Mời quý thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo tài liệu Chuyên đề Ứng dụng của hệ thức Vi-ét. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập, hệ thống lại kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập chính xác để chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp tới.
Trang 1CHUYÊN Đ Ề
NG D NG
Trang 2N I DUNG CHUYÊN Đ : Ộ Ề
NG D NG C A H TH C VIÉT TRONG GI I TOÁN
2
b x
a
− − ∆
2
b x
a
− + ∆
=
x x
2
x x
V y đ t :ậ ặ T ng nghi m là S : ổ ệ S = 1 2
b
x x
a
− + =
c
x x a
=
Nh v y ta th y gi a hai nghi m c a phư ậ ấ ữ ệ ủ ương trình (*) có liên quan ch t ch v iặ ẽ ớ các h s ệ ố a, b, c. Đây chính là n i dung c a Đ nh lí VIÉT, sau đây ta tìm hi u m t s ộ ủ ị ể ộ ố
ng d ng c a đ nh lí này trong gi i toán
1. D ng đ c bi t: ạ ặ ệ
Xét phương trình (*) ta th y :ấ
a) N u cho ế x = 1 thì ta có (*) a.12 + b.1 + c = 0 a + b + c = 0
Nh vây phư ương trình có m t nghi m ộ ệ x1 = 1 và nghi m còn l i là ệ ạ x2 c
a
=
b) N u cho ế x = −1 thì ta có (*) a.(−1)2 + b(−1) + c = 0 a − b + c = 0
Nh v y phư ậ ương trình có m t nghi m là ộ ệ x1 = − 1 và nghi m còn l i là ệ ạ x2 c
a
−
=
Ví d : ụ Dùng h th c VIÉT đ nh m nghi m c a các phệ ứ ể ẩ ệ ủ ương trình sau:
1) 2x2 + + = 5x 3 0 (1) 2) 3x2 + − = 8x 11 0 (2)
Ta th y :ấ
Phương trình (1) có d ng a ạ − b + c = 0 nên có nghi m ệ x1 = − 1 và 2
3 2
x = −
Phương trình (2) có d ng a + b + c = 0 nên có nghi m ạ ệ x1 = 1 và 2
11 3
x =−
Bài t p áp d ng:ậ ụ Hãy tìm nhanh nghi m c a các phệ ủ ương trình sau:
1. 35x2 − 37x+ = 2 0 2. 7x2 + 500x− 507 0 =
3. x2 − 49x− 50 0 = 4. 4321x2 + 21x− 4300 0 =
Trang 32. Cho ph ươ ng trình , có m t h s ch a bi t, cho tr ộ ệ ố ư ế ướ c m t nghi m ộ ệ tìm nghi m ệ
còn l i và ch ra h s c a ph ạ ỉ ệ ố ủ ươ ng trình :
Víd : ụ a) Phương trình x2 − 2px+ = 5 0. Có m t nghi m b ng 2, tìm ộ ệ ằ p và nghi m th ệ ứ
hai
b) Phương trình x2 + 5x q+ = 0 có m t nghi m b ng 5, tìm ộ ệ ằ q và nghi m th hai.ệ ứ c) Cho phương trình : x2 − 7x q+ = 0, bi t hi u 2 nghi m b ng 11. Tìm ế ệ ệ ằ q và hai
nghi m c a phệ ủ ương trình
d) Tìm q và hai nghi m c a phệ ủ ương trình : x2 −qx+ 50 0 = , bi t phế ương trình có 2 nghi m và có m t nghi m b ng 2 l n nghi m kia. ệ ộ ệ ằ ầ ệ
Bài gi i: ả
a) Thay x1 = 2 v à phương trình ban đ u ta đ c : ầ ư ợ
1
4 4 5 0
4
T ừ x x1 2 = 5 suy ra 2
1
2
x x
b) Thay x1 = 5 v à phương trình ban đ u ta đ cầ ư ợ
25 25 + + =q 0 q= − 50
T ừ x x1 2 = − 50 suy ra 2
1
5
x x
c) Vì vai trò c a ủ x1 và x2 bình đ ng nên theo đ bài gi s ẳ ề ả ử x x1 − = 2 11 và theo VIÉT ta có
1 2 7
Suy ra q x x= 1 2 = − 18
d) Vì vai trò c a ủ x1 và x2 bình đ ng nên theo đ bài gi s ẳ ề ả ử x1 = 2x2 và theo VIÉT ta có
1 2 50
2
2
5
5
x
x
= −
V i ớ x2 = − 5 th ì x1 = − 10
V i ớ x2 = 5 th ì x1 = 10
1. L p ph ậ ươ ng trình b c hai khi bi t hai nghi m ậ ế ệ x x1 ; 2
Ví d : ụ Cho x1 = 3; x2 = 2 l p m t phậ ộ ương trình b c hai ch a hai nghi m trênậ ứ ệ
1 2
5 6
S x x
P x x
= + =
= = v y ậ x x1 ; 2là nghi m c a phệ ủ ương trình có d ng:ạ
Bài t p áp d ng: ậ ụ
Trang 44. x1 = 1 + 2 vµ x2 = 1 − 2
2. L p ph ậ ươ ng trình b c hai có hai nghi m tho mãn bi u th c ch a hai nghi m ậ ệ ả ể ứ ứ ệ
c a m t ph ủ ộ ươ ng trình cho tr ướ c:
V
í d : ụ Cho phương trình : x2 − + = 3x 2 0 có 2 nghi m phân bi t ệ ệ x x1 ; 2. Không gi iả
phương trình trên, hãy l p phậ ương trình b c 2 có n là ậ ẩ y tho mãn : ả 1 2
1
1
y x
x
2 1
2
1
y x
x
= +
Theo h th c VI ÉT ta c ó:ệ ứ
1 2
2 2
x x
+
2 2
P y y x x x x
0
y −Sy P+ =
2 2
y − y+ = y − y+ =
Bài t p áp d ng: ậ ụ
1/ Cho phương trình 3x2 + 5x− = 6 0 có 2 nghi m phân bi t ệ ệ x x1 ; 2. Không gi i phả ươ ng trình, Hãy l p phậ ương trình b c hai có các nghi m ậ ệ 1 1
2
1
y x
x
1
1
y x
x
= +
0
6 2
y + y− = hay 6y2 + 5y− = 3 0) 2/ Cho phương trình : x2 − − = 5x 1 0 có 2 nghi m ệ x x1 ; 2. Hãy l p phậ ương trình b c 2 cóậ
n y tho mãn
1 1
2 2
y =x (có nghi m là lu th a b c 4 c a các nghi m c aệ ỹ ừ ậ ủ ệ ủ
phương trình đã cho)
(Đáp s : ố y2 − 727y+ = 1 0) 3/ Cho phương trình b c hai: ậ x2 − 2x m− 2 = 0 có các nghi m ệ x x1 ; 2. Hãy l p phậ ương
trình b c hai có các nghi m ậ ệ y y1; 2 sao cho :
a) y1 = −x1 3 và y2 = −x2 3 b) y1 = 2x1 − 1 và y2 = 2x2 − 1
N u hai s có T ng b ng S và Tích b ng P thì hai s đó là hai nghi m c a ế ố ổ ằ ằ ố ệ ủ
phương trình :
Ví d : ụ Tìm hai s a, b bi t t ng S = a + b = ố ế ổ −3 và tích P = ab = −4
Vì a + b = −3 và ab = −4 n ên a, b là nghi m c a phệ ủ ương trình : x2 + − = 3x 4 0
gi i phả ương trình trên ta được x1 = 1 và x2 = − 4
V y ậ n u a = 1 thì b = ế −4
n u a = ế −4 thì b = 1
Bài t p áp d ng: ậ ụ Tìm 2 s a và b bi t T ng S và Tích P ố ế ổ
Trang 51. S = 3 và P = 2
Bài t p nâng cao ậ : Tìm 2 s a và b bi tố ế
1. a + b = 9 và a2 + b2 = 41
2. a −b = 5 và ab = 36
3. a2 + b2 = 61 v à ab = 30
H ướ ng d n: ẫ 1) Theo đ bài đã bi t t ng c a hai s a và b , v y đ áp d ng h th c ề ế ổ ủ ố ậ ể ụ ệ ứ VI ÉT thì c n tìm tích c a a v à b.ầ ủ
2
a b
a b a b a ab b ab − +
2
4
9 20 0
5
x
x x
x
=
=
V y: ậ N u a = 4 thì b = 5 ế
n u a = 5 thì b = 4ế
2) Đã bi t tích: ab = 36 do đó c n tìm t ng : a + bế ầ ổ
Cách 1: Đ t c = ặ −b ta có : a + c = 5 và a.c = −36
2
4
5 36 0
9
x
x x
x
= −
=
Do đó n u a = ế −4 thì c = 9 nên b = −9
n u a = 9 thì c = ế −4 nên b = 4
Cách 2: T ừ ( ) (2 )2 ( ) (2 )2
a b− = a b+ − ab a b+ = a b− + ab=
( )2 2 13
13
13
a b
a b
a b
+ = −
+ =
*) V i ớ a b+ = − 13 và ab = 36, nên a, b là nghi m c a phệ ủ ương trình :
1 2
2
4
13 36 0
9
x
x x
x
= −
= −
V y a =ậ − 4 thì b = − 9
*) V i ớ a b+ = 13 và ab = 36, nên a, b là nghi m c a phệ ủ ương trình :
1 2
2
4
13 36 0
9
x
x x
x
=
=
V y a = 9 thì b = 4ậ
3) Đã bi t ab = 30, do đó c n tìm a + b:ế ầ
a b+ =a + +b ab= + = = 11
11
a b
a b
+ = − + =
*) N u ế a b+ = − 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghi m c a phệ ủ ương trình:
1 2
2
5
11 30 0
6
x
x x
x
= −
= −
V y n u a =ậ ế − 5 thì b = − 6 ; n u a =ế − 6 thì b = − 5
Trang 6*) N u ế a b+ = 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghi m c a phệ ủ ương trình :
1 2
2
5
11 30 0
6
x
x x
x
=
=
V y n u a = 5 thì b = 6 ; n u a = 6 thì b = 5.ậ ế ế
Đ i các bài toán d ng này đi u quan tr ng nh t là ph i bi t bi n đ i bi u th c ố ạ ề ọ ấ ả ế ế ổ ể ứ nghi m đã cho v bi u th c có ch a t ng nghi m S và tích nghi m P đ áp d ng h ệ ề ể ứ ứ ổ ệ ệ ể ụ ệ
th c VIÉT r i tính giá tr c a bi u th cứ ổ ị ủ ể ứ
1. Bi n đ i bi u th c đ làm xu t hi n : ( ế ổ ể ứ ể ấ ệ x1 +x2) và x x1 2
1 2 ( 1 2 1 2 2 ) 2 1 2 ( 1 2 ) 2 1 2
x +x = x + x x +x − x x = x +x − x x
1 2 1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 3 1 2
x + =x x +x x −x x +x = x +x x +x − x x
1 2 ( ) 1 ( ) 2 1 2 2 1 2 ( 1 2 ) 2 1 2 2 1 2
x +x = x + x = x +x − x x = x +x − x x − x x
1 2 1 2
x x x x
+
Ví d 2ụ x x1 − = 2 ?
1 2 1 2 4 1 2 1 2 1 2 4 1 2
x −x = x +x − x x x − =x x +x − x x
T các bi u th c đã bi n đ i trên hãy bi n đ i các bi u th c sau:ừ ể ứ ế ổ ế ổ ể ứ
1 2
x −x ( =(x x1 − 2) (x1 +x2) =…….)
1 2
x −x ( = ( ) ( 2 2) ( ) ( )2
1 2 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2
x −x x +x x +x = x −x x +x −x x =……. )
1 2
x −x ( = ( 2 2) ( 2 2)
1 2 1 2
1 2
x +x ( = 2 3 2 3 ( 2 2) ( 4 2 2 4)
1 2 1 2 1 1 2 2
Bài t p áp d ngậ ụ
1 2
x −x 6. 5 5
1 2
x +x 7. 7 7
1 2
x +x 8.
x +x
2. Không gi i ph ả ươ ng trình, tính giá tr c a bi u th c nghi m ị ủ ể ứ ệ
a) Cho phương trình : x2 − + = 8x 15 0 Không gi i phả ương trình, hãy tính
1 2
x +x (34) 2.
1 2
1 1
15
2 1
x x
x + x 34
1 2
x +x (46) b) Cho phương trình : 8x2 − 72x+ 64 0 = Không gi i phả ương trình, hãy tính:
1.
1 2
1 1
x + x 9
1 2
x +x (65)
c) Cho phương trình : x2 − 14x+ 29 0 = Không gi i phả ương trình, hãy tính:
1.
1 2
1 1
x + x 14
1 2
Trang 7d) Cho phương trình : 2x2 − + = 3x 1 0 Không gi i phả ương trình, hãy tính:
1.
1 2
1 1
x + x (3) 2. 1 2
1 x 1 x
x x
(1)
1 2
x +x (1) 4. 1 2
2 1 1 1
x x
x +x
e) Cho phương trình x2 − 4 3x+ = 8 0 có 2 nghi m ệ x 1 ; x 2 , không gi i phả ương trình, tính
1 1 2 2
3 3
1 2 1 2
Q
x x x x
x x x x
=
+
1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
Q
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
SỐ
Đ làm các bài toán lo i này, ta làm l n lể ạ ầ ượt theo các bước sau:
Đ t đi u ki n cho tham s đ phặ ề ệ ố ể ương trình đã cho có hai nghi m ệ x1 và x2 (thường là
a 0 và 0)
Áp d ng h th c VIÉT vi t S = ụ ệ ứ ế x1 + x2 v à P = x1 x2 theo tham s ố
Dùng quy t c c ng ho c th đ tính tham s theo ắ ộ ặ ế ể ố x1 và x2 . T đó đ a ra h th c liênừ ư ệ ứ
h gi a các nghi m ệ ữ ệ x1 và x2
Ví d 1ụ
: Cho phương trình : (m− 1) x2 − 2mx m+ − = 4 0 có 2 nghi m ệ x x1 ; 2. L p h th cậ ệ ứ liên h ệ gi a ữ x x1 ; 2 sao cho chúng không ph thu c vào ụ ộ m.
Đ phể ương trình trên có 2 nghi m ệ x1 và x2 th ì :
2
1 1
4
5
m m
m m m
−
−
V
Theo h th c VI ÉT ta có :ệ ứ
m
m
−
Rút m t (1) ta có :ừ
1 2
1 2
Rút m t (2) ta có :ừ
1 2
1 2
m = − − = x x
Đ ng nh t các v c a (3) và (4) ta có:ồ ấ ế ủ
x x = x x − = + − + + − =
Trang 8Ví d 2:ụ G i ọ x x1 ; 2 là nghi m c a phệ ủ ương trình : (m− 1) x2 − 2mx m+ − = 4 0. Ch ng minhứ
r ng bi u th c ằ ể ứ A= 3(x1 +x2)+ 2x x1 2 − 8 không ph thu c giá tr c a ụ ộ ị ủ m.
Đ phể ương trình trên có 2 nghi m ệ x1 và x2 th ì :
2
1 1
4
5
m m
m m m
−
−
V
Theo h th c VI ÉT ta c ó :ệ ứ
1 2
1 2
2 1 4
1
m
x x
m m
x x
m
+ =
−
−
=
−
thay v ào A ta c ó:
( 1 2) 1 2
A x x x x
V y A = 0 v i m i ậ ớ ọ m 1 và 4
5
m Do đó bi u th c A không ph thu c vào ể ứ ụ ộ m
L u ý đi u ki n cho tham s đ phư ề ệ ố ể ương trình đã cho có 2 nghi mệ
Sau đó d a vào h th c VIÉT rút tham s theo t ng nghi m, theo tích nghi mự ệ ứ ố ổ ệ ệ sau đó đ ng nh t các v ta s đồ ấ ế ẽ ược m t bi u th c ch a nghi m không ph thu c vàoộ ể ứ ứ ệ ụ ộ tham s ố
Bài t p áp d ng: ậ ụ
1. Cho phương trình : x2 −(m+ 2) (x+ 2m− = 1) 0 có 2 nghi m ệ x x1 ; 2. Hãy l p h th c liênậ ệ ứ
h gi a ệ ữ x x1; 2 sao cho x x1 ; 2 đ c l p đ i v i ộ ậ ố ớ m.
H ướ ng d n: ẫ D th y ễ ấ ( )2 ( ) 2 ( )2
do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghi m phân bi t ệ ệ x1 và x2
Theo h th c VI ÉT ta cóệ ứ
1 2
1 2
1 2
1 2
2(1) 2
1
2
m x x
x x m
x x
x x m m
= + − + = +
+
T (1) và (2) ta có:ừ
( )
1 2
1
2
x x
2. Cho phương trình : x2 +(4m+ 1) x+ 2(m− = 4) 0
Tìm h th c liên h gi a ệ ứ ệ ữ x1 và x2 sao cho chúng không ph thu c vào ụ ộ m.
H ướ ng d n: ẫ D th y ễ ấ ∆ = (4m+ 1) 2 − 4.2(m− = 4) 16m2 + 33 0 > do đó phương trình đã cho luôn có 2 nghi m phân bi t ệ ệ x1 và x2
Theo h th c VI ÉT ta cóệ ứ
(4 1) 4 ( ) 1(1)
x x m m x x
T (1) và (2) ta có:ừ
(x x ) 1 2x x 16 2x x (x x ) 17 0
Trang 9VI.TÌM GIÁ TR THAM S C A PHỊ Ố Ủ ƯƠNG TRÌNH THO MÃN BI U TH C Ả Ể Ứ
Đ i v i các bài toán d ng này, ta làm nh sau:ố ớ ạ ư
Đ t đi u ki n cho tham s đ phặ ề ệ ố ể ương trình đã cho có hai nghi m ệ x1 và x2 (thườ ng
là a 0 và 0)
T bi u th c nghi m đã cho, áp d ng h th c VIÉT đ gi i phừ ể ứ ệ ụ ệ ứ ể ả ương trình (có n ẩ
là tham s ).ố
Đ i chi u v i đi u ki n xác đ nh c a tham s đ xác đ nh giá tr c n tìm.ố ế ớ ề ệ ị ủ ố ể ị ị ầ
Ví d 1: ụ Cho phương trình : mx2 − 6(m− 1) x+ 9(m− = 3) 0
Tìm giá tr c a tham s ị ủ ố m đ 2 nghi mể ệ x1 và x2 tho mãn h th c : ả ệ ứ x1 + =x2 x x1 2
Bài gi i: Điả ều ki n đ phệ ể ương trình c ó 2 nghi m ệ x1 và x2 l à :
Theo h th c VI ÉT ta c ó: ệ ứ 1 2
1 2
6( 1) 9( 3)
m
x x
m m
x x
m
− + =
−
= v à t gi thi t: ừ ả ế x1 + =x2 x x1 2. Suy ra:
6(m 1) 9(m 3) 6(m 1) 9(m 3) 6m 6 9m 27 3m 21 m 7
(tho mãn đi u ki n xác đ nh )ả ề ệ ị
V y v i m = 7 thì phậ ớ ương trình đã cho có 2 nghi m ệ x1 và x2 tho mãn h th c :ả ệ ứ
1 2 1 2
x + =x x x
Ví d 2: ụ Cho phương trình : x2 −(2m+ 1)x m+ 2 + = 2 0
Tìm m đ 2 nghi m ể ệ x1 và x2 tho mãn h th c : ả ệ ứ 3x x1 2 − 5(x1 +x2) + = 7 0
Bài gi i: Đi u ki n đ phả ề ệ ể ương trình có 2 nghi m ệ x1 &x2 là :
' (2m 1) 4(m 2) 0
4m + 4m+ − 1 4m − 8 0
7
4 7 0
4
m− m
2
1 2
2 1 2
x x m
x x m
= + và t gi thi t ừ ả ế 3x x1 2 − 5( x1 +x2) + = 7 0. Suy ra
2
2
2
3( 2) 5(2 1) 7 0
3 6 10 5 7 0
2( )
3
m TM
m m
m KTM
=
=
V y v i m = 2 thì phậ ớ ương trình có 2 nghi m ệ x1 và x2 tho mãn h th c :ả ệ ứ
( )
1 2 1 2
3x x − 5 x +x + = 7 0
Bài t p áp d ngậ ụ
Trang 101. Cho phương trình : mx2 + 2(m− 4) x m+ + = 7 0
Tìm m đ 2 nghi m ể ệ x1 và x2 tho mãn h th c : ả ệ ứ x1 − 2x2 = 0
2. Cho phương trình : x2 +(m− 1)x+ 5m− = 6 0
Tìm m đ 2 nghi m ể ệ x1 và x2 tho mãn h th c: ả ệ ứ 4x1 + 3x2 = 1
3. Cho phương trình : 3x2 −(3m− 2) (x− 3m+ = 1) 0.
Tìm m đ 2 nghi m ể ệ x1 và x2 tho mãn h th c : ả ệ ứ 3x1 − 5x2 = 6
Hướng d n cách gi i: ẫ ả
Đ i v i các bài t p d ng này ta th y có m t đi u khác bi t so v i bài t p Ví ố ớ ậ ạ ấ ộ ề ệ ớ ậ ở
d 1 và ví d 2 ch ụ ụ ở ỗ
+ Trong ví d thì bi u th c nghi m đã ch a s n t ng nghi m ụ ể ứ ệ ứ ẵ ổ ệ x1 +x2 và tích nghi mệ
1 2
x x nên ta có th v n d ng tr c ti p h th c VIÉT đ tìm tham s ể ậ ụ ự ế ệ ứ ể ố m.
+ Còn trong 3 bài t p trên thì các bi u th c nghi m l i không cho s n nh v y, do đó ậ ể ứ ệ ạ ẵ ư ậ
v n đ đ t ra đây là làm th nào đ t bi u th c đã cho bi n đ i v bi u th c có ấ ề ặ ở ế ể ừ ể ứ ế ổ ề ể ứ
ch a t ng nghi m ứ ổ ệ x1+x2 và tích nghi m ệ x x1 2r i t đó v n d ng tồ ừ ậ ụ ương t cách làm đã ự trình bày Ví d 1 và ví d 2.ở ụ ụ
15
1 2
( 4)
(1) 7
m
x x
m m
x x
m
− − + = +
=
1 2 1 2
1 2 1
3
2( ) 3
x x x
x x x x
x x x
+ =
Th (1) vào (2) ta đ a đế ư ược v phề ương trình sau: 2
m + m− = m = m = −
1 2
1 (1)
5 6
x x m
x x m
+ = −
2 1 2
2
1 3( )
1 3( ) 4( ) 1 4( ) 1
7( ) 12( ) 1
x x x
x x x x x x
x x x
x x x x x x
(2)
1
m
m m
m
=
− =
BT3: Vì ∆ = (3m− 2) 2 + 4.3(3m+ = 1) 9m2 + 24m+ 16 (3 = m+ 4) 2 0 v i m i s th c m nên ớ ọ ố ự
phương trình luôn có 2 nghi m phân bi t.ệ ệ
1 2
3 2
3 (1) (3 1) 3
m
x x
m
x x
− + =
=
Trang 11 T gi thi t: ừ ả ế 3x1 − 5x2 = 6. Suy ra: 1 1 2 [ ] [ ]
2 1 2
2
64 5( ) 6 3( ) 6
x x x
x x x x x x
x x x
x x x x x x
(2)
Th (1) vào (2) ta đế ược phương trình:
0
15
m
m m
m
=
= − (tho mãn )ả
Cho phương trình: ax2 + + =bx c 0 (a 0) .Hãy tìm đi u ki n đ phề ệ ể ương trình có
2 nghi m: ệ trái d u, cùng d u, cùng d ấ ấ ươ ng, cùng âm ….
Ta l p b ng xét d u sau:ậ ả ấ
trái d u ấ m P < 0 0 0 ; P < 0
cùng d u, ấ P > 0 0 0 ; P > 0
cùng d ươ ng, + + S > 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S > 0
cùng âm − − S < 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S < 0
Ví d : ụ Xác đ nh tham s m sao cho ph ị ố ươ ng trình:
( )
2x − 3m+ 1 x m+ − − =m 6 0 có 2 nghi m trái d u.ệ ấ
Đ phể ương trình có 2 nghi m trái d u thì ệ ấ
2 2
(3 1) 4.2.( 6) 0
6
2
m
m m
− −
V y v i ậ ớ − < < 2 m 3 thì phương trình có 2 nghi m trái d u.ệ ấ
Bài t p tham kh o:ậ ả
1. mx2 − 2(m+ 2)x+ 3(m− = 2) 0 có 2 nghi m cùng d u.ệ ấ
2. 3mx2 + 2 2( m+ 1) x m+ = 0 có 2 nghi m âm.ệ
3.(m− 1)x2 + 2x m+ = 0 có ít nh t m t nghi m không âm.ấ ộ ệ
VIII TÌM GIÁ TR L N NH T HO C GIÁ TR NH NH T C A BI UỊ Ớ Ấ Ặ Ị Ỏ Ấ Ủ Ể
Áp d ng tính chụ ất sau v b t đ ng th c: trong m i trề ấ ẳ ứ ọ ường h p n u ta luôn phân tích ợ ế
được:
A m
C
k B
+
=
− (trong đó A, B là các bi u th c không âm ; m, k là h ng s )ể ứ ằ ố (*)
Ví d 1: ụ Cho phương trình : x2 +(2m− 1) x m− = 0
G i ọ x1 và x2 là các nghi m c a phệ ủ ương trình. Tìm m đ :ể
Trang 122 2
1 2 6 1 2
A x= + −x x x có giá tr nh nh t.ị ỏ ấ
1 2
(2 1)
x x m
x x m
= −
1 2 6 1 2 1 2 8 1 2
A x= + −x x x = x +x − x x
2 2
m m m
2
m=
Ví d 2: ụ Cho phương trình : x2 −mx m+ − = 1 0
G i ọ x1 và x2 là các nghi m c a phệ ủ ương trình. Tìm giá tr nh nh t và giá tr ị ỏ ấ ị
l n nh t c a bi u th c sau:ớ ấ ủ ể ứ
1 2
2 2
1 2 1 2
x x B
x x x x
+
=
1 2 1
x x m
x x m
+ =
= −
B
Cách 1: Thêm b t đ đ a v d ng nh ph n (*) đã h ng d nớ ể ư ề ạ ư ầ ướ ẫ
Ta bi n đ i B nh sau:ế ổ ư
1
B
2
1
2
m
m
−
−
+
V y ậ max B=1 m = 1
V i cách thêm b t khác ta l i có:ớ ớ ạ
B
2 2
2
2
m
m
+
+
2
B= − m= −
Cách 2: Đ a v gi i ph ng trình b c 2 v i n là ư ề ả ươ ậ ớ ẩ m và B là tham s , ta s tìm đi u ố ẽ ề
ki n cho tham s ệ ố B đ phể ương trình đã cho luôn có nghi m v i m i ệ ớ ọ m.
2 2
2
m
m
+
Ta có: ∆ = − 1 B B(2 − = − 1) 1 2B2 +B
Đ phể ương trình (**) luôn có nghi m v i m i m thì ệ ớ ọ 0