1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1 tiết Sinh 7 (Kỳ I-Có đáp án)

4 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh hệ thống hoá và khắc sâu những kiến thức đã học trong chơng trình đã học: - Nhằm kiểm tra, đánh giá khả năng và mức độ nhận thức của học sinh.. Cơ thể đối xứng tỏa

Trang 1

Giảng: - 28/10/2008 : 7A - 30/10/2008 : 7C - 31/10/2008 : 7B

Tiết 18

kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hệ thống hoá và khắc sâu những kiến thức đã học trong chơng trình đã học:

- Nhằm kiểm tra, đánh giá khả năng và mức độ nhận thức của học sinh

2 Kĩ năng:

- Rèn cho học sinh kĩ năng t duy, tổng hợp, so sánh kết quả và liên hệ thực tế

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức trung thực, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra

II chuẩn bị:

1 GV: - Đề bài, đáp án, biểu điểm, tài liệu tham khảo

2 HS : - Nội dung ôn tập, giấy kiểm tra.

III hoạt động dạy học.

1 Tổ chức:

7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra: (Không kiểm tra bài cũ)

3 Bài mới:

*Thiết lập ma trận 2 chiều:

Chủ đề Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Ngành động vật nguyên

sinh

1

0,25

1

0,25

Ngành ruột khoang 1

0,25

1

1

2

1,25

Các ngành giun 4

1

1

1

1

3

1

1

1

2,5

8

8,5

2 ,5

2

4

2

3,5

11

10

Họ và tên :……… Kiểm tra 1 tiết

Trang 2

Lớp :……… Môn : sinh học 7

Thời gian : 45 phút

A Phần trắc nghiệm khách quan.

Câu I : ( 1,5 điểm ).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :

1 Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên ?

a Trùng biến hình c Trùng kiết lị

b Trùng đế giày d Tất cả các loại trùng

2 Đặc điểm cấu tạo của thủy tức là :

a Cơ thể đối xứng 2 bên c Thành cơ thể có 3 lớp : ngoài - giữa - trong

b Cơ thể đối xứng tỏa tròn d Cơ thể có lỗ miệng, lỗ hậu môn

3 Nơi sống của sán lá gan là :

a Trong ruột ngời c Trong gan và mật của trâu, bò

b Trong ruột trâu, bò d Cả ý a và b

4 Những loài nào sau đây thuộc ngành giun dẹp ?

a Sán lá máu, sán dây, giun đũa c Sán bã trầu, giun đất, giun chỉ

b Sán lá gan, sán dây, giun kim d Sán dây, sán lá gan, sán lá máu

5 Giun đũa sống và kí sinh ở ?

a Ruột non của ngời c Ruột già của ngời

b Ruột non của động vật d Cả ý a và b đều đúng

6 Những loài nào sau đây không thuộc ngành giun đốt ?

a Giun đũa, giun kim, giun đỏ c Giun đất, đỉa, vắt, giun đỏ

b Giun rễ lúa, giun móc, giun chỉ d Cả b và c đều đúng

Câu Ii : ( 1 điểm ).

Hãy sắp xếp thông tin ở cột ( B ) cho phù hợp với thông tin ở cột ( A ) :

1 Ngành ruột khoang

2 Ngành giun dẹp

3 Ngành giun tròn

4 Ngành giun đốt

1.- ……

2.- ……

3.- ……

4.- ……

a Cơ thể dài phân đốt, có thể xoang

b Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun

c Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên

d Cơ thể dạng túi, có đối xứng tỏa tròn

e Cơ thể dẹt phân đốt, có vỏ cuticun

Câu Iii : ( 1 điểm ).

Trang 3

* Hãy lựa chọn các cụm từ trong ngoặc ( ẩm và thoáng khí, trứng giun, ấu trùng, thức ăn

sống) để điền vào chỗ trống trong các câu sau sao cho phù hợp:

Giun đũa đẻ rất nhiều trứng .(1) theo phân ra ngoài, gặp (2)………

phát triển thành dạng………(3) trong trứng Ng… ời ăn phải trứng giun qua……….(4) ấu … trừng sẽ xâm nhập vào cơ thể con ngời và kí sinh ở ruột non B Phần trắc nghiệm tự luận Câu Iv : ( 1 điểm ). Hãy nêu những đặc điểm chung của ngành ruột khoang ? Câu v : (3điểm ). Đặc điểm chung của ngành giun đốt là gì ? Câu vi : ( 2,5 điểm ). Nêu cấu tạo trong và vai trò của giun đất trong tự nhiên và đời sống con ngời ? Trả lời : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

đáp án và thang điểm

A Phần trắc nghiệm khách quan ( 3,5 điểm )

Câu I: ( 1,5 điểm )

Hãy khoanh tròn và chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :

Câu

h ỏi

Câu II: ( 1 điểm ) 1- d 3- b

2- c 4- a

Câu III: ( 1 điểm )

1- Trứng giun 3- ấu trùng

2- ẩm và thoáng khí 4- Thức ăn sống

B Phần trắc nghiệm tự luận : ( 6,5 điểm )

Câu Iv: ( 1 điểm )

* Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

- Cơ thể đối có xứng tỏa tròn

- Ruột dạng túi

- Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

Câu v: ( 3 điểm ):

* Đặc điểm chung của ngành giun đốt:

- Cơ thể dài, phân đốt

- Có thể xoang ( Khoang cơ thể chính thức)

- Hô hấp qua da hay mang

- Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

- Hệ tiêu hóa phân hóa

- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

Câu vi: ( 2,5 điểm ):

* Cấu tạo trong của giun đất (2 điểm ):

- Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch

- Hệ tiêu hóa : Phân hóa rõ : Lỗ miệng -> hầu -> thực quản -> diều, dạ dày cơ -> ruột tịt -> hậu môn

- Hệ tuần hoàn : Mạch lng, mạch bụng, vòng hầu ( Tim đơn giản ), tuần hoàn kín

- Hệ thần kinh : Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh

* Vai trò của giun đốt ( 0,5 điểm ):

- Làm thức ăn cho ngời và động vật

- Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w