Bài thuyết trình nhóm: Lipid trình bày về khái niệm Lipid, phân loại Lipid, vai trò dinh dưỡng của Lipid, tiêu hóa và hấp thu Lipid, nhu cầu Lipid, kết luận. Để nắm vững nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1CHÀO THẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ ĐẾN VỚI BÀI THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM
Trang 28. Cao Thiên Tâm
9. Nguyễn Lê Quang Trường
10. Ngư Ngọc Tuấn
11. Trần Xuân Kính
12. Nguyễn Hữu Thọ
GVHD: Phạm Thị Khanh
Trang 4I. Khái ni m ệ
v Lipid đ ượ ạ c t o nên t ừ C, H và O
nh ng chúng có th ch a các ư ể ứ
nguyên t khác nh ố ư P và N. Chúng khác v i carbonhydrate ch ch a ớ ở ỗ ứ
O v i t l ít h n. Hai nhóm lipid ớ ỉ ệ ơ quan tr ng đ i v i ọ ố ớ sinh v t ậ là:
ü Nhóm có nhân glycerol
ü Nhóm sterol.
ü Các nhân này k t h p v i các ế ợ ớ
acid béo và các ch t khác t o nên ấ ạ nhi u lo i lipid khác nhau ề ạ
Trang 5II. Phân lo i ạ
lipid
Trang 61. D u m ầ ỡ
• Là este c a glycerin và acid béo. Khi c ba nhóm ủ ả
glycerol đ ượ c este hóa b i acid béo s t o ra ở ẽ ạ
triacylglycerol (triglyceride)
CH2OH CH2 OCOR1
CHOH + 3RCOOH CH OCOR2 + 3H2O → CH2OH CH2 OCOR3
• D u m : Lipid trung tính (98% lipid) ầ ỡ
• Acid béo trong m g m: acid béo no và acid béo không ỡ ồ
no. M cá nhi u acid béo không no ỡ ề
Ø Các lo i lipid ạ
Trang 8q Vai trò:
• Tăng kh năng h p th th c ăn, là môi ả ấ ụ ứ
trường hòa tan t t các vitamin A, D, E, ố
K.
• Tham gia c u t o màng t bào,ấ ạ ế
• T i ru t lecithin nhũ tạ ộ ương hóa giúp h p thu ấ
Trang 9§ Màng bán th mấ : hoá ch t a nấ ư ước
th m qua đấ ược nh ng phân t phân ư ử
c c không qua đự ược
§ L p proteinớ : kênh v n chuy n và gi ậ ể ữvai trò b m nh ng phân t đã đơ ữ ử ược
ch n vào bên trong.ọ
Trang 10§ H p ch t lipid ch a glucose hay ợ ấ ứ
galactose
§ Cerebroside có nhi u trong mô não, đôi ềkhi cũng được x p vào nhóm ế
Trang 12v Cholesterol là Zoosterol
§ Có trong t t c các t bào đ ng v t, đ c bi t trong não ấ ả ế ộ ậ ặ ệ
(170g/kg CK).
§ Là ti n ch t c a các steroid nh hormone sinh d c, ề ấ ủ ư ụ
hormone tuy n v th ế ỏ ượ ng th n (estrogen, androgen, ậ
progesterol, aldosterone, corticosterone) và acid m t ậ
§ Cholesterol đ ượ c xem nh là lo i có nh h ư ạ ả ưở ng l n nh t ớ ấ
đ n sinh tr ế ưở ng và t l s ng c a nhi u lo i giáp xác ỷ ệ ố ủ ề ạ
(Teshima và Kanazawa, 1983)
Trang 13k c a lipid ể ủ
• Nh ng loài cá nh th ữ ỏ ườ ng có
kh năng oxy hoá sáp nh là ả ư ngu n năng l ồ ượ ng.
Trang 14III. VAI TRÒ C A LIPID Ủ
1) Đ i v i con ng ố ớ ườ i:
a) Cung c p năng l ấ ượ ng:
•) Thành ph n ch y u c a Lipid là TG ầ ủ ế ủ
•) Thoái hóa TG cung c p nhi u năng l ấ ề ượ ng
•) 9,3 kcal/gam TG
Trang 15b) Tham gia c u trúc c a ấ ủ
t bào: ế
q C u trúc màng t bào, mô th n ấ ế ầkinh
q Đông máu ( Cephalin )
q Lecithin là thành ph n nhung ầmao ph iố
q Cholesterol là thành ph n ầ
chính:
§ Hormone v thỏ ượng th n.ậ
§ Hormone bu ng tr ng và ồ ứsinh d c nam.ụ
§ T o mu i m t và acid m t.ạ ố ậ ậ
§ Lipid làm dung môi hòa tan Vitamin tan trong d u: K, ầ
E, A, D
Trang 16c) Tham gia các ho t đ ng ch c năng: ạ ộ ứ
• Lipid tham gia c u t o t bào, do đó tham gia ch c năng t ấ ạ ế ứ ếbào
• Tham gia quá trình đông máu
• Tham gia d n truy n xung đ ng th n kinh.ẫ ề ộ ầ
• Tham gia ch c năng chuy n hóa và sinh s n (là thành ph n ứ ể ả ầ
c u t o c a hormone steroid)ấ ạ ủ
• Tham gia tiêu hóa (là thành ph n c u t o c a mu i m t và ầ ấ ạ ủ ố ậacid m t.)ậ
• Cholesterol l ng đ ng trên l p s ng c a da, ngăn c n s ắ ộ ớ ừ ủ ả ự
th m nấ ướ ủc c a da
Trang 172) Đ i v i đ ng v t th y s n: ố ớ ộ ậ ủ ả
a) Cung c p năng l ấ ượ ng
q Lipid là ngu n dinh dồ ưỡng cung c p năng lấ ượng t t nh t cho ố ấĐVTS.
q Khi b sung lổ ượng Lipid thích h p s gi m nhu c u Protein. ợ ẽ ả ầ
q Triglyceride là thành ph n ch y u cung c p ầ ủ ế ấ nguyên li u ệ
cho quá trình OXH t o năng lạ ượng ĐVTS. ở
q Năng lượng th c ăn đứ ược d tr dự ữ ướ ại d ng glycogen và m :ỡ
§ ĐVTS d tr lipid v i lự ữ ớ ượng r t l n gan, c ấ ớ ở ơ
§ Đ i v i giáp xác, lipid đố ớ ược d tr gan t y. ự ữ ở ụ
§ Ngoài ra m t s loài cá, m độ ố ỡ ược d tr dự ữ ướ ại d ng mô
m bao quanh ru t nh cá chép, rô phi, t o thành lá m ỡ ộ ư ạ ỡ
nh cá ba sa. ư ở
Trang 18b) Tham gia c u trúc màng t bào: ấ ế
q Lipid phân c c hay phospholipids có vai trò r t quan tr ng ự ấ ọtrong vi c xây d ng c th vì nó tham gia vào c u trúc màng ệ ự ơ ể ấ
Trang 19c) Ho t hóa và c u thành Enzyme ạ ấ
q Lipid, đ c bi t là Phospholipid có kh năng ho t hóa ặ ệ ả ạ
Enzyme
v Ví d : ụ
§ Phosphatidyl choline có kh năng ho t hóa enzyme ả ạ
glucose 6 phosphatase, Adenogentriphosphatase (ATPase).
Trang 22q Đ i v i đ ng v t th y s n ố ớ ộ ậ ủ ả :
§ Nguyên li u cho sinh t ng h p acid m ch dài, tham gia c u ệ ổ ợ ạ ấ
t o thành t bào, các t ch c c a c th ạ ế ổ ứ ủ ơ ể
§ Tăng t c đ sinh trố ộ ưởng, tăng t l s ng, tăng s c sinh s n cho ỉ ệ ố ứ ảtôm b m ố ẹ
§ Ngoài ra cá còn tăng t l n tr ng, s bi n d ng c a c ở ỉ ệ ở ứ ự ế ạ ủ ơ
th , ph ng bóng h i c a cá hanh đ ể ồ ơ ủ ỏ
3) Vai trò dinh d ưỡ ng c a m t s acid béo thi t y u: ủ ộ ố ế ế
Trang 23q ArA tên vi t t t c a ế ắ ủ arachidonic acid, thu c nhóm omega6, ộ
m ch cacbon 20C, có 4 n i đôi trong m ch cacbon.ạ ố ạ
q Đ i v i đ ng v t th y s n: ố ớ ộ ậ ủ ả
• D tr và cung c p năng lự ữ ấ ượng cho u trùng trong quá trình ấtrao đ i ch t và xây d ng c thổ ấ ự ơ ể
• Tham gia vào quá trình bi n tháiế
Trang 24q EPA tên vi t t t c a ế ắ ủ eicosapentanoic acid (t ng h p t ổ ợ ừLLA) thu c nhóm omega 3, m ch cacbon có 20C, có 5 n i ộ ạ ốđôi trong m ch.ạ
q Đ i v i đ ng v t th y s n: ố ớ ộ ậ ủ ả
§ Tham gia vào c u t o thành t bào ấ ạ ế và t ch c c thổ ứ ơ ể,
nguyên li u cho t ng h p acid m ch dài. ệ ổ ợ ạ
§ Cho ch t lấ ượng tinh trùng cá cao, tăng t l n c a ở ỉ ệ ở ủ
tr ng, gi m t l d hình, d t t cá. ứ ả ỉ ệ ị ị ậ ở
§ N u thi u thì t c đ sinh trế ế ố ộ ưởng th p, t l n tr ng ấ ỉ ệ ở ứ
th p.ấ
Trang 25IV. TIÊU HÓA VÀ H P THU LIPID Ấ
1. Tiêu hóa:
a) Tiêu hóa c h c ơ ọ
•. Mi ng: ệ (phân c t) > mãnh nh > xu ng d dày ắ ỏ ố ạ
•. D dày: ạ nhu đ ng d dày đ y xu ng ru t tr ộ ạ ẩ ố ộ ướ c.
Trang 28• Các acid béo ng n và choline tan đắ ược trong nước nên được
h p th tr c ti p qua t bào màng nh y c a ru t. ấ ụ ự ế ế ầ ủ ộ
• Các acid béo có chu i carbon dài không hòa tan trong nỗ ước
chúng liên k t v i mu i m t t o thành các h t nh micelle có ế ớ ố ậ ạ ạ ỏkích thước 50 100 A0 phân tán nh trong nỏ ước > h p thu qua ấthành ru t nh các t bào h p th ộ ờ ế ấ ụ
• Trong thành ru t nh ng monoglyceride và các acid béo chu i ộ ữ ỗcarbon dài trên 14 C được tái t ng h p thành triglycerides.ổ ợ
• Các triglyceride này cùng v i m t lớ ộ ượng nh phospholipid và ỏcác cholesterol t do qua thành ru t đự ộ ược v n chuy n trong ậ ể
h mao m ch d ng liên k t v i các phân t protein t o nên ệ ạ ở ạ ế ớ ử ạ
ph c h lipoprotein có kích thứ ệ ướ ấc r t nh , g i là nh ng ỏ ọ ữ
Trang 313. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n tiêu hóa và ế
Trang 32q Ch đ dinh d ế ộ ưỡ ng c a t ng lo i cá ủ ừ ạ
ü VD: Kh u ph n cá vùng n c l nh và cá bi n c n nhi u ẩ ầ ướ ạ ể ầ ề
lipid h n cá vùng nơ ướ ấc m vì năng l c s d ng carbohydrate ự ử ụ
ü VD: Kh u ph n nghèo lipid s d n đ n s h p thu cũng ẩ ầ ẽ ẫ ế ự ấ
nh s v n chuy n nh ng vitamin A,D,E,K trong d ch bào b ư ự ậ ể ữ ị ị
c n tr , chuy n hoá b r i lo n.ả ở ể ị ố ạ
3. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n tiêu hóa và ế
h p thu lipid ấ
Trang 33q T l lipid trong kh u ph n ỷ ệ ẩ ầ
ü VD: Sinh tr ng c a cá h i vân không b nh h ng khi ưở ủ ồ ị ả ưở
protein kh u ph n gi m t 48% xu ng 35% n u lipid tăng t ẩ ầ ả ừ ố ế ừ15% lên 20%. (Takeuchi et al,1978)
Ø Khi l p kh u ph n cho tôm, cá c n có m t t l lipid nh t ậ ẩ ầ ầ ộ ỷ ệ ấ
đ nh. N u quá nhi u lipid có th làm m t cân b ng > th a m ị ế ề ể ấ ằ ừ ỡtích lu mô và ph t ng.ỹ ở ủ ạ
Trang 34• Ngoài ra nhu c u lipid ph thu c r t l n vào hàm lầ ụ ộ ấ ớ ượng và ch t ấ
lượng c a protein, c a ngu n cung c p năng lủ ủ ồ ấ ượng khác và ngay
c ch t lả ấ ượng c a d u. ủ ầ
ü T l protein và lipid đ ngh cho tôm cá là 67:1ỉ ệ ề ị
Trang 35M c lipid t i đa trong KP c a m t s ĐVTS ứ ố ủ ộ ố
Giống loài % lipid
thức ăn Giống loài thức ăn % lipid Chép
<15
Trang 36VI. K T LU N: Ế Ậ
vai trò quan tr ng trong quá trình sinh tr ọ ưở ng và phát tri n c a ể ủ ĐVTS.
bi t là giai đo n u trùng và gi ng ệ ở ạ ấ ố
ch t l ấ ượ ng c a gi ng ủ ố
đã đ ượ c công b và ng d ng vào th c t s n xu t đem l i ố ứ ụ ự ế ả ấ ạ
hi u qu cao. ệ ả