Giáo án được biên soạn theo chương trình Tin học lớp 6 với chủ đề: luyện tập học toán với phần mềm Geogebra. Mời các bạn cùng tham khảo giáo án để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1Ngày so n: / /2019 ạ
Ch đ 6:ủ ề
Luy n t p h c toán v i ph n m m Geogebra ệ ậ ọ ớ ầ ề
Gi i thi u chung v ch đ : ớ ệ ề ủ ề Thao tác v i ph n m m Geogebra, hi u đ ớ ầ ề ể ượ c m t s ộ ố khái ni m v đ i t ệ ề ố ượ ng toán h c đ ng và gi i đ ọ ộ ả ượ c m t s bài toán trong ch ộ ố ươ ng trình toán
l p 6 ớ
Th i lờ ượng d ki n th c hi n ch đ : 4ự ế ự ệ ủ ề ti t ( PPCT : ti t 15>18)ế ế
I. M c tiêu ụ :
1. Ki n th c, kĩ năng, thái đ :ế ứ ộ
Ki n th c: ế ứ
Thông qua ph n m m Geogebra hi u đầ ề ể ược m t s khái ni m ban đ u v đ i tộ ố ệ ầ ề ố ượ ng toán h c đ ng.ọ ộ
Bi t thi t l p các đ i tế ế ậ ố ượng toán h c trên ph n m m Geogebra.ọ ầ ề
K năng: ỹ
HS có kĩ năng s d ng ph n m m Geogebra thi t l p các đ i tử ụ ầ ề ế ậ ố ượng toán h c.ọ
Tính toán đ n gi n v i s nguyên nh tính bi u th c đ i s , phân tích ra th a s nguyên t ,ơ ả ớ ố ư ể ứ ạ ố ừ ố ố tính CLN, BCNN c a các s t nhiên.Ư ủ ố ự
Thái đ : ộ
Có ý th c mong mu n hi u bi t v các công c c a toán h c.ứ ố ể ế ề ụ ủ ọ
Có tinh th n tích c c h p tác, ầ ự ợ c n th n, HS có thái đ nghiêm túc trong gi h c.ẩ ậ ộ ờ ọ
HS ngày càng yêu thích môn h c h n.ọ ơ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri n:ự ể ể
Phát tri n năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ : ể ự ệ ả ế ấ ề
Bi t cách nghiên c u các tình hu ng g i v n đ , t đó h c sinh phát hi n v n đ , tìm cáchế ứ ố ợ ấ ề ừ ọ ệ ấ ề
gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
Năng l c s d ng công ngh thông tin: ự ử ụ ệ
Bi t S d ng đế ử ụ ược máy tính cá nhân m cách hi u qu ộ ệ ả
Năng l c h p tác và năng l c v đ o đ c hành vi phù h p khi s d ng công ngh ự ợ ự ề ạ ứ ợ ử ụ ệ thông tin
II.Chu n b c a giáo viên và h c sinh: ẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Giáo án, SGK, b ng ph , phi u h c t p c a h c sinh.ả ụ ế ọ ậ ủ ọ
Máy tính, đèn chi u ,phòng th c hành Tin h c.ế ự ọ
2. H c sinh:ọ
H c bài cũ, chu n b n i dung ch đ m i.ọ ẩ ị ộ ủ ề ớ
Đ dùng h c t p, t p v , bút, sách giáo khoa.ồ ọ ậ ậ ở
Chu n b b ng nhóm.ẩ ị ả
III.Ti n trình d y h c:ế ạ ọ
Ho t đ ng1: Tình hu ng xu t phát/Kh i đ ng.ạ ộ ố ấ ở ộ
M c tiêu ụ
ho t đ ngạ ộ
N i dung, phộ ương th c t ch c hđ h c ứ ổ ứ ọ
t p c a HSậ ủ
D ki n s n ph m, đánh giáự ế ả ẩ
k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
Giúp HS hình GV: Các công c nh thụ ư ước k , bút,ẻ HS l ng ngheắ
Trang 2dung được đ iố
tượng toán h cọ
đ ng.ộ
compa giúp em v đẽ ược các hình toán h cọ chính xác trên gi y, h tr em trong quáấ ỗ ợ trình gi i toán.ả
Máy tính cá nhân giúp em làm nhanh các bài toán ph c t p.ứ ạ
M t phép tính hay m t hình v do cácộ ộ ẽ công c trên t p ra ch a ph i là m t đ iụ ạ ư ả ộ ố
tượng toán h c mà chúng ta s đọ ẽ ược h cọ trong ph n m m Geogebra.ầ ề
”.Phương th c t ch c ho t đ ng h cứ ổ ứ ạ ộ ọ
t p: ậ
(T ch c HS ho t đ ng nhóm) ổ ứ ạ ộ
Yêu c u HS th o lu n nhóm tr l i cácầ ả ậ ả ờ câu h i trong ph n ỏ ầ SGK/51: “Em có hình dung nh th nào v m t đ i tư ế ề ộ ố ượng toán
h c? Hãy trình bày theo s tọ ự ưởng tượng c aủ mình
* Ho t đ ng:Chuy n giao nhi m v h c ạ ộ ể ệ ụ ọ
t p: ậ
GV: Trình chi u n i dung lên màn hìnhế ộ chi u Yêu c u các nhóm th c hi n vi tế ầ ự ệ ế
chương trình vào b ng nhóm v i quy đ nhả ớ ị
th i gian là 3 phút.ờ
*Ho t đ ng: Th c hi n nhi m v h c ạ ộ ự ệ ệ ụ ọ
t p: ậ
GV: Quan sát, theo dõi các nhóm ho t đ ng.ạ ộ
*Ho t đ ng: Báo cáo k t qu th c hi n ạ ộ ế ả ự ệ nhi m v h c t p: ệ ụ ọ ậ
GV: Thông báo h t gi th o lu n, yêu c uế ờ ả ậ ầ
đ i di n các nhóm lên báo cáo k t qu Yêuạ ệ ế ả
c u các nhóm nh n xét, đánh giá các nhómầ ậ còn l i (nhóm 1 đánh giá nhóm 3, nhóm 2ạ đánh giá nhóm 4 ho c cho các nhóm tặ ự đánh giá, ch m đi m chéo)ấ ể
*Ho t đ ng: Đánh giá k t qu ho t ạ ộ ế ả ạ
đ ng: ộ
GV: Thông qua các nhóm t nh n xét, đánhự ậ giá v i nhau thì GV đ a ra nh n xét chungớ ư ậ
v k t qu th c hi n nhi m v c a t ngề ế ả ự ệ ệ ụ ủ ừ nhóm (ghi đi m cho t ng nhóm) và đ a raể ừ ư đáp án, k t qu chu n nh t cho n i dungế ả ẩ ấ ộ trên
Phép tính, con s , đi m, góc, đo n th ngố ể ạ ẳ trong Geogebra s là nh ng “đ i tẽ ữ ố ượng”
toán h c theo nghĩa chúng s có các tínhọ ẽ
HS: Quan sát Ti n hành phânế chia nhi m v cho các thànhệ ụ viên trong nhóm và đ gi iể ả quy t n i dung trên trong th iế ộ ờ gian 3 phút
HS: Ho t đ ng th o lu nạ ộ ả ậ nhóm Th o lu n theo nhóm,ả ậ
th ng nh t k t qu và vi tố ấ ế ả ế vào b ng nhóm.ả
HS: Đ i di n các nhóm báoạ ệ cáo k t qu c a nhóm mìnhế ả ủ (trình bày đáp án tóm t t)ắ
HS: Đ i di n các nhóm lênạ ệ
nh n xét, đánh giá k tậ ế
qu (ho c ch m đi m) c aả ặ ấ ể ủ nhóm khác theo s phân côngự
c a GV.ủ Nhóm 1:
Nhóm 2:
HS: th ng nh t ph n đáp ánố ấ ầ
và trình bày vào v ở
HS: L ng nghe, xác đ nh rõ ắ ị
n i dung c n ph i tìm hi u ộ ầ ả ể ở
ch đ m iủ ề ớ
Trang 3ch t, thu c tính và có th chuy n đ ngấ ộ ể ể ộ
được
GV: Chuy n gi ng vào n i dung ch m iể ả ộ ủ ớ
Ho t đ ng2: Hình thành ki n th c.ạ ộ ế ứ
M c tiêu ụ
ho t đ ngạ ộ
N i dung, phộ ương th c t ch c hđ h c ứ ổ ứ ọ
t p c a HSậ ủ
D ki n s n ph m, đánh giáự ế ả ẩ
k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
HS n m đắ ượ c
giao di n chínhệ
c a ph n m mủ ầ ề
a) N i dung 1ộ : Giao di n chính c aệ ủ geogebra:
Ho t đ ng: Chuy n giao nhi m v h cạ ộ ể ệ ụ ọ
t p ậ (T ch c HS ho t đ ng cá nhân) ổ ứ ạ ộ
GV: Hướng d n HS th c hi n nhi m vẫ ự ệ ệ ụ sau: Kh i đ ng ph n m m và cho h c sinhở ộ ầ ề ọ quan sát giao di n chính c a ph n m mệ ủ ầ ề Geoegebra.
Ho t đ ng: Th c hi n nhi m v h cạ ộ ự ệ ệ ụ ọ
t p:ậ
GV: Quan sát HS các nhóm ho t đ ng, hạ ộ ỗ
tr các cá nhân ho c nhóm g p khó khăn.ợ ặ ặ
Ho t đ ng: Báo cáo k t qu th c hi nạ ộ ế ả ự ệ nhi m v h c t p:ệ ụ ọ ậ
GV: G i 2 h c sinh tr l iọ ọ ả ờ
Giao di n chính c a ph n m m g m m yệ ủ ầ ề ồ ấ
ph n?ầ
Cách chuy n qua ngôn ng Ti ng Vi t?ể ữ ế ệ
GV: Yêu c u các em khác nh n xét, đánhầ ậ giá các bài làm c a b n.ủ ạ
Ho t đ ng: Đánh giá k t qu ho t đ ngạ ộ ế ả ạ ộ
GV: Nh n xét, đánh giá chung cho ho tậ ạ
đ ng tìm hi u trên. Ch t ki n th c chínhộ ể ố ế ứ ghi b ng:ả
Màn hình trên c a ph n m m Geogebraủ ầ ề
có ba c a s làm vi c là: Danh sách đ iử ổ ệ ố
tượng, CAS và Vùng làm vi c chính.ệ
Ch n l nh Options ọ ệ Langguage Vietnamese đ chuy n sang giao di n ể ể ệ
ti ng Vi t.ế ệ
HS: quan sát và ti n hành ế
ho t đ ng cá nhân trong 2 ạ ộ phút
HS: Ho t đ ng cá nhânạ ộ
HS: Đ i di n các cá nhân báoạ ệ cáo k t qu ế ả
(trình bày đáp án tóm t t)ắ HS1: Màn hình trên c a ph nủ ầ
m m Geogebra có ba c a sề ử ổ làm vi c là: Danh sách đ iệ ố
tượng, CAS và Vùng làm vi cệ chính
HS2: Ch n l nh Options ọ ệ Langguage Vietnamese đ ể chuy n sang giao di n ti ng ể ệ ế
Vi t.ệ HS: L ng nghe, xâu chu iắ ỗ
ki n th c có liên quan đ n n iế ứ ế ộ dung h cọ
HS: Th ng nh t ph n đáp ánố ấ ầ
và trình bày vào v ở
Trang 4HS thi t l pế ậ
được các đ iố
tượng toán h cọ
b) N i dung 2:Thi t l p các đ i tộ ế ậ ố ượng toán h cọ
Ho t đ ng: Chuy n giao nhi m v h cạ ộ ể ệ ụ ọ
t pậ
(T ch c HS ho t đ ng nhóm) ổ ứ ạ ộ
GV: Hướng d n HS nghiên c u sgk các ẫ ứ
bước thi t l p các đ i tế ậ ố ượng toán h c (4 ọ nhóm)
Ho t đ ng: Th c hi n nhi m v h cạ ộ ự ệ ệ ụ ọ
t pậ
GV: Quan sát ho t đ ng, h tr các cácạ ộ ỗ ợ nhân ho c nhóm g p khó khăn. Có th choặ ặ ể phép các em HS khá, gi i h tr các b nỏ ỗ ợ ạ trong nhóm đ hoàn thành nhi m v nhanhể ệ ụ
h n.ơ
Ho t đ ng: Báo cáo k t qu th c hi nạ ộ ế ả ự ệ nhi m v h c t pệ ụ ọ ậ
GV: Thông báo h t th i gian ho t đ ngế ờ ạ ộ nhóm. G i đ i di n cá nhân lên báo cáo k tọ ạ ệ ế
qu ho t đ ng.ả ạ ộ
Gv g i nhóm nh n xétọ ậ
Ho t đ ng: Đánh giá k t qu ho t đ ngạ ộ ế ả ạ ộ
GV: Nh n xét, đánh giá chung cho k t quậ ế ả
ho t đ ng c a các cá nhân. Ch t n i dungạ ộ ủ ố ộ
ki n th c chính ghi b ng:ế ứ ả + Bước 1: Thi t l p giao di n ph nế ậ ệ ầ
m m v i ba c a s nh m c 1. Nháyề ớ ử ổ ư ụ chu t lên c a s CAS đ kích ho t, nháyộ ử ổ ể ạ nút l nhệ
+ Bước 2: T dòng l nh c a c a s CASừ ệ ủ ử ổ
gõ l nh a:=1 (l nh đ nh nghĩa đ i tệ ệ ị ố ượng
s ) và nh n Enter.ố ấ
+ Bước 3: Nháy chu t lên nút tròn tr ngộ ắ bên c nh đ i tạ ố ượng a đ hi n th đ iể ể ị ố
tượng này trên Vùng làm vi cệ
HS: Quan sát và ti n hànhế
ho t đ ng nhóm trong 5 phútạ ộ
HS: Ho t đ ng nhóm đ th cạ ộ ể ự
hi n nhi m v h c t p.ệ ệ ụ ọ ậ
HS: Đ i di n các nhóm báoạ ệ cáo k t qu ế ả
(trình bày đáp án tóm t t)ắ Nhóm 1:
Nháy chu t lên c a s CASộ ử ổ
đ kích ho t, nháy nút l nhể ạ ệ Nhóm 2:
T dòng l nh c a c a s CASừ ệ ủ ử ổ
gõ l nh a:=1 và nh n Enter.ệ ấ Nhóm 3:
Nháy chu t lên nút tròn tr ngộ ắ bên c nh đ i tạ ố ượng a đ hi nể ể
th đ i tị ố ượng này trên Vùng làm vi cệ
Nhóm 4:
Nh p ti p dòng l nh c a c aậ ế ệ ủ ử
s CAS: a^3 và nh n Enter.ổ ấ
HS l ng nghe, ghi v ắ ở
Trang 5HS vi t đế ượ c
cú pháp c aủ
hàm l nh tínhệ
toán v i các sớ ố
t nhiênự
<Tên
hàm>[<tham số
1>, <tham số
2>, …, <tham
s k>]ố
HS n m đắ ược
cách vi t phân ế
s đ tính toánố ể
HS bi t đế ược
các công c v ụ ẽ
hình
+ Bước 4: Nh p ti p dòng l nh c a c aậ ế ệ ủ ử s CAS: a^3, t c là l y lũy th a 3 c a a.ổ ứ ấ ừ ủ K t qu đế ả ược th hi n ngay trên dòngể ệ l nh.ệ c, N i dung 3: ộ Tính toán v i s t nhiên ớ ố ự Chúng ta s th c hi n các phép tính toán ẽ ự ệ h c trong Geogebra.ọ * Cách 1: S d ng nút l nhử ụ ệ Nh p tr c ti p trên dòng l nh c a c a s ậ ự ế ệ ủ ử ổ CAS m t s t nhiên, ch ng h n 124, sau ộ ố ự ẳ ạ đó nháy chu t lên nút l nh ……. , k t qu ộ ệ ế ả hi n ra là phân tích s 124 ra tích các th a ệ ố ừ s nh hình 2.40/55.ố ư * Cách 2: S d ng các ử ụ hàm (l nh) có s n ệ ẵ trong ph n m m. ầ ề Cú pháp t ng quát c a m t hàm l nh là:ổ ủ ộ ệ <Tên hàm>[<tham s 1>, <tham s 2>, ố ố …, <tham s k>]ố L nh PhânTíchRaTh aS [m] ho c ệ ừ ố ặ Factor[m] dùng đ phân tích m t s t nhiênể ộ ố ự m thành tích các th a s nguyên t Em ừ ố ố nh p tr c ti p l nh trên dòng l nh c a c a ậ ự ế ệ ệ ủ ử s CAS.ổ GV gi i thi u m t s hàm tính toán tr cớ ệ ộ ố ự ti p v i các s t nhiên: SGK/55.ế ớ ố ự HS quan sát và ti n hành ho tế ạ đ ng cá nhân (ho c theo ộ ặ nhóm) Nhóm 1: Nhóm 2: Nhóm 3: Nhóm 4: H c sinh ho t đ ng cá nhân (ọ ạ ộ ho c th o lu n nhóm).ặ ả ậ Các nhóm th o lu n, th ngả ậ ố nh t k t lu n.ấ ế ậ Đ i di n các nhóm báo cáoạ ệ k t qu ế ả (trình bày đáp án tóm t t)ắ Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
H c sinh th ng nh t ph n ọ ố ấ ầ đáp án và trình bày vào v ở d, N i dung 4: ộ Tính toán v i phân sớ ố Geogebra cho phép tính toán các phép tính v i phân s Bi u th c tính toán c n nh p ớ ố ể ứ ầ ậ tr c ti p trên dòng l nh c a c a s CAS ự ế ệ ủ ử ổ trong ch đ tính toán chính xác. Em có th ế ộ ể s d ng các kí hi u nh : / (phân s ), + * ử ụ ệ ư ố (phép tính), () (ngo c đ n).ặ ơ HS quan sát và ti n hành ho tế ạ đ ng cá nhân (ho c theo ộ ặ nhóm) Nhóm 1: Nhóm 2: Nhóm 3: Nhóm 4: H c sinh ho t đ ng cá nhân (ọ ạ ộ ho c th o lu n nhóm).ặ ả ậ Các nhóm th o lu n, th ngả ậ ố nh t k t lu n.ấ ế ậ Đ i di n các nhóm báo cáoạ ệ k t qu ế ả (trình bày đáp án tóm t t)ắ Nhóm 1:
Nhóm 2:
Trang 6HS n m đắ ượ c
m t s l nhộ ố ệ
khác trong
ph n m m nhầ ề ư
l u, thay đ iư ổ
m t s thu cộ ố ộ
tính c a đ iủ ố
e, N i dung 5: ộ Đi m, đo n th ng, tia,ể ạ ẳ
đường th ngẳ
Trong ph n m m này chúng ta đóng c aầ ề ử
s CAS, vì ch làm vi c v i m t ph ng hìnhổ ỉ ệ ớ ặ ẳ
h c. Giao di n này ch còn hai c a s làmọ ệ ỉ ử ổ
vi c là Danh sách đ i tệ ố ượng và Vùng làm
vi c nh hình 2.42 SGK/56.ệ ư
Các bước làm vi c v i các đ i tệ ớ ố ượng hình
h c:ọ + Bước 1: Nháy chu t lên bi u tộ ể ượng…, đây là công c t o đ i tụ ạ ố ượng Đi m.ể
+ Bước 2: Di chuy n chu t sang Vùng làmể ộ
vi c và nháy chu t lên ba v trí b t kì trênệ ộ ị ấ màn hình. Em s th y có ba đi m xu t hi nẽ ấ ể ấ ệ trên màn hình tương t nh hình 2.34ự ư SGK/57
+ Bước 3: Nháy ch n nút l nh …… đọ ệ ể chuy n v ch đ ch n. Kéo th chu t để ề ế ộ ọ ả ộ ể
di chuy n các đi m trên m t ph ng, quanể ể ặ ẳ sát s chuy n đ ng c a các đ i tự ể ộ ủ ố ượ ng
đi m.ể
* L u ý: ư
T t c các đ i tấ ả ố ượng hình h c đọ ược xu tấ
hi n trong danh sách đ i tệ ố ượng
Nh n phím ESC đ chuy n nhanh sangấ ể ể
ch đ ch n.ế ộ ọ + Bước 4: Ch n công c … đ k cácọ ụ ể ẻ
đường th ng đi qua các đi m trên. Thao tácẳ ể
nh sau:ư Nháy chu t ch n công c đ ngộ ọ ụ ườ
th ng……ẳ Nháy chu t lên m t đi m th nh t (đi mộ ộ ể ứ ấ ể A)
. Nháy chu t lên đi m th S hai (đi m B).ộ ể ư ể
M t độ ường th ng s đẳ ẽ ược kh i t o đi quaở ạ hai đi m v a th c hi n l nh.ể ừ ự ệ ệ
Yêu c u HS làm tầ ương t cho các c pự ặ
đi m còn l i để ạ ược hình tương t nh hìnhự ư 2.44 SGK/58
Hình trên có có 6 đ i tố ượng, ba đi m, baể
đường th ng hi n th trên c ha c a s :ẳ ể ị ả ử ổ Vùng làm vi c và Danh sách đ i tệ ố ượng
Tương t , em s d ng các công c đo n ự ử ụ ụ ạ
th ng, tia đ v đo n th ng, tia n i 2 đi m ẳ ể ẽ ạ ẳ ố ể cho trước trên m t ph ng. Cách tìm công cặ ẳ ụ này nh hình 2.45 SGK/58.ư
HS quan sát và ti n hành ho tế ạ
đ ng cá nhân (ho c theo ộ ặ nhóm)
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
H c sinh ho t đ ng cá nhân (ọ ạ ộ
ho c th o lu n nhóm).ặ ả ậ
Các nhóm th o lu n, th ngả ậ ố
nh t k t lu n.ấ ế ậ
Đ i di n các nhóm báo cáoạ ệ
k t qu ế ả (trình bày đáp án tóm t t)ắ Nhóm 1:
Nhóm 2:
N i dung 6. M t s l nh khácộ ộ ố ệ
GV: Hướng d n hs tìm hi u m t s l nh ẫ ể ộ ố ệ HS quan sát và ti n hành ho tế ạ
Trang 7tượng khác
L u t p và t o m i:ư ệ ạ ớ
n, hi n, thay đ i tên và xóa đ i tẨ ệ ổ ố ượ ng
đ ng cá nhân (ho c theo ộ ặ nhóm)
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
H c sinh ho t đ ng cá nhân (ọ ạ ộ
ho c th o lu n nhóm).ặ ả ậ
Các nhóm th o lu n, th ngả ậ ố
nh t k t lu n.ấ ế ậ
Đ i di n các nhóm báo cáoạ ệ
k t qu ế ả (trình bày đáp án tóm t t)ắ Nhóm 1:
Nhóm 2:
Ho t đ ng3: Luy n t pạ ộ ệ ậ
M c tiêu ụ
ho t đ ngạ ộ
N i dung, phộ ương th c t ch c hđ h c ứ ổ ứ ọ
t p c a HSậ ủ
D ki n s n ph m, đánh giáự ế ả ẩ
k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
HS kh i đ ngở ộ
được ph nầ
m m.ề
N i dung 1: Kh i đ ng ph n m mộ ở ộ ầ ề
GV: gi i thi u ph n m m GeoGeBraớ ệ ầ ề
GV:
L u ý h c sinh: Đ chuy n ngôn ng sangư ọ ể ể ữ
ti ng vi t ta th c hi n thao tác: Options >ế ệ ự ệ Language> Vietnamese
HS: Ho t đ ng cá nhân đ tìmạ ộ ể
ra k t qu ế ả HS: Cá nhân được ch đ nh lênỉ ị
th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ HS1: Th c hi n các bự ệ ước khở
đ ng ph n m mộ ầ ề HS2: Th c hi n các bự ệ ước khở
đ ng ph n m mộ ầ ề HS: 1 hay 3 cá nhân khác nh nậ xét, đánh giá k t qu c a b n.ế ả ủ ạ HS: Quan sát, nghe nh n xét,ậ rút kinh nghi m ệ
N i dungộ 2: Th c hi n bài 2 (trang 60ự ệ sgk): Hãy th c hi n phép tính sau trong c aự ệ ử
Trang 8HS th c hi nự ệ
được bài 2
a)0.24 – 15/4
b)5/9 : (1/11
5/22 ) + 5/9 :
(1/15 2/3 )
HS th c hi nự ệ
được bài 3
a) (27∗75)/
(63∗73 )
b) ( 4/51/6 ) ∗
(2/3+ 1/4)2
s CAS:ổ 0.24 – 15/4 5/9 : (1/11 5/22 ) + 5/9 : (1/15 2/3 ) a) Nháy ch n bi u tọ ể ượng GeoGebra ngoài màn hình máy tính đ kh i đ ng ph nể ở ộ ầ
m m đ t con tr chu t v ô CAS s 1ề → ặ ỏ ộ ề ố
và nh p bi u th c n Enter trên bànậ ể ứ → ấ phím đ ra k t qu nh hình dể ế ả ư ưới đây
b) Nháy ch n bi u tọ ể ượng GeoGebra ngoài màn hình máy tính đ kh i đ ng ph nể ở ộ ầ
m m đ t con tr chu t v ô CAS s 1ề → ặ ỏ ộ ề ố
và nh p bi u th c n Enter trên bàn phímậ ể ứ →ấ
đ ra k t qu nh hình dể ế ả ư ưới đây
HS: Ho t đ ng cá nhân đ tìmạ ộ ể
ra k t qu ế ả HS: Cá nhân được ch đ nh lênỉ ị
th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ HS1: Th c hi n câu aự ệ HS2: Th c hi n câu bự ệ HS: 1 hay 3 cá nhân khác nh nậ xét, đánh giá k t qu c a b n.ế ả ủ ạ HS: Quan sát, nghe nh n xét, ậ rút kinh nghi mệ
N i dung 3: ộ Th c hi n bài 3 SGKự ệ
Tính giá tr c a các bi u th c sau trong c aị ủ ể ứ ử
s c a CAS:ổ ủ (27∗75)/(63∗73 ) ( 4/51/6 ) ∗ (2/3+ 1/4)2 a) Nháy ch n bi u tọ ể ượng GeoGebra ngoài màn hình máy tính đ kh i đ ng ph nể ở ộ ầ
m m n Enter trên bàn phím đ ra k t quề ấ ể ế ả
nh hình dư ưới đây → đ t con tr chu t vặ ỏ ộ ề
ô CAS s 1 và nh p bi u th cố ậ ể ứ
HS: Ho t đ ng cá nhân đ tìmạ ộ ể
ra k t qu ế ả HS: Cá nhân được ch đ nh lênỉ ị
th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ HS1: Th c hi n câu aự ệ HS2: Th c hi n câu bự ệ HS: 1 hay 3 cá nhân khác nh nậ xét, đánh giá k t qu c a b n.ế ả ủ ạ HS: Quan sát, nghe nh n xét, ậ rút kinh nghi mệ
Trang 9HS th c hi nự ệ
được bài 4
b) + Cách 1: đ t con tr chu t v ô CAS sặ ỏ ộ ề ố
2 và nh p bi u th c n Enter trên bànậ ể ứ → ấ phím đ ra k t qu nh hình dể ế ả ư ưới đây
+ Cách 2: đ t con tr chu t v ô CAS sặ ỏ ộ ề ố
2 và nh p bi u th c b ng bàn phím o trênậ ể ứ ằ ả
ph n k t qu t đ ng c p nh t sau m iầ → ế ả ự ộ ậ ậ ỗ
bước nh p. Giáo viên nh n xét bài làmậ ậ
c a h c sinh trên máy.ủ ọ
- Khích lệ những em, nhóm làm tốt
N i dung 4: Bài t p 4ộ ậ
Hãy tr l i các câu h i sau khi th c hànhả ờ ỏ ự trong c a s CAS:ử ổ
a) S 14141 có ph i là s nguyên t hayố ả ố ố không?
b) P a) S 14141 có ph i là s nguyên tố ả ố ố hay không?
Nháy ch n bi u tọ ể ượng GeoGebra ngoài màn hình máy tính đ kh i đ ng ph nể ở ộ ầ
m m đ t con tr chu t v ô CAS s 1ề → ặ ỏ ộ ề ố
và nh p hàm sau:ậ PhanTichNguyenTo(14141)
n Enter trên bàn phím đ ra k t qu
nh hình dư ưới đây
S 14141 không ph i là s nguyên t do cóố ả ố ố
HS: Ho t đ ng cá nhân đ tìmạ ộ ể
ra k t qu ế ả HS: Cá nhân được ch đ nh lênỉ ị
th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ HS1: Th c hi n câu aự ệ HS2: Th c hi n câu bự ệ HS: 1 hay 3 cá nhân khác nh nậ xét, đánh giá k t qu c a b n.ế ả ủ ạ HS: Quan sát, nghe nh n xét, ậ rút kinh nghi mệ
Trang 10HS th c hi nự ệ
được bài 5
2 ước là 79 và 179
N i dung 5: Bài t p 5ộ ậ
Tính các giá tr sau trong c a s CAS:ị ử ổ a) USCLN(122,144);
b) BSCNN(45,27);
a) Nháy ch n bi u tọ ể ượng GeoGebra ngoài màn hình máy tính đ kh i đ ng ph nể ở ộ ầ
m m đ t con tr chu t v ô CAS s 1ề → ặ ỏ ộ ề ố
và nh p hàm sau:ậ USCLN(122,144)
n Enter trên bàn phím đ ra k t qu
nh hình dư ưới đây
USCLN(122,144) = 2
→
b) Đ t con tr chu t v ô CAS s 2 vàặ ỏ ộ ề ố
nh p hàm sau:ậ BSCNN(45,27)
n Enter trên bàn phím đ ra k t qu
nh hình dư ưới đây
HS: Ho t đ ng cá nhân đ tìmạ ộ ể
ra k t qu ế ả HS: Cá nhân được ch đ nh lênỉ ị
th c hi n theo yêu c u.ự ệ ầ HS1: Th c hi n câu aự ệ HS2: Th c hi n câu bự ệ HS: 1 hay 3 cá nhân khác nh nậ xét, đánh giá k t qu c a b n.ế ả ủ ạ HS: Quan sát, nghe nh n xét, ậ rút kinh nghi mệ
Trang