DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ Các quan ñiểm dân số học 1 Quá trình tăng dân số và ñô thị hóa 2 Các vấn ñề về dân số 3 Mối quan hệ dân số - tài nguyên và phát triển, Dân số ñối với sự
Trang 1CHƯƠNG 1: CON NGƯỜI VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Nội dung
Mục ñích và ñối tượng của môn học
Quá trình phát triển của con người
Các hình thái kinh tế mà loài người ñã trải qua
Tác ñộng của các yếu tố sinh thái ñến con người
Vượn người: ñã bắt ñầu
tiến hóa tách ra khỏi
giới ñộng vật hiện tại
Trang 2QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CON NGƯỜI
Trang 4ðÁNH CÁ
Bắt ñầu sử dụng công cụ có ngạnh ñể ñánh bắt cá
Có thêm nguồn thức ăn ñộng vật
CHĂN THẢ
Chủ yếu là chó, dê, cừu,
bò, heo; sau này có lừa,
Trang 5NÔNG NGHIỆP
Là thành tựu lớn nhất trong
thời kỳ ñồ ñá mới.*
Ngũ cốc chủ yếu là mì,
mạch, ngô, lúa, sau ñó là rau,
ñậu, mè, cây lấy củ, cây ăn
quả và cây lấy dầu
Lúa nước xuất hiện ở các
CÔNG NGHIỆP HÓA
Khởi ñầu là phát minh ra
ñộng cơ hơi nước
Xuất hiện khá muộn…
nhưng: “ñã làm biến ñổi sâu
sắc giới tự nhiên trong thời
gian vô cùng ngắn so với
toàn bộ lịch sử tự nhiên”
Khai thác mỏ, làm nông trại,
khai thác gỗ, … phá hủy
rừng và tài nguyên
Sử dụng nhiều nhiên liệu,
sản xuất công nghiệp gây ô
nhiễm môi trường
Trang 6HẬU CÔNG NGHIỆP
Tốc ựộ phát triển cao + nhu
cầu hưởng thụ cao
đòi hỏi suy nghĩ mới: phát
triển bền vững
Là chiến lược toàn cầu về
quy hoạch toàn bộ tài
nguyên trên trái ựất này
Kinh tế công nghiệp
kinh tế trắ thức
Văn minh công nghiệp
văn minh trắ tuệ
Trang 7CÂU HỎI THẢO LUẬN
Câu hỏi : Có gì giống và khác nhau giữa hái lượm, săn
bắt, ñánh cá, chăn thả thời tiền sử và thời hiện ñại?
Có nhận xét gì về tác ñộng của con người qua các giai ñoạn
tiến hóa của loài người?
Câu 2:
Ở hình thái kinh tế nào thì con người tác ñộng vào môi
trường là mạnh nhất? Tại sao?
Câu 3:
Việt Nam chúng ta ñang ở giai ñoạn nào và các vấn ñề cấp
bách của chúng ta là gì?
Trang 8TÁC ðỘNG CỦA CÁC YẾU TỐ SINH THÁI
Tác ñộng của các yếu tố sinh thái ñến con người
Ảnh hưởng của phương thức sống và thức ăn
Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu
Ảnh hưởng của môi trường ñịa hóa
ẢNH HƯỞNG CỦA PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Bản chất con người
vừa là cơ thể sinh học
vừa là văn hóa
Hai mặt này không
tách rời nhau
Khai thác môi trường +
thích nghi với ñiều kiện
sống
chế tác công cụ và
sáng tạo công nghệ
Trang 9ẢNH HƯỞNG CỦA PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Thay ñổi cấu tạo và thêm các chức năng mới của cơ thể:
Hoàn thiện khả năng cầm nắm, thát triển thị giác, thoái hóa
hàm răng, chuyên biệt hóa chân và tay
ẢNH HƯỞNG CỦA PHƯƠNG THỨC SỐNG VÀ THỨC ĂN
Trang 10ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ KHÍ HẬU
Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái
khác nhau theo mùa, theo ñịa lý
Là tổ hợp của nhiều thành phần như nhiệt ñộ, ñộ ẩm, gió, mây
mưa, nắng tuyết
ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ KHÍ HẬU
Tác ñộng của tổ hợp này ñược thông qua nhiều rào chắn:
Rào chắn tự nhiên (sông, hồ, biển, núi, cây rừng )
Rào chắn văn hóa (nhà cửa, quần áo, tiện nghi sinh hoạt )
Tạo thành:
Khí hậu toàn cầu
Khí hậu ñịa phương
Trang 11ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG ðỊA HÓA
Hàm lượng khoáng chất
trong thành phần sinh hóa
của cơ thể có liên quan ñến
quá trình biến ñổi nội bào
VD: tạo xương, ñiều hòa
sâu răng fluor, …
ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG ðỊA HÓA
Cân bằng khoáng trong
cơ thể phải ñược ñảm bảo
Trang 12DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Các quan ñiểm dân số học 1
Quá trình tăng dân số và ñô thị hóa 2
Các vấn ñề về dân số 3
Mối quan hệ dân số - tài nguyên và phát triển, Dân số ñối
với sự tồn tại và phát triển của xã hội 4
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên ñất ñai
Dân số và tài nguyên rừng
Dân số và tài nguyên nước
Dân số và khí quyển, biến ñổi khí hậu
Dân số và các vùng cửa sông, cửa biển
Dân số và tập quán sinh sống di cư, du cư
Trang 13MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên ñất ñai
Hằng năm, thế giới có
khoảng 70.000 km2 ñất bị
hoang mạc hóa
Hiện ñang ñe dọa gần 1/3
diện tích ñất toàn cầu
ðất bị nhiễm mặn, không
thể phục hồi
ðất nông nghiệp và ñất rừng
bị lấy cho thủy lợi, giao
thông, xây dựng công
nghiệp
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên rừng
21 triệu hecta rừng bị phá
mỗi năm
Xói mòn, thiên tai, lũ lụt
Dân số VN: tăng 1% tương
ứng 2,5% rừng bị mất
Trang 14MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tài nguyên
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và khí quyển, biến
Trang 15MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ
MỐI QUAN HỆ DÂN SỐ TÀI NGUYÊN TÀI NGUYÊN –– PHÁT TRIỂNPHÁT TRIỂN
Dân số và tập quán sinh
rời ñi nơi khác
Làm giảm nguồn tài
nguyên, nhất là rừng
Trang 16CÁC QUAN ðIỂM DÂN SỐ HỌC
2 quan ñiểm dân số học:
Trang 17THUYẾT MALTHUS
Nội dung (tt):
Dân cư trên trái ñất
phát triển nhanh hơn
Có công ñầu trong việc nêu lên và nghiên cứu vấn ñề dân số
Lên tiếng báo ñộng cho nhân loại về nguy cơ của sự tăng dân
số
Hạn chế của thuyết:
Cho quy luật phát triển dân số là quy luật tự nhiên, vĩnh viễn
ðưa ra những giải pháp sai lệch, ấu trĩ ñể hạn chế nhịp ñộ
tăng dân số
Trang 18THUYẾT QUÁ ðỘ DÂN SỐ
Nghiên cứu sự biến ñổi dân
số qua các thời kỳ, dựa vào
những ñặc trưng cơ bản của
ñộng lực dân số
Nghiên cứu và lý giải vấn ñề
phát triển dân số thông qua
việc xem xét mức sinh, mức
tử qua từng giai ñoạn ñể hình
THUYẾT QUÁ ðỘ DÂN SỐ
Thuyết quá ñộ dân số phát hiện ñược bản chất của quá trình dân
số
Nhưng chưa tìm ra các tác ñộng ñể kiểm soát và ñặc biệt, chưa
chú ý ñến vai trò của các nhân tố kinh tế – xã hội ñối với vấn ñề
dân số
Trang 19QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ðÔ THỊ HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số
Quá trình sinh
Quá trình tử vong
Phát triển dân số
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ðÔ THỊ HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số:
Trang 20QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ðÔ THỊ HÓA
Tỉ lệ gia tăng dân số
Tỉ lệ gia tăng dân số trung
trieäu ệu
Nguoàn : U.S census Bureau
Dân số thêm vào (triệu người)
QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ðÔ THỊ HÓA
Trang 21QUÁ TRÌNH TĂNG DÂN SỐ VÀ ðƠ THỊ HĨA
Thời gian để tăng gấp đơi: là khoảng thời gian cần thiết để
dân số tự nhiên tăng gấp đơi
Khoảng thời gian này càng ngày càng ngắn lại
năm
Dân số thế giới Tỷ người
Trang 22CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Sự di dân
Phân bố dân cư và phương thức giao thông
Phương pháp kiểm soát dân số
Các cản trở của việc ổn ñịnh nhanh dân số
CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Sự di dân:
Tốc ñộ di dân vào là số người di dân vào một quốc
gia/năm/1000 người của dân số nước ñó Tốc ñộ dân ñi ra
cũng ñược xác ñịnh tương tự
VD: Các kiểu di dân?
Sự thay ñổi thuần dân số hàng năm của một nước tùy vào 2
yếu tố:
Số dân ñi vào (immigration)/năm
Số dân ñi ra (emigration)/năm
Tốc ñộ di dân thuần của một quốc gia là hiệu số giữa 2 số
kể trên Như vậy ta có công thức sau:
Tốc ñộ thay ñổi dân = [ Sinh suất chung – Tử suất
chung] + Tốc ñộ di dân thuần của một quốc gia
Trang 23CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Phân bố dân cư và phương
thức giao thông
Có hai loại hình ñô thị là ñô
thị tập trung và ñô thị phân
tán
Ở các ñô thị tập trung ở
châu Âu, dân chúng di
chuyển bằng phương tiện
công cộng
Ở cá ñô thị phân tán ở Mỹ,
dân cư chủ yếu dựa vào xe
hơi cá nhân ñể di chuyển
CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Phân bố dân cư và phương thức giao thông (tt)
Xe hơi là một bộ phận quan trọng của sinh hoạt xã hội, ñặc
biệt là ở Mỹ, nhưng:
Ảnh hưởng ñến sự an toàn của con người
Gây ô nhiễm môi trường ñất, nước, không khí
Gây kẹt xe kinh niên
Năm 1907 ở Manhattan, xe một ngựa kéo chạy vận tốc
trung bình là 18,4 km/h
Năm 1985 cũng ở chỗ này, xe hơn 100 – 300 mã lực
nhưng vận tốc trung bình ñạt 8,5 km/h
Các loại xe công cộng khác: xe buýt, xe lửa, xe ñiện, … ñược
phát triển rộng rãi tùy thuộc mỗi quốc gia
Trang 24CÁC VẤN ðỀ VỀ DÂN SỐ
Phương pháp kiểm soát dân số:
Chính phủ kiểm soát dân số bằng cách:
Hạn chế sinh sản
khuyến khích di dân vào hoặc ra
Hai yếu tố làm giảm vận tốc sinh sản:
Sự phát triển kinh tế
Kế hoạch hóa gia ñình
Các biện pháp kiểm soát bao gồm:
Kế hoạch hóa gia ñình
Các cản trở của việc ổn ñịnh nhanh dân số:
Số lượng lớn của ñộ tuổi tiền sinh sản
VD: tỉ lệ gia tăng dân số ở Trung Quốc là 1,3%, người ta
ñã dùng những biện pháp mạnh, nhưng cần phải có thời
gian ít nhất là 20 năm ñể thấy khả năng ổn ñịnh dân số
Các hủ tục, thói quen: sự ña thê, phản ứng tiêu cực với các
vấn ñề như sinh ñẻ hay ngừa thai…
Các quan ñiểm ñối nghịch nhau trong vấn ñề dân số
Việc ổn ñịnh dân số là không thể chậm trễ ở các nước
Trang 25DÂN SỐ VỚI SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA XH
Dân số là vấn ñề của toàn thế giới
Dân số và phát triển bền vững
DÂN SỐ LÀ VẤN ðỀ CỦA TOÀN THẾ GIỚI
Dân số ở các nước ñang
nghèo càng nghèo thêm
Tăng sức ép ñối với vấn
ñề lương thực thực
phẩm, ñất, nước …
Cạnh tranh việc làm, dư
Trang 26DÂN SỐ LÀ VẤN ðỀ CỦA TOÀN THẾ GIỚI
Áp lực di dân dân số
tăng nhanh ở các ñô thị,
gia tăng ô nhiễm
suy dinh dưỡng (1995)
DÂN SỐ LÀ VẤN ðỀ CỦA TOÀN THẾ GIỚI
ðất nông nghiệp bị xói
mòn và hoang mạc hóa
Khai thác cá bừa bãi và
phá hủy rạn san hô
Làm thay ñổi khí hậu
Nơi cư trú của nhiều loài
ñộng vật, thực vật bị mất
Trang 27DÂN SỐ LÀ VẤN ðỀ CỦA TOÀN THẾ GIỚI
Sự lan truyền nhanh các dịch
bệnh, thiếu giáo dục trong việc
bảo vệ sức khỏe
Bùng nổ dân số thường xảy ra
ở những nước nghèo do:
Trình ñộ dân trí
Quan ñiểm truyền thống
Thu nhập thấp
Vì vậy, chương trình dân số ñòi
hỏi sự tham gia của toàn thế giới
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Con người là sản phẩm cao
nhất, tinh túy nhất của tự
tư tưởng, quan hệ xã hội, khả
năng tác ñộng sâu sắc vào tự
nhiên + về trình ñộ hưởng
thụ
Dân số ñông: sức lao ñộng
nhiều + tiêu thụ nhiều
Dân số thấp: thì sức lao ñộng
không ñủ, không thể có tồn
Trang 28ñề dân số với phát triển ñể
ñảm bảo sự hài hòa
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Các vấn ñề quan trọng nhất cần giải quyết là:
Thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia ñình
Xây dựng gia ñình 1-2 con
Xây dựng nếp sống văn hóa gia ñình
ðẩy mạnh dịch vụ kế hoạch hóa gia ñình, phòng tránh
thai, tư vấn sức khỏe tình dục
Dân số gắn với phát triển kinh tế bền vững, ñảm bảo công
bằng xã hội
Giải quyết việc làm, giảm thất nghiệp
ðẩy mạnh chương trình xóa ñói giảm nghèo, tạo việc làm
Chăm sóc sức khỏe cộng ñồng
Phát triển giáo dục
Trang 29Di cư tự phát có nguy hại
là khai thác bừa bãi, gây
ñảo lộn về xã hội
Không thể ngăn cấm ñược
phải quản lý nhân khẩu
từ ñó quản lý ñược tài
nguyên
Phát huy mặt tích cực, tạo
Trang 30DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Chắnh sách về ựô thị hóa
đô thị hóa là xu hướng tất yếu
của quá trình phát triển kinh tế
xã hội
Là xu hướng chuyển ựổi từ xã
hội nông thôn là phổ biến sang
xã hội ựô thị là phổ biến
đô thị hóa phải tiến hành trên
cơ sở dữ liệu và phương án cụ
thể
Phải ựược thực hiện một cách
ựồng bộ, ựảm bảo nhu cầu cuộc
sống cho người dân
DÂN SỐ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
Tình hình ở Việt Nam
Công tác dân số:
Là một trong những bộ phận quan trọng của chiến lược phát
triển toàn diện ựất nước
Là một trong những vấn ựề kinh tế xã hội hàng ựầu
Là yếu tố cơ bản ựể góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống
của từng người và toàn xã hội
Các bước thực hiện:
Ổn ựịnh quy mô, thay ựổi chất lượng, cơ cấu dân số, hướng
tới việc phân bố dân cư hợp lý
Phát triển giáo dục, giải quyết việc làm, chăm sóc sức khỏe
Thực hiện công bằng xã hội và bình ựẳng về giới