Tài liệu Ôn tập Hóa học vô cơ 12 được coi như đề cương tham khảo giúp các bạn ôn tập, hệ thống kiến thức, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập chuyên đề Hóa học vô cơ để chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1ÔN T P VÔ C 12 01Ậ Ơ
Câu 1. Khi tăng nhi t đ thì đ d n đi n c a các kim lo i s :ệ ộ ộ ẫ ệ ủ ạ ẽ
A. tăng B. gi mả C. không thay đ iổ D. không xác đ nh đị ượC
Câu 2. Các kim lo i tr ng thái l ng và tr ng thái r n đ u có kh năng d n đi n vì:ạ ở ạ ỏ ạ ắ ề ả ẫ ệ
A. chúng có c u t o tinh th ấ ạ ể
B. trong tinh th kim lo i có các electron liên k t y u v i h t nhân, chuy n đ ng t do trong toàn m ng.ể ạ ế ế ớ ạ ể ộ ự ạ
C. kim lo i có bán kính nguyên t l n.ạ ử ớ
D. m t lí do kháộ C
Câu 3. Hi n t ng h p kim d n đi n và d n nhi t kém kim lo i nguyên ch t vì liên k t hoá h c trongệ ượ ợ ẫ ệ ẫ ệ ạ ấ ế ọ
h p kimợ
C. ch y u là liên k t c ng hoá tr làm gi m m t đ electronủ ế ế ộ ị ả ậ ộ D. là liên k t kim lo i và liên k tế ạ ế
c ng hoá trộ ị
Câu 4. Fe không tan trong dung d ch:ị
A. HCl loãng B. H2SO4 loãng C. HNO3 đ c ngu iặ ộ D. Fe(NO3)3
Câu 5. Cu có kh năng tan trong dung d ch nào sau đây?ả ị
A. HCl loãng B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4 D. H2SO4 loãng
Câu 7. Dung d ch FeSOị 4 b l n t p ch t CuSOị ẫ ậ ấ 4. Phương pháp đ n gi n nh t ơ ả ấ đ lo i t p ch t là:ể ạ ạ ấ
Câu 8. Cho 0,411 gam h n h p b t g m Fe và Al vào 250ml dung d ch AgNOỗ ợ ộ ồ ị 3 0,12M. Sau khi ph n ngả ứ
x y ra hoàn toàn thu đả ượ ch t r n cân n ng 3,324 gam. c ấ ắ ặ Kh i lố ượng Al trong h n h p ban đ u:ỗ ợ ầ
Câu 9. Cho h n h p A g m 16,8 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 200ml dung d ch Cu(NOỗ ợ ồ ị 3)2 0,2M. Sau khi
k t thúc thí nghi m thu đế ệ ược m gam ch t r n. Giá tr m làấ ắ ị
Câu 10. Cho m t m u h p kim Al, Fe vào dung d ch HNOộ ẫ ợ ị 3 loãng d thu đư ược 6,72 lit NO (đktc). S molố axit đã ph n ng là: ả ứ
Câu 11. Cho h n h p g m hai kim lo i Mg và Fe vào dung d ch g m Cu(NOỗ ợ ồ ạ ị ồ 3)2 và AgNO3, l c cho đ uắ ề cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đế ả ứ ả ược dung d ch X g m có hai mu i và ch t r n Y g m có baị ồ ố ấ ắ ồ kim lo i. Dung d ch X và r n Y g m:ạ ị ắ ồ
A. X (Mg(NO3)2, AgNO3); Y (Ag, Cu, Fe) B. X (Mg(NO3)2, Cu(NO3)2); Y (Ag, Cu, Fe)
C. X (Mg(NO3)2, Fe(NO3)2); Y (Ag, Cu, Fe) D. X (Mg(NO3)2,Cu(NO3)2); Y (Ag, Cu, Mg)
Câu 12. Cho 3,16 gam h n h p X g m Fe và Mg vào 250ml dung d ch Cu(NOỗ ợ ồ ị 3)2 khu y đ u cho đ n khiấ ề ế
k t thúc ph n ng thì thu đế ả ứ ược dung d ch Y và 3,84 gam ch t r n Z. Thêm vào dung d ch Y m t lị ấ ắ ị ộ ượ ng
Trang 2NaOH d r i đem l c k t t a nung trong không khí đ n kh i lư ồ ọ ế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược 1,4 gam r n T g mắ ồ
2 oxit.% kh i lố ượng Mg trong h n h p A là:ỗ ợ
Câu 15. Cho ph n ng: Cu + 2Fe(NOả ứ 3)3 Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Ch ng t :ứ ỏ
A. tính oxi hoá c a Feủ 3+ < Cu2+; Tính kh c a Cu > Feử ủ 2+ B. tính oxi hoá c a Feủ 3+ > Fe2+; Tính kh c aử ủ
C. AlCl3; H2SO4 loãng; Ni(NO3)2; AgNO3 D. FeCl3; H2SO4 đ c, ngu i; CuClặ ộ 2
Câu 17. Cho Fe ph n ng v a h t v i dung d ch Hả ứ ừ ế ớ ị 2SO4, thu được khí A và 8,28g mu i. Bi t s mol Feố ế ố
b ng 37,5% s mol Hằ ố 2SO4. Kh i lố ượng Fe đã ph n ng là:ả ứ
Câu 18. Ch ra ỉ Câu phát bi u ể sai?
A. Tính kh c a kim lo i càng m nh thì tính oxi hoá c a ion kim lo i càng y u.ử ủ ạ ạ ủ ạ ế
B. Tính oxi hoá c a ion kim lo i càng m nh thì tính kh c a kim lo i càng y u.ủ ạ ạ ử ủ ạ ế
C. Nhóm kim lo i (nh Na, K,…) tan đạ ư ược trong nước là do tính oxi hoá c a ion kim lo i tủ ạ ương
ng r t m nh
D. Tính oxi hoá c a cation Naủ + < Cu2+
Câu 19. K m tác d ng v i dung d ch Hẽ ụ ớ ị 2SO4 loãng, thêm vào đó vài gi t dung d ch CuSOọ ị 4. Lúc này x y raả
A. quá trình ăn mòn hoá h cọ B. quá trình ăn mòn đi n hoáệ
Câu 20. Ngâm lá Ni vào các dung d ch: MgSOị 4 (1), NaCl (2), CuSO4 (3), AlCl3 (4), ZnCl2 (5), Pb(NO3)2 (6). Các dung d ch có ph n ng:ị ả ứ
A. (3), (4), (5) B. (2), (4),(6) C. (3), (5), (6) D. (3), (6)
Câu 21. Cho Al tác d ng v i dung d ch mu i Cuụ ớ ị ố 2+. Phương trình ion: 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu
Ch ra phát bi u ỉ ể sai:
A. Al kh Cuử 2+ thành Cu B. Cu2+ oxi hoá Al thành Al3+
C. Cu2+ b oxi hoá thành Cu.ị D. Cu không kh Alử 3+ thành Al
Câu22. Cho Ag vào dung d ch CuSOị 4, Ag không tan là do:
A. Ag có tính kh y u h n Cu nên không oxi hoá đ c Cuử ế ơ ượ 2+ thành Cu
B. Ag+ có tính oxi hoá m nh h n Cuạ ơ 2+ nên Ag+ đã kh Cuử thành Cu2+
Trang 3C. Cu có tính kh y u h n Ag nên Ag không kh Cuử ế ơ ử 2+ thành Cu
D. Cu2+ có tính oxi hoá y u h n Agế ơ + nên không oxi hoá được Ag thành Ag+
Câu 23. Cho các ph ng trình ion sau:ươ
(1) Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag (2) Fe + Zn2+ Fe2+ + Zn
(3) Al + 3Na+ Al3+ + 3Na (4) Fe + 2Fe3+ 3Fe2+
(5) Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag (6) Mg + Al3+ Mg2+ + Al
Các phương trình đúng:
A. (1), (6) B. (1), (2), (3), (6) C. (1), (4), (5), (6) D. (1), (4), (5)Câu 24. Ni kim lo i có th tan trong dãy các dung d ch nào sau đây?ạ ể ị
Câu 25. Đ tách Ag ra kh i h n h p b t g m Ag, Fe và Cu mà không làm thay đ i kh i l ng ban đ uể ỏ ỗ ợ ộ ồ ổ ố ượ ầ
c a Ag, ta dùng dung d ch:ủ ị
Câu 26. Cho m t lá s t nh vào các dung d ch sau: AlClộ ắ ỏ ị 3, CuSO4, Pb(NO3)2, ZnCl2, NaNO3, AgNO3.
Câu 27. Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác d ng v i 100ml dung d ch X ch a Cu(NOụ ớ ị ứ 3)2 và AgNO3. Sau
ph n ng thu đả ứ ược dung d ch Y và 8,12 gam ch t r n Z g m 3 kim lo i. Cho ch t r n Z tác d ng v iị ấ ắ ồ ạ ấ ắ ụ ớ dung d ch HCl d thu đị ư ược 0,672 lit H2 (đkc). Cho bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. N ng đ mol/ế ả ứ ả ồ ộ l
c a Cu(NOủ 3)2 và AgNO3 trong dung d ch X là:ị A. 0,4M và 0,2M B. 0,5M và 0,3M C. 0,3M và
Câu 28. Cho 5,6 gam b t s t vào 400ml dung d ch AgNOộ ắ ị 3 0,1M và Cu(NO3)2 0,3M. Khu y đ u dung d chấ ề ị cho đ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đế ả ứ ả ược ch t r n X và dung d ch Y. N ng đ mol /ấ ắ ị ồ ộ l c a các ch tủ ấ trong dung d ch Y là:ị
Câu 29. Cho các dung d ch Xị 1: dung d ch HCl; dung d ch Xị ị 2: dung d ch KNOị 3; X3: dung d ch HCl + KNOị 3; X4: dung d ch Feị 2(SO4)3. Dung d ch có th hoà tan đị ể ược b t Cu là:ộ
A. X1, X4, X2 B. X3, X4 C. X1, X2, X3, X4 D. X3, X2
Câu 30. Cho h p kim g m Al, Fe, Cu vào dung d ch Cu(NOợ ồ ị 3)2 d Ch t r n thu đư ấ ắ ược sau ph n ng là:ả ứ
Câu 31. Cho h p kim Zn, Mg, Ag vào dung d ch CuClợ ị 2. Sau ph n ng thu đả ứ ược h n h p 3 kim lo i. Cácỗ ợ ạ kim lo i đó là:ạ
Câu 32. Các kim lo i có kh năng tan đ c trong dung d ch HCl và dung d ch NaOH là:ạ ả ượ ị ị
Câu 33. Cho K vào dung d ch FeClị 3 x y ra hi n tả ệ ượng:
A. Fe b đ y ra kh i mu i.ị ẩ ỏ ố B. có khí thoát ra vì K tan trong nướC
C. có khí thoát ra đ ng th i có k t t a màu nâu đ ồ ờ ế ủ ỏ D. có khí thoát ra, có k t t a nâu đ , sau đó t aế ủ ỏ ủ tan d n.ầ
Trang 4Câu 34. Cho Mg vào các dung d ch AlClị 3, NaCl, FeCl2, CuCl2. S dung d ch ph n ng v i Mg là:ố ị ả ứ ớ
A. 4 dung d chị B. 3 dung d chị C. 2 dung d chị D. 1 dung d chịCâu 35. Tính ch t v t lí chung c a kim lo i là tính d o, tính d n đi n, d n nhi t, có ánh kim. Nguyênấ ậ ủ ạ ẻ ẫ ệ ẫ ệ nhân ch y u gây tính ch t chung đó là:ủ ế ấ
A. do kim lo i ch y u t n t i d ng ch t r n.ạ ủ ế ồ ạ ạ ấ ắ B. kim lo i có tính kh ạ ử
C. các electron t do trong m ng tinh th kim lo i gây nên.ự ạ ể ạ D. kim lo i có sạ ố electron l n. ớ
Câu 36. Các kim lo i khác nhau v t kh i, đ c ng, nhi t đ nóng ch y là do chúng khác nhau:ạ ề ỉ ố ộ ứ ệ ộ ả
A. bán kính nguyên t và đi n tích ionử ệ B. kh i l ng nguyên tố ượ ử
C. m t đ electron t do trong m ng tinh thậ ộ ự ạ ể D. c 3 lí do trên.ả
Câu 37. Hi n t ng x y ra khi cho m u Ba vào dung d ch CuSOệ ượ ả ẫ ị 4 là:
A. có ph n ng: Ba + CuSOả ứ 4 BaSO4 + Cu
B. kim lo i màu đ xu t hi n, dung d ch nh t màu d nạ ỏ ấ ệ ị ạ ầ
C. có khí H2 thoát ra, đ ng th i có k t t a màu xanh và tr ng trong ng nghi m.ồ ờ ế ủ ắ ố ệ
D. A và B đúng
Câu 38. Cho 13,5 gam Al tác d ng v a đ v i 4,4 lit dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 sinh ra h n h p g m 2 khí NO vàỗ ợ ồ N2O. T kh i h i c a h n h p so v i CHỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ 4 là 2,4. N ng đ mol c a axit ban đ u là:ồ ộ ủ ầ
Câu 39. S đ thích h p đ đi u ch Na t Naơ ồ ợ ể ề ế ừ 2CO3 là:
dpnc Na
Câu 40. u đi m c a ph ng pháp đi n phân là:Ư ể ủ ươ ệ
A. đi u ch đ c h u h t các kim lo i.ề ế ượ ầ ế ạ B. đi u ch đ c nh ng kim lo i có đ tinhề ế ượ ữ ạ ộ khi t cao.ế
C. dùng trong công ngh xi, m , tinh luy n kim lo i.ệ ạ ệ ạ D. t t c đ u đúng.ấ ả ề
Câu 41. Đi n phân dung d ch NaCl v i đi n c c tr , màng ngăn x p, thì t i catot c a bình đi n phân x yệ ị ớ ệ ự ơ ố ạ ủ ệ ả
ra quá trình:
A. oxi hoá ion Na+ B. kh ion Naử + C. kh ion Clử – D. kh Hử 2O
Câu 42. Đi n phân dung d ch AgNOệ ị 3 v i đi n c c anot b ng Cu kim lo i ớ ệ ự ằ ạ thì t iạ
A. catot thu đ c Ag, anot thu đ c khí Oượ ượ 2 B. catot thu đ c Cu, anot thu đ c khí Oượ ượ 2
C. catot thu đ c Oượ 2, anot thu được Cu D. catot thu được Ag, anot làm b ng Cu bằ ị mòn d n.ầ
Câu 43. Đi n phân 100ml dung d ch h n h p g m FeClệ ị ỗ ợ ồ 3 1M, FeCl2 2M, CuCl2 1M và HCl 2M, v i đi nớ ệ
c c tr , màng ngăn x p, cự ơ ố ường đ dòng đi n là 5A, trong 2 gi 40 phút 50 giây, catot thu độ ệ ờ ở ược:
Câu 44. T AgNOừ 3 có th đi u ch Ag b ng phể ề ế ằ ương pháp:
A. đi n phân dung d ch (mnx) AgNOệ ị 3 B. nhi t phân hoàn toàn AgNOệ 3.
C. Cho b t Cu tác d ng v i dung d ch AgNOộ ụ ớ ị 3. D. C 3 cách trên đ u đả ề ượC
Trang 5Câu 45. Đi n phân dung d ch h n h p có ch a a mol KCl và b mol Cu(NOệ ị ỗ ợ ứ 3)2. Đ dung d ch sau ph nể ị ả
ng có th làm đ i màu phenolphtalein sang màu h ng thì quan h c a a và b
C. Quá trình đi n phân và quá trình đi n li là gi ng nhau.ệ ệ ố
D. Quá trình đi n phân và s ăn mòn hoá h c đ u có phát sinh dòng đi n.ệ ự ọ ề ệ
Câu 47. Khi đi n phân:ệ
1. dung d ch NaClị 2. dung d ch NaOHị 3. NaCl nóng ch y.ả 4. NaOH nóng ch y.ả
Các quá trình trong đó ion Na+ b kh là:ị ử
Câu 48. Đi n phân 100ml dung d ch NaCl có màng ngăn x p thu đ c 4,48 lit khí. Cệ ị ố ượ M c a dung d ch NaClủ ị
Câu 49. Trong các tr ng h p sau đây, tr ng h p x y ra s ăn mòn đi n hoá làườ ợ ườ ợ ả ự ệ
A. thép đ trong không khí mể ẩ B. k m trong dung d ch Hẽ ị 2SO4 loãng
C. k m b phá h y trong khí Clẽ ị ủ 2 D. natri cháy trong không khí
Câu 50. B n ch t c a s ăn mòn đi n hoá và ăn mòn hoá h c là:ả ấ ủ ự ệ ọ
A. đ u có s hình thành dòng đi n trong quá trình ăn mòn.ề ự ệ B. là các quá trình oxi hoákhử
C. là s oxi hoá các ion kim lo i.ự ạ D. B, C đ u đúngề
Câu 51. M t dây ph i b ng s t b đ t, đ c n i b ng m t s i dây đ ng đ lâu ngoài không khí m thìộ ơ ằ ắ ị ứ ượ ố ằ ộ ợ ồ ể ẩ
t i ch n i s x y ra s ăn mòn đi n hoá do t o thành c p pin đi n hoáạ ỗ ố ẽ ả ự ệ ạ ặ ệ
A. FeCu, trong đó Fe đóng vai trò c c dự ương B. thépCu, trong đó Cu đóng vai trò c cự
dương
C. FeCu, trong đó Fe đóng vai trò c c âm.ự D. FeC, trong đó Fe đóng vai trò c c âm.ự
Câu 52. Pin đi n hoá ho t đ ng đ c là doệ ạ ộ ượ
A. tác d ng c a dòng đi n. ụ ủ ệ B. ph n ng trao đ i trong pin.ả ứ ổ
C. ph n ng oxi hoá kh x y ra trong pin.ả ứ ử ả D. s tích đi n trong pin.ự ệ
Câu 53. C ch c a s ăn mòn đi n hoá là:ơ ế ủ ự ệ
A. kim lo i m nh h n (có tính kh m nh h n) đóng vai trò c c âm vì nó nh ng electron.ạ ạ ơ ử ạ ơ ự ườ
B. kim lo i y u h n (ho c phi kim) đóng vai trò c c d ng.ạ ế ơ ặ ự ươ
C. t i c c âm x y ra s oxi hoá, c c d ng x y ra s kh ạ ự ả ự ự ươ ả ự ử
D. c A, B và C.ả
Câu 54. M t v t làm b ng tôn (s t tráng k m), đ lâu ngoài không khí m và b x c sâu đ n l p kimộ ậ ằ ắ ẽ ể ẩ ị ướ ế ớ
lo i bên trong. V t s b ăn mòn theo c chạ ậ ẽ ị ơ ế
A. ăn mòn đi n hoá t trong ra ngoài.ệ ừ B. ăn mòn hoá h c t trong ra ngoài.ọ ừ
C. ăn mòn đi n hoá t ngoài vào trong.ệ ừ D. ăn mòn hoá h c t ngoài vào trong.ọ ừCâu 55. H p s t tây (s t tráng thi c) đ lâu ngoài không khí m, b x c sâu đ n l p kim lo i bên trong.ộ ắ ắ ế ể ẩ ị ướ ế ớ ạ
Trang 6H p kim lo i này s b ăn mòn theo c ch :ộ ạ ẽ ị ơ ế
A. ăn mòn đi n hoá t trong ra ngoài.ệ ừ B. ăn mòn hoá h c t trong ra ngoài.ọ ừ
C. ăn mòn đi n hoá t ngoài vào trong.ệ ừ D. ăn mòn hoá họC
Câu 56. Đ b o v v tàu th y làm b ng thép kh i b ăn mòn đi n hoá (vì môi tr ng n c bi n là dungể ả ệ ỏ ủ ằ ỏ ị ệ ườ ướ ể
d ch ch t đi n li t t), ngị ấ ệ ố ười ta thường g n thêm m t m t t m kim lo i Zn vì:ắ ộ ộ ấ ạ
A. x y ra s ăn mòn hoá h c, Zn đóng vai trò c c âm nên b ăn mòn, thép đ c b o v ả ự ọ ự ị ượ ả ệ
B. x y ra s ăn mòn đi n hoá, Zn đóng vai trò c c âm nên b ăn mòn, thép đả ự ệ ự ị ược b o v ả ệ
C. t m Zn cách li v tàu v i n c bi n.ấ ỏ ớ ướ ể
D. x y ra s ăn mòn đi n hoá, Zn đóng vai trò c c d ng nên b ăn mòn, thép đ c b o v ả ự ệ ự ươ ị ượ ả ệ
Câu 57. B n ch t c a s đi n phân và quá trình ăn mòn đi n hoá: ả ấ ủ ự ệ ệ
A. đ u là quá trình oxi hoá kh ề ử B. đ u có phát sinh dòng đi n.ề ệ
C. đ u ch x y ra khi có dòng đi n m t chi u.ề ỉ ả ệ ộ ề D. khác nhau hoàn toàn
Câu 58. Đi u ki n đ có s ăn mòn đi n hoá là:ề ệ ể ự ệ
A. kim lo i ph i không nguyên ch t.ạ ả ấ
B. các kim lo i (ho c kim lo i v i phi kim) ph i cùng ti p xúc v i m t dung d ch ch t đi n li.ạ ặ ạ ớ ả ế ớ ộ ị ấ ệ
C. các kim lo i ph i ti p xúc v i nhau.ạ ả ế ớ
D. c 3 đi u ki n trên.ả ề ệ
Câu 59. Ph ng pháp th y luy n trong đi u ch kim lo i:ươ ủ ệ ề ế ạ
A. là dùng kim lo i m nh đ y kim lo i khác trong dung d ch mu i. ạ ạ ẩ ạ ị ố
B. có th đi u ch t t c các kim lo i.ể ề ế ấ ả ạ
C. được dùng trong công nghi p đ đi u ch các kim lo i có tính kh trung bình và y u.ệ ể ề ế ạ ử ế
D. ch dùng đ đi u ch các kim lo i m nh.ỉ ể ề ế ạ ạ
Câu 60. Ph ng pháp dùng trong công nghi p đ đi u ch các kim lo i c n đ tinh khi t cao là:ươ ệ ể ề ế ạ ầ ộ ế
A. ph ng pháp th y luy n.ươ ủ ệ B. ph ng pháp nhi t luy n.ươ ệ ệ
C. phương pháp đi n phân.ệ D. ph ng pháp nhi t phân mu i nitrat.ươ ệ ố
Câu 61. Cho h n h p X g m 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200ml dung d ch CuSOỗ ợ ồ ị 4. Sau khi k t thúc thíế nghi m thu đệ ược 2,2 gam ch t r n. N ng đ Cấ ắ ồ ộ M c a dung d ch CuSOủ ị 4 là:
Câu 63. Ngâm m t lá Zn trong dung d ch có hoà tan 32 gam CuSOộ ị 4. Ph n ng xong kh i lả ứ ố ượng lá kim
lo i gi m 0,5%. Kh i lạ ả ố ượng lá Zn trước khi tham gia ph n ng là:ả ứ
Câu 64. Kim lo i nào sau đây ạ không thể đi u ch đề ế ược b ng phằ ương pháp nhi t nhôm?ệ
Câu 65. Ph n ng nào sau đây ả ứ không thể đi u ch đề ế ược Ag t dung d ch AgNOừ ị 3?
Trang 7Câu 67. T ch t nào sau đây có th đi u ch Fe ch qua 2 ph n ng?ừ ấ ể ề ế ỉ ả ứ
Câu 68. Cho s đ ph n ng: ơ ồ ả ứ Ca(NO3)2 a CaCO3 b CaCl2 c Ca
Ch n các ch t và đi u ki n thích h p cho a, b c là:ọ ấ ề ệ ợ
A H2CO3, BaCl2, đi n phân nóng ch yệ ả
B K2CO3, MgCl2, Ba
C BaCO3, NaCl, đi n phân dung d chệ ị
D Na2CO3, HCl, đi n phân nóng ch yệ ả
Câu 69. M t t m kim lo i b ng vàng có ph m t l p Fe b m t. Ta có th r a l p Fe b ng dung d ch:ộ ấ ạ ằ ủ ộ ớ ở ề ặ ể ử ớ ằ ị
A. Dung d ch CuSOị 4 dư B. Dung dich FeSO4 dư C. Dung d ch FeClị 3 D. Dung
lo i và dung d ch Y ch a 2 mu i. Lúc này các ch t g m:ạ ị ứ ố ấ ồ
A. CuSO4 d , FeSOư 4 ch a ph n ng, Mg h t. ư ả ứ ế B. FeSO4 d , CuSOư 4 ch a ph n ng,ư ả ứ
Câu 73. Ngâm m t lá Cu có kh i l ng 20 gam trong 200ml dung d ch AgNOộ ố ượ ị 3 2M. Khi l y lá Cu ra,ấ
lượng AgNO3 trong dung d ch gi m 34%. Kh i lị ả ố ượng lá kim lo i sau ph n ng là (gi s Ag sinh ra bámạ ả ứ ả ử
h t trên lá Cu): ế
A. 30,336 gam B. 33,3 gam C. 36,33 gam D. 33, 063 gam
Trang 8Câu 74. Cho m gam b t Zn vào 1000ml dung d ch AgNOộ ị 3 0,4M. Sau m t th i gian ngộ ờ ười ta thu được 31,8 gam h n h p kim lo i. Ph n dung d ch còn l i đem cô c n thu đỗ ợ ạ ầ ị ạ ạ ược 52,9 gam h n h p mu i khan. Giá trỗ ợ ố ị
c a m là:ủ
Câu 75. S đ thích h p đ đi u ch Mg t MgO là:ơ ồ ợ ể ề ế ừ
Câu 76. Nhúng m t lá s t n ng 8 gam vào 500ml dung d ch CuSOộ ắ ặ ị 4 2M. Sau m t th i gian l y lá s t raộ ờ ấ ắ cân l i, th y kh i lạ ấ ố ượng là 8,8 gam. Coi th tích c a dung d ch không thay đ i. N ng đ mol/ể ủ ị ổ ồ ộ l c a CuSOủ 4 trong dung d ch sau ph n ng là:ị ả ứ
A. 0,56 lit B. 0,84 lit C. 0,672 lit D. 0,448 lit
Lý thuy t tr ng tâm v kim lo i ki m th và h p ch t (Đ 1) Nâng Caoế ọ ề ạ ề ổ ợ ấ ề
Bài 1 Ph n ng s n xu t vôi: CaCOả ứ ả ấ 3(r) ネ ネ ネネ ネ ネ CaO(r) + CO2(k) ; ∆H > 0
Bi n pháp kĩ thu t tác đ ng vào quá trình s n xu t vôi đ tăng hi u su t ph n ng làệ ậ ộ ả ấ ể ệ ấ ả ứ
A. gi m nhi t đ ả ệ ộ
B. tăng nhi t đ và gi m áp su t khí COệ ộ ả ấ 2.
C. tăng áp su t.ấ
D. gi m nhi t đ và tăng áp su t khí COả ệ ộ ấ 2.
Bài 2. Đi u nào sau đây ề không đúng v i canxi ?ớ
A. Nguyên t Ca b oxi hóa khi Ca tác d ng v i Hử ị ụ ớ 2O
B. Ion Ca2+ b kh khi đi n phân CaClị ử ệ 2 nóng ch yả
C. Nguyên t Ca b kh khi Ca tác d ng v i Hử ị ử ụ ớ 2
D. Ion Ca2+ không b oxi hóa hay b kh khi Ca(OH)ị ị ử 2 tác d ng v i HClụ ớ
Bài 3. Hi n t ng x y ra khi s c t t đ n d khí COệ ượ ả ụ ừ ừ ế ư 2 vào dung d ch h n h p NaOH và Ba(OH)ị ỗ ợ 2 là:
A. Dung d ch v n đ c, đ đ c tăng d n đ n c c đ i và không đ i m t th i gian sau đó gi m d n ị ẩ ụ ộ ụ ầ ế ự ạ ổ ộ ờ ả ầ
đ n trong su t.ế ố
B. Ban đ u không có hi n t ng gì đ n m t lúc nào đó dung d ch v n đ c, đ đ c tăng d n đ n ầ ệ ượ ế ộ ị ẩ ụ ộ ụ ầ ế
c c đ i sau đó gi m d n đ n trong su t.ự ạ ả ầ ế ố
Trang 9C. Ban đ u không có hi n t ng gì sau đó xu t hi n k t t a và tan ngay.ầ ệ ượ ấ ệ ế ủ
D. Dung d ch v n đ c, đ đ c tăng d n đ n c c đ i sau đó gi m d n đ n trong su t.ị ẩ ụ ộ ụ ầ ế ự ạ ả ầ ế ố
Bài 4. Ph n ng nào sau đây ả ứ không t o ra hai mu i ?ạ ố
A. Fe3O4 + HCl d ư
B. Ca(HCO3)2 + NaOH d ư
C. CO2 + NaOH d ư
D. NO2 + NaOH d ư
Bài 5. Cho dãy các ch t: KOH, Ca(NOấ 3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. S ch t trong dãy t o thành ố ấ ạ
k t t a khi ph n ng v i dung d ch BaClế ủ ả ứ ớ ị 2 là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Bài 6. Trong các dung d ch: HNOị 3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy g m các ch t đ u tácồ ấ ề
d ng đụ ược v i dung d ch Ba(HCOớ ị 3)2 là:
X2 + Y X + Y→ 1 + H2O X2 + 2Y X + Y→ 2 + H2O
Hai mu i X, Y tố ương ng làứ
Trang 10Bài 9. Có năm dung d ch đ ng riêng bi t trong năm ng nghi m: (NHị ự ệ ố ệ 4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào năm dung d ch trên. Sau khi ph n ng k t thúc, s ng ế ư ị ả ứ ế ố ốnghi m có k t t a làệ ế ủ
Bài 18. Trong phân nhóm chính nhóm II, t Be đ n Ba thì :ừ ế
(I). Bán kính nguyên t tăng d n (II). Đ âm đi n tăng d nử ầ ộ ệ ầ
(III). Năng lượng ion hoá gi m d n (IV). Tính kh tăng d nả ầ ử ầ
Trang 11Bài 19. Ng i ta s d ng nhi t c a ph n ng đ t cháy than đá đ nung vôi, bi n pháp nào sau đây ườ ử ụ ệ ủ ả ứ ố ể ệkhông đ c s d ng đ tăng t c đ ph n ng nung vôi ?ượ ử ụ ể ố ộ ả ứ
A. Đ p nh đá vôi v i kích th c kho ng 10 cm.ậ ỏ ớ ướ ả
Bài 21. Câu không đúng đ i v i t t c các kim lo i nhóm IIA làố ớ ấ ả ạ
A. các kim lo i nhóm IIA có nhi t đ sôi, nhiêt đ nóng ch y bi n đ i không theo qui lu t nh t ạ ệ ộ ộ ả ế ổ ậ ấ
đ nh.ị
B. các kim lo i nhóm IIA đ u là kim lo i nh (tr Ba).ạ ề ạ ẹ ừ
C. các kim lo i nhóm IIA đ u là kim lo i có đ c ng l n.ạ ề ạ ộ ứ ớ
D. các kim lo i nhóm IIA đ u là kim lo i có nhi t đ sôi, nhi t đ nóng ch y t ng đ i th p ( tr ạ ề ạ ệ ộ ệ ộ ả ươ ố ấ ừBe)
Bài 22. Phát bi u sai khi nói v ng d ng c a Mg làể ề ứ ụ ủ
A. dùng đ ch t o h p kim có tính c ng, nh , b n. Nh ng h p kim này dùng đ ch t o máy ể ế ạ ợ ứ ẹ ề ữ ợ ể ế ạbay, tên l a, ô tô.ử
B. dùng đ t ng h p nhi u h p ch t h u c ể ổ ợ ề ợ ấ ữ ơ
C. dùng đ ch t o ch t chi u sáng ban đêm.ể ế ạ ấ ế
D. dùng làm ch t kh đ tách S, O2 kh i thép.ấ ử ể ỏ
Bài 23. Cho s đ chuy n hoá sau: Mg X MgOơ ồ ể → →
Cho các ch t: (1) Mg(OH)ấ 2 ; (2) MgCO3; (3) Mg(NO3)2 ; (4) MgSO4; (5) MgS
Trang 12Bài 24. Nhi t phân hoàn toàn h n h p ch a MgCOệ ỗ ợ ứ 3 và CaCO3 có cùng s mol thu đố ược khí X và ch t ấ
r n Y. Hoà tan Y vào nắ ước d , l c thu đư ọ ược dung d ch Z. H p th hoàn toàn khí X vào dung d ch Z thu ị ấ ụ ị
Bài 25. Cho các ch t Ca, Ca(OH)ấ 2, CaCO3, CaO. Dãy chuy n hoá có th th c hi n để ể ự ệ ược là
A. Ca CaCO→ 3 Ca(OH)→ 2 CaO.→
B. Ca CaO Ca(OH)→ → 2 CaCO→ 3.
C. CaCO3 Ca CaO Ca(OH)→ → → 2.
D. CaCO3 Ca(OH)→ 2 → CaO Ca.→
Bài 26. Trong s các ch t d i đây, ch t có đ tan nh nh t làố ấ ướ ấ ộ ỏ ấ
Bài 29. Nguyên nhân chính khi n cho tính ch t v t lí c a các kim lo i ki m th không bi n đ i theo ế ấ ậ ủ ạ ề ổ ế ổ
m t quy lu t nh t đ nh là các kim lo i ki m thộ ậ ấ ị ạ ề ổ
A. đi n tích h t nhânệ ạ
B. c u hình electron nguyên t ấ ử
Trang 13C. bán kính nguyên t ử
D. ki u m ng tinh th ể ạ ể
Bài 30. Nguyên nhân ch y u làm các kim lo i ki m th có nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi th p, đ ủ ế ạ ề ổ ệ ộ ả ệ ộ ấ ộ
c ng th p là doứ ấ
A. Bán kính nguyên t nh ử ỏ
B. Bán kính nguyên t t ng đ i l n.ử ươ ố ớ
C. Đi n tích h t nhân nh ệ ạ ỏ
D. L c liên k t kim lo i trong m ng tinh th y u.ự ế ạ ạ ể ế
Bài 31. Nguyên nhân d n đ n các kim lo i ki m th có tính kh m nh là?ẫ ế ạ ề ổ ử ạ
A. Do c u hình electron l p ngoài cùng c a các kim lo i ki m th là ns2 nên nguyên t các nguyên ấ ớ ủ ạ ề ổ ử
t kim lo i ki m th d dàng m t 2 electron đ đ t đố ạ ề ổ ễ ấ ể ạ ượ ấc c u hình electron b n v ng c a khí hi m.ề ữ ủ ế
B. Do t ng năng l ng ion hóa th nh t và năng l ng ion hóa th hai c a các nguyên t kim lo i ổ ượ ứ ấ ượ ứ ủ ố ạ
ki m th cao h n nhi u so v i các nguyên t khác thu c cùng chu kì.ề ổ ơ ề ớ ố ộ
C. Do c u trúc m ng tinh th c a các kim lo i ki m th t ng đ i r ng.ấ ạ ể ủ ạ ề ổ ươ ố ỗ
D. Do bán kính nguyên t c a các kim lo i ki m th t ng đ i l n so v i các nguyên t thu c ử ủ ạ ề ổ ươ ố ớ ớ ố ộcùng chu kì
Bài 32. Có các ch t: (a) MO; (b) M(OH)ấ 2; (c) MCO3; (d) MCl2. Khi đ Ca, Sr, Ba (g i chung là M) ngoài ể ọkhông khí, có th t o ra bao nhiêu ch t trong dãy trên ?ể ạ ấ
T1 = {Ca2+, Mg2+, Cl, NO3 }; T2 = {H+, NH4+ , Na+ , Cl, SO42 }
T3 = {Ba2+, Na+ , NO3 , SO42 }; T4 = {Ag+, K+ , NO3 , Br}
T5 = { Cu2+, Fe2+, OH , Cl, SO42 }; T6 = {NH4+ , Na+ , Cl, CO32 }
T p h p ch a các ion có th đ ng th i t n t i trong cùng m t dung d ch làậ ợ ứ ể ồ ờ ồ ạ ộ ị