1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh

209 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(NB) Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Hình học gồm có những nội dung chính sau: Khối đa diện; mặt nón - mặt trụ mặt cầu và phương pháp tọa độ trong không gian. Mời các bạn tham khảo!

Trang 1

II HÌNH HỌC

Trang 3

CHƯƠNG 1 KHỐI ĐA DIỆN

DIỆN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Hình đa diện (gọi tắt là đa diện) là hình được tạo bởi một

số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:

Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểmchung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có mộtcạnh chung

Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung củađúng hai đa giác

2 Mỗi đa giác gọi là một mặt của hình đa diện Các đỉnh,

cạnh của các đa giác ấy theo thứ tự được gọi là các đỉnh,

cạnh của hình đa diện

đỉnh

cạnh mặt

Khối đa diện là phần không gian

được giới hạn bởi một hình đa diện,

kể cả hình đa diện đó

Những điểm không thuộc khối đa

diện được gọi là điểm ngoài của

khối đa diện

N

M

Những điểm thuộc khối đa diện nhưng không thuộc hình đa diện đó được gọi làđiểm trong của khối đa diện Tập hợp các điểm trong được gọi là miền trong, tậphợp những điểm ngoài được gọi là miền ngoài của khối đa diện

Mỗi hình đa diện chia các điểm còn lại của không gian thành hai miền không giaonhau là miền trong và miền ngoài của hình đa diện, trong đó chỉ có miền ngoài làchứa hoàn toàn một đường thẳng nào đó

Phép dời hình trong không gian Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm

M với điểmM0xác định duy nhất được gọi là một phép biến hình trong không gian

Phép biến hình trong không gian được gọi là phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cáchgiữa hai điểm tùy ý

* Một số phép dời hình trong không gian:

Trang 4

Là phép biến hình biến mỗi điểm thuộc (P) thành chính nó,

biến mỗi điểm M không thuộc (P) thành điểm M0 sao cho(P)

là mặt phẳng trung trực của M M0

M

M0

IP

Nếu phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến hình H thành

chính nó thì(P)được gọi là mặt phẳng đối xứng củaH

3 Phép đối xứng qua tâm O.

Là phép biến hình biến điểmOthành chính nó, biến mỗi điểm

M khácO thành điểmM0sao choOlà trung điểm M M0 M O M0

Nếu phép đối xứng tâmO biến hình(H)thành chính nó thìO

được gọi là tâm đối xứng của(H)

4 Phép đối xứng trục

Là phép biến hình biến mọi điểm thuộc đường thẳng∆ thành

chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc∆ thành điểm M0sao

cho∆ là đường trung trực của M M0

Nếu phép đối xứng trục∆ biến hình(H)thành chính nó thì∆

được gọi là trục đối xứng của(H)

! Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình.Phép dời hình biến đa diện (H) thành đa diện (H0), biến đỉnh, cạnh, mặt của

(H)thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của(H0)

Hai hình bằng nhau: Hai hình đa diện được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình

biến hình này thành hình kia

Trang 5

4 PHÂN CHIA VÀ LẮP GHÉP CÁC KHỐI ĐA DIỆN

Nếu khối đa diện (H) là hợp của hai khối đa diện (H1), (H2)

sao cho(H1)và(H2)không có chung điểm trong nào thì ta nói

có thể chia được khối đa diện(H) thành hai khối đa diện(H1)

và(H2), hay có thể lắp ghép hai khối đa diện(H1)và (H2)với

t Câu 2. Hình nào dưới nào dưới đây không có trục đối xứng?

A Hình bình hành B Hình thang cân C Hình elip D Tam giác cân.

t Câu 3. Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

t Câu 4. Hình đa diện nào sau đây không có mặt đối xứng?

A Hình chóp tứ giác đều B Hình lập phương.

C Hình lăng trụ lục giác đều D Hình lăng trụ tam giác.

t Câu 5. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

A Hình tròn B Đường thẳng C Hình hộp xiên D Tam giác đều.

t Câu 6. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Trang 6

t Câu 13.

Một hình lập phương được cắt đi8 góc như hình vẽ

bên Hỏi hình mới nhận được có bao nhiêu mặt?

t Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một khối đa diện, số đỉnh luôn lớn hơn số cạnh.

B Trong một khối đa diện, mỗi cạnh là cạnh chung của đúng hai mặt.

C Tồn tại khối đa diện mà có cạnh là cạnh chung của ba mặt.

D Trong một khối đa diện, số mặt luôn bằng số đỉnh.

t Câu 17. Gọia,b lần lượt là số cạnh và số mặt của hình chóp tứ giác Tính hiệuT = a−b

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

B Hai khối chóp tứ giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

D Hai khối chóp tam giác.

t Câu 20. Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0 Mặt phẳng(BDD0B0)chia khối lập phươngthành

A Hai khối lăng trụ tam giác B Hai khối tứ diện.

C Hai khối lăng trụ tứ giác D Hai khối chóp tứ giác.

Trang 7

BÀI 2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI, KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Một khối đa diện được gọi là khối đa diện lồi

nếu với bất kì hai điểm A và B nào của nó thì

mọi điểm của đoạn ABcũng thuộc khối đó

Khối đa diện lồi Khối đa diện không lồi

!

1 Một khối đa diện là khối đa diện lồi khi và chỉ

khi miền trong của nó luôn nằm một phía đối

với mỗi mặt phẳng đi qua một mặt của nó

2 Công thức Ơ-le: Trong một khối đa diện lồi nếu

gọiĐ là số đỉnh,C là số cạnh,Mlà số mặt thì ta

luôn có Đ+ M = C + 2

Định nghĩa 1 1 Khối đa diện đều là một khối đa diện lồi có hai tính chất sau đây

Các mặt là những đa giác đều pcạnh

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúngq cạnh

2 Khối đa diện đều như vậy gọi là khối đa diện đều loại{p; q}

Định lí 1. Chỉ có năm khối đa diện đều Đó là:

Loại{3; 3}: khối tứ diện đều

Loại{4; 3}: khối lập phương

Loại{3; 4}: khối bát diện đều

Loại{5; 3}: khối mười hai mặt đều

Loại{3; 5}: khối hai mươi mặt đều

Tham khảo hình biểu diễn của năm loại khối đa diện

đều

Khối hai mươi mặt đều

Trang 8

Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều:

Đa diện đều cạnh a Số đỉnh Số

cạnh Số mặt Thể tích V

Bán kính R

mặt cầu ngoại tiếp

p2a312

ap64

p32

p2a33

ap22Mười hai mặt đều

t Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau.

B Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.

C Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.

D Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau.

t Câu 2. Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng:

A Lớn hơn hoặc bằng 4 B Lớn hơn 4.

C Lớn hơn hoặc bằng 5 D Lớn hơn 5.

t Câu 3. Số các cạnh của hình đa diện luôn luôn:

A Lớn hơn hoặc bằng 6 B Lớn hơn 6.

C Lớn hơn 7 D Lớn hơn hoặc bằng 8.

t Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Khối tứ diện là khối đa diện lồi.

B Lắp ghép hai khối hộp được một khối đa diện lồi.

C Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

D Khối hộp là khối đa diện lồi.

t Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng

nhau

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng

nhau

D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.

t Câu 6 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh.

Trang 9

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt.

D Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh.

t Câu 7. Hãy chọn cụm từ (hoặc từ) dưới đây điền vào chỗ trống để mệnh đề sau trở thànhmệnh đề đúng: “Số cạnh của một hình đa diện luôn số mặt của hình đadiện đó.”

A nhỏ hơn hoặc bằng B lớn hơn.

t Câu 8. Mặt phẳng¡ AB0C0¢

chia khối lăng trụ ABC.A0B0C0thành các khối đa diện nào?

A Hai khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

D Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

t Câu 9. Cho khối đa diện đều loại{p; q}, chỉ số plà:

A Số cạnh của mỗi mặt B Số mặt của đa diện.

C Số cạnh của đa diện D Số đỉnh của đa diện.

t Câu 10. Cho khối đa diện đều loại{p; q}, chỉ sốq là:

A Số đỉnh của đa diện B Số cạnh của đa diện.

C Số mặt của đa diện D Số mặt ở mỗi đỉnh.

t Câu 11. Số cạnh của một hình bát diện đều là:

t Câu 12. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Tứ diện đều B Bát diện đều

C Hình lập phương D Lăng trụ lục giác đều.

t Câu 13. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Trang 10

t Câu 22. Khối lập phương là khối đa diện đều loại:

t Câu 25. Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều?

A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều.

C Bát diện đều D Tứ diện đều.

t Câu 26. Số cạnh của một bát diện đều là:

t Câu 32. Số cạnh và số mặt của một hình bát diện đều là:

A Tám B Mười C Hai mươi D Mười sáu.

t Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh

t Câu 34. Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện nào sau đây ?

A. {3; 3} B. {4; 3} C. {3; 5} D. {5; 3}

t Câu 35. Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi.

t Câu 36. Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:

A Mười hai B Mười sáu C Hai mươi D Ba mươi.

t Câu 37.

Cho khối tứ diện đều(H) Gọi (H1)là khối đa diện có các đỉnh là trung

điểm của các cạnh khối tứ diện (H) Hỏi (H1) là khối đa diện đều loại

nào?

A. {3; 3} B. {3; 4} C. {4; 3} D. {3; 5}

t Câu 38.

Trang 11

Cho khối bát diện đều(H) Gọi(H1)là khối đa diện có đỉnh là trọng tâm

các mặt của(H) Khi đó(H)là khối đa diện đều loại

A. {3; 3} B. {3; 4} C. {4; 3} D. {3; 5}

t Câu 39.

Cho khối lập phương(H) Gọi(H1)là khối đa diện đều đỉnh là

tâm các mặt của(H) Hỏi(H1)là khối đa diện đều loại nào?

A. {3; 4} B. {4; 3} C. {3; 3} D. {5; 3}

Trang 12

BÀI 3 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Trong đó(Sđáy là diện tích mặt đáy

h là chiều cao khối chóp

H

VLăng trụ= Sđáy· h

Trong đó(Sđáy là diện tích mặt đáy

h là chiều cao lăng trụ

! Lăng trụ đứng có chiều cao chính là độ dài cạnh bên

D0

C 0

c

a b

Trang 13

V =h3

Đường chéo của hình vuông cạnh alàap

2.Đường chéo của hình lập phương cạnhalàap

3.Đường chéo của hình hộp chữ nhật có3kích thướca, b, c làp

a2+ b2+ c2.Đường cao của tam giác đều cạnh alà a

p3

2 .

1 Cho4ABC vuông tại A, đường cao AH

AB2+ AC2= BC2

AB2= BH · BC

AC2= CH · BC

AH · BC = AB · AC.1

Trang 14

2 Cho4ABC có độ dài ba cạnh làa, b, c, độ dài các đường trung tuyến làm a , m b , m c;bán kính đường tròn ngoại tiếpR; bán kính đường tròn nội tiếp r; nửa chu vi là p

Định lí hàm số côsin

a2 = b2 + c2 −2bc cos A

b2 = a2 + c2 −2ac cos B

c2 = a2 + b2 −2ab cos C

S = pr

S =pp(p − a)(p − b)(p − c).4ABC vuông tại A : S = AB · AC

2 =BC · AH

2 .4ABC đều, cạnh a : AH =a

p3

2 , S =a

2p3

2(a + b) h ( a, blà hai đáy,h là chiều cao )

7 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc ACvà BD

Trang 15

===== KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY =======

t Câu 4. Cho hình chópS.ABC có cạnh bên SC vuông góc với mặt đáy (ABC) Thể tích khốichópS.ABC tính được theo công thức nào sau đây?

t Câu 6. Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật, cạnh AB = a,BC = 2a Cạnh

S A vuông góc vớim p(ABCD) CạnhSC = 3a Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

Trang 16

t Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a,BC = 2a, cạnh bên

S Avuông góc với đáy và S A = ap2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 17

t Câu 12. Cho hình chópS.ABCDcó đáyABCD là hình vuông tâmOcạnh2a BiếtS Avuônggóc với mặt phẳng đáy và S A = ap2 Tính thể tích khối chópS.ABO.

3p2

3p2

3 .

t Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Biết S A = 6a

và S Avuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A. 8a3 B. 6p

3a3 C. 12p

3a3 D. 24a3

t Câu 14. Cho hình chóp tam giác S.ABC với S A, SB, SC đôi một vuông góc và S A = SB =

SC = a Tính thế tích của khối chóp S.ABC

Trang 18

t Câu 16. Cho hình chópS.ABCD có đáy là hình chữ nhật vớiAB = a,AD = 2a,S A vuông gócvới mặt đáy vàS A = ap3 Thể tính khối chóp S.ABCDbằng

A. 2a3p

3p3

3p3

3 .

t Câu 17. Cho tứ diện O ABC có O A, OB, OC đôi một vuông góc với nhau tại O và O A = 2,

OB = 4,OC = 6 Thể tích khối tứ diện đó cho bằng

3p3

3p3

Trang 19

t Câu 20. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a,

S A⊥(ABC),S A = 3a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng

p2a3

p2a3

3 .

t Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết S A⊥(ABCD)và

S A = ap3 Thể tích của khối chóp S.ABCDcó giá trị là

Trang 20

t Câu 24. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a, đườngthẳng S A vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và S A = 3a Thể tích của khối chóp S.ABCDbằng

t Câu 27. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnha, S A⊥(ABCD)

vàS A = ap6 Thể tích của khối chópS.ABCDbằng

3p6

6

Trang 21

t Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, S A⊥(ABCD)và S A = 3a.Thể tích khối chóp S.ABCD là.

3

3

t Câu 30. Cho hình chópS.ABCDcó đáy hình vuông cạnha;S Avuông góc mặt đáy, góc giữa

SC và mặt đáy của hình chóp bằng60◦ Thể tích khối chópS.ABCD là

3p3

3p3

3 .

Trang 22

t Câu 32. Cho hình chóp S.ABCD có S A vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD làhình thang vuông tại A và B có AB = a, AD = 3a, BC = a Biết S A = ap3, tính thể tích khốichópS.BCD theoa.

p3a3

3 a

3 D. 4

3a

3

t Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a S A vuông góc với đáy

và tạo với đường thẳngSBmột góc 45◦ Tính thể tích khối chópS.ABC

3p3

3p3

6 .

t Câu 35. Cho hình chópS.ABCD có đáyABCD là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng(S AB)

và (S AD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(ABCD)bằng60◦ Tính theoathể tích khối chópS.ABCD

2a3 D. 3a3

Trang 23

t Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, đường cao của một mặtbên là ap

3p2

3 .

t Câu 37. Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tạiB, AC = a

p2

2 , S A vuônggóc với mặt đáy Góc giữa mặt bên(SBC)và mặt đáy bằng45◦ Tính theoathể tích khối chópS.ABC

A. a

3

3p3

3p2

3p2

3p6

6 .

Trang 24

t Câu 40. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên S Avuông góc với mặt đáy, góc giữaSC và(ABCD)bằng45◦ Thể tích khối chóp S.ABCD là

3p2

3p3

3p3

3 .

t Câu 42. Cho hình chóp S.ABCcó đáy là tam giác vuông tạiC, AB = ap5,AC = a Cạnh bên

S A = 3avà vuông góc với mặt phẳng(ABC) Thể tích khối chópS.ABC bằng:

A. a

3p

5

t Câu 43. Cho khối chóp tam giác S.ABC có S A⊥(ABC), tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là

AB = 5a;BC = 8a; AC = 7a, góc giữaSB và(ABC)là45◦ Tính thể tích khối chóp S.ABC

A. 50

3 a

3 B. 50

p7

3 a

3 C. 50p

3a3 D. 50

p3

3 a

3

Trang 25

t Câu 44. Cho hình chópS.ABCDcó đáyABCDlà hình thang vuông tạiAvàD,AB = AD = a,

S A = CD = 3a,S Avuông góc với mặt phẳng (ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

Trang 26

3p3

4 .

t Câu 49. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = a,BC = 2a,S A = 2a,

S Avuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD tính theoa

A. a3p

2 B. 2a3p

3p2

p2a3

p3

3 .

t Câu 52. Hình chóp tứ giácS.ABCDcó đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a,AD = ap2,S A⊥(ABCD),góc giữaSCvà đáy bằng60◦ Thể tích hình chópS.ABCD bằng:

Trang 27

3p3

2 .

t Câu 54. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, BC = 2a, ƒB AC = 120◦,biết S A⊥(ABC) và mặt phẳng (SBC) hợp với đáy một góc bằng 45◦ Tính thể tích khối chópS.ABC

3p3

Trang 28

t Câu 57. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (S AB)và(S AD)cùng vuông góc với đáy, biết diện tích đáy bằng m Thể tíchV của khối chóp S.ABCDlà:

======= KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ========

t Câu 58. hình chóp S.ABCDđáy là hình chữ nhật có AB = 2ap3; AD = 2a Mặt bên(S AB)làtam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích khối chópS.ABD là

3p7

3

3 .

Trang 29

t Câu 60. Cho hình chópS.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông cạnha,(S AD)⊥(ABCD),S A =

SD Tính thể tíchV của khối chóp S.ABCD biếtSC =a

p21

A. a3p

3p3

3p3

9 .

t Câu 62. Cho khối chópS.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh3a Tam giác S ABcân tạiS

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD, biết gócgiữa SCvà (ABCD)bằng60◦

A. V = 18a3p15 B. V = 18a3p3 C. V =9a

3p15

2 . D. V = 9a3p3

t Câu 63. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a Mặtphẳng(S AC)vuông góc với mặt đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc45◦ Tínhthể tích khối chóp S.ABC

3p3

4 .

Trang 30

t Câu 64. Cho hình chóp S.ABC có tam giácS ABđều cạnh a, tam giác ABC cân tạiC hìnhchiếu củaS trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, đường thẳng SC tạo với mặtđáy một góc30◦ Tính theoathể tíchV của khối chópS.ABC

4 a

3 C. V =

p3

8 a

3 D. V =

p3

2 a

3

t Câu 65. Khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 1, tam giácS AB đều và nằmtrong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng(ABCD) Thể tích khối chóp trên gần số nào sauđây nhất?

2 . B. VS.ABCD=a

3p3

A. V =2a

3p3

3 . B. V =a

3p6

3 . C. V =2a

3p6

3 . D. V =3a

3p2

4 .

Trang 31

t Câu 68. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a Tam giác

S AB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng(SBC)và(ABCD)bằng45◦ Khi đó thể tích khối chópS.ABCD là

A. 2a3 B. 2

3a

p3

3 a

3 D. 1

3a

3

t Câu 69. Cho khối chópS.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh3a Tam giác S ABcân tạiS

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chópS.ABCD biết góc giữa SC

và(ABCD)bằng60◦

A. VS.ABCD= 18a3p3 B. VS.ABCD= 9a3p15

C. VS.ABCD=9a

3p15

2 . D. VS.ABCD= 18a3p3

t Câu 70. Cho khối chópS.ABCcóS ABlà tam giác vuông cân tạiSvà nằm trong mặt phẳngvuông góc với(ABC), AB = 2avà tam giácABC có diện tích bằng3a2 Thể tích khối chópS.ABCbằng

A. 3a3 B. 6a3 C. a3 D. 2a3p

3

t Câu 71. Cho hình chóp tứ giácS.ABCDcó đáy là hình vuông cạnhp

2a Tam giácS AD cântại S và mặt bên (S AD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng4

Trang 32

4 . B. VS.ABC=a

3p3

2 . C. VS.ABC=a

3p3

6 . D. VS.ABC=a

3p3

3p3

3p6

3p2

3p2

p14a3

p14a3

2 .

Trang 33

t Câu 76. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ap

3 Tính thểtíchV của khối chóp đó theo a

3p10

9 a

3 C. V =2

p2

3 a

3 D. V =4

p2

3 a

3

t Câu 78. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng p

2a Tính thể tích của khối tứ diện đó

3

3p2

3p3

3 .

Trang 34

t Câu 80. Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh bên bằngavà các mặt bên hợp với đáy một góc

45◦ Tính thể tích của khối chópS.ABCtheoa

3

3p15

3 . D. V =a

3p2

24 . C. V = a

3p2

3p3

8 .

t Câu 83. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng ap

2 Thể tích khốichóp là

3p6

3p6

6 .

Trang 35

t Câu 84. Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a Thể tích của (H)bằng:

A. 4

5a

p3

3 a

3 C. 4

p2

3p2

Trang 36

t Câu 88. Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1và có đáy ABCD là hình chữ nhật Gọi

Olà tâm hình chữ nhật ABCD Tính thể tích khối chópS.AOD

3p2

3p2

3p3

t Câu 92. Cho khối tứ diệnO ABCvớiO A,OB,OCvuông góc từng đôi một vàO A = a,OB = 2a,

OC = 3a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC,BC Thể tích của khối tứ diện

Trang 37

t Câu 93. Cho tứ diện ABCD có các cạnh B A,BC,BD đôi một vuông góc với nhau: B A = 3a,

BC = BD = 2a Gọi M và Nlần lượt là trung điểm của AB và AD Tính thể tích khối chópC.BD N M

t Câu 94. Cho hình chópS.ABCD cóS A⊥(ABCD), ABCD là hình chữ nhật,S A = a, AB = 2a,

BC = 4a GọiM, Nlần lượt là trung điểm của BC,CD Thể tích của khối chóp S.M NClà

p2a3

24 .

t Câu 96. Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi

nlần thì thể tích của nó

Trang 38

A Không thay đổi B Tăng lênnlần.

C Tăng lênn − 1lần D Giảm đinlần

t Câu 97. Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a

3p3

3p3

12 . C. VS.ABC=a

3p3

3p6

3p6

3 .

t Câu 100. Thể tích của khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng a

p6

3 và cạnh đáy bằnga

p3bằng:

3p6

3p6

2 .

Trang 39

t Câu 101. Cho khối lập phương ABCD.A0B0C0D0có thể tíchV = 1 Tính thể tíchV1của khốilăng trụ ABC.A0B0C0.

t Câu 103. Cho tứ diện ABCD có D A = 1,D A⊥(ABC) ∆ABC là tam giác đều, có cạnh bằng

1 Trên ba cạnhD A,DB,DC lấy điểm M, N, P mà D M

p3

p2

Trang 40

t Câu 105. Cho khối chóp S.ABC Gọi A0,B0 lần lượt là trung điểm của S A vàSB Khi đó tỉ

số thể tích của hai khối chópS.A0B0Cvà S.ABC bằng

Ngày đăng: 08/12/2021, 09:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh? - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
nh đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh? (Trang 6)
Bảng tóm tắt của năm loại khối đa diện đều: - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
Bảng t óm tắt của năm loại khối đa diện đều: (Trang 8)
T Câu 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
u 33. Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh (Trang 10)
T Câu 52. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a,AD = a p - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
u 52. Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a,AD = a p (Trang 26)
T Câu 58. hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật có AB = 2a p - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
u 58. hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật có AB = 2a p (Trang 28)
Hình tròn tâm I , bán kính r = I M gọi là đáy của hình nón. - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
Hình tr òn tâm I , bán kính r = I M gọi là đáy của hình nón (Trang 61)
T Câu 24. Hình trụ có bán kính đáy r . Gọi O và O 0 là tâm của hai đường tròn đáy, với OO 0 = 2r - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
u 24. Hình trụ có bán kính đáy r . Gọi O và O 0 là tâm của hai đường tròn đáy, với OO 0 = 2r (Trang 87)
T Câu 46. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 , mặt bên S AB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy - Lý thuyết và bài tập trắc nghiệm Toán lớp 12: Phần 2 - Doãn Thịnh
u 46. Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 , mặt bên S AB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm