Tham khảo tài liệu Bài tập trắc nghiệm Đại số 9 chương 2 để ôn tập, hệ thống lại kiến thức cũng như rèn luyện kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm trong chương trình Đại số lớp 9.Đây cũng là tài liệu hữu ích giúp thầy cô tham khảo trong quá trình giảng dạy và ra đề thi. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BÀI T P TR C NGHI M CHẬ Ắ Ệ ƯƠNG II Đ I 9Ạ
1. V i giá tr nào sau đây c a m (m là tham s ) thì hai hàm s và cùng đ ng bi n: ớ ị ủ ố ố ồ ế A.2 < m
< 0B.0 < m < 2 C.4 < m < 2 D.m > 4
2. Cho các hàm s b c nh t y = ; y = ; y = 2x+5. K t lu n nào sau đây là đúng. ố ậ ấ ế ậ A. Đ th các ồ ị hàm s trên là các đố ường th ng song song v i nhau.ẳ ớ
B.Đ th các hàm s trên là các đồ ị ố ường th ng c t nhau t i m t đi m.ẳ ắ ạ ộ ể
C. Đ th các hàm s trên là các đồ ị ố ường th ng đi qua g c to đ ẳ ố ạ ộ
D.Các hàm s trên luôn luôn ngh ch bi n.ố ị ế
3. Hai đường th ng y = kx + m 2 và y = (5k)x + 4 m trùng nhau khi:ẳ
4. Cho h to đ Oxy đ/ th ng song song v i đ/ th ng ệ ạ ộ ẳ ớ ẳ y = 2x và c t tr c tung t i đi m có tung ắ ụ ạ ể
đ b ng 1 là : ộ ằ A.y = 2x1 B.y = 2x 1 C.y= 2x + 1 D.y = 6 2 (1x)
5. . H/s y = là h/s b c nh t khi:ố ậ ấ A.m < 3 B.m = 3 C.m > 3 D.m ≤ 3
6. H/s y = (m 3)x +3 ngh ch bi n khi: ị ế A.m ≤ 3 B.m > 3 C.m < 3 D.m ≥ 3
7 N u 2 đế ường th ng y = 3x+4 (dẳ 1) và y = (m+1)x + m (d2) song song v i nhau thì m b ng: ớ ằ
8 Cho 2 đường th ng y = và y = hai đẳ ường th ng đó ẳ
9.. Trong các hàm sau hàm s nào là s b c nh t:ố ố ậ ấ
`10. Tìm đ để ường th ng C t đẳ ắ ường th ng y = x 4 t i m t đi m n m trong góc ph n t th ẳ ạ ộ ể ằ ầ ư ứ
11. Đi m N(1;3) thu c để ộ ường th ng nào trong các đẳ ường th ng có phẳ ương trình sau:
12. G i ọ , l n lầ ượt là g c t o b i đọ ạ ở ường th ng y = 3x+1 ẳ và y = 5x+2 v i tr c Ox. Khi đó: ớ ụ
A. < < 900 B. < < 900 C.900 < < D.900 < <
13. Tìm m đ để ường th ng y = mx + 1 (d) c t các tr c Ox, tr c Oy l n lẳ ắ ụ ụ ầ ượ ạt t i A, B sao cho
14. Đi m nào sau đây thu c đ th hàm s y = 3x + 2:ể ộ ồ ị ố
15. Đ/th ng đi qua đi m M(0;4) và song song v i đ/ th ng có phẳ ể ớ ẳ ương trình x 3y = 7 là:
16. Hai đường th ng y= ( k +1 )x +3; y = (32k )x +1 song song khi:ẳ
17. Trong mp to d Oxy, đạ ộ ường th ng đi qua đi m M(1; 2) và có h s góc b ng 3 là đ th ẳ ể ệ ố ằ ồ ị
c a hàm s : ủ ố A. y = 3x 2 B.y = 3x 3 C.y = 5x +3 D.y = 3x +1
18. N u P(1 ;2) thu c đế ộ ường th ng x y = m thì:ẳ
19 Trên cùng m t h tr c Oxy, đ th c a hai hàm s y = và y = c t nhau t i đi m M có to ộ ệ ụ ồ ị ủ ố ắ ạ ể ạ
20. Các đường th ng sau đẳ ường th ng nào song song v i đẳ ớ ường th ng ẳ y = 1 2x
21. Trong các hàm sau hàm s nào đ ng bi n:ố ồ ế
22. Đường th ng nào sau đây ẳ không song song v i đ ng th ng ớ ườ ẳ y = 2x + 2 :
Trang 2A.y =1 2x B.y = 3 C.y = 2x + 4 D.y = 2x 2
23. Đi m c đ nh mà để ố ị ường th ng y = mx + m 1 luơn đi qua v i m i giá tr c a m làẳ ớ ọ ị ủ :
24. Trong các hs sau hs ng. bi nlà: ế A.y = 1+ x B.y= 2x + 1 C.y = 6 2 (1x) D.y =
25. Đi m thu c đ th hàm s y = 2x5 là: ể ộ ồ ị ố A.(4;3) B.(2;1) C.(4;3) D.(3;1)
26. H/s y = là h/s b c nh t khi: ậ ấ A.m ≠ 2 B.m ≠ 2; m ≠ 2 C.m = 2 D.m ≠ 2
27. Bi t r ng đ th các h/s y = mx 1 và y = 2x+1 là các đ/ th ng song song v i nhau. K t ế ằ ồ ị ẳ ớ ế
lu n nào sau đây đúng ậ A. Đ th hàm s y= mx 1 c t Oy t i đi m cĩ tung đ b ng 1.ồ ị ố ắ ạ ể ộ ằ
B.Đ th hàm s y= mx 1 c t tr c hồnh t i đi m cĩ hồnh đ là 1ồ ị ố ắ ụ ạ ể ộ
C.Hàm s y = mx 1 đ ng bi nố ồ ế D.Hàm s y = mx 1 ngh ch bi n.ố ị ế
28. Tìm m đ hể àm s ố đ ng bi n ?ồ ế
A.2 < m < 2 B.3 < m < 3 C. m > 3 ho c m < 3ặ D.
29. Hai đường th ng y = x+ và y = trên cùng m t m t ph ng to đ cĩ v trí tẳ ộ ặ ẳ ạ ộ ị ương đ i là: ố
30. Cho đường th ng y = ( 2m+1)x + 5. Gĩc t o b i đẳ ạ ở ường th ng này v i tr c Ox là gĩc nh n ẳ ớ ụ ọ
31. Trong các đi m sau đi m nào thu c đ th hàm s y = 23xể ể ộ ồ ị ố
32 . Đường th ng y = ax + 3 và y = 1 (3 2x) song song khi :ẳ
33. Hàm số đồng biến trên khi: A . B . C . D .
3 4. Đường thẳng song song với đ/thẳng:
A . B . C . D .
3 5. Đ/thẳng y = 2x + 1 cắt đường thẳng: A . y = 1 + 2x B . y =2x + 3 C . y = 2x + 2 D . y = 2x
2.
36. Đ/thẳng tạo với trục Ox một góc bằng: A . B . C .
D .
3 7. Đồ thị của hàm số bậc nhất y = 2x + 3 là đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt:
A . (0 ; 3) và (3 ; 0) B . (0 ; 3) và (1 ; 5) C . (3 ; 0) và(1,5 ; 0) D . (0 ; 3) và (1,5 ; 2)
3 8. Điểm thuộc đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây:
A . B . C . D .