Mục tiêu của luận án là mô tả đặc điểm dịch tễ học lâm sàng bệnh viêm phổi tái nhiễm ở trẻ em từ 2 tháng đến 60 tháng tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung ương từ 1/5/2016-30/4/2018. Mô tả tình trạng miễn dịch của bệnh nhi dưới 60 tháng mắc viêm phổi tái nhiễm. Phân tích một số yếu tố liên quan đến viêm phổi tái nhiễm ở trẻ em.
Trang 1PH M NG C TOÀN Ạ Ọ
Đ C ĐI M D CH T H C LÂM SÀNG, Ặ Ể Ị Ễ Ọ TÌNH TR NG MI N D CH VÀ M T S Ạ Ễ Ị Ộ Ố
Y U T LIÊN QUAN T I VIÊM PH I Ế Ố Ớ Ổ
TÁI NHI M TR EM T I B NH VI N Ễ Ở Ẻ Ạ Ệ Ệ
Trang 3chân thành t i GS.TS.Lê Thanh H i và PGS.TS. Lê Th Minh H ớ ả ị ươ ng, nh ng ữ
ng ườ i th y đã luôn sâu sát, đ ng viên, h ầ ộ ướ ng d n tôi trong su t th i gian ẫ ố ờ
h c t p, nghiên c u và hoàn thành lu n án ọ ậ ứ ậ
L i c m n sâu s c xin đ ờ ả ơ ắ ượ c g i t i các th y, các cô, các cán b , viên ử ớ ầ ộ
ch c c a B môn Nhi, phòng qu n lý đào t o sau đ i h c tr ứ ủ ộ ả ạ ạ ọ ườ ng Đ i h c Y ạ ọ
Hà n i đã t o m i đi u ki n và quan tâm giúp đ tôi trong su t quá trình h c ộ ạ ọ ề ệ ỡ ố ọ
t p ậ
Tôi xin chân thành c m n các th y cô, các nhà khoa h c đã tham gia ả ơ ầ ọ đóng góp, ch b o và giúp đ tôi hoàn thành b n lu n án t t nh t này ỉ ả ỡ ả ậ ố ấ
L i c m n xin đ ờ ả ơ ượ c bày t đ n Ban Giám đ c,lãnh đ o các khoa Hô ỏ ế ố ạ
h p, khoa C p c uCh ng đ c, Khoa Huy t h c, Khoa Sinh hóa, phòng K ấ ấ ứ ố ộ ế ọ ế
ho ch t ng h p, phòng T ch c cán b c a B nh vi n Nhi trung ạ ổ ợ ổ ứ ộ ủ ệ ệ ươ ng đã t o ạ
đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình nghiên c u. ề ệ ậ ợ ứ
Chúng tôi xin ghi nh n và cám n các tr b nh và gia đình đã đ ng ý ậ ơ ẻ ệ ồ tham gia vào nghiên c u. ứ
Xin chân thành cám n t t c các anh, ch , em, b n bè, các đ ng nghi p ơ ấ ả ị ạ ồ ệ
đã quan tâm, đ ng viên giúp tôi có thêm đ ng l c trong h c t p và nghiên c u ộ ộ ự ọ ậ ứ
Cu i cùng, con xin dành tình c m l n lao đa t tâm đ c c a t tiên, ố ả ớ ạ ứ ủ ổ công sinh thành, d ưỡ ng d c c a cha, m Xin đ ụ ủ ẹ ượ c c m n đ i gia ả ơ ạ đình,cám n v và 2 con đã luôn đ ng viên, h tr và là ni m đ ng l c đ ơ ợ ộ ỗ ợ ề ộ ự ể giúp tôi hoàn thành lu n án này ậ
Hà n i, ngày tháng năm 2019 ộ
Trang 4Tên tôi là: Ph m Ng c Toàn, nghiên c u sinh khóa 32 Trạ ọ ứ ường Đ iạ
h c Y Hà N i, chuyên ngành Nhi khoa, xin cam đoan:ọ ộ
1 Đây là lu n án do b n thân tôi tr c ti p th c hi n dậ ả ự ế ự ệ ướ ự ướ i s h ng
d n c a th y GS.TS.Lê Thanh H i và cô PGS.TS.Lê Th Minh Hẫ ủ ầ ả ị ương
2 Công trình này không trùng l p v i b t k nghiên c u nào khác đãặ ớ ấ ỳ ứ
được công b t i Vi t Nam.ố ạ ệ
3 Các s li u và thông tin trong nghiên c u là hoàn toàn chính xác, trungố ệ ứ
th c và khách quan, đã đự ược xác nh n và ch p thu n c a c s n i nghiênậ ấ ậ ủ ơ ở ơ
Trang 5CD C m bi t hóaụ ệ Cluster of differentiationCRP Protein C ho t hóaạ C reactive protein
CVID Suy gi m mi n d ch bi n thiên ả ễ ị ế
ph bi nổ ế
Common variable immunodeficiency
DC T bào tuaế Dendritic cell
GERD Trào ngược d dày th c qu nạ ự ả Gastroesophageal reflux
diseaseHPQ Hen ph qu nế ả Asthma
Trang 6SGMD Suy gi m mi n d chả ễ ị Immunodeficiency
SGMDBS Suy gi m mi n d ch b m sinhả ễ ị ẩ Primary immunodeficiencysIg Kháng th b m tể ề ặ Surface Immunoglobulin
TCYTTG
(WHO)
T ch c y t th gi iổ ứ ế ế ớ World Health Organization
TGF Y u t tăng trế ố ưởng chuy n ể
ADCC Gây đ c t bào b i t bào ph ộ ế ở ế ụ
thu c kháng thộ ể
Antibody Dependent Cell mediatedCytotoxicity
Trang 8DANH M C HÌNH, S ĐỤ Ơ Ồ
Trang 9Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Viêm ph i (VP) là m t b nh ph bi n trên th gi i và là nguyên nhânổ ộ ệ ổ ế ế ớ gây t vong hàng đ u tr dử ầ ở ẻ ưới 5 tu i. Hàng năm có kho ng 156 tri uổ ả ệ
trường h p m c m i, trong đó ch y u các nợ ắ ớ ủ ế ở ước đang phát tri n, sể ố
lượng b nh nhi t vong do viêm ph i là 1,9 tri u trệ ử ổ ệ ường h p [ợ 1]
Viêm ph i tái nhi m là viêm ph i x y ra trên m t cá th ít nh t 2 l nổ ễ ổ ả ộ ể ấ ầ trong vòng 1 năm ho c có b t k 3 đ t VP và hình nh X quang tim ph iặ ấ ỳ ợ ả ổ
gi a các l n hoàn toàn bình thữ ầ ường [2], [3]. Viêm ph i tái nhi m chi m tổ ễ ế ỷ
l 711,4% trong s b nh nhân viêm ph i nh p vi n [ệ ố ệ ổ ậ ệ 4], [5],[6], [7], [8]. Đây là m t b nh lý ph c t p, di n m o lâm sàng đa d ng, ph thu c vào cácộ ệ ứ ạ ệ ạ ạ ụ ộ nguyên nhân gây b nh tr c ti p các đ t tái nhi m cũng nh các t n thệ ự ế ở ợ ễ ư ổ ươ ng
c b n c a h th ng hô h p và b nh lý n n c a b nh nhân, t l t vong, tơ ả ủ ệ ố ấ ệ ề ủ ệ ỷ ệ ử ỷ
l bi n ch ng ph thu c vào các nhóm nguyên nhân.ệ ế ứ ụ ộ
Hi n nay, trên th gi i đã có nhi u nghiên c u áp d ng thành t uệ ế ớ ề ứ ụ ự khoa h c k thu t tiên ti n vào thăm dò, ch n đoán, đi u tr và phòng ng aọ ỹ ậ ế ẩ ề ị ừ
b nh lý VP tái nhi m nh ch p X Quang, nuôi c y vi khu n, n i soi, ch pệ ễ ư ụ ấ ẩ ộ ụ
c t l p vi tính l ng ng c, đánh giá v tình tr ng mi n d ch c a b nh nhân,ắ ớ ồ ự ề ạ ễ ị ủ ệ test m hôi , t đó giúp xác đ nh h u h t các nguyên nhân gây b nh. ồ ừ ị ầ ế ệ
VP tái nhi m đễ ược xác đ nh đ n 80% các nguyên nhân [ị ế 6], [9] bao
g m: VP do hít, suy gi m mi n d ch, tim b m sinh, hen ph qu n, lu ngồ ả ễ ị ẩ ế ả ồ trào ngược d dày th c qu n, b t thạ ự ả ấ ường h hô h p… T l các nguyênệ ấ ỷ ệ nhân này dao đ ng tùy t ng nghiên c u và đ a d khác nhau [ộ ừ ứ ị ư 5], [10]. Để
gi i quy t d t đi m tình tr ng VP tái nhi m c n xác đ nh đả ế ứ ể ạ ễ ầ ị ược nguyên
Trang 10nhân cũng nh m t s y u t nguy c và tác nhân gây b nh tr c ti p c aư ộ ố ế ố ơ ệ ự ế ủ các đ t tái nhi m.ợ ễ
H mi n d ch đóng vai trò quan tr ng giúp cho c th ch ng l i cácệ ễ ị ọ ơ ể ố ạ tác nhân xâm nh p t bên ngoài. Mi n d ch bao g m mi n d ch t nhiên,ậ ừ ễ ị ồ ễ ị ự
mi n d ch đ c hi u. Khi h th ng này suy y u khi n c th d b nhi mễ ị ặ ệ ệ ố ế ế ơ ể ễ ị ễ trùng đ c bi t là nhi m trùng tái nhi m. Trong nhi m trùng tái nhi m, viêmặ ệ ễ ễ ễ ễ
ph i tái nhi m chi m t l l n và đây là m t trong nh ng d u hi u chổ ễ ế ỷ ệ ớ ộ ữ ấ ệ ỉ
đi m g i ý suy gi m mi n d ch b m sinh tr em và là nhóm b nh m iể ợ ả ễ ị ẩ ở ẻ ệ ớ
được phát hi n g n đây t i Vi t Nam.ệ ầ ạ ệ
T i B nh vi n Nhi Trung ạ ệ ệ ươ , t l ng ỷ ệ tr em b m c ẻ ị ắ VP tái nhi mễ không nh , b nh thỏ ệ ường di n bi n ễ ế n ng, t l t vong và bi n ch ng cònặ ỉ ệ ử ế ứ cao, các phương pháp đi u tr ch y u d a vào kinh nghi m và s d ngề ị ủ ế ự ệ ử ụ kháng sinh bao vây. T năm 2000, đừ ã có m t vài nghiên c u v nguyên nhânộ ứ ề
VP tái nhi m b ng phễ ằ ương pháp n i soi ph qu nnh m xác đ nh tình tr ngộ ế ả ằ ị ạ
d d ng đị ạ ường hô h p. Tuy nhiên, đ đánh giá toàn di n v viêm ph i táiấ ể ệ ề ổ nhi m không ch có nh ng nguyên nhân d d ng đễ ỉ ữ ị ạ ường hô h p mà còn cóấ nguyên nhân suy gi m mi n d ch đ c bi t là các mi n d ch d ch th Cácả ễ ị ặ ệ ễ ị ị ể
mi n d ch này thễ ị ường khó phát hi n và đòi h i ph i làm trung tâm xétệ ỏ ả ở nghi m l n. ệ ớ
Vi t Nam ch a có nghiên c u nào v suy gi m mi n d ch trong
viêm ph i tái nhi m. Câu h i nghiên c u c a chúng tôi đ t ra là: Nh ngổ ễ ỏ ứ ủ ặ ữ
b nh nhân viêm ph i tái nhi m có tình tr ng mi n d ch nh th nào? Chínhệ ổ ễ ạ ễ ị ư ế
vì v y chúng tôi ti n hành đ tài này v i 3 m c tiêu c th sauậ ế ề ớ ụ ụ ể :
Trang 111 Mô t đ c đi m d ch t h c lâm sàng b nh viêm ph i tái nhi m ả ặ ể ị ễ ọ ệ ổ ễ ở
tr em t 2 tháng đ n 60 tháng tu i t i B nh vi n Nhi Trung ẻ ừ ế ổ ạ ệ ệ ươ ng t ừ 1/5/201630/4/2018.
2 Mô t tình tr ng mi n d ch c a b nh nhi d ả ạ ễ ị ủ ệ ướ i 60 tháng m c viêm ắ
1.1. M t s khái ni m, đ nh nghĩa viêm ph i, viêm ph i tái nhi mộ ố ệ ị ổ ổ ễ
Viêm ph i: Là b nh viêm các ph qu n nh , ph nang và các t ch cổ ệ ế ả ỏ ế ổ ứ xung quanh ph nang r i rác 2 ph i, làm r i lo n trao đ i khí, t c ngh nế ả ổ ố ạ ổ ắ ẽ
đường th d gây suy hô h p và t vong.ở ễ ấ ử
Viêm ph i c ng đ ng: là viêm ph i m c ngoài c ng đ ng ho c 48ổ ộ ồ ổ ắ ở ộ ồ ặ
gi đ u tiên nh p vi n [ờ ầ ậ ệ 11]
Viêm ph i tái nhi m [ổ ễ 7], [12],[13]: là viêm ph i x y ra trên m t cáổ ả ộ
th ít nh t 2 l n trong vòng 1 năm ho c có b t k 3 đ t VP và hình nh Xể ấ ầ ặ ấ ỳ ợ ả quang tim ph i gi a các l n hoàn toàn bình thổ ữ ầ ường
1.2.D ch t h c viêm ph i tái nhi mị ễ ọ ổ ễ
T l m c b nh:ỉ ệ ắ ệ
Viêm ph i là m t trong nh ng nguyên nhân gây t vong tr nhổ ộ ữ ử ở ẻ ỏ
đ c bi t tr dặ ệ ẻ ưới 5 tu i, 25% tr các nổ ẻ ở ước đang phát tri n có ít nh t 1ể ấ
l n viêm ph i và 1,9 tri u tr t vong hàng năm do viêm ph i. Theo t ch cầ ổ ệ ẻ ử ổ ổ ứ
y t th gi i ế ế ớ ước tính có 156 tri u trệ ường h p viêm ph i m i năm trợ ổ ỗ ở ẻ
Trang 12dưới 5 tu i, trong đó 20 tri u trổ ệ ường h p n ng c n ph i nh p vi n c pợ ặ ầ ả ậ ệ ấ
c u. các nứ Ở ước phát tri n t l viêm ph i hàng năm 33/10.000 tr dể ỉ ệ ổ ẻ ướ i 5
tu i và 14,5/10.000 tr t 016 tu i [ổ ẻ ừ ổ 14]. T l viêm ph i ph i nh p vi nỉ ệ ổ ả ậ ệ
đi u tr tr em dề ị ở ẻ ưới 2 tu i t i M gi m sau khi s d ng vaccine ph c uổ ạ ỹ ả ử ụ ế ầ trong chương trình tiêm ch ng t năm 2000 (t 1214/1000 dân xu ng cònủ ừ ừ ố 810/1000 dân). Tuy nhiên, t vong hàng năm còn cao các nử ở ước phát tri n:ể 4% tr dở ẻ ưới 2 tu i, 2% tr 59 tu i và 1% tr > 9 tu i [ổ ở ẻ ổ ở ẻ ổ 15]. 6% trẻ nhũ nhi có ít nh t 1 l n VP trong 2 năm đ u đ i [ấ ầ ầ ờ 13].
Viêm ph i tái nhi m chi m 7,711,4% trong s tr VPổ ễ ế ố ẻ m c ph i t iắ ả ạ
c ng đ ngộ ồ , đây là nguyên nhân ph bi n khi n tr ph i đi khám và nh pổ ế ế ẻ ả ậ
vi n t i b nh vi n. Khám và phát hi n đệ ạ ệ ệ ệ ược nguyên nhân gây VP tái nhi mễ
là 1 v n đ khó, kho ng 30% trong s đó không tìm đấ ề ả ố ược nguyên nhân ngay
c các nả ở ước phát tri n nh Tây Âu, Úc, Anh,…Đ c bi t r t khó phân bi tể ư ặ ệ ấ ệ
gi a VP tái nhi m và hen ph qu n, do v y khi đánh giá tr nên thăm khámữ ễ ế ả ậ ẻ
c n th n, h i k các d u hi u lâm sàng, ti n s b nh, chú ý các d u hi uẩ ậ ỏ ỹ ấ ệ ề ử ệ ấ ệ chính phân bi t gi a 2 nhóm b nh trên[ệ ữ ệ 15]
Nghiên c u v t l VP tái nhi m t i Toronto, Canada [ứ ề ỉ ệ ễ ạ 16] trên 2900 trẻ
VP phát hi n 238 tr có tình tr ng tái nhi m. Nghiên c u thu n t p trên 1336ệ ẻ ạ ễ ứ ầ ậ
tr theo dõi trong vòng 10 năm t i đ o Wight phát hi n 7,4% s tr có ≥2 đ tẻ ạ ả ệ ố ẻ ợ VP[7]
Đ c đi m v tu i, gi i:ặ ể ề ổ ớ
Thường g p tr dặ ẻ ưới 5 tu i, ch y u d i 2 tu i. Theo Ciftci thì tu iổ ủ ế ướ ổ ổ trung bình c a nhóm VP tái nhi m là 23,6 ± 22,7 tháng (3 tháng12 tu i)[ủ ễ ổ 2], tỉ
l nam/n =2,2; còn nghiên c u c a Patria khi ti n hành trên 146 b nh nhânệ ữ ứ ủ ế ệ viêm ph i tái nhi m thì đ tu i trung bình là 7,9±4,5 tu i và t l nam/n =1[ổ ễ ộ ổ ổ ỉ ệ ữ 7]
Trang 13M c dù viêm ph i do c virus và vi khu n x y ra trong c năm,ặ ổ ả ẩ ả ả
nh ng ngư ười ta th y r ng t l này nhi u h n trong mùa l nh, có th do vi cấ ằ ỉ ệ ề ơ ạ ể ệ lây nhi m qua các gi t b n và t l nhi m khu n t i nhà nhi u h n, m t sễ ọ ắ ỉ ệ ễ ẩ ạ ề ơ ộ ố khác không rõ nguyên nhân.Các virus khác nhau gây ra nh ng đ nh đi mữ ỉ ể nhi m trùng khác nhau và hi m khi x y ra cùng m t lúc. các n c nhi tễ ế ả ộ Ở ướ ệ
đ i, khí h u nóng m không có mô hình đ c tr ng và có th x y ra t t cớ ậ ẩ ặ ư ể ả ở ấ ả các mùa trong năm
T l t vong:ỷ ệ ử
T l t vong các nỉ ệ ử ở ước phát tri n th p (<1/1000 tr / năm). Ngể ấ ẻ ượ c
l i các nạ ở ước đang phát tri n, nhi m trùng hô h p thể ễ ấ ường n ng h n, viêmặ ơ
ph i là m t trong nh ng nguyên nhân t vong chính các nổ ộ ữ ử ở ước nàyvà ướ ctính 2 tri u ca t vong hàng năm.ệ ử
1.3. Nguyên nhân
1.3.1. Nguyên nhân vi sinh v t ậ
B ng 1.1: Đ c đi m lâm sàng, hình nh XQ đ nh h ả ặ ể ả ị ướ ng nguyên nhân
viêm ph i tr em[ ổ ở ẻ 17 ]
Nguyên nhân D u hi u lâm sàngấ ệ Hình nh Xquangả
Viêm ph i (H u ổ ầ
n ngặ
T n thổ ương khu trú khi nghe ph iổĐau ng c khu trúự
B ch c u máu>15.000/µLạ ầCác y u t viêm tăngế ố
T n thổ ương ph nangế
T n thổ ương khu trú phân thùy ho c thùyặ
ph iổ
Bi n ch ng:ế ứ+Tràn d ch màng ị
ph i/phù nổ ề+ Áp xe ph iổ+ Viêm ph i ho i tổ ạ ử+ Nang khí ph iổ
Trang 14Nguyên nhân D u hi u lâm sàngấ ệ Hình nh Xquangả
Bi u hi n bên ngoài ph i ho c bi n ể ệ ổ ặ ế
ch ng (H i ch ng StevenJohnson, ứ ộ ứthi u máu tán huy t, viêm gan, )ế ế
T n thổ ương d ng kạ ẽ
Virus
Thường tr dở ẻ ưới 5 tu iổ
Kh i phát t tở ừ ừViêm long đường hô h p trênấKhông bi u hi n nhi m trùng, nhi mể ệ ễ ễ
đ cộNghe ph i t n thổ ổ ương c 2 bênảKhò khè
Có th có ban (S i, th y đ u)ể ở ủ ậ
Trang 15 D t t b m sinh h hô h p: ị ậ ẩ ệ ấ
Bao g m các d t t b m sinh ph i (thi u s n ph i, nang ph i ), khíồ ị ậ ẩ ở ổ ể ả ổ ổ
qu nph qu n (rò khí qu nph qu nth c qu n, nhuy n khí qu n, m mả ế ả ả ế ả ự ả ễ ả ề
s n thanh qu n, h p khíph qu n ), các d t t c a h th ng m ch máu vàụ ả ẹ ế ả ị ậ ủ ệ ố ạ
b ch huy t c a ph i (sling đ ng m ch ph i, phình thông đ ngtĩnh m chạ ế ủ ổ ộ ạ ổ ộ ạ
ph i, ), các kh i u c a ph i và ph qu n[ổ ố ủ ổ ế ả 18]
Nguyên nhân do b t thấ ường v c u trúc gi i ph u trong th i k bàoề ấ ả ẫ ờ ỳ thai. Nó nh hả ưởng tr c ti p đ n quá trình hô h p do b t thự ế ế ấ ấ ường v c uề ấ trúc gi i ph u ho c gián ti p do gây c n tr l u thông khi n tình tr ngả ẫ ặ ế ả ở ư ế ạ nhi m trùng đễ ường hô h p dấ ưới tái đi tái l i.ạ
B nh x nang ph i: ệ ơ ổ
Là b nh di truy n hay g p ngệ ề ặ ở ười da tr ng. B t thắ ấ ường ch y uủ ế trong v n chuy n ion và nậ ể ước vượt qua các t bào bi u mô, d n đ n ch tế ể ẫ ế ấ nhày dày b t thấ ường trong ph i gây ra nhi m trùng đổ ễ ường hô h p và viêmấ nhi m m n tính. B nh nhân thễ ạ ệ ường có ti n s vàng da s sinh, ch m tăngề ử ơ ậ cân, gi m h p thu ch t béo c a ru t và viêm ph i tái nhi m nhi u l n cóả ấ ấ ủ ộ ổ ễ ề ầ
th g i ý b nh x nang m c dù m t s trể ợ ệ ơ ặ ộ ố ường h p không đi n hình có thợ ể ể
bi u hi n ch y u b ng viêm ph i tái nhi m và không có h i ch ng kémể ệ ủ ế ằ ổ ễ ộ ứ
h p thu. Xét nghi m test m hôi dấ ệ ồ ương tính xác đ nh ch n đoán, nh ng xétị ẩ ư nghi m có th bình thệ ể ường b nh nhân không đi n hình. Xét nghi m diở ệ ể ệ truy n v i đ t bi n CFTR cũng đề ớ ộ ế ượ ử ục s d ng đ ch n đoán và có th cungể ẩ ể
c p thông tin liên quan đ n ki u gen[ấ ế ể 8], [19], [20]
R i lo n v n đ ng nhung mao đ ố ạ ậ ộ ườ ng hô h p (PCD) ấ
Là b nh di truy n gen l n đ c tr ng b i nhi m trùng ph i m n tínhệ ề ặ ặ ư ở ễ ổ ạ gây ra b i s gi m v n đ ng nhung mao đở ự ả ậ ộ ường hô h p. Các tri u ch ngấ ệ ứ lâm sàng có th xu t hi n trong giai đo n s sinh có th nhanh không rõể ấ ệ ạ ơ ở
Trang 16nguyên nhân và/ho c suy hô h p, viêm ph i s sinh ho c viêm mũi xoangặ ấ ổ ơ ặ kéo dài, viêm tai gi a tái nhi m, ho kéo dài ho c viêm ph i tái nhi m trongữ ễ ặ ổ ễ giai đo n s sinh. T l c a b nh trong nhóm nguyên nhân gây giãn phạ ơ ỉ ệ ủ ệ ế
qu n tr em là 115%. B nh nhân m c b nh này cũng có các bi u hi nả ở ẻ ệ ắ ệ ể ệ ngoài hô h p kèm theo m t s d t t khác. Xét nghi m sàng l c b nh baoấ ộ ố ị ậ ệ ọ ệ
g m đ nh lồ ị ượng NO mũi (th p b t thấ ấ ường trong PCD) và di đ ng c aộ ủ nhung mao. Ch n đoán đòi h i ph i ki m tra b ng kính hi n vi đi n t vàẩ ỏ ả ể ằ ể ệ ử
g n đây m t s xét nghi m v gen cũng giúp ích nhi u cho ch n đoánầ ộ ố ệ ề ề ẩ
Hen ph qu n (HPQ) ế ả
M c dù hen ph qu n đặ ế ả ược coi là r t ph bi n và đóng vai trò quanấ ổ ế
tr ng trong VP tái nhi m, đ c bi t tr nh vi c ch n đoán HPQ ngay tọ ễ ặ ệ ở ẻ ỏ ệ ẩ ừ
s m khi b nh nhân nh p vi n thớ ệ ậ ệ ường r t khó, ch khi b nh nhân có bi uấ ỉ ệ ể
hi n khò khè, th rít thệ ở ường xuyên, tái đi tái l i ho c b nh nhân và gia đìnhạ ặ ệ
có c đ a d ng. Chính vì v y trong nh ng đ t nhi m trùng r t d nh mơ ị ị ứ ậ ữ ợ ễ ấ ễ ầ
v i VP tái nhi m.ớ ễ
Nghiên c u b nh ch ng trên nh ng tr VP tái nhi m so v i tr khôngứ ệ ứ ữ ẻ ễ ớ ẻ
có VP tái nhi m t i Milan, Ý t năm 2009 2012 v đ c đi m lâm sàng chễ ạ ừ ề ặ ể ỉ
ra r ng vi c thăm khám lâm sàng đ y đ và khai thác ti n s c n th n r tằ ệ ầ ủ ề ử ẩ ậ ấ quan tr ng trong vi c đánh giá nguyên nhân VP tái nhi m, các y u t nh :ọ ệ ễ ế ố ư
tu i thai, suy hô h p sau sinh, tu i b t đ u đi h c có s khác bi t có ý nghĩaổ ấ ổ ắ ầ ọ ự ệ
th ng kê gi a nhóm b nh và nhóm ch ng, tình tr ng khò khè, viêm mũiố ữ ệ ứ ạ
m n tính, viêm nhi m đạ ễ ường hô h p trên tái nhi m, ti n s d ng, hen phấ ễ ề ử ị ứ ế
qu n g p nhi u h n trong b nh nhân VP tái nhi m. Khi so sánh các nhómả ặ ề ơ ệ ễ
b nh nhân có s l n VP trên 3 l n và so v i nhóm th p h n th y các y u tệ ố ầ ầ ớ ấ ơ ấ ế ố
nh lu ng trào ngư ồ ược d dày th c qu n (GERD), ti n s d ng, hen phạ ự ả ề ử ị ứ ế
Trang 17qu n (OR= 3.46 95% CI 1,488,08) h i ch ng thùy gi a (OR=3,02; 95%CIả ộ ứ ữ 1,366,71) cũng ch ra s khác bi t và có m i liên quan tuy n tính [ỉ ự ệ ố ế 7].
D v t đ ị ậ ườ ng th : ở
T l d v t đỉ ệ ị ậ ường th ở ước tính 0,66 trên 100000 tr , t i M hàngẻ ạ ỹ năm có 17000 ca đ n khám c p c u do d v t đế ấ ứ ị ậ ường th Trong nhóm b nhở ệ này 80% g p tr dặ ở ẻ ưới 3 tu i, thổ ường t 12 tu i [ừ ổ 21]. Bi u hi n lâm sàngể ệ
thường bi u hi n trong 24 gi đ u chi m 5075% s ca b nh, tr thể ệ ờ ầ ế ố ệ ẻ ườ ng
có bi u hi n đ t ng t ho, khó th , tím tái trên tr kh e m nh và thể ệ ộ ộ ở ẻ ỏ ạ ường kéo dài vài giây đ n vài phút sau đó, các trế ường h p c p tính thợ ấ ường t gi iự ớ
h n và có th không có tri u ch ng và gây ra ch n đoán mu n. B nh nhânạ ể ệ ứ ẩ ộ ệ
được đ a đ n mu n sau m t vài ngày ho c vài tu n sau khi có h i ch ngư ế ộ ộ ặ ầ ộ ứ xâm nh p thậ ường có các bi u hi n liên quan t i d v t nh bi u hi n c aể ệ ớ ị ậ ư ể ệ ủ tình tr ng viêm và nhi mạ ễ trùng đ ng th , viêm ph i, n u không khai thácườ ở ổ ế
k có th b sót ti n s c a s c d v t và sau đi u tr viêm ph i b nh nhân cóỹ ể ỏ ề ử ủ ặ ị ậ ề ị ổ ệ
th đ nh ng hình nh t n th ng ph i trên XQuang v n còn t n t i và gâyể ỡ ư ả ổ ươ ổ ẫ ồ ạ
ra tình tr ng viêm ph i tái nhi m. Lý do khác làm trì hoãn ch n đoán là khôngạ ổ ễ ẩ
ch ng ki n đ c h i ch ng xâm nh p, quy t đ nh c a b m , bác s khôngứ ế ượ ộ ứ ậ ế ị ủ ố ẹ ỹ theo đu i ch n đoán t i cùng sau khi h i ch ng xâm nh p và gi i thích sai cácổ ẩ ớ ộ ứ ậ ả tri u ch ng h tr cho ch n đoán viêm ph i tái nhi m, hen ph qu n ho cệ ứ ỗ ợ ẩ ổ ễ ế ả ặ viêm ti u ph qu n[ể ế ả 22]
1.3.3. Nguyên nhân ngoài h hô h p ệ ấ
Trào ngược d dày th c qu n (GERD):ạ ự ả
S liên quan gi a b nh lý hô h p nói chung, VP tái nhi m nói riêngự ữ ệ ấ ễ
v i trào ngớ ược d dày th c qu n tr em đã đạ ự ả ở ẻ ược đ c p đ n trong nhi uề ậ ế ề tài li u y văn th gi i, bình thệ ế ớ ường ph n dầ ướ ủi c a th c qu n có c u trúcự ả ấ
Trang 18ch ng s trào ngố ự ượ ừ ạc t d dày lên th c qu n. C u trúc này gi ng nh vanự ả ấ ố ư
m t chi u t th c qu n xu ng d dày.ộ ề ừ ự ả ố ạ
M t s b nh ph i nh ho m n tính, hen ph qu n, ng ng th , nhi mộ ố ệ ổ ư ạ ế ả ừ ở ễ trùng đường hô h p trên và dấ ưới tái nhi m, có th gây ra b i lu ng tràoễ ể ở ồ
ngược d dày th c qu n. nh ng tr b r i lo n c ch ch ng tràoạ ự ả Ở ữ ẻ ị ố ạ ơ ế ố
ngược, d d n đ n s hít ch t d ch t d dày vào ph i. Trong ễ ẫ ế ự ấ ị ừ ạ ổ VP tái nhi m, t l tr phát hi n lu ng trào ễ ỉ ệ ẻ ệ ồ ngược d dày th c qu nạ ự ả 9,6% [6]. GERD nên được chú ý khi tr thẻ ường có các tri u ch ng ( h i, nôn và khóệ ứ ợ ơ
nu t), m t s b nh nhân b ho m n tính và hen ph qu n có th có GERDố ộ ố ệ ị ạ ế ả ể không đi n hình. Đo pH th c qu n trong 24 gi là tiêu chu n vàng trongể ự ả ờ ẩ
ch n đoán GERD tr có nhi m trùng đẩ ở ẻ ễ ường hô h p dấ ưới tái nhi mễ
nh ng chúng cũng khá nh y c m và có th b qua m t s lu ng trào ngư ạ ả ể ỏ ộ ố ồ ượ ckhi d ch không ph i acid ho c ki m nh [ị ả ặ ề ẹ 8]
C đ a d ng, tăng m n c m đ ơ ị ị ứ ẫ ả ườ ng hô h p: ấ
Ngày càng đ c chú ý do s liên quan tr c ti p v i b nh lý hô h p táiượ ự ự ế ớ ệ ấ nhi m và là m t y u t nguy c cao c a HPQ [ễ ộ ế ố ơ ủ 15]. Đ i v i VP tái nhi m,ố ớ ễ nhi u tác gi đã nh n th y đây cũng là 1 y u t có liên quan ch t ch t iề ả ậ ấ ế ố ặ ẽ ớ
b nh.ệ
Đ phát hi n y u t b nh lý có tính ch t c đ a, c n ph i đi u tra kể ệ ế ố ệ ấ ơ ị ầ ả ề ỹ
ti n s gia đình, phát hi n các y u t d ng hay b nh lý d ng mi n d chề ử ệ ế ố ị ứ ệ ị ứ ễ ị
đi kèm nh chàm, mày đay, viêm mũi d ng,…ư ị ứ
Tình tr ng suy gi m mi n d ch: ạ ả ễ ị
Trang 19Đáp ng mi n d ch c a c th bao g m nh ng quá trình ph c t p, cóứ ễ ị ủ ơ ể ồ ữ ứ ạ
s tham gia c a nhi u y u t mi n d ch. Đánh giá tình tr ng mi n d ch c aự ủ ề ế ố ễ ị ạ ễ ị ủ
c th , phát hi n s suy gi m mi n d ch ch y u d a vào đánh giá đáp ngơ ể ệ ự ả ễ ị ủ ế ự ứ
mi n d ch t bào, mi n d ch d ch th và có s liên quan r t ch t ch gi aễ ị ế ễ ị ị ể ự ấ ặ ẽ ữ
s suy gi m mi n d ch b m sinh ho c m c ph i v i b nh lý VP tái nhi mự ả ễ ị ẩ ặ ắ ả ớ ệ ễ
tr em
ở ẻ
Viêm ph i và viêm tai gi a tái nhi m là m t trong 10 d u hi uổ ữ ễ ộ ấ ệ khuy n cáo c a tình tr ng suy gi m mi n d ch b m sinh c n ph i đế ủ ạ ả ễ ị ẩ ầ ả ượ csàng l c tình tr ng mi n d ch c a b nh nhân, đ c bi t tr có tình tr ngọ ạ ễ ị ủ ệ ặ ệ ở ẻ ạ viêm nhi m đễ ường hô h p tái nhi m, tình tr ng n ng ho c có tình tr ngấ ễ ạ ặ ặ ạ nhi m trùng b t thễ ấ ường, nhi m các nguyên nhân nh ễ ư P.carinii, CMV, Burkholderia, và Pseudomonas, đây cũng là d u hi u chú ý v tình tr ngấ ệ ề ạ SGMD [23]
1.4. Ch n đoánẩ
Các nghiên c u trên th gi i v lĩnh v c này cho th y các đ t tái nhi mứ ế ớ ề ự ấ ợ ễ
c a VP có b nh c nh lâm sàng t ng t nh VP c p, trên c s có nh ng d uủ ệ ả ươ ự ư ấ ơ ở ữ ấ
hi u c a tình tr ng tái nhi m, nh h ng đ n toàn thân. ệ ủ ạ ễ ả ưở ế Đ c đi m lâm sàngặ ể
c a viêm ph i tr em khác nhau ph thu c tác nhân gây b nh, v t ch và m củ ổ ẻ ụ ộ ệ ậ ủ ứ
đ n ng.ộ ặ
D u hi u và tri u ch ng c a viêm ph i r t ít, đ c bi t tr nhũ nhi vàấ ệ ệ ứ ủ ổ ấ ặ ệ ẻ
tr nh Ho và s t g i ý viêm ph i, nh ng d u hi u hô h p khác nh thẻ ỏ ố ợ ổ ữ ấ ệ ấ ư ở nhanh, th g ng s cở ắ ứ có th có trể ước ho. Ho có th không ph i là m t đ cể ả ộ ặ
tr ng ban đ u vì ph nang có ít receptor ho. Ho b t đ u khi các y u tư ầ ế ắ ầ ế ố nhi m trùng kích thích ễ th thụ ể ho đở ường th S t kéo dài, ho và d u hi uở ố ấ ệ
hô h p g i ý nhi u kh năng viêm ph i. Tr s sinh và tr nh có th búấ ợ ề ả ổ ẻ ơ ẻ ỏ ể
Trang 20kém, khó ch u ho c qu y khóc h n là ho và ti ng th b t thị ặ ấ ơ ế ở ấ ườ , có thể ng
s t và tăng b ch c u. Tr l n có th ố ạ ầ ẻ ớ ể viêm màng ph i (đau khi hít vàoổ
nh ng không ph i là m t d u hi u kéo dàiư ả ộ ấ ệ ), có th đau b ng.ể ụ
1.4.1. Ti n s ề ử
Khai thác ti n s k lề ử ỹ ưỡng, b nh s là tiêu chí quan tr ng trongch nệ ử ọ ẩ đoán VP tái nhi m.ễ
B ng 1.2: M t s đi m chính trong khai thác ti n s b nh nhân ả ộ ố ể ề ử ệ [ 24 ]
Ti n sề ử D u hi u c n đánh giáấ ệ ầ Ý nghĩa
th ho c viêm ph iở ặ ổNghĩ t i co th t thanh ớ ắ
Ti n s viêm ph i nhi u l n đòi ề ử ổ ề ầ
h i nh p vi n, ho v đêmỏ ậ ệ ề Ch n đoán xác đ nh VP tái nhi m ẩ ễ ịTiêu ch y kéo dài, nhi m trùng da, ả ễ
R i lo n v n đ ng nhungố ạ ậ ộ mao tiên phát
Lo i tr lao ph iạ ừ ổ
R i lo n v n đ ng nhungố ạ ậ ộ mao tiên phát
Đi ngoài phân l ng ho c tăng nhu ỏ ặ
đ ng ru t tr ch m phát tri nộ ộ ở ẻ ậ ể
Nghĩ t i b nh x nang ớ ệ ơ
ph i tr da tr ngổ ở ẻ ắ
Trang 21Ti n sề ử D u hi u c n đánh giáấ ệ ầ Ý nghĩa
tiêm ch ngủ Tiêm đ y đ hay khôngầ ủ Lao, Ho gà, HiB
Khi khai thác ti n s b nh nên chú ý tu i b t đ u m c b nh vì giúpề ử ệ ổ ắ ầ ắ ệ
ch ra các d t t b m sinh liên quan ho c các r i lo n di truy n. Các thôngỉ ị ậ ẩ ặ ố ạ ề tin liên quan t i b n ch t ho, th i gian và đ c đi m ho có vai trò r t quanớ ả ấ ờ ặ ể ấ
tr ng. Ho ban ngày ho c vào lúc sáng s m có th do hen ph qu n. Trongọ ặ ớ ể ế ả
th c t cho th y, nguyên nhân ph bi n nh t c a VP tái nhi m là hen phự ế ấ ổ ế ấ ủ ễ ế
qu n. Các nghiên c u th c hi n Tây Ban Nha, Th Nhĩ K và Haiti nh nả ứ ự ệ ở ổ ỳ ậ
th y t l m c HPQ tr em đấ ỉ ệ ắ ở ẻ ược ch n đoán là VP tái nhi m l n lẩ ễ ầ ượt là 30%, 32% và 79%[25]. Ho k ch phát xu t hi n trên nh ng tr trị ấ ệ ữ ẻ ước đó bình
thường có th nghi ng tr b d v t để ờ ẻ ị ị ậ ường th ; ho liên quan t i ăn ho cở ớ ặ
nu t liên quan t i lu ng trào ngố ớ ồ ược d dày th c qu n, r i lo n ch c năngạ ự ả ố ạ ứ
nu t ho c k thu t cho ăn kém. Ti n s c a các nhi m trùng da tái phátố ặ ỹ ậ ề ử ủ ễ
ho c viêm tai có th là ch đi m cho nh ng SGMDBS. Nh ng tr sinh non,ặ ể ỉ ể ữ ữ ẻ
th máy kéo dài ho c s d ng oxy t i nhà có th đ nh hở ặ ử ụ ạ ể ị ướng t i b nh ph iớ ệ ổ
m n tính. Ti n s gia đình có hen ph qu n, c đ a d ng, b nh x nangạ ề ử ế ả ơ ị ị ứ ệ ơ
ph i, các b t thổ ấ ường v mi n d ch, nhi m trùng tái di n cũng là nh ng ti nề ễ ị ễ ễ ữ ề
s quan tr ng. B m hút thu c lá làm tăng nguy c nhi m trùng đử ọ ố ẹ ố ơ ễ ường hô
h p đ c bi t là đấ ặ ệ ường hô h p dấ ướ ở ẻi tr em[26]. Ti n s gia đình, nhânề ử
kh u h c cũng giúp ích r t nhi u cho vi c đ nh hẩ ọ ấ ề ệ ị ướng ch n đoán.ẩ
1.4.2. D u hi u lâm sàng c a đ t viêm ph i ấ ệ ủ ợ ổ
1.4.2.1. Tri u ch ng c năng ệ ứ ơ
Trang 22Ho: là m t tri u ch ng đ c hi u c a b nh lý hô h p chung, nh ngộ ệ ứ ặ ệ ủ ệ ấ ư không đ c hi u cho m t b nh nhi m trùng hô h p riêng bi t nào. Trongặ ệ ộ ệ ễ ấ ệ
nh ng đ t VP tái nhi m, ho là m t bi u hi n s m hay g p. Đ c đi m là hoữ ợ ễ ộ ể ệ ớ ặ ặ ể
thường dai d ng, dùng thu c gi m ho ít hi u qu [ẳ ố ả ệ ả 5]
S t ố : là ph n ng thả ứ ường g p c a c th trặ ủ ơ ể ước nhi m khu n, có thễ ẩ ể
s t t nh đ n cao, liên t c hay dao đ ng. H u h t tr có s t nh ng m cố ừ ẹ ế ụ ộ ầ ế ẻ ố ư ứ
đ tùy theo căn nguyên gây b nh, các nghiên c u nh n th y r ng n u cănộ ệ ứ ậ ấ ằ ế nguyên là vi khu n tr thẩ ẻ ường s t >38,5 đ , còn n u do virus thố ộ ế ường s tố
nh h n <38,5 đ M t s ít trẹ ơ ộ ộ ố ường h p tr ch có bi u hi n lâm sàng b ngợ ẻ ỉ ể ệ ằ
s t không rõ nguyên nhân mà không kèm theo các d u hi u v hô h p. Đ iố ấ ệ ề ấ ố
v i trớ ường h p quá n ng đôi khi còn gi m thân nhi t.ợ ặ ả ệ
Th rên ở là d u hi u b nh n ng và gây suy hô h p.ấ ệ ệ ặ ấ
Khò khè, cò cử: Khi viêm nhi m, s tăng ti t đ m rãi, k t h p s coễ ự ế ờ ế ợ ự
đ m có th thay đ i theo m c đ viêm nhi m cũng nh lo i vi sinh v t gâyờ ể ổ ứ ộ ễ ư ạ ậ
b nh tr c ti p. Đánh giá tính ch t, s lệ ự ế ấ ố ượng, m u s c, đ quánh dính, mùiầ ắ ộ
c a đ m dãi g i ý cho ch n đoán nguyên nhân.ủ ờ ợ ẩ
Đau ng c ự : Tri u ch ng này th ng đ c mô t các tr l n. C nệ ứ ườ ượ ả ở ẻ ớ ầ phân bi t đau ng c do thệ ự ương t n h th ng hô h p hay đau c thành ng c,ổ ệ ố ấ ơ ự
h u qu c a các c n ho kéo dài, liên t c.ậ ả ủ ơ ụ
Th rít ở : Xu t hi n thì hít vào v i âm s c cao, là h u qu c a viêmấ ệ ở ớ ắ ậ ả ủ nhi m, phù n khu v c thanh khí qu n, gây c n tr thông khí. M c dù tri uễ ề ự ả ả ở ặ ệ
Trang 23ch ng này không g p thứ ặ ường xuyên, nh ng th rít là d u hi u lâm sàngư ở ấ ệ quan tr ng c n phát hi n và theo dõi.ọ ầ ệ
Các tri u ch ng r i lo n c a các c quan khác nh th n kinh (kíchệ ứ ố ạ ủ ơ ư ầ thích, li bì, co gi t…), tiêu hóa ( a l ng, nôn, bú kém), tim m ch (m chậ ỉ ỏ ạ ạ nhanh) bi u hi n tùy thu c vào t ng b nh c nh c th ể ệ ộ ừ ệ ả ụ ể
1.4.2.2. Tri u ch ng th c th ệ ứ ự ể
Th nhanh ở : Nh p th là thông s thay đ i s m nh t khi có t nị ở ố ổ ớ ấ ổ
thương t i ph i. Khi ph i b viêm s nhanh chóng gi m th tích trao đ iạ ổ ổ ị ẽ ả ể ổ khí do t n thổ ương viêm, ch t xu t ti t, đ m dãi gây bít t c lòng ph qu nấ ấ ế ờ ắ ế ả
và có th gây x p ph i do đó d n đ n tình tr ng thi u Oxy và tăng CO2.ể ẹ ổ ẫ ế ạ ế
Đ kh c ph c tình tr ng này tr ph i tăng nh p th Theo TCYTTG, thể ắ ụ ạ ẻ ả ị ở ở nhanh là m t trong nh ng tiêu chu n quan tr ng giúp ch n đoán viêm ph iộ ữ ẩ ọ ẩ ổ (Nh p th >60 l n/phút đ i v i tr dị ở ầ ố ớ ẻ ưới 2 tháng, >50 l n/phút v i tr t 2ầ ớ ẻ ừ
12 tháng, >40 l n/phút v i tr t 15 tu i).ầ ớ ẻ ừ ổ
Nh p th thay đ i theo ho t đ ng c a tr em và tr nh , b nh nhânị ở ổ ạ ộ ủ ẻ ẻ ỏ ở ệ này đ c đánh giá t t nh t b ng cách đ m nh p th trong vòng 60 giây. Quanượ ố ấ ằ ế ị ở sát di đ ng l ng ng c t t h n nghe vì nghe có th làm tr kích thích làm tăngộ ồ ự ố ơ ể ẻ
t n s th Nh p th có th tăng 10 nh p/ phút khi tăng 1 đ C tr không viêmầ ố ở ị ở ể ị ộ ở ẻ
ph i.ổ
R i lo n nh p th ố ạ ị ở: Tùy t ng m c đ n ng nh c a b nh, nh p thừ ứ ộ ặ ẹ ủ ệ ị ở
có th nhanh, ch m, hay không đ u. Khi có c n ng ng th là bi u hi n c aể ậ ề ơ ừ ở ể ệ ủ suy th n ng.ở ặ
Ran ph i ở ổ : Là tri u ch ng quan tr ng đ ch n đoán VP, tình tr ngệ ứ ọ ể ẩ ạ viêm ti t d ch lòng ph nang t o ra ran m to nh h t. Khi có tình tr ngế ị ở ế ạ ẩ ỏ ạ ạ
co th t hay bít t c đắ ắ ường th , nghe ph i có ran rít, ngáy. Các ran phát hi nở ổ ệ trong khi nghe ph i có giá tr l n trong ch n đoán và tiên lổ ị ớ ẩ ượng b nh.ệ
Trang 24Tình tr ng thông khí ph i ạ ổ : có th gi m hay tăng. Thể ả ường thông khí
ph i tăng giai đo n đ u, th hi n s bù tr , ch ng đ tình tr ng suy th ổ ở ạ ầ ể ệ ự ừ ố ỡ ạ ở Sau đó tr hay có hi n tẻ ệ ượng gi m thông khí do t c ngh n đả ắ ẽ ường th ở
Khó th : ở Là t p h p c a nhi u tri u ch ng lâm sàng, thậ ợ ủ ề ệ ứ ường thể
hi n b ng tìnhệ ằ tr ng r i lo n nh p th , xu h ng lúc đ u là tăng t n s , sauạ ố ạ ị ở ướ ầ ầ ố
có th ch m, không đ u r i ng ng th Có th th ki u CheynesStock hayể ậ ề ồ ừ ở ể ở ể Kussmaul. Khi khó th , tr co kéo c hô h p, th hi n b ng d u hi u rút lõmở ẻ ơ ấ ể ệ ằ ấ ệ
l ng ng c, cánh mũi ph p ph ng, đ u g t gù theo nh p th Tr v t vã, kíchồ ự ậ ồ ầ ậ ị ở ẻ ậ thích và tím tái khi suy th n ng,các d u hi u rút lõm l ng ng c có th khôngở ặ ấ ệ ồ ự ể
rõ ràng
b nh nhân có tràn d ch màng ph i bao g m các d u hi u đau ng c,
gõ đ c, ti ng th xa và ti ng c màng ph iụ ế ở ế ọ ổ
D u hi u th hi n tình tr ng tái nhi m và h u qu c a b nh: ấ ệ ể ệ ạ ễ ậ ả ủ ệ
D u hi u ngón tay, ngón chân dùi tr ng th hi n tình tr ng thi u Oxyấ ệ ố ể ệ ạ ế
m n tính, bi u hi n này thạ ể ệ ường mu n, nh ng b nh nhân viêm tái nhi mộ ở ữ ệ ễ nhi u l n, có nh hề ầ ả ưởng t i ch c năng hô h p. ớ ứ ấ
Bi n d ng l ng ng c, tình tr ng khí ph th ng, ch m phát tri n thế ạ ồ ự ạ ế ủ ậ ể ể
ch t… đấ ược coi nh h u qu hay bi n ch ng c a b nh.ư ậ ả ế ứ ủ ệ
1.4.2.3.Phân lo i m c đ n ng ạ ứ ộ ặ
B ng 1.3: Phân lo i m c đ n ng c a VP theo tiêu chu n c a T ch c ả ạ ứ ộ ặ ủ ẩ ủ ổ ứ
Y t th gi i năm 2013 [ ế ế ớ 27 ],[ 28 ]
D u hi u ho c tri u ch ngấ ệ ặ ệ ứ M c đứ ộ Đi u trề ị
Nh p vi n đi u tr ậ ệ ề ị
Cung c p oxy khi đ bão ấ ộ hòa < 90%
S d ng kháng sinh ử ụ
Trang 25 Ho m n tính n u ho kéo ạ ế dài > 14 ngày
1.4.2.4.Tri u ch ng c n lâm sàng ệ ứ ậ
X quang ph iổ
XQ ph i thổ ường được th c hi n đ ch n đoán viêm ph i tr em,ự ệ ể ẩ ổ ở ẻ
nh ng thư ường không nh hả ưởng t i k t qu lâm sàng. Trong các nghiênớ ế ả
c u d ch t , nó là m t tiêu chí chính trong phân lo i viêm ph i.ứ ị ễ ộ ạ ổ
Hình nh t n thả ổ ương là các n t r i rác ch y u vùng r n ph i,ố ả ủ ế ở ố ổ
c nh tim, m t sạ ộ ố ườ tr ng h p có hình m t p trung t i m t phân thùy hay m tợ ờ ậ ạ ộ ộ thùy ph i có th có x p ph i ho c có th th y ph i h p hai lo i t n th ngổ ể ẹ ổ ặ ể ấ ố ợ ạ ổ ươ trên, trong trường h p n ng do ARDS còn th y c t n thợ ặ ấ ả ổ ương t ch c k lanổ ứ ẽ
t a ti n tri n nhanh, ho c hình nh n u ti n hành ch p XQ nhi u l n trongỏ ế ể ặ ả ế ế ụ ề ầ ngày[29], [30]
Hình nh t n thả ổ ương ph i trên phim ch p XQ có th đ nh hổ ụ ể ị ướng căn nguyên gây b nh là vi khu n hay virus. ệ ẩ
Trang 26 K thu t hình nh khác: ỹ ậ ả
S d ng siêu âm ph i t i giử ụ ổ ạ ường, ch p c t l p vi tính, ch p cây phụ ắ ớ ụ ế
qu n có c n quang, ch p h th ng m ch ph i… có giá tr ch n đoánả ả ụ ệ ố ạ ổ ị ẩ nguyên nhân và m c đ t n thứ ộ ổ ương c a ph iủ ổ
Xét nghi m ệ
Xét nghi m huy t h cệ ế ọ
S lố ượng và công th c b ch c u, t c đ máu l ng giúp đánh giá m cứ ạ ầ ố ộ ắ ứ
đ nhi m trùng, đo n ng đ Hemoglobin (Hb), Hematocrite đ phát hi nộ ễ ồ ộ ể ệ tình tr ng thi u máu. Trong nhi m khu n s lạ ế ễ ẩ ố ượng b ch c u có th bìnhạ ầ ể
thường, tăng ho c gi m. Tăng b ch c u trung tính, b ch c u chuy n trái làặ ả ạ ầ ạ ầ ể
h u qu c a nhi m vi khu n, gi m b ch c u dậ ả ủ ễ ẩ ả ạ ầ ưới 5 G/l thường do nhi mễ virus
* Xét nghi m sinh hóa:ệ
Đo thành ph n khí máu có giá tr trong đánh giá suy hô h p, các xétầ ị ấ nghi m khác nh protein, đi n gi i đ , ch c năng gan th n… giúp phátệ ư ệ ả ồ ứ ậ
hi n các b nh lý khác liên quan đ n b nh VP tái nhi m.ệ ệ ế ệ ễ
* Xét nghi m mi n d ch ệ ễ ị : Đ nh lị ượng các y u t mi n d ch g mế ố ễ ị ồ
mi n d ch d ch th (n ng đ các globulin mi n d ch trong huy t thanh nhễ ị ị ể ồ ộ ễ ị ế ư IgA, IgG, IgM và các dưới nhóm c a IgG) và mi n d ch t bào:T bào Tủ ễ ị ế ế (CD3CD4CD8), T bào B (CD19/CD20), T bào NK (CD56), giúp đánhế ế giá tình tr ng mi n d ch c a c th N ng đ IgA liên quan đ n mi n d chạ ễ ị ủ ơ ể ồ ộ ế ễ ị
b o v niêm m c đả ệ ạ ường hô h p thấ ường gi m trong b nh này [ả ệ 15]
* Xét nghi m vi sinh:ệ
L y các m u b nh ph m: máu, huy t thanh, d ch t h u, d ch r aấ ẫ ệ ẩ ế ị ỵ ầ ị ử
Trang 27ph qu n làm PCR, Elisa, nuôi c y đ xác đ nh các nguyên nhân viêm ph iế ả ấ ể ị ổ [28].
Xác đ nh đị ượ ỷ ệc t l virus, vi khu n, n mẩ ấ
Thăm dò ch c năng hô h p ứ ấ :
Đo ch c năng hô h p: xác đ nh tình tr ng thông khí t c ngh n ho cứ ấ ị ạ ắ ẽ ặ
h n ch ạ ế
N i soi ph qu n: đánh giá nh ng thay đ i hình thái và m c đ t nộ ế ả ữ ổ ứ ộ ổ
thương c a đủ ường th D ch ph qu n l y qua n i soi có giá tr r t l nở ị ế ả ấ ộ ị ấ ớ trong nghiên c u vi sinh v t, t bào và mi n d ch. N i soi ph qu n cònứ ậ ế ễ ị ộ ế ả
được áp d ng v i m c đích đi u tr nh b m r a ph qu n ph nang, l yụ ớ ụ ề ị ư ơ ử ế ả ế ấ
d v t đị ậ ường th b b quên và có th th c hi n đở ị ỏ ể ự ệ ược ngay c tr s sinhả ở ẻ ơ [31], [32]
1.4.3. Đi u tr viêm ph i tái nhi m ề ị ổ ễ
Nguyên t c đi u tr VP tái nhi m bao g m đi u tr đ t VP c p vàắ ề ị ễ ồ ề ị ợ ấ phòng tái nhi m. Đ t c p: đi u tr nguyên nhân gây b nh và đi u tr h tr ễ ợ ấ ề ị ệ ề ị ỗ ợ Sau đ t c p hợ ấ ướng d n ch đ đi u tr d phòng. Đi u tr nguyên nhân baoẫ ế ộ ề ị ự ề ị
g m: xác đ nh các b nh n n, các vi sinh v t.ồ ị ệ ề ậ
VP tái nhi m đ c đi u tr theo đ c đi m c a t ng cá th : tu i, gi i,ễ ượ ề ị ặ ể ủ ừ ể ổ ớ
d ch t h c, d u hi u lâm sàng, các t n thị ễ ọ ấ ệ ổ ương trên XQ, nuôi c y vi khu n,ấ ẩ kháng sinh đ Tùy theo các tuy n khác nhau mà có các phác đ đi u tr theoồ ế ồ ề ị các tuy n cho h p lý tuân th theo h ng d n phân lo i c a WHO, UNICEFế ợ ủ ướ ẫ ạ ủ
và chương trình ARI, IMCI, theo hi p h i các b nh lý nhi m trùng nhi khoaệ ộ ệ ễ [28]
Các bi n ch ng trong VP tái nhi m cũng nh bi n ch ng trong các VPế ứ ễ ư ế ứ
Trang 28khác bao g m: t i ph i (tràn d ch màng ph i, tràn khí màng ph i, áp xe ph i,ồ ạ ổ ị ổ ổ ổ viêm ph i ho i t , suy hô h p), ngoài ph i (viêm màng não, áp xe não, viêmổ ạ ử ấ ổ màng ngoài tim, viêm kh p nhi m khu n, nhi m khu n huy t…).ớ ễ ẩ ễ ẩ ế
1.5. Mi n d ch trong viêm ph i tái nhi mễ ị ổ ễ
Mi n d ch bao g m ễ ị ồ 2 lo i là mi n d chạ ễ ị không đ c hi u (mi n d ch tặ ệ ễ ị ự nhiên/ mi n d ch b m sinh) và mi n d ch đ c hi u (mi n d ch thu đễ ị ẩ ễ ị ặ ệ ễ ị ượ c)
b m sinh và thu đẩ ược chia s các thành ph n mi n d ch và ho t đ ng cùngẻ ầ ễ ị ạ ộ nhau đ b o v ch ng l i các tác nhân gây b nh. ể ả ệ ố ạ ệ
1.5.1. Đáp ng mi n d ch không đ c hi u ứ ễ ị ặ ệ
Ph i liên t c ti p xúc v i nh ng tác nhân gây b nh t b u khí quy n,ổ ụ ế ớ ữ ệ ừ ầ ể các phân t đ c h i l u thông qua m ch máu ph i và ph qu n. Do đó cử ộ ạ ư ạ ổ ế ả ơ
ch b o v c a ph i r t ph c t p và c n thi t cho s s ng còn. Các hế ả ệ ủ ổ ấ ứ ạ ầ ế ự ố ệ
th ng này bao g m các h th ng l cố ồ ệ ố ọ đ u tiên và lo i b ầ ạ ỏ nh các ư lông rung mũi, lông chuy nể , và ph n x ho, kả ạ háng thể mi n d ch IgAễ ị ti tế trong d chị
nh y và surfactant, các t bào mi n d ch trong nhu mô ph i chầ ế ễ ị ổ ờ đ i đ tiêuợ ể
di tệ các vi sinh v t xâm nh p thành công ậ ậ qua các rào c n v t lý. C chả ậ ơ ế
b o v ph i t i u đòi h i hành đ ng ph i h p c a nhi u lo i t bào.ả ệ ổ ố ư ỏ ộ ố ợ ủ ề ạ ế
C ch t b o v c a b máy hô h p:ơ ế ự ả ệ ủ ộ ấ
Trang 29Hàng rào niêm m c: có h th ng ngăn c n, l c không khí t mũi đ nạ ệ ố ả ọ ừ ế
ph nang. T i mũi, lông mũi m c theo các hế ạ ọ ướng đan xen nhau, l p niêmớ
m c giàu m ch máu cùng s ti t d ch nhày liên t c. T i thanh qu n có sạ ạ ự ế ị ụ ạ ả ự
v n đ ng nh p nhàng đóng m c a n p thanh qu n theo chu k th hít,ậ ộ ị ở ủ ắ ả ỳ ở
nh t là ph n x ho nh m t ng đ y d v t ra kh i đấ ả ạ ằ ố ẩ ị ậ ỏ ường th ở
Niêm m c khí qu n, đạ ả ược bao ph l p t bào bi u mô hình tr cóủ ớ ế ể ụ lông rung (nhung mao) có kho ng 250270 nhung mao trong m i t bào, cácả ỗ ế nhung mao này liên t c rung chuy n v i t n s 1000 l n/phút. Làn sóngụ ể ớ ầ ố ầ chuy n đ ng trên b m t niêm m c đ ng th theo hể ộ ề ặ ạ ườ ở ướng h u h ng. T t cầ ọ ấ ả
v t l cùng ch t nh y b t ng ra ngoài v i v n t c 10nm/phút. H th ng l cậ ạ ấ ầ ị ố ớ ậ ố ệ ố ọ này đã ngăn ch n ph n l n các v t l có kích thặ ầ ớ ậ ạ ước <5 µm không l t đ cọ ượ vào ph nang.ế
Surfactant n m trên b m t c a ph nang và ch a b n protein ằ ề ặ ủ ế ứ ố
surfactant tham gia vào ch c năng b o v b ng cách lo i b ứ ả ệ ằ ạ ỏ các phân t ửtrên b m t vi khu nề ặ ẩ , đi u ch nh ho t đ ng b ch c u, thu hútề ỉ ạ ộ ạ ầ các y u t ế ốgây b nh.ệ
IgA ti t đế ượ ảc s n xu t b i t bào plasma t o thành rào c n b o vấ ở ế ạ ả ả ệ
bi u mô, ngăn ng a s ể ừ ự g nắ c a vi khu n vào b m t bi u mô và c chủ ẩ ề ặ ể ứ ế
m t s virus (cúm) b ng cách can thi p vào quá trình l p ráp c a chúng.ộ ố ằ ệ ắ ủ Chúng g n vào cácắ m m b nh, gây ra ầ ệ quá trình th c bào và ự gây đ c t bàoộ ế
ph thu c kháng th ADCCụ ộ ể
Kháng th IgE gây ra m n c m tr c ti p trên để ẫ ả ự ế ường hô h p, t o raấ ạ các ph n ng b ng cách ả ứ ằ g n v i ắ ớ các th th IgE trên b m t c a các tụ ể ề ặ ủ ế bào Mast, b ch c u a acid, b ch c u a ki mạ ầ ư ạ ầ ư ề và các t bào lympho B. Cácế
h th ng b o v ph i nói trên duy trì đệ ố ả ệ ổ ường hô h p dấ ưới vô khu n, tăngẩ
Trang 30cường kh năng b o v ch ng kh i các m m b nh xâm nh p[ả ả ệ ố ỏ ầ ệ ậ 33].
Hình 1.1. Các t bào mi n d ch t i ph i (Nature rev.2008) ế ễ ị ạ ổ
Vai trò m t s t bào tham gia đáp ng mi n d ch không đ c hi u ộ ố ế ứ ễ ị ặ ệ
T bào bi u mô hô h p: ế ể ấ
Các t bào bi u mô ti t ra nhi u ch t nh mucins, defensins,ế ể ế ề ấ ư lysozyme, lactoferrin và các nitric oxide, đây là nh ng ch tữ ấ không đ c hi uặ ệ
đ b o v để ả ệ ường hô h p kh i s t n công c a vi khu n. Sấ ỏ ự ấ ủ ẩ ản xu tấ m t sộ ố
ch t trung gianấ hóa h cọ nh các g c oxy ph n ng, các cytokin (TNF , ILư ố ả ứ α
1 , β GMCSF các ch t gây hóa ng đ ng b ch c uấ ứ ộ ạ ầ ), y u t ho tế ố ạ hóa ti uể
c u đ thu hút các t bào mi n d ch đ n v trí viêm.ầ ể ế ễ ị ế ị Các cytokin kích thích
s gi i phóngự ả ra acid arachidonic t màng lipid, d n đ n vi c s n sinh raừ ẫ ế ệ ả eiconasoids, ch t ấ kích thích s bài ti t ch t nh y c a t bào m và ph nự ế ấ ầ ủ ế ỡ ả
Trang 31đ n mô thông qua máu vào trong ph i, n m trong và dế ổ ằ ưới bi u mô khíể
qu n, ph nang, mao m ch ph i, ả ế ạ ổ kho ng kả ẽ. Ngay khi t bào ế DC xác đ nh,ị tiêu hóa và x lý kháng nguyên, nó di chuy n đ n các h ch b ch huy t trìnhử ể ế ạ ạ ế
di n kháng nguyên v i các t bào T c trúệ ớ ế ư t i ph i, t o ra các đáp ngạ ổ ạ ứ
mi n d ch.ễ ị
Đ i th c bào ph nang (Alveolaf macrophages –AM): ạ ự ế
Đ i th c bào khu trú ph i g m các đ i th c bào ph nang và m tạ ự ở ổ ồ ạ ự ế ộ
s đ i th c bào trung gian, là y u t quan tr ng trong hàng rào b o v đ uố ạ ự ế ố ọ ả ệ ầ tiên c a ph i. Trong tr ng thái n đ nh, các AM lo i b các m nh v n vàủ ổ ạ ổ ị ạ ỏ ả ụ duy trì môi trường h ng đ nh, giai đo n nhi m trùng, chúng ti t ra cácằ ị ở ạ ễ ế cytokine ti n viêm có vai trò lo i b m m b nh và sau giai đo n nhi mề ạ ỏ ầ ệ ạ ễ trùng chúng giúp gi i quy t tình tr ng viêm. AM là t bào chi m u thả ế ạ ế ế ư ế trong đường th tr s sinh, xu t hi n trong khoang ph nang t ngayở ở ẻ ơ ấ ệ ế ừ
trước khi sinh và trong su t tu n đ u tiên, AM luôn t đ i m i [ố ầ ầ ự ổ ớ 33]
AM n m trong đằ ường d n khí, ph nang, kho ng k ph i, di chuy nẫ ế ả ẽ ổ ể vào mao m ch ph i. Ch c năng đ i th c bào đạ ổ ứ ạ ự ược gia tăng b i các t bào DC,ở ế
có kh năng tả h c bàoự các vi khu n, các h t nh và t bào ẩ ạ ỏ ế ch t theo ch ngế ươ trình.
Đ i th c bào là ngu n chính ti t ra các cytokin, chemokin, các ch tạ ự ồ ế ấ trung gian viêm khác có tác d ng d n ụ ẫ truy n ho c ngăn ch n đáp ng mi nề ặ ặ ứ ễ
d ch, thúc đ y s tị ẩ ự p trungậ b ch c u trung tính và ạ ầ gây viêm t i ch ạ ỗ
B ch c u trung tính: ạ ầ
Là l pớ phòng th th hai, là nh ng t bào đ u tiên ủ ứ ữ ế ầ t p trung t iậ ạ các
đi m nhi m ể ễ trùng ho c ặ các v t th ngế ươ , t n công n mấ ấ , đ n bào, vi khu n,ơ ẩ virus và t bào kh i u. Trong viêm ph i, b ch c u trung tính di chuy n ra tế ố ổ ạ ầ ể ừ các mao m ch ph i vào trong đ ng hô h p, b ch c u trung tính tiêu di t ạ ổ ườ ấ ạ ầ ệ các
Trang 32vi sinh v t b ngậ ằ các ch t oxy ho t tính, các protein kháng khu n, enzyme phânấ ạ ẩ
hu (elastase). Thi u h t s lỷ ế ụ ố ượ b ch c u trung tínhng ạ ầ (gi m b ch c u h tả ạ ầ ạ ),
gi m ch c năng (b nh u h t m n tính) d n t i b nh nhân b nhi m trùng ph iả ứ ệ ạ ạ ẫ ớ ệ ị ễ ổ
c h i.ơ ộ
T bào d ế ưỡ ng bào (t bào Mast): ế
S ng g n các m ch máu và th n kinh trong các mô kh p c th ố ầ ạ ầ ắ ơ ể Chúng có th để ược kích ho t b i m t lo t các kích thích thông qua các thạ ở ộ ạ ụ
th khác nhau. Trong để ường th , các t bào mast có th th ở ế ụ ể v i ớ IgE, m tộ khi kích ho t, các t bào mast gi i phóng histamin, leukotrien, proteas,ạ ế ả cytokin, chemokin, và các ch t khác gây ra viêm đấ ường hô h p, d n đ n cácấ ẫ ế tri u ch ng hen. ệ ứ Các cytokin ti tế và chemokin có th góp ph n làm viêmể ầ
m n tính đạ ường hô h p. Các t bào mast có ch c năng mi n d ch b m sinh,ấ ế ứ ễ ị ẩ
ch ng l i ký sinh trùng, s a ố ạ ử ch a các ữ mô và tái t o m ch.ạ ạ
B ch c u a acid: ạ ầ ư
Ít ph bi n nh t trong s các b ch c uổ ế ấ ố ạ ầ , liên quan đ n nhi m ký sinhế ễ trùng, b nh d ng (hen), tình tr ng viêm ph i m n tính, h i ch ng ệ ị ứ ạ ổ ạ ộ ứ tăng
b ch c u a acidạ ầ ư
Trang 33Hình 1.2: Mi n d ch không d c hi u trong viêm ph i giai đo n s m [ ễ ị ặ ệ ổ ạ ớ 35 ]
(Publishers Ltd: Nature Reviews Immunology, copyright 2014)
Cytokin:
Cytokin là các Polypeptid ti t ra b i t t c các lo i t bào. Nó cóế ở ấ ả ạ ế
ch c năng ứ t ti t (autocrine)ự ế , c n ti t (ậ ế paracrine), n i ti t đ đi u hòa mi nộ ế ể ề ễ
d ch và quá trình viêm. Bám vào th th màng t bào đ c hi u, các cytokinị ụ ể ế ặ ệ báo hi u t bào thông qua các ệ ế tín hi uệ th phát, tăng ho c gi m bi u hi nứ ặ ả ể ệ
c a proteinủ màng t bào, cũng nh s tăngế ư ự trưở và bài ti t. ng ế
Các cytokin ch ng ố viêm ch y u là TNF , IL1 , IL6, IL8, vàủ ế α β IFN Chúng kích ho t h th ng mi n d ch và tham gia vào ph n ng viêmγ ạ ệ ố ễ ị ả ứ
c p tính. TNF và IL1 là các cytokinấ α β ch ng viêmố quan tr ng nh t và kíchọ ấ thích s bi u hi n kháng nguyên, s k t dính phân t trên t bào n i m c,ự ể ệ ự ế ử ế ộ ạ
ho t đ ng c a ạ ộ ủ t bào viêmế và bi u hi n c a các enzym phân gi i gian bàoể ệ ủ ả
nh ư collagen. Các cytokin kháng viêm chính bao g m IL10, TGF , và ILồ β1ra (m t ch t đ i kháng th th t nhiên IL1). ộ ấ ố ụ ể ự
Trang 34Các đ i th c bào ph nang ti t ra cytokin ạ ự ế ế kháng viêm đ đi u ch nhể ề ỉ đáp ng viêm trong ph i. Các th th cho TGF hi n di n trên h u nhứ ổ ụ ể β ệ ệ ầ ư
t t c t bào, TGF thúc đ y quá trình lành v t thấ ả ế ẩ ế ương và s o. IL10 c chẹ ứ ế
s s n sinh cytokin ch ng viêm b i t bào T, t bào NK và t bào mono. ự ả ố ở ế ế ế
1.5.2. Đáp ng c a mi n d ch đ c hi u ứ ủ ễ ị ặ ệ
B ch c u Lympho đạ ầ ược tìm th y trong đấ ường th và màng ph i. Cóở ổ hai lo i b ch c u lympho: các t bào T đạ ạ ầ ế ược hu n luy n t i tuy n c và tấ ệ ạ ế ứ ế bào B được hu n luy n t i t y xấ ệ ạ ủ ương. T bào lympho T th c hi n đáp ngế ự ệ ứ
mi n d ch qua trung gian t bào, trong khi lympho bào B t o đáp ng mi nễ ị ế ạ ứ ễ
d ch d ch th b ng cách t ng h p các kháng th ị ị ể ằ ổ ợ ể
1.5.2.1. T bào lympho T và đáp ng mi n d ch t bào ế ứ ễ ị ế
T bào lympho T là t bào ph trách đáp ng mi n d ch t bào, trongế ế ụ ứ ễ ị ế quá trình ch n l c và trọ ọ ưởng thành hoàn toàn ph thu c vào tuy n cụ ộ ế ứ (thymus) nên g i là t bào T. Có hai lo i chính v i các “d u n” CD4+ (Tọ ế ạ ớ ấ ấ ế bào T h tr ) và CD8+ (T bào T gây đ c t bào) trên b m t t bào.ỗ ợ ế ộ ế ề ặ ế
T bào T h tr đế ỗ ợ ược phân chia thành các dưới nhóm Th1 và Th2 v iớ các cytokin khác nhau. Các t bào Th1 thúc đ y mi n d ch t bào. Cácế ẩ ễ ị ế cytokin Th1 (interferon gamma, TNF ) t o ph n ng c ch ti n viêm đ iα ạ ả ứ ứ ế ề ố
v i các virus, ký sinh trùng và đ lo i b các t bào ung th T bào Th2ớ ể ạ ỏ ế ư ế
t o ra mi n d ch th d ch đi u ch nh s n xu t kháng th đ ch ng l i cácạ ễ ị ể ị ề ỉ ả ấ ể ể ố ạ kháng nguyên ngo i bào. Các cytokin Th2 (IL4, IL5, IL9, và IL13) thúcạ
đ y IgE và t bào a acid trong d ng. Đáp ng Th2 quá m c s ch ng l iẩ ế ư ị ứ ứ ứ ẽ ố ạ
vi khu n qua trung gian Th1.ẩ
Trang 35T bào TCD8 ch y u là các t bào T gây đ c. Nó ti t ra các phân tế ủ ế ế ộ ế ử
gi t ch t t bào b nhi m và t bào ung th Thêm vào đó có các t bào di tế ế ế ị ễ ế ư ế ệ
t nhiên (T bào NK) dự ế ưới nhóm c a t bào T không có các th th khángủ ế ụ ể nguyên [36]. M t lo i khác c a t bào T, độ ạ ủ ế ược g i là các t bào NKT, cóọ ế các đ c tính c a t bào NK, r t quan tr ng trong vi c ch ng l i vi khu n,ặ ủ ế ấ ọ ệ ố ạ ẩ
đ ng v t đ n bào, và virus. H n n a, còn có các t bào T đi u hòa, lo i bộ ậ ơ ơ ữ ế ề ạ ỏ các lympho bào khác. Trong quá trình đáp ng mi n d ch, m t s t bào Bứ ễ ị ộ ố ế
và t bào T sau khi đế ược ho t hóa tr thành các t bào nh , t o ra mi nạ ở ế ớ ạ ễ
d ch lâu dài[ị 36]
1.5.2.2. T bào Lympho B và đáp ng mi n d ch d ch th ế ứ ễ ị ị ể
T bào lympho B ti n thân trong gan bào thai, trế ề ở ưởng thành trong
t y xủ ương. T o ra các đáp ng mi n d ch b ng cách t ng h p các khángạ ứ ễ ị ằ ổ ợ
th Kháng th do t bào B t ng h p và s n xu t s g n lên b m t c aể ể ế ổ ợ ả ấ ẽ ắ ề ặ ủ
m t s t bào mi n d ch nh đ i th c bào, t bào NK và dộ ố ế ễ ị ư ạ ự ế ưỡng bào. Trong quá trình đáp ng mi n d ch m t s t bào B và t bào T sau khi đứ ễ ị ộ ố ế ế ược ho tạ hóa tr thành các t bào nh và t o ra mi n d ch lâu dài.ở ế ớ ạ ễ ị
Trang 36Hình 1.3. S đ bi t hóa c a t bào máu ơ ồ ệ ủ ế
(Ngu n: Hematopoiesis (human) diagram by A.Rad, 2009)ồ
T i ph i t bào B chi m 110% t ng s t bào lympho. Khi g pạ ổ ế ế ổ ố ế ặ kháng nguyên chúng s đẽ ược m n c m, ho t hóa chuy n thành tẫ ả ạ ể ương bào (Plasma cell), đ s n xu t ra kháng th , chính là các globulin mi n d ch.ể ả ấ ể ễ ị
M i dòng tỗ ương bào/plasma cell ch s n xu t ra m t lo i globulin mi nỉ ả ấ ộ ạ ễ
d ch đ ng nh t, có v trí k t h p đ c hi u v i KN đã ch n đ g n. M t sị ồ ấ ị ế ợ ặ ệ ớ ọ ể ắ ộ ố
t bào lympho B chuy n thành t bào nh cho đáp ng l n sau. ế ể ế ớ ứ ầ
Các globulin mi n d ch:ễ ị
T bào Lympho B có các Globulin mi n d ch b m t sIg. Các sIg nàyế ễ ị ề ặ
bi n đ i theo s tăng sinh bi t hóa c a lympho B, cu i cùng t o ra cácế ổ ự ệ ủ ố ạ kháng th d ch th , là các ch t giúp c th ch ng l i các y u t KN có h iể ị ể ấ ơ ể ố ạ ế ố ạ xâm nh p vào c th g i là các Globulin mi n d ch. Bao g m IgA (IgA1,ậ ơ ể ọ ễ ị ồ
Trang 37IgA2), IgM, IgE, IgG và dưới nhóm c a IgG (IgG1, IgG2, IgG3, IgG4), IgDủ
C u trúc khái quát c a Globulin mi n d ch:ấ ủ ễ ị
M i phân t Ig bao g m m t hay nhi u đ n v c b n, chúng có c uỗ ử ồ ộ ề ơ ị ơ ả ấ trúc t ng đ i gi ng nhau. M i đ n v có 4 chu i polypeptide gi ng nhau t ngươ ố ố ỗ ơ ị ỗ ố ừ đôi m t (2 chu i n ng, 2 chu i nh ) chúng đ c n i v i nhau b ng c u n iộ ỗ ặ ỗ ẹ ượ ố ớ ằ ầ ố Disulphua
Hình 1.4. C u trúc c b n c a m t đ n v globulin ấ ơ ả ủ ộ ơ ị
(ngu n: thermofisher.com) ồ
Trang 38Hình 1.5. N ng đ kháng th theo tu i ồ ộ ể ổ (Garland Science 2005)
Sau đ tr đẻ ẻ ược b o v ch y u b ng lả ệ ủ ế ằ ượng IgG c a m truy nủ ẹ ề qua rau thai và s a m M t lữ ẹ ộ ượng nh các y u t khác nh lysozym,ỏ ế ố ư lactoferrin và lượng kháng th IgA cũng để ược nh n th đ ng nh v y. Tậ ụ ộ ư ậ ừ tháng th 6 tr m i b t đ u t ng h p IgG. Th i k dứ ẻ ớ ắ ầ ổ ợ ờ ỳ ưới 1 tu i n ng đổ ồ ộ gammaglobulin máu so v i c th tr t o ra r t th p. S t ng h p IgA ớ ơ ể ẻ ạ ấ ấ ự ổ ợ ở
tr ch m h n nhi u so v i các globulin mi n d ch khác. N ng đ IgA th pẻ ậ ơ ề ớ ễ ị ồ ộ ấ
c trong huy t thanh l n trong d ch ti t ph i. Vì v y, tr dả ế ẫ ị ế ổ ậ ẻ ưới 1 tu i cổ ơ
ch phòng v thế ệ ường non y u nên tr d b viêm đế ẻ ễ ị ường hô h p đ c bi t làấ ặ ệ viêm ph qu n ph i.ế ả ổ
T l c a các globulin mi n d ch hi n di n t i đỷ ệ ủ ễ ị ệ ệ ạ ường hô h p dấ ướ ikhác nhau đáng k so v i để ớ ường hô h p trên. Imunoglobulin là lo i proteinấ ạ
đ ng hàng th 2 trong d ch r a ph qu n sau Albumin. Trong đó ch y u làứ ứ ị ử ế ả ủ ế IgG, còn IgA và IgE chi m lế ượng th p h n. Các IgG h tr đáng k cho cácấ ơ ỗ ợ ể
t bào th c bào trong vi c tiêu di t các vi sinh v t xâm nh p. Các dế ự ệ ệ ậ ậ ướ inhóm c a IgG t n t i trong d ch r a ph qu n có t l tủ ồ ạ ị ử ế ả ỷ ệ ương t nh trongự ư
Trang 39huy t thanh (IgG1 chi m 6070%IgG, IgG2 2025%, IgG3 và IgG4 x p xế ế ấ ỉ 5%). Ph n ng v i kháng nguyên protein ch y u là do IgG1, trong khi cácả ứ ớ ủ ế kháng nguyên polysaccharide ch y u đáp ng b i IgG2 [ủ ế ứ ở 37].
Ngượ ạ ớ ườc l i v i đ ng hô h p dấ ưới, đường hô h p trên ch a chấ ứ ủ
y u IgA v i lế ớ ượng IgG th p h n. IgA là globulin mi n d ch ph bi n nh tấ ơ ễ ị ổ ế ấ trong d ch ti t vị ế à trong đ ng hô h p trên, t l IgA/IgG =2,5:1. IgA có 2 phânườ ấ ỉ ệ
l p là IgA1 và IgA2, trong đó IgA1 ch m 80% IgA huy t thanh, ng c l iớ ế ế ượ ạ IgA2 đóng vai trò quan tr ng trong mi n d ch t i niêm m c và g n 1/2 IgA cóọ ễ ị ạ ạ ầ trong d ch ti t. IgA th c hi n tác d ng b o v thông qua 3 c ch : ho t đ ngị ế ự ệ ụ ả ệ ơ ế ạ ộ
nh m t rào c n mi n d ch, chúng c ch s g n k t c a vi sinh v t v i bư ộ ả ễ ị ứ ế ự ắ ế ủ ậ ớ ề
m t niêm m c; trung hòa các tác nhân gây b nh n i bào và liên k t v i vi sinhặ ạ ệ ộ ế ớ
v t và tiêuậ di t chúng qua quá trình th c bào c a các đ i th c bào đệ ự ủ ạ ự ường hô
h p.ấ
Các IgG dưới nhóm bao g m IgG1, IgG2, IgG3 và IgG4. Trong đóồ IgG1 ph n ng v i các kháng nguyên protein hòa tan và protein màng, IgG1ả ứ ớ chi m nhi u nh t và khi gi m thì làm lế ề ấ ả ượng IgG gi m nhi u và liên quanả ề
t i tình tr ng nhi m trùng tái di n. IgG2 ph n ng v i các kháng nguyênớ ạ ễ ễ ả ứ ớ polysacharid c a vi khu n. IgG3 là m t kháng th kháng viêm m nh, th i gianủ ẩ ộ ể ạ ờ bán h y ng n và h n ch ho t đ ng c a ph n ng viêm quá m c, trongủ ắ ạ ế ạ ộ ủ ả ứ ứ nhi m virus, IgG3 xu t hi n đ u tiên trong quá trình nhi m trùng.IgG4 thễ ấ ệ ầ ễ ườ ng
đ c hình thành sau khi ti p xúc nhi u l n ho c lâu dài v i kháng nguyênượ ế ề ầ ặ ớ trong môi tr ng không nhi m trùng và có th tr thành phân l p chi m uườ ễ ể ở ớ ế ư
th , các ch t d ng th ng gây c m ng t t đ i v i IgG1 và IgG4[ế ấ ị ứ ườ ả ứ ố ố ớ 38]
1.5.2.3. Đáp ng mi n d ch trong viêm ph i tái nhi m ứ ễ ị ổ ễ
Trang 40Đáp ng mi n d ch c a tr trong 5 ho c 6 năm đ u ch y u qua hứ ễ ị ủ ẻ ặ ầ ủ ế ệ
th ng mi n d ch d ch th và b th Theo Finocchi và c ng s (2002)[ố ễ ị ị ể ổ ể ộ ự 39], khi đánh giá 67 b nh nhân không d ng v i tình tr ng nhi m trùng tái di nệ ị ứ ớ ạ ễ ễ
và phát hi n 55% thi u h t mi n d ch d ch th ệ ế ụ ễ ị ị ể
Theo y văn, r t nhi u s thay đ i trong h th ng mi n d ch và ch cấ ề ự ổ ệ ố ễ ị ứ năng c a chúng đã đủ ược đánh giá trong nh ng tr viêm đữ ẻ ường hô h p táiấ nhi m (Atkinson và c ng s , 2004ễ ộ ự [40]; Bossuyt và c ng s , 2007[ộ ự 41], Martino và Ballotti, 2007[42])
+ Thi u h t receptor Fc IIIa (CD16) trên t bào di t t nhiênế ụ γ ế ệ ự
+ Thi u h t IRAK 4(Interleukin receptorassociate kinase 4)ế ụ
+ Thi u h t các kháng th đ c bi t sau nhi m trùngế ụ ể ặ ệ ễ
Nhi u nghiên c u ch ra có th thi u h t hai ho c nhi u ph n c a hề ứ ỉ ể ế ụ ặ ề ầ ủ ệ
mi n d ch tr viêm đễ ị ở ẻ ường hô h p tái nhi m (Bossuyt và c ng s 2007),ấ ễ ộ ự các nhi m virus có th gây thi u h t mi n d ch không đ c hi u. R t nhi uễ ể ế ụ ễ ị ặ ệ ấ ề nhi m trùng đ c bi t do virus có th gây ph n ng mi n d ch v i cúm, đápễ ặ ệ ể ả ứ ễ ị ớ
ng c a cytokine và h th ng b th , s k t h p c a nhi m trùng hô h p