Điều kiện lịch sử xã hội Trung Quốc thời xuân thu, chiến quốc, tiền đề lý luận hình thành tư tưởng triết học Tuân Tử, nội dung tư tưởng triết học của Tuân Tử là những nội dung chính trong 2 chương của bài tiểu luận Triết học Tuân Tử. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài tiểu luận để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 14. C s lý lu n và phơ ở ậ ương pháp nghiên c uứ
5. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti nọ ự ễ
6. K t c u c b n c a bài ti u lu nế ấ ơ ả ủ ể ậ
Trang 2N I DUNG T TỘ Ư ƯỞNG TRI T H C C A TUÂN TẾ Ọ Ủ Ử
1.1 NH NG THÀNH T U R C R C A T TỮ Ự Ự Ỡ Ủ Ư ƯỞNG TRI T HOC TRUNGẾ
QU C C Đ I TH I XUÂN THU CHI N QU CỐ Ổ Ạ Ờ Ế Ố
1.2.2. T tư ưởng c a Tuân T v th gi i quanủ ử ề ế ớ
1.2.3. T tư ưởng c a Tuân T v nh n th c lu nủ ử ề ậ ứ ậ
1.2.4. T tư ưởng c a Tuân T v logic h củ ử ề ọ
1.2.5. T tư ưởng c a Tuân T v đ o đ củ ử ề ạ ứ
1.2.6. T tư ưởng c a Tuân T v xã h iủ ử ề ộ
1.2.7. Đánh giá t tư ưởng c a Tuân Tủ ử
Trang 3Tri t h c ra đ i c ph ng Đông và ph ng Tây g n nh cùng m t th i gianế ọ ờ ả ở ươ ươ ầ ư ộ ờ
t i m t s trung tâm văn minh c đ i c a nhân lo i nh Trung Qu c, n Đ và Hyạ ộ ố ổ ạ ủ ạ ư ố Ấ ộ
L p. Không gi ng v i tri t h c Ph ng Tây, tri t h c ph ng Đông l i t p trungạ ố ớ ế ọ ươ ế ọ ươ ạ ậ nghiên c u v đ i s ng, v cu c s ng nhân sinh c a con ng i, g n li n conứ ề ờ ố ề ộ ố ủ ườ ắ ề
ng i v i t nhiên, th ng nh t v i t nhiên, tri t h c g n v i con ng i và xã h i loàiườ ớ ự ố ấ ớ ự ế ọ ắ ớ ườ ộ
ng i, ít g n v i khoa h c t nhiên. H ng m t nhìn v dòng ch y l ch s tri t h c, cóườ ắ ớ ọ ự ướ ắ ề ả ị ử ế ọ
th th y tri t h c ph ng Đông đã đ t n n móng đ u tiên cho các lĩnh v c khoa h cxãể ấ ế ọ ươ ặ ề ầ ự ọ
h iộ , nói đ n ph ng Đông ph i nói đ n hai n n văn minh ế ươ ả ế ề Trung Qu c và n Đ ố Ấ ộ là hai trung tâm t t ng và văn hóa l n c a th gi i c , trung đ i. N u nh ư ưở ớ ủ ế ớ ổ ạ ế ư ở n Đ , xu tẤ ộ ấ
hi n ệ nh ngữ t t ng c a các tr ng phái ư ưở ủ ườ tri t h c nh m ế ọ ằ gi i quy t đ c các h cả ế ượ ọ
Trang 4thuy t t t ng gi i thoát c a con ng i, bao hàm c th xác l n linh h n, tr n gian vàế ư ưở ả ủ ườ ả ể ẫ ồ ầ thiên đ ng, h n n a là gi i thích đ c ngu n g c c a th gi i là do các th n cóườ ơ ữ ả ượ ồ ố ủ ế ớ ầ quy n uy sáng t o ra. ề ạ Thì tri t h c Trung Qu c l i chú tr ng gi i thích cho đ o đ c,ế ọ ố ạ ọ ả ạ ứ luân lý xã h i, đ t n ng vàoộ ặ ặ t t ngư ưở “tu thân, t gia, tr qu c, bình thiên h ”, gi i thíchề ị ố ạ ả
th gi i b ng t nhiên đó là do hi n t ng t ng sinh t ng kh c l n nhau gi a âm vàế ớ ằ ự ệ ượ ươ ươ ắ ẫ ữ
d ng, gi a ngũ hành “kim, m c, th y, h a, th ”.ươ ữ ộ ủ ỏ ổ
Nói đ n Trung Qu c m t qu c gia có vùng lãnh th r ng l n và đông dân nh tế ố ộ ố ổ ộ ớ ấ
th gi i, có t m nh h ng không nh đ n s phát tri n c a văn minh nhân lo i, nhế ớ ầ ả ưở ỏ ế ự ể ủ ạ ờ
đó n i đây đã s n sinh ra nh ng tri t gia ki t xu t, mà t t ng h c thuy t c a h có ýơ ả ữ ế ệ ấ ư ưở ọ ế ủ ọ nghĩa quan tr ng mà t th i c đ i đã có nh h ng r t l n đ n các n c ph ngọ ừ ờ ổ ạ ả ưở ấ ớ ế ướ ươ Đông và lan r ng c đ n các n c ph ng Tây, và cho đ n ngày nay nh ng t t ngộ ả ế ướ ươ ế ữ ư ưở
y v n còn đ l i d u n trên nhi u qu c gia và nhi u lĩnh v c. Tr i qua bao th i k
Trang 5kinh t l n xã h i đó là th i k Xuân Thu Chi n Qu c (720 TCN), Xuân Thu, th i kế ẫ ộ ờ ỳ ế ố ờ ỳ giao th i gi a hai ch đ xã h i giai đo n suy vong c a ch đ chi m h u nô l và sờ ữ ế ộ ộ ạ ủ ế ộ ế ữ ệ ơ
k phong ki n đang lên. Nh ng cu c n i chi n kéo dài di n ra . Th i Xuân thu có 438ỳ ế ữ ộ ộ ế ễ ờ
cu c chi n ph t l n nhau gi a các th l c chính tr , đó là “ngũ bá đ v ng” sang th iộ ế ạ ẫ ữ ế ự ị ồ ươ ờ Chi n qu c có “th t bá tranh hùng”. Nh ng cu c chi n tranh nh v y đã làm đ o l nế ố ấ ữ ộ ế ư ậ ả ộ các thi t ch , nghi l truy n th ng nhà Chu; làm cho xã h i tình tr ng lo n l c, pháế ế ễ ề ố ộ ở ạ ạ ạ
ho i s c s n xu t h t s c n ng n Đ ng th i, Kh ng T đã than r ng: Vua không raạ ứ ả ấ ế ứ ặ ề ươ ờ ổ ử ằ
đ o vua, b tôi không làm đúng đ o b tôi, cha ch ng ra đ o cha, con ch ng làm đúngạ ề ạ ề ẳ ạ ẳ
đ o làm con. Còn M nh T thì nh n xét “Đánh nhau tranh thành thì gi t ng i thâyạ ạ ử ậ ế ườ
ch t đ y thành; đánh nhau giành đ t thì gi t ng i thây ch t đ y đ ng.” Xã h i lâm vàoấ ầ ấ ế ườ ấ ầ ồ ộ
c nh lo n l c, r i ren và chi n tranh x y ra liên miên.ả ạ ạ ố ế ả
Đi u ki n l ch s y đòi h i gi i th ch đ nô l th t c nhà Chu đ xây d ngề ệ ị ử ấ ỏ ả ể ế ộ ệ ị ộ ể ự
ch đ phong ki n nh m gi i phóng l c l ng s n xu t, m đ ng cho xã h i phátế ộ ế ằ ả ự ượ ả ấ ở ườ ộ tri n. Chính th i đ i l ch s đ y bi n đ ng v i nh ng chuy n bi n l n lao đ ng vàể ờ ạ ị ử ầ ế ộ ớ ữ ể ế ớ ộ toàn di n đó đã d n t i nh ng thay đ i sâu s c nhi u lĩnh v c kinh t , chính tr , tệ ẫ ớ ữ ổ ắ ở ề ự ế ị ư
t ng, pháp lu t… , s quá đ giao th i gi a hai ch đ , trong đó có tr t t l nghĩa,ưở ậ ự ộ ờ ữ ế ộ ậ ự ễ
Trang 6hình pháp, chu n t c xã h i m i hình thành còn non y u; tr c nh ng v n đ đã đ cẩ ắ ộ ớ ế ướ ữ ấ ề ượ
đ t ra bu c các nhà t t ng đ ng th i ph i quan tâm, xu t hi n nh ng trung tâm kặ ộ ư ưở ươ ờ ả ấ ệ ữ ẻ
sĩ luôn tranh lu n v tr t t xã h i cũ và đ ra nh ng hình m u cho m t xã h i t ngậ ề ậ ự ộ ề ữ ẫ ộ ộ ươ lai, nh ng ng i tài gi i đ ng th i tìm cách lí gi i, và tìm ra ph ng pháp đ c u đ i,ữ ườ ỏ ươ ờ ả ươ ể ứ ờ
c u ng i, “tu th n, t gia, tr qu c, bình thiên h ”. L ch s g i đây là th i k "Bách giaứ ườ ầ ề ị ố ạ ị ử ọ ờ ỳ
ch t " (trăm nhà trăm th y), "Bách gia tranh minh" (trăm nhà đua ti ng). Chính trongư ử ầ ế quá trình y đã s n sinh ra nh ng nhà t t ng l n và hình thành nên các tr ng pháiấ ả ữ ư ưở ớ ườ tri t h c khá hoàn ch nh. Th i k này đã làm n y sinh nh ng nhà t t ng l n v i cácế ọ ỉ ờ ỳ ả ữ ư ưở ớ ớ
h c thuy t khác nhau v i m t trăm l tám nhà tri t h c , m i m t tr ng phái tri tọ ế ớ ộ ẻ ế ọ ườ ộ ườ ế
h c trong đó có nh h ng l n nh t là ba phái Nhoọ ả ưở ớ ấ gia, M cặ gia, Đ oạ gia. Có th nói,ể Nho giáo đã phát tri n qua nhi u th i đ i khác nhau và th i đ i nào,ể ề ờ ạ ở ờ ạ n i mà mìnhơ
đ ng chân, nó cũng đ u đ l i nh ng d u n, v i t t ng c a nh ng cây đ i th tiêuứ ề ể ạ ữ ấ ấ ớ ư ưở ủ ữ ạ ụ
bi u không th không k đ n là Kh ng T , M nh T và Tuể ể ể ế ổ ử ạ ử ân Tử. Nhìn v l ch sề ị ử Trung Qu c c đ i, ta th y có m t đi m khá thú v Tuân T cũng nh M nh T , cố ổ ạ ấ ộ ể ị ử ư ạ ử ả hai đ u là nhân v t l ch s , th a k t t ng, phát tri n h c thuy t c a đ c th yề ậ ị ử ừ ế ư ưở ể ọ ế ủ ứ ầ
Kh ng T , nh ng k t cu c thì khác nhau v tao ng ổ ử ư ế ộ ề ộ Nh ng trong l ch s Trung qu c,ư ị ử ố
Trang 7M nh T đã giành đ c m t đ a v ch có d i m t n c, so v i Kh ng T , sách c aạ ử ượ ộ ị ị ỉ ướ ộ ấ ớ ổ ử ủ
M nh T đ c li t vào m i ba kinh th , mà t ng l p trí th c c kim, ai n y đ u nênạ ử ượ ệ ườ ư ầ ớ ứ ổ ấ ề
h c h i theo truy n th ng. Còn sách c a Tuân T thì trái l i, không đ c ng i đ i coiọ ỏ ề ố ủ ử ạ ượ ườ ờ
tr ng, th m chí có ch còn b coi nh “d đoan”. Tuy r ng các nhà Nho, chính tr gia đ iọ ậ ỗ ị ư ị ằ ị ờ sau trong vi c “tr qu c an dân” nói chung ít nhi u đ u có vân d ng phát huy t t ngệ ị ố ề ề ụ ư ưở kinh t chính tr xã h i c a ông.V y n i dung và đ c đi m t t ng c a ông nh thế ị ộ ủ ậ ộ ặ ể ư ưở ủ ư ế nào, t i sao t t ng c a ông dù lãng quên th m chí còn không đ c ng i đ i coiạ ư ưở ủ ậ ượ ườ ờ
tr ng? Đó chính là nguyên nhân ng i vi t mu n ch n đ tài này, đ làm rõ thêm n iọ ườ ế ố ọ ề ể ộ dung và đ c đi m t t ng tri t h c c a Tuân T ặ ể ư ưở ế ọ ủ ử
2. T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ
Có nhi u tài li u vi t v t t ng tri t h c c a ề ệ ế ề ư ưở ế ọ ủ Tuân Tử d i nhi u d ng nh :ướ ề ạ ư
l ch s , t t ng tri t h c v.v…ị ử ư ưở ế ọ nh ng đa s là nh ng tài li u nghiên c u v t t ngư ố ữ ệ ứ ề ư ưở tri t h c c a ông, ế ọ ủ là các công trình nghiên c u d i góc đ t t ng ứ ướ ộ ư ưở tri t h cế ọ , trong các công trình đó cung c p cho ng i đ c m t cách đ y đ v ấ ườ ọ ộ ầ ủ ề Tuân Tử, cũng nh vai trò,ư
Trang 8v trí trong l ch s t t ng ị ị ử ư ưở Trung Qu c cũng nh n n tinh hoa c a nhân lo i, đi n hìnhố ư ề ủ ạ ể
L ch s tri t h cị ử ế ọ c a ủ TS Hà Tiên S n, ơ nhà xu t b n tr năm 2003.ấ ả ẻ
Có th nói, cácể công trình đó th hi n t t ng tri t h c c a ể ệ ư ưở ế ọ ủ Tuân Tử qua các
v n đ l n nh ấ ề ớ ư v n đ nh n th c lu nấ ề ậ ứ ậ và tri t lý đ o đ c nhân sinh c a ông g n li nế ạ ứ ủ ắ ề
v i quá trình phát tri n l ch s t t ng ớ ể ị ử ư ưở Trung Qu cố m t cách khái quát nh t.ộ ấ
Trang 9Vì v y, ậ d a vào các công trình đã nghiên c u trên, em xin ti p t c k th a l iự ứ ở ế ụ ế ừ ạ
và phát huy t t ng đó, đ ng th i qua làm rõ thêm t t ng c a ư ưở ồ ờ ư ưở ủ Tuân T trong bài ti uử ể
Trang 10V i m c đích nhi m v nêu trên, em l y th gi i quan và phớ ụ ệ ụ ấ ế ớ ươ pháp lu n c ang ậ ủ
ch nghĩa duy v t bi n ch ng và ch nghĩa duy v t l ch s làm c s lý lu n, trong đóủ ậ ệ ứ ủ ậ ị ử ơ ở ậ
ph ng pháp ch nghĩa duy v t bi n ch ng là ph ng pháp chung nh t cho quá trìnhươ ủ ậ ệ ứ ươ ấ nghiên c u ứ k t h p ế ợ v iớ các ph ng pháp ươ t ng h p, ổ ợ phân tích,di n d ch, qui n p,logic ễ ị ạ
l ch s đ làm sáng t n i dung c a t ng ị ử ể ỏ ộ ủ ừ v n đ ấ ề
5. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti n.ọ ự ễ
Ý nghĩa khoa h c: ọ ti u lu n góp ph n làm rõ n i dung c b n trong t t ng tri tể ậ ầ ộ ơ ả ư ưở ế
h c ọ Tuân Tử qua các v n đ ấ ề quan đi mể nh n th c lu n, đ o đ c nhân sinh, t đó giúpậ ứ ậ ạ ứ ừ
ng i đ c tìm sâu s c và h th ng t t ng tri t h c ườ ọ ắ ệ ố ư ưở ế ọ c a Tuân T ủ ử
Ý nghĩa th c ti n: ự ễ thông qua nh ng giá tr v t t ng ữ ị ề ư ưở c a Tuân Tủ ử đ rút ra bàiể
h c l ch s góp ph n vào vi c gi gìn và phát huy ọ ị ử ầ ệ ữ đ o ạ b n s c truy n th ng văn hóaả ắ ề ố dân t c Vi t Nam trong công cu c đ i m i và h i nh p qu c t hi n nay.ộ ệ ộ ổ ớ ộ ậ ố ế ệ
6. K t c u c b n c a ti u lu n.ế ấ ơ ả ủ ể ậ
Ti u lu n g m 3 ph n ( ph n m đ u, ph n n i dung và ph n k t lu n) và danhể ậ ồ ầ ầ ở ầ ầ ộ ầ ế ậ
m c tài li u tham kh oụ ệ ả
Trang 11Đây là th i k xã h i lo n l c, s chuy n bi n xã h i đ t ra v n đ t giaờ ỳ ộ ạ ạ ự ể ế ộ ặ ấ ề ề
tr qu c, đ s t ph bi n, xu t hi n t h u ru ng đ t t đó xu t hi n s h u tị ố ồ ắ ổ ế ấ ệ ư ữ ộ ấ ừ ấ ệ ở ữ ư nhân ru ng đ t phát tri n nh ch đ t nh đi n, phá b tri t đ m m m ng xãộ ấ ể ư ế ộ ỉ ề ỏ ệ ể ầ ố
h i đ a ch phong ki n thúc đ y ch đ phong ki n m nh h n trên lĩnh v cộ ị ủ ế ẩ ế ộ ế ạ ơ ự kinh t đó nh ng ai có ti n, có đ t và t li u s n xu t t đó tr thành đi nế Ở ữ ề ấ ư ệ ả ấ ừ ở ề
ch , ai có s c lao đ ng thì làm thuê vì các lý do đó mà xã h i xu t hi n quan hủ ứ ộ ộ ấ ệ ệ
s n xu t phong ki n.ả ấ ế Văn h c phát tri n m nhọ ể ạ , t tư ưởng, h c thu t phát tri n,ọ ậ ể ngh thu t, ki n trúc phát tri n nh xây d ng c u, luy n kim, thép, và d t l aệ ậ ế ể ư ự ầ ệ ệ ụ cũng phát tri n. ể
Xã h i Trung Qu c bi n đ i h t s c toàn di n kinh t , chính tr văn hóa tộ ố ế ổ ế ứ ệ ế ị ư
tưởng, chính s bi n chuy n đó t o ra các ch đ luân lý đ o đ c chu n m c.ự ế ể ạ ế ộ ạ ứ ẩ ự
Đó là bước chuy n t nô l , công pháp nhà T n suy tàn v i ch đ phong ki nể ừ ệ ầ ớ ế ộ ế
s k , là s quá đ giao th i gi a hai ch đ trong đó tr t t l nghĩa, hình pháp,ơ ỳ ự ộ ờ ữ ế ộ ậ ự ễ chu n t c xã h i m i hình thành còn non y u. Vì s giao th i t o nên s chuy nẩ ắ ộ ớ ế ự ờ ạ ự ể
Trang 12bi n trong xã h i r t lâu dài do đóế ộ ấ câu h i l n nh t cho t t c các nhà c mỏ ớ ấ ấ ả ầ quy n, các nhà t ề ư tưởng l n là các v n đ nh xã h i lo n l c, đ o đ c conớ ấ ề ư ộ ạ ạ ạ ứ
người băng ho i, làm sao xã h i đạ ộ ược th nh tr , con ngị ị ười vô đ o tr thành cóạ ở
đ o. T đó nhi m v l ch s làm th nào "tu thân, t giaạ ừ ệ ụ ị ử ế ề , tr qu c, bình thiên h "ị ố ạ
và đ tr l i cho câu h i đó th i Xuân Thu Chi n Qu c mà xã h i xu t hi nể ả ờ ỏ ở ờ ế ố ộ ấ ệ
m t lo t các t tộ ạ ư ưởng, các trường phái tri t h c "Trăm hoa đua n , muôn chimế ọ ở cùng hót", g i là th i k "Bách gia ch t "ọ ờ ỳ ư ử 1. Xu t hi n 108 nhà tri t h c v iấ ệ ế ọ ớ
mười m t trộ ường phái tri t h c.ế ọ
th i k này các nhà t t ng v i các tr ng phái tri t h c đ u có đ c
đi m chung là cùng ti p thu m t n n văn hóa, d a trên m t n n văn hóa trongể ế ộ ề ự ộ ề
l ch s nh t đ nh, h cùng gi i quy t nhi m v nh nhau, có th nói là nhi mị ử ấ ị ọ ả ế ệ ụ ư ể ệ
v cao c đó là "Tu thân, t gia, tr qu c, bình thiên h ". Tuy nhiên m i nhà tri tụ ả ề ị ố ạ ỗ ế
h c hay trọ ường phái tri t h c l iế ọ ạ đ a ra phư ương pháp tr nị ước và giáo hóa con
người khác nhau. S dĩ nh v y là xu t phát t nh ng t tở ư ậ ấ ừ ữ ư ưởng th gi i quanế ớ khác nhau, quan đi m tri t h c, lý lu n khác nhau, đ i di n cho các đ ng c p,ể ế ọ ậ ạ ệ ẳ ấ các t ng l p khác nhau. Ví d nh trầ ớ ụ ư ường phái Nho gia thì đ i di n cho quý t c,ạ ệ ộ
b o th , trả ủ ường phái M c gia đ i di n cho ti u t h u trong xã h i, còn trặ ạ ệ ể ư ữ ộ ườ ngphái Đ o gia đ i di n cho qúy t c do bi n chuy n c a th i k nên m t chạ ạ ệ ộ ế ể ủ ờ ỳ ấ ỗ
đ ng trong xã h i và d n đ n vô vi. ứ ộ ẫ ế
Tuy đây là th i k xu t hi n nhi u trờ ỳ ấ ệ ề ường phái tri t h c, nh ng m t trongế ọ ư ộ
s đó m t trong nh ng trố ộ ữ ường phái đó nh hả ưởng r t đ c s c cho n n t tấ ặ ắ ề ư ưở ngTrung Hoa đó là trường phái Nho gia. V i Kh ng T , M nh t và Tuân T làớ ổ ử ạ ử ử các nhà t tư ưởng đ i di n cho trạ ệ ường phái này
1. PGS.TS.Doãn Chính: Đ i c ạ ươ ng l ch s Trung Qu c ị ử ố ,Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2009, tr 36.ị ố ộ
Trang 131.2 TI N Đ LÝ LU NỀ Ề Ậ
Tuân T đã k th a và phát huy nh ng quan đi m và t tử ế ừ ữ ể ư ưởng quan tr ngọ
c a Kh ng Tủ ổ ử nh v th gi i quan, nhân sinh quan, bi n ch ng pháp, nh nư ề ế ớ ệ ứ ậ
th c lu n, luân lý xã h i đ xây d ng nên h c thuy t c a mình. ứ ậ ộ ể ự ọ ế ủ
Theo đó ông là người theo h c thuy t c a Kh ng T , đ cao "nhân nghĩa",ọ ế ủ ổ ử ề
"l nh c" ch trễ ạ ủ ương "chính danh", tr ng vọ ương khinh bá 2. Tuy nhiên tư
tưởng c a Tuân T l i tủ ử ạ ương ph n v i Kh ng T và M nh T c v th gi iả ớ ổ ử ạ ử ả ề ế ớ quan cũng nh t tư ư ưởng v tri t lý đ o đ c, chính tr xã h i. Và chính nh ngề ế ạ ứ ị ộ ư
t tư ưởng tri t h c c a ông v vế ọ ủ ề ương ch , pháp hành, chính danh, quân đ oế ạ không tr thành ti n đ lý lu n cho s hình thành nên quan đi m tri t h c c aở ề ề ậ ự ể ế ọ ủ ông mà còn tr thành ti n đ lý lu n cho tri t h c Pháp gia sau này. ở ề ể ậ ế ọ
Chương 2
N I DUNG T TỘ Ư ƯỞNG TRI T H C C A TUÂN TẾ Ọ Ủ Ử
1.1 NH NG THÀNH T U R C R C A T TỮ Ự Ự Ỡ Ủ Ư ƯỞNG TRI T HOC TRUNGẾ
QU C C Đ I TH I XUÂN THU CHI N QU CỐ Ổ Ạ Ờ Ế Ố
thường đ o lý. Trạ ước th i Xuân Thu, nhà nho đờ ược g i là "sĩ" chuyên h c vănọ ọ
2. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, 341 ị ố ự ậ ộ
Trang 14chương và l c ngh góp ph n tr vì đ t nụ ề ầ ị ấ ước. Đ n đ i Kh ng T , ông đã hế ờ ổ ử ệ
th ng hóa nh ng t tố ữ ư ưởng và tri th c trứ ước đây thành h c thuy t, g i là Nho giaọ ế ọ hay Nho h c. Ngọ ười ta cũng đã g ng h c thuy t này v i tên tu i ngắ ọ ế ớ ổ ười đã sáng
l p nên nó, g i là Kh ng h c"ậ ọ ổ ọ 3. Nho giáo, c b n là m t h c thuy t v đ o xơ ả ộ ọ ế ề ạ ử
th c a ngế ủ ười quân t : Tu thân, t gia tr qu c, bình thiên h T tử ề ị ố ạ ư ưởng Nho gia chi m m t v trí đ c bi t trong l ch s t tế ộ ị ặ ệ ị ử ư ưởng Trung Hoa. Nó có nh hả ưở ngsâu s c đ n m i m t c a đ i s ng xã h i. Căn c vào nh ng bi n đ i trong n iắ ế ọ ặ ủ ờ ố ộ ứ ữ ế ổ ộ dung c a h c thuy t mà trủ ọ ế ường phái này được chia làm ba giai đo n: Nho giaạ
Ti n T n, Hán Nho và T ng Nho.ề ầ ố
Nho giáo đã phát tri n qua nhi u th i đ i khác nhau, m i giai đo n đ u cóể ề ờ ạ ỗ ạ ề
người đ i bi u cho nó ạ ể trong đó giai đo n Ti n T n có các nhà t tạ ề ầ ư ưởng là
Kh ng T , Manh T và Tuân T đổ ử ử ử ược coi là nh ng nhà đ i nho ph i nói đ nữ ạ ả ế
th i ờ k này.ỳ
1.1.2. Kh ng Tổ ử
Là ngườ ầi đ u tiên c a trủ ường phái Nho gia, Kh ng T đã đ a ra quan đi mổ ử ư ể
c a mình v th gi i quan c a con ngủ ề ế ớ ủ ười và đ o đ c con ngạ ứ ười. T đó đ a raừ ư
nh ng phữ ương th c khuyên răng con ngứ ười góp ph n vào hoàn thi n đ t nầ ệ ấ ước. Trong quan đi m v th gi i quan, Kh ng T đã k th a xu t phát t kinh D ch.ể ề ế ớ ổ ử ế ừ ấ ừ ị
V n v t trong vũ tr sinh thành và bi n hóa không ng ng, v n v t làm v n v tạ ậ ụ ế ừ ạ ậ ạ ậ
bi n hóa và ông g i đó chính là đ o. B t ngu n t "âm và dế ọ ạ ắ ồ ừ ương"4 t o thànhạ
3. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, 252 ị ố ự ậ ộ
4. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, 254 ị ố ự ậ ộ
Trang 15m t th th ng nh t. Đ o chi ph i con ngộ ể ố ấ ạ ố ười là trung th , đứ ược bi u hi n trongể ệ
b n đ c l n: Nhân, l , nghĩa, trí. Ông đ a ra quan ni m v thiên m nh v i n iố ứ ớ ễ ư ệ ề ệ ớ ộ dung ph i bi t m nh, ph i s m nh, ph i s m nh, ph i bi t ch m nh l nh,ả ế ệ ả ợ ệ ả ợ ệ ả ế ờ ệ ệ
"con người ta s ng ch t có m nh, giàu sang là do m nh tr i"ố ế ệ ệ ờ 5. Kh ng T quanổ ử
ni m v qu th n, "qu th n là linh khí tr i đ t t o thành, không nên xemệ ề ỷ ầ ỷ ầ ờ ấ ạ
thường nên kính tr ng và nên tránh xa"ọ 6
Trong quan ni m v đ o đ c và nh n th c, theo Kh ng T con ngệ ề ạ ứ ậ ứ ổ ử ười nó là b mẩ
th tinh khí c a cha m âm dụ ủ ẹ ương, tr i đ t mà thành và cái mà tinh khí âmờ ấ
dương h i t v th xác nh ng s h u có s khác nhau v m c đ cao th p thìộ ụ ề ể ư ở ữ ự ề ứ ộ ấ ông g i là m nh. Theo Kh ng T b n tính con ngọ ệ ổ ử ả ười ta sinh ra là t t đ p, thànhố ẹ
th t,ngay th ng, ông nói: "nhân chi s , tính gi tr c", đậ ẳ ơ ả ự ược bi u hi n trong hể ệ ệ
th ng các ph m trù đ o đ c c a Kh ng T nh : ố ạ ạ ứ ủ ổ ử ư "Nhân, l , nghĩa, trí, tín, dũng,ễ trung, hi u, kính Trong đó nhân là ph m trù quan nh t, nhân chính là trung th ,ế ạ ấ ứ chính là đ o làm ngạ ười7". Đ để ược nhân thì ph i làm đả ược nghĩa, nghĩa là trách nhi m b n ph n c a m i ngệ ổ ậ ủ ỗ ười, không đòi h i tín toán. Trong trí và dũng, ôngỏ
đ cao giáo d c đ gi đ o h nh con ngề ụ ể ữ ạ ạ ười, có giáo d c đ hoàn thi n nhân,ụ ể ệ nghĩa, l , trí, tín t đó hoàn thi n đ o làm ngễ ừ ệ ạ ười, dũng là có ý chí, qu c m, xãả ả thân vì nghĩa đ gi đ c nhân th m i là b c quân t , trể ữ ứ ế ớ ậ ử ượng phu
5.PGS.TS.Doãn Chính: Đ i c ạ ươ ng l ch s Trung Qu c ị ử ố ,Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2009, tr, 44.ị ố ộ
6.PGS.TS.Doãn Chính: Đ i c ạ ươ ng l ch s Trung Qu c ị ử ố ,Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2009, tr, 45.ị ố ộ
7.PGS.TS.Doãn Chính: Đ i c ạ ươ ng l ch s Trung Qu c ị ử ố ,Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2009, tr, 52.ị ố ộ
Trang 16Trong h c thuy t v chính tr xã h i, đây là n i dung quan tr ng c t lõi nh tọ ế ề ị ộ ộ ọ ố ấ mang tính c p bách c a Trung Hoa th i Xuan Thu Chi n Qu c. ấ ủ ờ ế ố Đ c i bi n xãể ả ế
h i Kh ng T đã đ a ra h c thuy t "nhân tr " và "chính danh đ nh ph n"ộ ổ ử ư ọ ế ị ị ậ 8. M iỗ
ngườ ềi đ u có khái ni m, công d ng b n tính nh t đ nh, danh h p v i th t làệ ụ ả ấ ị ợ ớ ậ chính danh, theo đó chính danh là ngay th ng, quân th n. Chính danh là khôi ph cẳ ầ ụ
đ o lý, xây d ng xã h i chu n m c nh t đ nh, "vua ph i hu , tôi ph i trung, chaạ ự ộ ẩ ự ấ ị ả ệ ả
ph i t , con ph i hi u"ả ừ ả ế 9, theo ông xã h i không yên n mu n tr nộ ổ ố ị ước ph i chínhả danh. Trong chính danh Kh ng T đ cao hai m i quan h vua tôi, cha conổ ử ề ố ệ xem đây là hai m i quan h chính trong xã h i. Trong vi c tr nố ệ ộ ệ ị ước cũng nh tuư thân, h c đ o s a mình đ đ t đọ ạ ử ể ạ ược "nhân" thì "l " cũng đễ ược Kh ng T cũngổ ử
r t chú tr ng. L đấ ọ ễ ược m r ng ra nh tr t t xã h i, ngoài ra còn có nh c, thiở ộ ư ậ ự ộ ạ
đ c m hóa ngể ả ười ta theo chân thi n m Trên c s đó mà ông đ a ra ph mệ ỹ ơ ở ư ạ trù c a quân t và ti u nhân.ủ ử ể
Nh v y, t tư ậ ư ưởng tri t h c c a Kh ng T là m t h th ng h t s c phong phúế ọ ủ ổ ử ộ ệ ố ế ứ sâu s c th ng nh t xung quanh v các v n đ th gi i và con ngắ ố ấ ề ấ ề ế ớ ười, v luân lýề ,
đ o đ c, v chính tr xã h i. Ông đã c g ng gi i quy t nh ng v n đ l ch sạ ứ ề ị ộ ố ắ ả ế ữ ấ ề ị ử
xã h i nh "tu thân, t gia, tr qu c, bình thiên h ". Độ ư ề ị ố ạ ược xem là thành t u r cự ự
r nh t trong tri t lý nhân sinh và đ o đ c con ngỡ ấ ế ạ ứ ười
1.1.3. M nh Tạ ử
8.PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, 2 ị ố ự ậ ộ 64.
9. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, 2 ị ố ự ậ ộ 65.
Trang 17Là ngườ ế ụi k t c c a Kh ng T , là ngủ ổ ử ười ti p t c phát tri n v t tế ụ ể ề ư ưở ngthiên m nh, đ a ra nh ng quan đi m v đ o đ c, quan ni m v chính tr xã h i.ệ ư ữ ể ề ạ ứ ệ ề ị ộTrong quan ni m v th gi i, M nh T đã phát tri n ti p t c quan đi mệ ề ế ớ ạ ử ể ế ụ ể
c a Kh ng T , ông cho r ng t t c trong th gian này đ u là do m nh tr iủ ổ ử ằ ấ ả ế ề ệ ờ , chính quy n và b c vua chúa đ u do tr i quy t đ nh. Theo ông "t tính khí, tâmề ậ ề ờ ế ị ừ tính con người cho đ n các nguyên t c đ o đ c, chân lý c a đ i s ng xã h iế ắ ạ ứ ủ ờ ố ộ cũng đ u do tr i phú, đó là do s ph n tr i đ nh s n"ề ờ ố ậ ờ ị ẵ 10. M nh t cho r ng v nạ ử ằ ạ
v t đ u có đ y đ trong ta, ta t xét mình thành th c, đó chính là th gi i duyậ ề ầ ủ ự ự ế ớ tâm ch quan, ch c n h t lòng h t d thì s bi t đủ ỉ ầ ế ế ạ ẽ ế ược b n tính c a mình t đóả ủ ừ
bi t đế ược b n tính c a tr i.ả ủ ờ
V quan đi m v luân lý đ o đ c con ngề ể ề ạ ứ ười, đ tr l i cho câu h i b nể ả ờ ỏ ả tính con người là gì ? Theo M nh T b n tính con ngạ ử ả ười là thi n "nhân chi s ,ệ ơ tính b n thi n"ả ệ 11."Tính thi n theo M nh T b t ngu n t bón m i g i là tệ ạ ử ắ ồ ừ ố ọ ứ đoan, bi u hi n cho b n đ c: nhân, nghĩa l , trí"ể ệ ố ứ ễ 12. Ông cho r ng b n tính conằ ả
người là thi n chính là do tr i sinh ra t tâm c a con ngệ ờ ừ ủ ười, n u bi t gi gìnế ế ữ nuôi n ng thì s l n lên không bi t gi gìn thì s x u đi, th xác và tinh th nấ ẽ ớ ế ữ ẽ ấ ể ầ
ph i hòa vào nhau thì ta m i t t đ p.ả ớ ố ẹ
V h c thuy t chính tr xã h i: Đó là trong quan đi m c a M nh T về ọ ế ị ộ ể ủ ạ ử ề thiên m nh duy tâm và đ ng c p xã h i, M nh T đ cao vai trò c a tr i vàệ ẳ ấ ộ ạ ử ề ủ ờ
10. PGS.TS.Doãn Chính: Đ i c ạ ươ ng l ch s Trung Qu c ị ử ố ,Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2009, tr, ị ố ộ 176.
11. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, ị ố ự ậ ộ 319.
12. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, ị ố ự ậ ộ 319.
Trang 18nhân chính trong l ch s Ông chia xã h i ra hai lo i ngị ử ộ ạ ười:"k lao tâm, ngẻ ườ ilao l c"ự 13. Người lao l c ph i s n xu t đ ph c v cho ngự ả ả ấ ể ụ ụ ười lao tâm, người lao tâm là nh ng ngữ ười quý t c có th tr vì, ngộ ể ị ười lao l c ph i ph c tùng nuôi s ngự ả ụ ố
người lao tâm "Đó là l thẽ ường tình trong thiên h "ạ 14. T tư ưởng v nhân chính làề
t tư ưởng đ c s c c a M nh T , nhân chính là làm chính tr b ng chính nghĩa,ặ ắ ủ ạ ử ị ằ nhân đ c, t tứ ư ưởng chính tr đó g i là nhân chính. Khi xã h i b lo n l c ngị ọ ộ ị ạ ạ ườ i
ta ch y theo l i, do v y nhân chính là không ch y theo l i. Ngoài ra ông còn đạ ợ ậ ạ ợ ề cao b n dân, thân dân, "dân vi quý, xã t c th chi, quân vi khinh"ả ắ ứ 15, có dân m i cóớ
nước, có nước m i có vua, th m chí ông còn cho r ng dân còn có khi còn quanớ ậ ằ
tr ng h n vua. M nh T đ cao nhân nghĩa, ông ph n đ i nh ng đi u tàn b o,ọ ơ ạ ử ề ả ố ữ ề ạ
b t nhân b t nghĩa, lên án nh ng đi u x u đ c bi t là vua chúa, nh ng ngấ ấ ữ ề ấ ặ ệ ữ ườ i
nh d y ông cho là t c.ư ậ ặ
Nh v y, trong t tư ậ ư ưởng tri t h c c a M nh T còn nhi u y u t duy tâm,ế ọ ủ ạ ử ề ế ố
th n bí và mang tính ch t tiên nghi m lu n. Tuy nhiên trong h c thuy t c aầ ấ ệ ậ ọ ế ủ
M nh T cũng có nhi u quan đi m h t s c ti n b v tính thi n, ph n ánh xuạ ử ề ể ế ứ ế ộ ề ệ ả
th c a l ch s trong th i k chuy n bi n l ch s xã h i giai đo n Xuân Thu ế ủ ị ử ờ ỳ ể ế ị ử ộ ở ạ Chi n Qu c, đ c bi t là th i Chi n Qu c.ế ố ặ ệ ờ ế ố
1.2. T TƯ ƯỞNG TRI T H C TUÂN TẾ Ọ Ử
13.PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, ị ố ự ậ ộ 323.
14. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, ị ố ự ậ ộ 323.
15. PGS.TS.Doãn Chính: L ch s tri t h c ph ị ử ế ọ ươ ng Đông, Nxb. Chính tr qu c gia, s th t, Hà N i, 2012, tr, ị ố ự ậ ộ 324.