1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Q3 Năng Lực HT

31 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Đánh Giá Của Hiệu Trưởng Theo Bản Đồ Năng Lực Quản Lý Và Lãnh Đạo Tích Hợp
Trường học Học Viện Quản Lý Giáo Dục
Chuyên ngành Quản Lý Giáo Dục
Thể loại Nghiên Cứu
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng tiêu chiến lược của nhà trường.. Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng 2 Xây dựng Kế hoạch phát triển nhà t

Trang 1

QUYỂN 3

GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ TRONG TR ƯỜNG HỌC NG H C ỌC

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 128 Mai H c Đ - Hà N i; ĐT: (84-4) 9742837; Fax:(84-4) 9743465 ắc Đế - Hà Nội; ĐT: (84-4) 9742837; Fax:(84-4) 9743465 ế - Hà Nội; ĐT: (84-4) 9742837; Fax:(84-4) 9743465 ội; ĐT: (84-4) 9742837; Fax:(84-4) 9743465 UỶ BAN CHÂU ÂU

DỰ ÁN HỖ TRỢ ĐỔI MỚI QUẢN LÝ GIÁO DỤC Support to the Renovation of Education Management

Thái Nguyên, ngày 13-17/7/2009

Trang 2

Chương 4

TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA HIỆU TRƯỞNG

THEO BẢN ĐỒ NĂNG LỰC

Trang 3

QUẢN LÝ VÀ LÃNH ĐẠO TÍCH HỢP

Trang 4

- Tập trung vào Con người

Trang 5

“Nhà Quản lý như những người đội

mũ vuông và được đào tạo (huấn

luyện) mà nên”

“Người Lãnh đạo như người đội mũ

rộng vành và được tạo nên bằng con đường học vấn”.

(Nguồn: tài liệu tham khảo về sự khác biệt

giữa học vấn và huấn luyện)

SỰ KHÁC NHAU GIỮA NLĐ & NQL

Trang 6

để phát triển bản thân; đánh giá

/sàng lọc và phát triển (đào tạo bồi dưỡng) cán bộ lãnh đạo trường học

người Hiệu trưởng mẫu mực, là thước

đo chuẩn để mỗi cán bộ soi mình và

bổ túc những năng lực còn yếu

BẢN ĐỒ NĂNG LỰC HIỆU TRƯỞNG

Trang 7

MỤC ĐÍCH TỰ ĐÁNH GIÁ

Xác định các khoảng trống kiến thức và năng lực cần được làm đầy để xây dựng

kế hoạch phát triển bản thân

Trang 8

Hiệu trưởng là Người Lãnh đạo

Hiệu trưởng là Người Quản lý

Hiệu trưởng là Nhà Sư phạm

Hiệu trưởng là Nhà Tâm lý học

Hiệu trưởng là Nhà Phát minh

Hiệu trưởng là Nhà Ngoại giao

Và nhiều vai trò khác

VAI TRÒ, TRÁCH NHIỆM

CỦA HIỆU TRƯỞNG

Trang 9

trong sáng, tận tâm, gương mẫu.

Và các yêu cầu khác

YÊU CẦU ĐỐI VỚI HIỆU TRƯỞNG

Trang 11

• Kết quả đánh giá từng chỉ số được tập

hợp theo tiêu chí, sau đó tập hợp theo nhóm năng lực.

• Hiệu trưởng tự đánh giá và so sánh số

liệu hàng năm để biết mình mạnh, thiếu hụt ở điểm nào.

Trang 12

3 Trung bình Các điểm mạnh nhiều hơn điểm yếu

2 Yếu Có các điểm yếu quan trọng

1 Không đạt Các điểm yếu là chính

Trang 13

ĐÁNH GIÁ HIỆU TRƯỞNG THEO BẢN ĐỒ NĂNG LỰC

Trang 14

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng

tiêu chiến lược của nhà trường.

đồng tham gia xây dựng tầm nhìn/sứ mạng, chia sẻ trách nhiệm thực hiện mục tiêu, sứ mạng

Trang 15

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng

(2) Xây dựng Kế hoạch phát triển nhà

trường

phát triển của nhà trường

thách thức ngăn cản việc thực hiện kế hoạch chiến lược và chuẩn bị các

phương án ứng phó

Trang 16

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng

(3) Theo dõi, đánh giá tiến độ thực hiện

mục tiêu

các tiêu chí, chỉ số đánh giá tiến độ và kết quả thực hiện mục tiêu

phục vụ việc ra các quyết định điều

chỉnh hoặc thay đổi chương trình hành động của nhà trường

Trang 17

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng

(4) Xây dựng và duy trì một môi trường

giáo dục theo định hướng kết quả

giá kết quả hoạt động của nhà trường

tích dữ liệu về kết quả hoạt động

11. Xác định các lĩnh vực cần tổ chức lại,

cần đổi mới để hướng tới đạt các mục tiêu, sứ mạng

Trang 18

Nhóm năng lực số 1 Xác định Tầm nhìn, Mục tiêu và Sứ mạng

(5) Lãnh đạo, chỉ đạo chuyên môn

giá kết quả hoạt động của nhà trường

để thực hiện nội dung chương trình

giảng dạy một cách hiệu quả

thực hiện đúng và đủ theo chương

trình giảng dạy

Trang 19

Nhóm năng lực số 2 Năng lực điều hành nhà trường

(6) Định hướng hoạt động của nhà trường

tập trung vào việc học tập vì sự tiến

bộ của tất cả học sinh

thông tin về mối quan hệ HS - GV

16. Tuyên truyền định hướng học sinh là

trung tâm của mọi hoạt động trong nhà trường

17. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các

quy trình và quy chế do trường ban hành và các hoạt động diễn ra trong nhà trường

Trang 20

Nhóm năng lực số 2 Năng lực điều hành nhà trường

(7) Đảm bảo một môi trường học tập an

ninh, an toàn

một nhà trường không có bạo lực, ma tuý và văn hoá phẩm đồi trụy

19. Đảm bảo một môi trường sư phạm, vệ

sinh, xanh - sạch - đẹp trong trường học.

Trang 21

Nhóm năng lực số 2 Năng lực điều hành nhà trường

(8) Thiết lập quan hệ hợp tác và huy

động cộng đồng chăm lo cho giáo dục

20. Tạo lập các mối quan hệ với các cơ

quan, tổ chức để xây dựng nhà trường

và xây dựng cộng đồng

21. Khả năng tìm kiếm, thu hút các nhà

đầu tư/ tài trợ và các bên quan tâm chăm lo cho nhà trường.

Trang 22

Nhóm năng lực số 2 Năng lực điều hành nhà trường

(9) Thiết lập và duy trì bầu không khí làm

việc tích cực trong nhà trường

đợi cao về kết quả thực hiện của HS,

GV và CBQL

23. Lãnh đạo và khuyến khích CBQL, GV,

HS cùng xây dựng và thực hiện các qui chế, quy định của nhà trường và làm rõ nghĩa vụ, trách nhiệm của mỗi người

24. Khả năng hòa giải và giải quyết xung

đột.

Trang 23

Nhóm năng lực số 3 Lãnh đạo và quản lý nguồn nhân lực

(10) Quản lý và phát triển đội ngũ

và duy trì tập thể giáo viên có chất lượng

26. Thúc đẩy và chỉ đạo việc phát triển

chuyên môn nghiệp vụ của CB, GV

Trang 24

Nhóm năng lực số 3 Lãnh đạo và quản lý nguồn nhân lực

(11) Năng lực khơi dậy sự sáng tạo, tận

tụy của cán bộ giáo viên

28. Khích lệ cán bộ, giáo viên và nhân viên

làm việc vì mục tiêu và sứ mạng của nhà trường

29. Định hướng, đào tạo và sử dụng cán

bộ, giáo viên

30. Trao gửi niềm tin đối với cán bộ, giáo

viên và nhân viên

Trang 25

Nhóm năng lực số 3 Lãnh đạo và quản lý nguồn nhân lực

(12) Khuyến khích giáo viên và những

người khác làm lãnh đạo

31. Phát hiện khả năng làm lãnh đạo của

giáo viên và tạo cho họ các cơ hội để trau dồi và phát triển các khả năng này

ngũ cán bộ cốt cán cùng thực hiện việc hướng dẫn

33. Lắng nghe, quan sát và giao tiếp có

hiệu quả với cán bộ, giáo viên

Trang 26

Nhóm năng lực số 4 Quản lý các nguồn lực

(13) Quản lý tài chính, cơ sở vật chất và

trang thiết bị

34. Dự toán kinh phí và thuyết phục cơ

quan chủ quản phân bổ kinh phí, các nhà đầu tư tài trợ để đạt được các mục tiêu, sứ mạng

35. Xây dựng kế hoạch đầu tư trang thiết

bị và kiểm soát việc sử dụng, duy tu, bảo dưỡng CSVC-TB của nhà trường

36. Chỉ đạo giám sát và tăng cường hiệu

quả sử dụng các phòng chức năng, trang thiết bị, đồ dùng dạy học

Trang 27

Nhóm năng lực số 4 Quản lý các nguồn lực

(14) Quản lý và ứng dụng Công nghệ

37. Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ

quản lý và cập nhật các hoạt động của nhà trường

phát triển chuyên môn cho bản thân và người khác

Trang 28

Nhóm năng lực số 4 Quản lý các nguồn lực

(15) Quản lý hành chính

39. Xây dựng mô hình, quy trình quản lý

hành chính một cách gọn nhẹ, dân chủ, minh bạch và hiệu quả

40. Quyết đoán, ra quyết định kịp thời, đáp

ứng các yêu cầu phục vụ một cách tích cực, nhanh chóng

41. Hiểu được các thuật ngữ về luật pháp,

nói đúng, viết đúng và diễn đạt trôi chảy.

Trang 29

43. Thể hiện vai trò thủ lĩnh đầu tầu,

gương mẫu trong công việc và trong cuộc sống

Trang 30

(17) Yêu cầu hiểu biết và tuyên truyền,

phổ biến về pháp luật

44. Hiểu biết về xã hội, hệ thống chính trị

của trung ương và địa phương

45. Hiểu Luật Giáo dục và các chính sách

giáo dục để thực hiện và vận dụng thích hợp.

Năng lực khác

Ngày đăng: 17/09/2013, 09:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

39. X Xây dựng mô hình, quy trình quản lý ây dựng mô hình, quy trình quản lý - Q3 Năng Lực HT
39. X Xây dựng mô hình, quy trình quản lý ây dựng mô hình, quy trình quản lý (Trang 28)
w