Hi vọng “Đề cương ôn tập Hóa học 11 - Chương 2 Nhóm Nitơ” được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1§ Nitơ
Câu 1: Vi t công th c c u t o c a phân t Nit và suy ra tính ch t hóa h c đ c tr ng c a Nit ế ứ ấ ạ ủ ử ơ ấ ọ ặ ư ủ ơ N2 có công th c c u t o là Nứ ấ ạ N, H = +946 KJ/mol. Liên k t gi a hai nguyên t N là liên k t b n nh t ế ữ ử ế ề ấtrong t t c các liên k t, vì v y Nấ ả ế ậ 2 là khí tr đi u ki n thơ ở ề ệ ường
Câu 2: Cho ph n ng (1) Nả ứ 2 + 3H2 ⇄ 2NH3 ( H = 92 KJ/mol) s d ch chuy n theo chi u nào khi:ẽ ị ể ề
làm l nh đi.ạ tăng [N2] 2 l n và [Oầ 2] 4 l nầ
Câu 4: Nêu ph ng pháp đi u ch khí Nươ ề ế 2 trong thí nghi m và trong công nghi p.ệ ệ
§ Oxit Nitơ
Câu 1: Hãy nêu các tính ch t v t lí đ c tr ng (màu, tr ng thái t n t i) c a ấ ậ ặ ư ạ ồ ạ ủ NO, NO2 , N2O, N2O3, N2O4, N2O5
Câu 2: Vì sao l i có s k t h p c a hai phân t NOạ ự ế ợ ủ ử 2 đ t o thành Nể ạ 2O4 ?
Câu 3: Hãy vi t ph ng trình h p th NOế ươ ấ ụ 2 trong H2O và trong H2O có s c khí Oụ 2; trong NaOH khi
có O2 và không có O2
§ NH3Câu 1: Trong NH3, nguyên t N tr ng thái lai hoá nào? Hình d ng c a phân t NHử ở ạ ạ ủ ử 3 trong không gian
Câu 2: Mô t hi n t ng, vi t ph ng trình ph n ng khi đ t hai l NHả ệ ượ ế ươ ả ứ ặ ọ 3(đ c) và HCl(đ c) g n ặ ặ ầnhau? Vì sao khi đ t NHố 3 trong HCl thì sinh ra khói tr ng? ắ
Câu 3: Có gì khác khi nh t t dung d ch NHỏ ừ ừ ị 3 vào Zn(OH)2, Cu(OH)2, AgOH so v i nh vào ớ ỏ
Câu 4: Vì sao NH3 có th tan nhi u trong Hể ề 2O (800litNH3/1litH2O) và có kh năng t o ph c? ả ạ ứ Nêu
ph ng pháp đi u ch NHươ ề ế 3 trong thí nghi m và trong công nghi p.ệ ệ
§ Mu i Amôni (NHố 4)Câu 1: D đoán hi n t ng, vi t ph ng trình ph n ng khi nh dung d ch ki m m nh (KOH, ự ệ ượ ế ươ ả ứ ỏ ị ề ạNaOH…) vào dung d ch mu i Amôni (NHị ố 4+).
Câu 2: Có gì khác bi t khi nhi t phân NHệ ệ 4NO2 và NH4NO3? Vi t phế ương trình?
Câu 3: Trong các ch t sau: NaHCOấ 3, NH4HCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 ch t nào đấ ược dùng làm b t ộ
n cho bánh x p?ở ố
Câu 4: Trong các ch t sau NHấ 4NO3, (NH2)2CO , (NH4)2SO4, NH4Cl ch t nào sau đây có hàm l ngấ ượ
N cao nh t? ng d ng c a ch t trên trong nông nghi p?ấ Ứ ụ ủ ấ ệ
§ Axit HNO3Câu 1: N c c ng toan là gì? ướ ườ
Câu 2: Vi t ph ng trình ph n ng c a HNOế ươ ả ứ ủ 3 v i Cu (loãng, đ c), S, P,C, Bi, Al (loãng), FeO, ớ ặFe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2 , Fe(OH)3, Fe(NO3)2, H2S, FeS2, Cu2S
Trang 2Câu 3: Vi t ph ng trình ph n ng khi cho Cu l n l t tác d ng v i (1) dung d ch HNOế ươ ả ứ ầ ượ ụ ớ ị 3; (2) h n ỗ
h p HNOợ 3 và H2SO4; (3) h p NaNOợ 3 và H2SO4.
Câu 4: Hãy vi t ph ng trình h p th NOế ươ ấ ụ 2 trong H2O và trong H2O có s c khí Oụ 2; trong NaOH khi
có O2 và không có O2
§ Mu i Nitrat (NOố 3)Câu 1: Có m y cách nh n bi t ion NOấ ậ ế 3 trong dung d ch, vi t phị ế ương trình ph n ng?ả ứ
(1) Dùng dung d ch axit HCl ho c Hị ặ 2SO4 loãng và kim lo i Cu, Fe ho c Feạ ặ 2+. Hi n tệ ượng: xu t ấ
hi n khí hóa nâu trong không khí.ệ
3Cu + 2NO3 + 8H+ 3Cu→ 2+ + 2NO + 4H2O
Ho cặ 3Fe2+ + NO3 + 4H+ 3Fe→ 3+ + NO + 2H2O(2) Dùng dung d ch ki m NaOH, Ba(OH)ị ề 2 và kim lo i lạ ưỡng tính nh Al, Zn. Hi n tư ệ ượng: s i ủ
b t khí có mùi khai.ọ
8Al + 3NO3 + 5OH + 2H2O 8AlO→ 2 + 3NH3
Ho cặ 4Zn + NO3 + 7OH 4ZnO→ 22 + NH3 + 2H2OCâu 2: Hình thành s đ nhi t phân mu i M(NOơ ồ ệ ố 3)n? Vi t phế ương nhi t phân Fe(NOệ 3)2 trong không khí ho c bình kín.ặ
Nhi t phân mu i nitratệ ố
Mu i M(NOố 3)x K, Na, Ca Ba, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H,
Cu
Hg, Ag, Pt, Au
Có 3 d ng thù hình: P tr ng (t di n), P đ (polime c a các t di n) và P đen.ạ ắ ứ ệ ỏ ủ ứ ệ
P tr ng r t đ c, b oxi hoá ngay đk thắ ấ ộ ị ở ường. P đ ch b oxi hoá nhi t đ cao. S dĩ có s khác ỏ ỉ ị ở ệ ộ ở ự
bi t nh th là do c u trúc tinh th c a chúng khác nhau làm cho P tr ng ho t đ ng m nh h n.ệ ư ế ấ ể ủ ắ ạ ộ ạ ơ
S Oxi hoá th p nh t 3 (PHố ấ ấ 3) ; cao nh t +5 (Pấ 2O5).
M t s tính ch t ộ ố ấ
V i Hớ 2: P + H2 PH3↑ ch t đ c phôtphin ấ ộ
V i Zn: Pớ tr ngắ + Zn Zn3P2 thu c di t chu tố ệ ộ.
Zn3P2 thu phân trong nỷ ướ ạc t o ra Zn3P2 + 6HOH 2PH3 + 3Zn(OH)2
BÀI T P TR C NGHI M CHẬ Ắ Ệ ƯƠNG NIT – PHOTPHOƠ
1. Khái quát v nhóm Nit , tính ch t hóa h c c a các h p ch t Nit Photphoề ơ ấ ọ ủ ợ ấ ơ
(1) Khái quát v nhóm Nitề ơ
Câu 1: Nguyên t nào có tính kim lo i và phi kim ngang nhauố ạ
Câu 2: Nguyên t nào + HNOố 3 Mu i + NOố 2 + H2O
Câu 3: Trong các oxit hoá tr III c a nhóm Nit , oxit nào tác d ng đ c c axit l n baz m nhị ủ ơ ụ ượ ả ẫ ơ ạ
Câu 4: C u hình ngoài cùng c a các nguyên t nhóm Nit (nhóm VA) làấ ủ ố ơ
350 0
t 0
t 0
t 0
Trang 3A. ns2 np5 B. ns 2 np 3
C. (n1)s2 np3 C. (n1)d10 ns2 np3
Câu 5: Trong nhóm N, đi t N đ n Bi, đi u kh ng đ nh nào sau đây là ừ ế ề ẳ ị sai?
A. Năng lượng ion hoá gi mả
B. Đ âm đi n các nguyên t gi mộ ệ ố ả
C. Bán kính nguyên t c a các nguyên t tăngử ủ ố
D. T t c các nguyên t đ u th hi n tính phi kimấ ả ố ề ể ệ
Câu 6: Các nguyên t trong nhóm nit đ u có hoá tr t i đa là V, riêng Nit ch có hoá tr t i đa là IV vìố ơ ề ị ố ơ ỉ ị ố
A. Phân t nit có c u t o b n.ử ơ ấ ạ ề B. Nguyên t nit ch có 5 obitan.ử ơ ỉ
C. Nguyên t nit ch có 3e đ c thân.ử ơ ỉ ộ D. Nguyên t nit không có obitan d tr ng.ử ơ ố
Câu 7: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai?ề ẳ ị
A. Liên k t trong phân t Nế ử 2 là b n nh t, do đó Nề ấ 2 th đ ng đi u ki n thụ ộ ở ề ệ ường
B. Các baz Cu(OH)ơ 2, AgOH, Zn(OH)2 có th tan trong dung d ch NHể ị 3
C. NH3 tan vô h n trong Hạ 2O vì NH3 có th t o liên k t H v i Hể ạ ế ớ 2O
D. NH3 tan ít trong H2O vì NH3 th khí đi u ki n thở ể ở ề ệ ường
Câu 8: Nguyên t R có công th c h p ch t khí v i H là RHố ứ ợ ấ ớ 3. Ph n trăm kh i lầ ố ượng R trong oxit cao
nh t v i oxi là 43,66%. Nguyên t R làấ ớ ố
Câu 9: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là sai?ề ẳ ị
A. HNO3 đ c ngu i không tác d ng v i Al, Fe, Cr do b m t c a nh ng kim lo i này đặ ộ ụ ớ ề ặ ủ ữ ạ ược bao ph b i nh ng oxit r t b n.ủ ở ữ ấ ề
B. Trong NH3, N tr ng thái lai hoá spở ạ 3
C. Khi nh vài gi t nỏ ọ ước Cl2 vào dung d ch NHị 3 đ c có khói tr ng bay ra.ặ ắ
D. Trong phòng thí nghi m có th đi u ch Nệ ể ề ế 2 tinh khi t b ng cách đ t ế ằ ố NH 3 trong O2.
A. tăng áp su t c a hấ ủ ệ B. tăng nhi t đệ ộ
C. tăng áp su t, gi m nhi t đấ ả ệ ộ D. ti m áp su t c a hả ấ ủ ệ
Câu 3: Cho ph n ng: Nả ứ 2 + 3H2 2NH3. Hi u su t c a ph n ng t o thành NHệ ấ ủ ả ứ ạ 3 tăng n uế
A. gi m áp su t, tăng nhi t đ ả ấ ệ ộ B. gi m áp su t, gi m nhi t đ ả ấ ả ệ ộ
C. tăng áp su t, tăng nhi t đ ấ ệ ộ D. tăng áp su t, gi m nhi t đ ấ ả ệ ộ
Câu 4: Hi n t ng quan sát đ c d n NHệ ượ ượ ẫ 3 qua CuO đun nóng là
A. CuO không đ i màu.ổ
B. CuO chuy n t đen sang vàng.ể ừ
C. CuO chuy n t đen sang màu xanh.ể ừ
D. CuO chuy n t đen sang màu đ , có h i Hể ừ ỏ ơ 2O ng ng t ư ụ
Câu 5: Đ lo iể ạ H2, NH3 ra kh i h n h p Nỏ ỗ ợ 2, H2, NH3 ng i ta cho ta dùngườ
A. H2SO4 đ cặ B. CuO, nhi t đệ ộ
C.n c vôi trongướ D. nén, làm l nh cho NHạ 3 hoá l ngỏ
Câu 6: Cho s đ ph n ng Aơ ồ ả ứ 1 A2 A3 A4 A5
Bi t r ng các h p ch t Aế ằ ợ ấ 1, A2…A5 đ u là các h p ch t c a nit Ch t Aề ợ ấ ủ ơ ấ 5 trong s đ trên làơ ồ
+ H2SO4+ H
2 O
+O2+ H2O +O2
+O2(t 0 , Pt) +A1
Trang 4C. (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2
D. (NH2)2CO, (NH4)2CO3, NH3
Câu 8: Hòa tan NH3 trong nước được dung d ch A. Dung d ch A ch aị ị ứ
A. NH3 NH4+ OH H 2O B. NH3 H+ OH H2O
C. NH4+ H+ OH H2O D. NH4+ NH3 H+ H2O
Câu 9: NH3 tác d ng đụ ược v i t t c các ch t và dung d ch trong dãy nào sau đâyớ ấ ả ấ ị
A. KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B. HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3
C. HI, KOH, FeCl3, Cl2 D. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
Câu 10: Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch ch a AlClư ị ứ 3 và CuCl2 thu được k t t a A. Nung A ế ủ
được ch t r n B. Cho lu ng CO d đi qua B nung nóng đấ ắ ồ ư ược ch t r n làấ ắ
A. Al2O3 B. Cu và Al C. CuO và Al D. Cu và Al2O3
Câu 11: Câu kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị không đúng?
A. NH3 v a có tính kh v a có tính oxi hoá.ừ ử ừ
B. HNO3 đ c đ lâu s chuy n sang nâu vàng.ặ ể ẽ ể
C. Khi NH3 qua CuO/to s làm ch t b t chuy n đen sang đ và có Hẽ ấ ộ ể ỏ 2O ng ng t ư ụ
D. Nh t t đ n d NHỏ ừ ừ ế ư 3 vào dd CuSO4, lúc đ u s có k t t a sau đó k t t a tan d n t o thành ầ ẽ ế ủ ế ủ ầ ạdung d ch màu xanh th m.ị ẫ
Câu 12: Ch t nào có th hoà tan Zn(OH)ấ ể 2?
A. Dung d ch NHị 3 B. Dung d chị NaOH
C. Dung d chị NaNO3 D. Dung d ch NaOH, NHị 3
Câu 13: Amoniac ph n ng đ c v i nhóm ch t nào sau đâyả ứ ượ ớ ấ
A. O2, CuO, Cu(OH)2, HNO3, NH4HSO4
B. Cl2, CuO, Ca(OH)2, HNO3, Zn(OH)2
C. Cl2, O2, HNO3, AgNO3, AgCl
D. Cl2, HCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
Câu 14: NH3 tác d ng đụ ược v i t t c các ch t trong dãy nào sau đâyớ ấ ả ấ
A. KOH, HNO3, CuO, CuCl2 B. HCl, O2, Cl2, CuO, dung d ch AlClị 3
C. HI, KOH, FeCl3, Cl2 D. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
Câu 15: Phát bi u ể không đúng là
A. Các mu i amoni đ u d tan trong nố ề ễ ước
B. Mu i amoni kém b n v i nhi tố ề ớ ệ
C. Dung d ch mu i NHị ố 4 đi n ly hoàn toàn t o ra môi tr+ ệ ạ ường axit
D. Mu i amoni tác d ng v i dung d ch ki m gi i phóng NHố ụ ớ ị ề ả 3
Câu 16: Khí X không màu mùi x c đ c tr ng, nh h n không khí, ph n ng v i axit m nh Y t o ố ặ ư ẹ ơ ả ứ ớ ạ ạnên mu i Z. Dung d ch mu i Z không t o k t t a v i BaClố ị ố ạ ế ủ ớ 2 và AgNO3. Ch t X, Y, Z là ấ
Nitrophotka là h n h p c a NH ỗ ợ ủ 4H2PO4 và KNO3
C. Th y tinh l ng là dung d ch đ m đ c c a Naủ ỏ ị ậ ặ ủ 2SiO3 và K2SiO3
D. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit
(3) Axit nitric HNO3
Câu 1: Kim lo i tác d ng HNOạ ụ 3 không t o ch t nào sau đâyạ ấ
Câu 2: HNO3 không th hi n tính oxi hoá m nh v i ch t nào sau đâyể ệ ạ ớ ấ
Câu 3: Cho FeCO3 tác d ng HNOụ 3. S n ph m khí hoá nâu m t ph n ngoài không khí và m t mu i kim ả ẩ ộ ầ ộ ố
lo i làạ
A. CO, NO2, Fe(NO3)2 B. CO2, NO, Fe(NO3)3
Trang 5C. CO2, NO2, Fe(NO3)2 D. CO2, NO2, Fe(NO3)3
Câu 4: Dãy ch t nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch HNOấ ả ứ ượ ớ ị 3
A. Fe2O3, Cu, PO, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 5: Khi cho Fe tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ có Fe(NOể 3)2, c nầ
ngu iộ
Câu 6: Cho t ng ch t FeO, Fe, Fe(OH)ừ ấ 2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
l n lầ ượt tác d ng v i HNOụ ớ 3 đ c, nóng. S ph n ng oxi hoákh x y ra làặ ố ả ứ ử ả
Câu 7: Dãy ch t nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch HNOấ ả ứ ượ ớ ị 3
A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 8: Trong các ch t sau : Feấ 2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O. Ch t tác ấ
d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng thì không t o ra khí NO?ạ
Câu 11: HNO3 tác d ng đụ ược v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây: ớ ấ ả ấ
Câu 17: Cho b t s t tác d ng v i HNOộ ắ ụ ớ 3 sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì còn m t lả ứ ả ộ ượng nh ỏ
Fe không tan. Dung d ch thu đị ược sau ph n ng làả ứ
Câu 18: Cho h n h p Cuỗ ợ 2S, FeS tan trong HNO3 d thu đư ược dung d ch có các ionị
A. Cu2+, Fe2+, SO2, NO 3, H + B. Cu2+, Fe3+, SO2 3, NO 3, H +
C. Cu2+, Fe2+, SO2 4, NO 3, H + D. Cu 2+ , Fe , SO3+ 2 4, NO 3, H +
Câu 19: Đ phân bi t 3 l HCl, Hể ệ ọ 3PO4, HNO3 người ta dùng
Câu 20: Hoá ch t có th hoà tan hoàn toàn h n h p 4 kim lo i: Ag, Zn, Fe, Cu làấ ể ỗ ợ ạ
A. Dung d ch NaOHị B. Dung d ch Hị 2SO4 đ c, ngu iặ ộ
C. Dung d ch Hị 2SO4 loãng D. Dung d ch HNOị 3 loãng
Trang 6Câu 21: Khi cho Cu tác d ng v i dung d ch ch a Hụ ớ ị ứ 2SO4 loãng và NaNO3. Vai trò c a NaNOủ 3 trong
Câu 23: Cho ph n ng Fe + HNOả ứ 3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. H s cân b ng t i gi n c a HNOệ ố ằ ố ả ủ 3
A. (3x 2y) B. (18x 6y) C. (16x 6y) D. (2x y)
Câu 24: Cho Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O. T l th tích c a NO và NOỉ ệ ể ủ 2 là 2 : 1 thì
h s cân b ng t i gi n c a HNOệ ố ằ ố ả ủ 3 là
Câu 5: Thu c n đen là h n h p nào sau đây?ố ổ ỗ ợ
A. KNO3 + S B. KClO3 + C C. KClO3 + C + S D. KNO3 + C + S
Câu 6: Trong ph n ng: KClOả ứ 3 + NH3 KNO→ 3 + KCl + Cl2 + H2O. H s cân b ng t i gi n c a NHệ ố ằ ố ả ủ 3 trong ph ng trình làươ
Câu 7: Cho các ch t th ấ ử (1) Cu, OH/t0; (2) Fe2+, H+/t0; (3) Al, OH/t0; (4) Cu, H+/t0. Đ nh n bi t ion ể ậ ếNO3 có trong dung d ch, ngị ười ta dùng
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (3), (4) D. (2), (3)
Câu 8: Ph ng án nào sau đây không th dùng đ nh n bi t NOươ ể ể ậ ế 3
A. Cu, HCl B. Al, NaOH C. Fe2(SO4)3, H2SO4 D. FeSO4, NaHSO4
Câu 9: Dung d ch nào sau đây khi ị không hoà tan đ c Cu?ượ
A. Dung d ch FeClị 3 B. Dung d ch FeClị 2
C. Dung d ch NaNOị 3 + HCl D. Dung d ch NaHSOị 4 + NaNO3
Câu 10: Nhi t phân ch t r n X đ c khí A làm xanh qu tím, khí B làm đ qu tím. X là ch t nào ệ ấ ắ ượ ỳ ỏ ỳ ấtrong các ch t sauấ
A. NH4HCO3 B. Cu(NO3)2 C. NH4Cl D. NH4NO3
Câu 11: Cho dung d ch NaOH có pH = 12 (dung d ch A). Thêm 0,535 g NHị ị 4Cl vào 100 ml dung d ch ị
A, đun sôi, đ ngu i r i thêm ít gi t dung d ch qu tím. Dung d ch s có màuể ộ ồ ọ ị ỳ ị ẽ
Trang 7A. Xanh B. Đ ỏ C. Không màu D. Xanh, sau hoá đỏ
Câu 12: Phát bi u ể không đúng là
A. Các mu i amoni đ u d tan trong nố ề ễ ước
B. Mu i amoni kém b n v i nhi tố ề ớ ệ
C. Dung d ch mu i NHị ố 4 đi n ly hoàn toàn t o ra môi tr+ ệ ạ ường axit
D. Mu i amoni tác d ng v i dung d ch ki m gi i phóng NHố ụ ớ ị ề ả 3
Câu 13: Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch ch a AlClư ị ứ 3 và CuCl2 thu được k t t a A. Nung A ế ủ
được ch t r n B. Cho lu ng CO d đi qua B nung nóng đấ ắ ồ ư ược ch t r n làấ ắ
A. Al2O3 B. Cu và Al C. CuO và Al D. Cu và Al2O3
Câu 14: Cho các lo i phân đ m sau: amoni sunfat, amoni clrua, natri nitrat có th dùng dung d ch ch t nàoạ ạ ể ị ấ sau đây đ phân bi tể ệ
Câu 15: H u h t các phân đo n Amôni đ u thích h p đ t ít chua là doầ ế ạ ề ợ ấ
A. Amôni (NH4+) không thu phân.ỷ
B. Amôni (NH4+) thu phân cho môi trỷ ường Axit
C. Amôni (NH4+) thu phân cho môi trỷ ường Baz ơ
D. Amôni (NH4+) thu phân cho môi trỷ ường trung tính
Câu 16: Cho dung d ch NaOH có pH = 12 (dung d ch A). Thêm 0,535 g NHị ị 4Cl vào 100 ml dung d ch ị
A, đun sôi, đ ngu i r i thêm ít gi t dung d ch qu tím. Dung d ch s có màuể ộ ồ ọ ị ỳ ị ẽ
A. Xanh B. Đ ỏ C. Không màu D. Xanh, sau hoá đỏ
Câu 17: D n 2,24 lít khí NHẫ 3 (đktc) qua ng đ ng 32g CuO nung nóng, thu đố ự ược ch t r n A và khí ấ ắ
B. Cho A tác d ng v i dung d ch HCl 2M d Th tích axit đã tham gia ph n ng làụ ớ ị ư ể ả ứ
Câu 18: Cho dung d ch NHị 4NO3 tác d ng v a đ v i dung d ch hiđroxit c a m t kim lo i hóa tr ụ ừ ủ ớ ị ủ ộ ạ ịkhông đ i thì thu đổ ược 4,48lít khí đktc và 26,1g mu i khan. Công th c c a hiđroxit kim lo i đã ở ố ứ ủ ạ
Câu 19: Hoà tan 9,875g mu i cacbonat vào Hố 2O r i cho tác d ng v i Hồ ụ ớ 2SO4 v a đ thu đừ ủ ược 8,25g
mu i sunfat trung hoà khan. Công th c c a mu i đã dùng làố ứ ủ ố
Câu 20: Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 đ n d vào 100ml dung d ch có: NHế ư ị 4+, SO42, NO3 r i đun nóng thì ồ
được 6,72 lít (đktc) và 23,3g k t t a. c a (NHế ủ ủ 4)2SO4 và NH4NO3 là
+HCl +O2+SiO2+C
/t 0 C
+Ca/
t 0
Trang 81 2
1
M
M P
P
n
n
(khi đ bài không cho s mol thì xem t l mol nh là mol) ề ố ỉ ệ ư
n1, n2: t ng s mol h n h p ban đ u và sau ph n ng.ổ ố ỗ ợ ầ ả ứ
P1, P2: áp su t h n h p ban đ u và sau ph n ng.ấ ỗ ợ ầ ả ứ
M1, M2: kh i lố ượng trung bình h n h p ban đ u và sau ph n ng.ỗ ợ ầ ả ứ
Câu 1: H n h p A g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 theo t l 1 : 3 v th tích. T o đi u ki n cho ph n ng x y ra. Tỉ ệ ề ể ạ ề ệ ả ứ ả ỉ
kh i c a A đ i v i h n h p B sau ph n ng là 0,6. Hi u su t c a ph n ng làố ủ ố ớ ỗ ợ ả ứ ệ ấ ủ ả ứ
Câu 2: Đ đi u ch 4 lít NHể ề ế 3 t Nừ 2 và H2 v i hi u su t 50% thì th tích Hớ ệ ấ ể 2 c n dùng cùng đi uầ ở ề
ki n là bao nhiêu? A. 4 lítệ B. 6 lít C. 8 lít D. 12 lítCâu 3: Cho vào bình kín th tích không đ i 0,2 mol NO và 0,3 mol Oể ổ 2, áp su t trong bình là Pấ 1. Sau khi ph n ng hoàn toàn đ a bình v nhi t đ ban đ u thì áp su t là Pả ứ ư ề ệ ộ ầ ấ 2. T l c a Pỉ ệ ủ 1 và P2 là
A. P1 = 1,25P2 B. P1 = 0,8P2 C. P1 = 2P2 D. P1 = P2
Câu 4: Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình ph n ng, h n h p thu đả ứ ỗ ợ ược sau ph n ng có th tíchả ứ ể
b ng 16,4 lít (th tích các khí đằ ể ược đo cùng đi u ki n). Hi u su t ph n ng là ở ề ệ ệ ấ ả ứ
Câu 6: Trong m t bình kín ch a 10 lít nit và 10 lít hiđro nhi t đ 0ộ ứ ơ ở ệ ộ 0C và 10 atm. Sau ph n ng ả ứ
t ng h p NHổ ợ 3, l i đ a bình v 0ạ ư ề 0C. N u áp su t trong bình sau ph n ng là 9atm thì ph n trăm các ế ấ ả ứ ầkhí tham gia ph n ng làả ứ
A. N2 : 20% , H2 : 40% B. N2 : 30% , H2 : 20%
C. N2 : 10% , H2 : 30% D. N2 : 20% , H2 : 20%
Câu 7: Trong m t bình kín ch a 10 lít nit và 10 lít hiđro nhi t đ 0ộ ứ ơ ở ệ ộ oC và 10 atm. Sau ph n ng ả ứ
t ng h p NHổ ợ 3, l i đ a bình v nhi t đ ban đ u. Bi t r ng có 60% hiđro tham gia ph n ng, áp ạ ư ề ệ ộ ầ ế ằ ả ứ
su t trong bình sau ph n ng làấ ả ứ
Câu 8: M t h n h p g m 8 mol Nộ ỗ ợ ồ 2 và 14 mol H2 được n p vào m t bình kín có dung tích 4 lít và ạ ộ
gi nhi t đ không đ i. Khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì áp su t b ng 10/11 áp su t ban ữ ở ệ ộ ổ ả ứ ạ ạ ằ ấ ằ ấ
áp su t khí trong bình ấ gi m 5% so v i áp su t ban đ u. Bi t ti l s mol c a nit đã ph n ả ớ ấ ầ ế ệ ố ủ ơ ả
ng là 10%. Thành ph n ph n trăm v s mol c a
Trang 9Câu 11: Cho 5 lít N2 và 15 lít H2 vào m t bình kính dung tích không đ i. 0ộ ổ Ở oC, áp su t trong bình làấ P1 atm. Đun nóng bình m t th i gian thì th y có 20% Nộ ờ ấ 2 tham gia ph n ng, đ a bình v nhi t đ ả ứ ư ề ệ ộban đ u th y áp su t trong bình lúc này là Pầ ấ ấ 2. T l Pỉ ệ 1 và P2 là
OH n
n
(t i đa ch t o đố ỉ ạ ược 2 mu i cùng lúc)ố
G i s mol m i mu i là x, y. ọ ố ỗ ố
B o toàn nguyên t P, Na, Ca…và b o toàn đi n tích Caả ố ả ệ 2+, Na+ và H2PO4, HPO42, PO43 đ l p h ể ậ ệ
Câu 7: Hòa tan h n h p g m 8,49gam P và S vào l ng HNOỗ ợ ồ ượ 3 v a đ thu đừ ủ ược dung d ch X và s nị ả
ph m kh duy nh t là NOẩ ử ấ 2. Đ trung hòa hoàn toàn X thì c n v a đ 0,69 mol NaOH. ể ầ ừ ủ S mol NOố 2 thu được là
A. 1,36 mol B. 1,48 mol C. 1,47 mol D. 1,35 mol
Câu 8: Đ t 7,75 gam photpho trong oxi d r i h p th toàn b s n ph m vào bình đ ng 100 gam ố ư ồ ấ ụ ộ ả ẩ ựNaOH 25%. N ng đ ph n trăm các ch t trong dung d ch thu đồ ộ ầ ấ ị ược sau ph n ng là ả ứ
A. 15,07 % NaH2PO4 ; 17,4% Na3PO4
B. 17,75 % NaH2PO4 ; 20,5% Na3PO4
C. 15,07 % Na2HPO4 ; 17,4% Na3PO4
D. 17,75 % Na2HPO4 ; 20,5% Na3PO4
Câu 9: Đ t cháy hoàn toàn m gam photpho trong oxi thu đ c ch t r n X, hòa tan X b ng dung d chố ượ ấ ắ ằ ị
ch a 0,28 mol NaOH thì đứ ược 17,92 gam h n h p hai mu i photphat (trong đó có m t mu i trug ỗ ợ ố ộ ốhòa). Giá tr c a m làị ủ
Câu 10: Hòa tan h n h p g m 1,73gam P và S vào l ng dung d ch 0,35mol HNOỗ ợ ồ ượ ị 3 v a đ thu ừ ủ
được dung d ch X và s n ph m kh duy nh t là NOị ả ẩ ử ấ 2.Trung hòa hoàn toàn X thì c n v a đ 0,19 ầ ừ ủmol NaOH. Ph n trăm kh i lầ ố ượng P trong h n h p ban đ u là:ỗ ợ ầ
PO43
PO43
bazo dư
Trang 10A. 46,24% B. 62,15% C. 52,45% D. 53,76%
(3) D ng bài toán v axit HNOạ ề 3
Đ tìm công th c c a Feể ứ ủ xOy ta nên quy thành h n h p x mol Feỗ ợ o và y mol Oo r i tìm t l x : yồ ỉ ệ
Feo – 3e → Fe3+
Oo + 2e O→ 2
xN+5 + (5x2y).e N→ xOy và l p h phậ ệ ương trình mFe + mO = mFexOy
H n h p Fe và FeO, Feỗ ợ 2O3, Fe3O4 nên quy đ i thành h n h p c a Feổ ỗ ợ ủ o và Oo (ho c FeS, CuSặ 2, FeS2…thì quy đ i thành Feổ o, Cuo và So). Do đó, khi cho h n h p trên tác d ng v i HNOỗ ợ ụ ớ 3 ta được:
Khi cho Al, Zn, Mg tác d ng v i HNOụ ớ 3 loãng thường sinh ra NH4NO3. S mol NHố 4NO3 tính b ng ằ
đ chênh l ch electron chia 8: ộ ệ n NH4NO3 =
HNO3 ho c Hặ 2SO4 đ c, ta s có nặ ẽ e(2) > ne(1) và nFe = ne(2) ne(1)
H n h p c a Hỗ ợ ủ + (HCl/H2SO4 loãng) v i NOớ 3 (mu i nitrat ho c HNOố ặ 3) tác d ng v i kim lo i Fe, ụ ớ ạCu thì phương trình ph n ng là:ả ứ
3Cu + 2NO3 + 8H+ 3Cu→ 2+ + 2NO + 4H2O
Fe + NO3 + 4H+ Fe→ 3+ + NO + 2H2O
Ho cặ 3Fe2+ + NO3 + 4H+ 3Fe→ 3+ + NO + 2H2O
D ng 1. Các bài t p v n d ng các đ nh lu t b o toàn d ng c b n ạ ậ ậ ụ ị ậ ả ạ ơ ả
Câu 1: Cho 21,6g m t kim lo i tác d ng h t v i dung d ch HNOộ ạ ụ ế ớ ị 3 thu được 6,72 lit N2O (đktc). Kim
lo i đó làạ
Câu 2: Hoà tan 13,92g Fe3O4 b ng HNOằ 3 thu được 448 ml NxOy (đktc). Khí NxOy có công th c làứ
A. NO
Câu 3: Cho m (g) Cu tác d ng HNOụ 3 d đư ược 8,96 lít (đktc) h n h p NO và NOỗ ợ 2 có kh i lố ượng là 15,2 gam. Giá tr c a m làị ủ
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 11,68g Cu và CuO trong 2 lit dung d ch HNOị 3 0,25M thu được 1,752 lit khí NO (đktc). Ph n trăm kh i lầ ố ượng CuO trong h m h p ban đ u làỗ ợ ầ
Câu 5: Cho m gam Fe tác d ng v i HNOụ ớ 3 thu được 6,72 lit h n h p NO, NOỗ ợ 2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là
19 và dd A ch a Fe(NOứ 3)3 và 10,8 g Fe(NO3)2. Giá tr m làị
Trang 11A. Ca B. Fe C. Mg D. Al
Câu 8: Hoà tan Zn và ZnO vào HNO3 loãng d K t thúc thí nghi m thu đư ế ệ ượ 8g NH4NO3 (không c
có khí thoát ra) và 113,4 gam Zn(NO3)2. Ph n trăm s mol c a Zn trong h n h p ầ ố ủ ỗ ợ là
Câu 9: Cho 11gam g m Al, Fe vào HNOồ 3 loãng d thu đư ược 6,72 lít NO (duy nh t). Kh i lấ ố ượng
c a Al và Fe trong h n h p l n lủ ỗ ợ ầ ượt là
A. 5,4g; 5,6g B. 5,6g; 5,4g C. 8,1g; 2,9g D. 2,1g; 8,9g
Câu 10: Cho 8,2g h n h p Al và Fe có t l mol là 4 : 1 hoà tan hoàn toàn vào dung d ch HNOỗ ợ ỉ ệ ị 3 thu
được 5,6 lit khí X (đktc) là s n ph m kh duy nh t. Khí X làả ẩ ử ấ
Câu 11: Hoà tan h n h p g m 0,1 mol Fe và 0,25 mol Al vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thu đư ược h n h pỗ ợ khí A g n NO và NOồ 2 có t l s mol tỷ ệ ố ương ng là 2 : 1. Th tích h n h p khí A (đktc) làứ ể ỗ ợ
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m(g) Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3 được h n h p khí NO và Nỗ ợ 2O có t ỷ
kh i h i đ i v i Hố ơ ố ớ 2 b ng 16,75. Th tích NO và Nằ ể 2O (đktc) l n lầ ượt là
A. 22,4 ; 6,72 B. 2,016 ; 0,672 C. 0,672 ; 2,016 D. 1,972 ; 0,448
Câu 13: Cho 6,4g Cu hoà tan hoàn toàn vào HNO3 sau ph n ng thu đả ứ ược h n h p khí NO và NOỗ ợ 2
có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 18. N ng đ mol c a HNOồ ộ ủ 3 là
Câu 14: Hoà tan 5,95g h n h p Zn và Al có t l mol 1:2 b ng dung d ch HNOỗ ợ ỉ ệ ằ ị 3 loãng d thu đư ược 0,896 lit m t s n ph m kh duy nh t X ch a nit ộ ả ẩ ử ấ ứ ơ V y X là:ậ
Câu 15: Cho m gam Al ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 d thu đư ược 8,96 lit (đktc) h n h p khí ỗ ợ
NO và N2O có t kh i đ i v i Hỉ ố ố ớ 2 là 18,5. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 45,9g kim lo i R b ng dung d ch HNOạ ằ ị 3 loãng thu được 26,88 lit (đktc)
h n h p khí Nỗ ợ 2O và NO, trong đó s mol NO g p 3 l n s mol Nố ấ ầ ố 2O. Kim lo i R là:ạ
Câu 17: Cho 11,8g h n h p Al, Cu ph n ng v i dung d ch HNOỗ ợ ả ứ ớ ị 3, H2SO4 d thu đư ược 13,44 lit h nỗ
h p khí SOợ 2, NO2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 26. Kh i lố ượng mu i t o ra trong dung d ch là:ố ạ ị
Câu 18: Cho 100 ml HNO3 0,6M tác d ng v i 1,12g Fe. ụ ớ N ng đ mu i thu ồ ộ ố được
A. Fe(NO3)3 0,2M B. Fe(NO3)2 0,05M và Fe(NO3)3 0,15M
C. Fe(NO3)2 0,15M D. Fe(NO3)2 0,25M và Fe(NO3)3 0,5M
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn h h p FeS và FeCOỗ ợ 3 b ng dung d ch HNOằ ị 3 đ c nóng thu đặ ược h n ỗ
h p hai khí X, Y có t kh i so v i Hợ ỷ ố ớ 2 b ng 22,805. Hai khí X, Y l n lằ ầ ượt là
A. H2S, CO2 B. SO2, CO2 C. NO2, CO2 D. NO2, SO2
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn h n h p g m 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 thu đượ c
h n h p khí A g m NO và NOỗ ợ ồ 2, có t l s mol tỷ ệ ố ương ng là 2 : 3. Th tích h n h p A đktc làứ ể ỗ ợ ở
Trang 12Câu 25: Hoà tan h t m gam Fe b ng 400 ml dung d ch HNOế ằ ị 3 1M sau khi ph n ng x y ra hoàn toànả ứ ả thu được dung d ch ch a 26,44 gam ch t tan và khí NO ( S n ph m duy nh t ). N ng đ ion Feị ứ ấ ả ẩ ấ ồ ộ 3+ có trong dung d ch là ( coi th tích dung d ch không thay đ i trong quá trình ph n ng)ị ể ị ổ ả ứ
Câu 26: Thể tích dung d ch HNOị 3 1M loãng ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn m t h n h p ấ ầ ể ộ ỗ ợ
g m 0,15 mol Fe; 0,15 mol Cu (Bi t ph n ng ch t o ra ch t kh NO):ồ ế ả ứ ỉ ạ ấ ử
Câu 27: Hoà tan m gam Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3 loãng d thu đư ược khí NO duy nh t. N u đem ấ ếkhí NO thoát ra tr n v i Oộ ớ 2 v a đ đ h p th hoàn toàn trong nừ ủ ể ấ ụ ước được dung d ch HNOị 3. Bi t ế
th tích oxi ph n ng là 0,336 lit (đktc). Giá tr c a m là:ể ả ứ ị ủ
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn m gam h n h p g m 3 kim lo i b ng dung d ch HNOỗ ợ ồ ạ ằ ị 3 thu được 1,12 lit
h n h p khí X (đkc) g m NOỗ ợ ồ 2 và NO. T kh i h i c a X so v i Hỉ ố ơ ủ ớ 2 là 18,2. Th tích dung d ch HNOể ị 3 37,8% (d = 1,242g/ml) c n dùng làầ
A. NO và Mg B. N2O và Fe C. NO2 và Al D. N2O và Al
Câu 33: Cho h n h p g m 4 kim lo i có hoá tr không đ i: Mg, Cu, Zn, Al đ c chia làm 2 ph n ỗ ợ ồ ạ ị ổ ượ ầ
b ng nhau. Ph n 1: tác d ng v i dung d ch HCl d thu đằ ầ ụ ớ ị ư ược 3,36 lit H2. Ph n 2: Hoà tan h t trong ầ ếdung d ch HNOị 3 loãng d thu đư ược V lit m t khí không màu hoá nâu ngoài không khí (các th tích ộ ể
đo đkc). Giá tr c a V là:ở ị ủ
A. 2,24 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 5,6 lit
Câu 34: Chia m gam h n h p X g m Fe, Al thành 2 ph n b ng nhau. Ph n 1: Hoà tan hoàn toàn ỗ ợ ồ ầ ằ ầtrong dung d ch HCl d thu đị ư ược 7,28 lit H2. Ph n 2: Hoà tan h t trong dung d ch HNOầ ế ị 3 d thu ư
được 5,6 lit NO duy nh t. Các th tích khí đo đktc. Kh i lấ ể ở ố ượng Fe, Al trong X là
A. 5,6g và 4,05g B. 16,8g và 8,1g C. 5,6g và 5,4g D. 11,2g và 8,1g
Câu 35: Cho 13,92g Fe3O4 tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOụ ớ ị 3, sau ph n ng thu đả ứ ược dung
d ch X và 0,448 lit khí Nị xOy (s n ph m kh duy nh t đkc). ả ẩ ử ấ ở Kh i lố ượng HNO3 tham gia ph n ng ả ứlà:
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu b ng dung d ch HNOằ ị 3, toàn b lộ ượng khí NO (s n ph m kh ả ẩ ửduy nh t) thu đấ ược đem oxi hoá thành NO2 r i chuy n h t thành HNOồ ể ế 3. Th tích khí oxi (đktc) thamể gia vào quá trình trên là:
A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 6,72 lit D. 2,24 lit
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn m(g) Fe3O4 vào dung d ch HNOị 3, t t c khí NO thu đấ ả ược đem oxi hoá
b ng Oằ 2 thành NO2 r i s c vào nồ ụ ứơc cùng dòng khí O2 đ chuy n h t thành HNOể ể ế 3. Th tích Oể 2 đã tham gia vào toàn b các quá trình trên là 3,36l (đktc). Giá tr m (g) Feộ ị 3O4 là
Trang 13Câu 38: Cho 19,2 gam kim lo i M tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị 3 d thu đư ược 4,48 lit khí NO ( đktc), dung d ch A. Cho NaOH d vào dung d ch A thu đở ị ư ị ược m t k t t a B. Nung k t t a B ộ ế ủ ế ủtrong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược m gam ch t r n. Kim lo i M và kh i lấ ắ ạ ố ượng m
c a k t t a B l n lủ ế ủ ầ ượt là:
A. Cu; 36 g B. Fe; 22,2 g C. Cu; 24 g D. Fe; 19,68 g
D ng 2. Bài toán quy đ i h n h pạ ổ ỗ ợ
Câu 1: Đ m gam Fe ngoài không khí sau th i gian đ c 12g h n h p B g m Fe, FeO, Feể ờ ượ ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4. Cho h n h p B tác d ng v i HNOỗ ợ ụ ớ 3 thì được 2,24 lít NO (đktc). Giá tr c a m làị ủ
Câu 2: Cho V lit CO qua m1 gam Fe2O3 sau đó thu được m2 gam h n h p Fe, FeO, Feỗ ợ 2O3, Fe3O4. Cho
h n h p vào HNOỗ ợ 3 d thì đư ược 5,824 lit NO2 (đktc). Th tích khí CO đã dùng làể
A. 3,2 lit B. 2,912 lit C. 2,6 lit D. 2,24 lit
Câu 3: Nung 7,28g b t Fe trong oxi, thu đ c m gam h n h p ch t r n X. Hòa tan h n h p X trongộ ượ ỗ ợ ấ ắ ỗ ợ HNO3 đ c, nóng thu đặ ược 1,568 lit khí (đktc) là s n ph m kh duy nh t. Giá tr mả ẩ ử ấ ị
Câu 6: Cho m t lu ng khí CO đi qua ng s đ ng m gam Feộ ồ ố ứ ự 2O3 nung nóng. Sau m t th i gian thu ộ ờ
được 13,92g h n h p X g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3. Hòa tan h t X b ng dung d ch HNOế ằ ị 3 đ c nóng ặthu được 5,824 lít khí NO2 đktc. Giá tr c a m làở ị ủ
Câu 7: Nung m gam b t Cu trong oxi thu đ c 37,6 gam h n h p r n X g m Cu, CuO và Cuộ ượ ỗ ợ ắ ồ 2O. Hòa tan hoàn toàn X trong dung d ch HNOị 3 đ c, nóng (d ) th y thoát ra 6,72 lít khí ( đktc). Giá tr ặ ư ấ ở ị
c a m là: ủ
A. 25,6 gam B. 32 gam C. 19,2 gam D. 22,4 gam
Câu 8: Cho h n h p g m 6,96 gam Feỗ ợ ồ 3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung d ch HNOị 3 a M. Sau khi các ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược dung d ch X và còn l i 1,60 gam Cu. Giá tr c a a làị ạ ị ủ
Câu 9: Cho h n h p m gam g m FeO và Feỗ ợ ồ xOy tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 thu được a mol khí NO2, n u cho cùng lế ượng h n h p trên vào Hỗ ợ 2SO4 đ c thì lặ ượng khí SO2 thu được là b mol. Quan h gi a a va b làệ ữ
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 25,6g h n h p Fe, FeS, FeSỗ ợ 2 và S b ng dung d ch HNOằ ị 3 d thu đư ược dung d ch Y và V lit khí NO duy nh t. Thêm dung d ch Ba(OH)ị ấ ị 2 d vào dung d ch Y thu đư ị ược 126,25g k t t a. ế ủ Giá tr c a V là:ị ủ
Câu 11: Đ 6,72g Fe trong không khí thu đ c m gam h n h p X g m 4 ch t r n. Đ hoà tan X ể ượ ỗ ợ ồ ấ ắ ể
c n dùng v a h t 255ml dung d ch HNOầ ừ ế ị 3 2M thu được V lit khí NO2 (s n ph m kh duy nh t ả ẩ ử ấ ởđkc). Giá tr c a m và V là:ị ủ
A. 8,4 và 3,360 B. 10,08 và 3,360 C. 8,4 và 5,712 D. 10,08 và 5,712Câu 12: Cho 11,36g h n h p X g m: Fe; FeO; Feỗ ợ ồ 2O3 và Fe3O4 ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 loãng d đư ược 1,344 lit khí NO (đkc) và dung d ch Y. Kh i lị ố ượng mu i khan thu đố ược khi cô c n Yạ
Câu 13: Hoà tan h t m gam h n h p Fe; FeO; Feế ỗ ợ 3O4 trong dung d ch HNOị 3 đ c nóng d đặ ư ược 448ml khí NO2 (đkc). Cô c n dung d ch sau ph n ng đạ ị ả ứ ược 14,52g mu i. Giá tr c a m:ố ị ủ
Câu 14: Cho m gam h n h p X g m Fe và Feỗ ợ ồ 3O4 tác d ng v i 200ml dung d ch HNOụ ớ ị 3 3,2M. Sau
ph n ng đả ứ ược 2,24 lit khí NO (đkc) duy nh t và còn l i 1,46g kim lo i ấ ạ ạ
Trang 14không tan. Giá tr c a m:ị ủ
Câu 15: Cho 5,584g h n h p Fe và Feỗ ợ 3O4 tác d ng v a đ v i 500ml dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 loãng. Sau khi ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược 0,3136 lit khí NO duy nh t và dung d ch X. N ng đ dung d ch ấ ị ồ ộ ịHNO3 là
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 30,4g h n h p r n X g m Cu, CuS, Cuỗ ợ ắ ồ 2S và S b ng dung d ch HNOằ ị 3 thoát ra 20,16 lit khí NO duy nh t (đkc)và dung d ch Y. Thêm Ba(OH)ấ ị 2 d vào dung d ch Y thu đư ị ượ cbao nhiêu gam k t t a:ế ủ
Câu 17: H n h p X g m Zn; ZnS; S. Hoà tan 17,8g h n h p X trong HNOỗ ợ ồ ỗ ợ 3 đ c nóng d thu đặ ư ược
V lit khí NO2 duy nh t (đkc) và dung d ch Y. Thêm t t dung d ch Ba(OH)ấ ị ừ ừ ị 2 d vào dung d ch Y thu ư ị
được k t t a n ng 34,95g. Giá tr c a V:ế ủ ặ ị ủ
Câu 18: Cho lu ng khí Hồ 2 đi qua ng s đ ng m gam Feố ứ ự 2O3 nung nóng. Sau m t th i gian thu độ ờ ược 13,92g h n h p X g m 4 ch t. Hoà tan h t X b ng dung d ch HNOỗ ợ ồ ấ ế ằ ị 3 đ c nóng, d đặ ư ược 5,824 lit NO2 (đkc, s n ph m kh duy nh t). Giá tr c a m:ả ẩ ử ấ ị ủ
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam h n h p g m: S, FeS, FeSỗ ợ ồ 2 trong HNO3 d đư ược 0,48 mol NO2
và dung d ch X. Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 d vào X, l c k t t a nung đ n kh i lư ọ ế ủ ế ố ượng không đ i thì ổ
kh i lố ượng ch t r n thu đấ ắ ược là:
A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,4 gam
Câu 20: Cho 61,2 gam h n h p X g m Cu và Feỗ ợ ồ 3O4 tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng, đun nóng
và khu y đ u. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đấ ề ả ứ ả ược 3,36 lít khí NO (s n ph m kh duyả ẩ ử
nh t, đktc), dung d ch Y và còn l i 2,4 gam kim lo i. Cô c n dung d ch Y, thu đấ ở ị ạ ạ ạ ị ược m gam mu i ốkhan. Giá tr c a m làị ủ
Câu 21: H n h p A g m ba oxit s t (FeO, Feỗ ợ ồ ắ 3O4, Fe2O3), hòa tan h t m gam h n h p A này b ng ế ỗ ợ ằdung d ch HNOị 3 thì thu được h n h p B g m hai khí NOỗ ợ ồ 2 và NO có th tích 1,12 lít (đktc) và t kh iể ỉ ố
h n h p B so v i hiđro b ng 19,8. Giá tr c a m là:ỗ ợ ớ ằ ị ủ
A. 20,88 gam B. 46,4 gam C. 23,2 gam D. 16,24 gam
Câu 22: Đem nung h n h p g m x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí m t th i gian, thu đ c ỗ ợ ồ ộ ờ ượ63,2 gam h n h p B g m hai kim lo i trên và h n h p các oxit c a chúng. Hòa tan h t lỗ ợ ồ ạ ỗ ợ ủ ế ượng h n ỗ
h p B trên b ng dung d ch HNOợ ằ ị 3 đ m đ c thu đậ ặ ược 0,6 mol NO2. Giá tr c a x là:ị ủ
A. 0,7 mol B. 0,6 mol C. 0,5 mol D. 0,4 mol
Câu 23: Cho 11,36 gam h n h p g m Fe, FeO, Feỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 ph n ng h t v i dung d ch HNOả ứ ế ớ ị 3 loãng d thu đư ược 1,344 lit khí NO (đktc), là s n ph m kh duy nh t và dung d ch X. Dung d ch X ả ẩ ử ấ ị ị
có th hòa tan t i đa 12,88 gam Fe. S mol HNOể ố ố 3 trong dung d ch đ u là:ị ầ
Câu 24: Hoà tan 20,8 gam h n h p b t g m FeS, FeSỗ ợ ộ ồ 2, S b ng dung d ch HNOằ ị 3 đ c nóng d thu ặ ư
được 53,76 lít NO2 (s n ph m kh duy nh t, đkc) và dung d ch A. Cho dung d ch A tác d ng v i ả ẩ ử ấ ở ị ị ụ ớdung d ch NaOH d , l c l y toàn b k t t a nung trong không khí đ n kh i lị ư ọ ấ ộ ế ủ ế ố ượng không đ i thì ổ
kh i lố ượng ch t r n thu đấ ắ ược là
A.
Câu 25: Đ t cháy 5,6g b t Fe trong bình đ ng Oố ộ ự 2 thu được 7,36g h n h p X g m 4 ch t r n. ỗ ợ ồ ấ ắ Hoà tan h n h p X b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 thu được V ml (đktc) h n h p khí Y g m NO và NOỗ ợ ồ 2. T kh i ỉ ố
c a Y so v i Hủ ớ 2 b ng 19. Th tích V là:ằ ể
Câu 26: Cho 61,2g h n h p Cu và Feỗ ợ 3O4 tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng, đun nóng và khu y ấ
đ u. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đề ả ứ ả ược 3,36 lit khí NO duy nh t (đktc), dung d ch Y và ấ ịcòn l i 2,4g kim lo i. Cô c n dung d ch Y thu đạ ạ ạ ị ược m gam mu i khan. Giá tr c a m:ố ị ủ
Trang 15Câu 27: Cho m gam h n h p X g m FeO; CuO và Feỗ ợ ồ 3O4 có s mol b ng nhau tác d ng hoàn toàn ố ằ ụ
v i lớ ượng v a đ 250ml dung d ch HNOừ ủ ị 3 được dung d ch Y và 3,136 lit h n h p NOị ỗ ợ 2; NO (đktc), t ỉ
kh i c a h n h p khí so v i Hố ủ ỗ ợ ớ 2 là 20,143. Giá tr c a m và n ng đ mol/l c a dung d ch HNOị ủ ồ ộ ủ ị 3
ph n ng là: ả ứ A. 46,08g và 7,28M B. 23,04g và 7,28M
C. 23,04g và 2,10M D. 46,08g và 2,10M
Câu 28: Cho 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 d thu đư ược dung
d ch X và h n h p khí Y g m NO và NOị ỗ ợ ồ 2. Thêm BaCl2 d vào dung d ch X thu đư ị ược m gam k t ế
t a. M t khác, n u thêm dung d ch Ba(OH)ủ ặ ế ị 2 d vào dung d ch X, l y k t t a nung trong không khí ư ị ấ ế ủ
đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược a gam ch t r n. Giá tr c a m và a:ấ ắ ị ủ
Câu 29: H n h p X g m FeSỗ ợ ồ 2 và MS có s mol nh nhau, M là kim lo i có hoá tr không đ i. Cho ố ư ạ ị ổ6,51g X tác d ng hoàn toàn v i lụ ớ ượng d dung d ch HNOư ị 3 đun nóng thu được dung d ch Aị 1 và 13,216 lit h n h p khí Aỗ ợ 2 (đkc) có kh i lố ượng 26,34g g m NOồ 2 và NO. Thêm m t lộ ượng BaCl2 d ưvào dung d ch Aị 1 th y t o thành mấ ạ 1 gam k t t a tr ng trong dung d ch d axit trên. Kim lo i M và ế ủ ắ ị ư ạgiá tr mị 1 là:
A. Cu và 20,97g B. Zn và 23,3g C. Zn và 20,97g D. Mg và 23,3g
D ng 3. Al, Zn, Mg tác d ng v i HNOạ ụ ớ 3 có sinh ra mu i NHố 4NO3
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam Mg và Cu trong 200 ml HNO3 3M v a đ thu đừ ủ ược 1,12 lit NO (đktc) và dung d ch A. Giá tr c a m làị ị ủ
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim lo i X vào dung d ch HNOạ ị 3 d t o ra khí Nư ạ 2 (duy nh t), th ấ ểtích 0,224 lít (đktc). Kim lo i X làạ
Câu 3: Cho 19,8g kim lo i M tan hoàn toàn trong HNOạ 3loãng d , thu đư ược 2,24 lit khí (đktc) và dung d ch X. Cho KOH vào X thì có 2,24 lit khí (đktc) làm xanh qu m thoát ra. Kim lo i Mị ỳ ẩ ạ
Câu 4: Hoà tan 0,6g kim lo i M vào HNOạ 3 d thu đư ược 0,112lit khí N2 (đktc). Kim lo i M làạ
Câu 5: Cho 9,94g h n h p 3 kim lo i Al, Fe, Cu tan hoàn toàn trong HNOỗ ợ ạ 3 thu được 3,584lit khí (đktc). T ng kh i lổ ố ượng mu i thu đ oc sau ph n ng làố ự ả ứ
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung d ch HNOị 3 loãng, thu được h n h p g m 0,015 mol ỗ ợ ồkhí N2O và 0,01 mol khí NO (không t o ra NHạ 4NO3). Giá tr m làị
Câu 7: Cho 1,35g h n h p g m Cu, Mg, Al tác d ng h t v i dung d ch HNOỗ ợ ồ ụ ế ớ ị 3 thu được h n h p khíỗ ợ
g m 0,01 mol NO và 0,04 mol NOồ 2. Kh i lố ượng m i t o ra trong dung d ch làố ạ ị
Câu 8: Hoà tan h t 3,6gam h n h p Al, Mg trong dung d ch HNOế ỗ ợ ị 3 th y thoát ra 1,568 lít khí g m ấ ồ
NO và N2O đktc và có t kh i so v i Hở ỉ ố ớ 2 là 18. Kh i lố ưọng tương ng c a các kim lo i là (g)ứ ủ ạ
2,16 và 1,44
Câu 9: Hòa tan 1,62gam kim lo i M trong dung d ch HNOạ ị 3 thì sau ph n ng thu đả ứ ược 0,784 lít h n ỗ
h p khí A đktc g m Nợ ở ồ 2O và NO, t kh i c a A so v i Hỷ ố ủ ớ 2 b ng 18. Kim lo i M đã s d ng làằ ạ ử ụ
Câu 10: Hòa tan 27g Al trong HNO3, th y có 0,3 mol khí X bay ra (ngoài X ra, không có s n ph m ấ ả ẩ
kh nào khác). Khí X làử
Câu 11: Hòa tan 10,71g h n h p g m Al, Fe và Zn trong 4 lít dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 a(M), v a đ thu ừ ủ
được 1,792lít h n h p khí g m Nỗ ợ ồ 2 và N2O có t l mol 1 : 1. ỷ ệ Cô c n dung d ch A thu đạ ị ược m gam
mu i khan. Giá tr c a m và a làố ị ủ
A. 55,35g và 2,2M B. 55,35g và 0,22M C. 53,55g và 2,2M D. 53,55g và 0,22M
Trang 16Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 8,4g Mg vào 1 lit dung d ch HNOị 3 v a đ Sau ph n ng thu đừ ủ ả ứ ược 0,672 lit khí N2 (đktc) và dung d ch Y. Cô c n dung d ch Y thu đị ạ ị ược 55,8g mu i khan. N ng đ mol/l c a ố ồ ộ ủdung d ch HNOị 3 đã dùng:
Câu 13: Hoà tan 12,42g Al b ng dung d ch HNOằ ị 3 loãng d đư ược dung d ch X và 1,344 lit (đktc) h nị ỗ
h p khí Y g m Nợ ồ 2O và N2, t kh i c a Y so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 18. Cô c n dung d ch X thu đạ ị ược bao nhiêu gam mu i khan:ố
Câu 14: Cho 0,05 mol Al và 0,02 mol Zn tác d ng v a đ v i 2 lit dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 loãng, sau ph n ả
ng thu đ c khí không màu, nh h n không khí. Ph n dung d ch đem cô c n thu đ c 15,83g
mu i khan. ố N ng đ mol/l c a dung d ch HNOồ ộ ủ ị 3 đã dùng:
Câu 15: Cho 2,16g Mg tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 d Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu ư ả ứ ả
được 0,896 lit khí NO (đkc) và dung d ch X. ị Kh i lố ượng mu i khan thu đố ược khi cô c n dung d ch ạ ịX:
Câu 16: Cho 15 gam h n h p Al và Mg tác d ng v i dung d ch HNOỗ ợ ụ ớ ị 3 d , đ n ph n ng hoànư ế ả ứ toàn thu được dung d ch X và 4,48 lít khí duy nh t NO ( đktc). Cô c n dung d ch X thu đị ấ ở ạ ị ược 109,8 gam mu i khan. ố % s mol c a Al trong h n h p ban đ u làố ủ ỗ ợ ầ
A. 36% B. 33,33% C. 64%. D. 6,67%
D ng 4. D a vào đ chênh l ch electron đ tính s mol c a Feạ ự ộ ệ ể ố ủ
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m t h n h p g m 2 kim lo i Fe và Cu b ng dung d ch HNOộ ỗ ợ ồ ạ ằ ị 3 đ c, nóng ặthu được 22,4 lit khí màu đ nâu. N u thay axit HNOỏ ế 3, b ng Hằ 2SO4 đ c, nóng thì thu đặ ược bao nhiêu lít khí SO2 (th tích khí đo đktc)ể ở
Câu 4: Hoà tan m gam h n h p A g m Fe và kim lo i M có hoá tr không đ i trong dung d ch HCl ỗ ợ ồ ạ ị ổ ị
d thu đư ược 1,008 lit khí H2 (đkc) và dung d ch ch a 4,575g mu i khan. N u cũng hoà tan m gam ị ứ ố ế
h n h p trên b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị 3 đ c và Hặ 2SO4 nhi t đ thích h p thì thu đở ệ ộ ợ ược 1,8816 lit h n ỗ
h p 2 khí (đkc) có t kh i so v i Hợ ỉ ố ớ 2 là 25,25. Kim lo i M là:ạ
Câu 5: Hoà tan 4,95g h n h p X g m Fe và Kim lo i R có hoá tr không đ i trong dung d ch HCl dỗ ợ ồ ạ ị ổ ị ư thu được 4,032 lit H2. M t khác, n u hoà tan 4,95g h n h p trên trong dung d ch HNOặ ế ỗ ợ ị 3 d thu đư ược 0,336 lit NO và 1,008 lit N2O (th tích khí đo đktc). Kim lo i R và ph n trăm c a nó trong X ể ở ạ ầ ủ
A. Mg và 43,64% B. Zn và 59,09% C. Cr và 49,09% D. Al và 49,09%
Câu 6: Cho 0,96 gam b t Mg vào 100ml dung d ch h n h p g m AgNOộ ị ỗ ợ ồ 3 0,2M và Cu(NO3)2 1M. Khu y đ u t i ph n ng hoàn toàn, thu đấ ề ớ ả ứ ược ch t r n A và dung d ch B. S c khí NHấ ắ ị ụ 3 d vào B, ư
l c l y k t t a nung đ n kh i lọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i thì thu đổ ược bao nhiêu gam ch t r n?ấ ắ
Câu 7: Cho h n h p X g m 0,02 mol Al và 0,045 mol Zn tác d ng v i 100ml dung d ch Y ch a ỗ ợ ồ ụ ớ ị ứAgNO3 và Cu(NO3)2, sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược m gam ch t r n Z g m 3 kim ấ ắ ồ
lo i, cho m gam Z tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HNOạ ụ ớ ị 3 loãng d thu đư ược V lít khí NO đktc ở(là s n ph m kh duy nh t). Giá tr c a V làả ẩ ử ấ ị ủ
A. 0,784 lít B. 0,986 lít C. 1,008 lít D. 1,12 lít
Trang 17Câu 8: H n h p X g m 3 kim lo i ho t đ ng A, B, C (có hóa tr không đ i). Chia X làm hai ph n ỗ ợ ồ ạ ạ ộ ị ổ ầ
b ng nhau. Hòa tan hoàn toàn ph n I trong dung d ch loãng ch a hai axit HCl và Hằ ầ ị ứ 2SO4 thu được 3,36lít khí H2 đktc. Ph n II cho ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HNOở ầ ả ứ ớ ị 3 loãng, thu được Vlít khí
NO duy nh t đktc. Giá tr c a V làấ ở ị ủ
Câu 9: Cho 15,8 gam h n h p g m hai kim lo i có hóa tr không đ i A, B và Fe tác d ng v i Hỗ ợ ồ ạ ị ổ ụ ớ 2SO4
d thì đư ược 7,84 lit khí (đktc). N u cho m t n a h n h p trên tác d ng h t v i HNOế ộ ử ỗ ợ ụ ế ớ 3 d thì thu ư
được 1,568 lit (đktc) h n h p hai khí Nỗ ợ 2 và NO (ph n ng không t o NHả ứ ạ 4NO3) có kh i lố ượng là 2,04 gam. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Fe trong h n h p ban đ u làủ ỗ ợ ầ
D ng 5. H n h p (Hạ ỗ ợ +, NO3) tương đương axit HNO3
Câu 1: Cho 3,2g Cu tác d ng v i 100ml h n h p HNOụ ớ ỗ ợ 3 0,8M và H2SO4 0,2M. S n ph m kh duy ả ẩ ử
nh t là NO. Th tích NO thu đấ ể ược là
A. 0,672 lit B. 0,448 lit C. 0,224 lit D. 0,336 lit
Câu 2: Cho 1 l ngb t Cu d vào 200ml h n h p HNOượ ộ ư ỗ ợ 3 0,5M và H2SO4 0,25M t o ra V lít khí NO.ạ
N u cô c n dung d ch trong đi u ki n thích h p thì đế ạ ị ề ệ ợ ược mu i khan. Th tích V lít và lố ể ượng mu i ốkhan l n lầ ượt là
Câu 4: Cho 3,2 gam Cu tác d ng v i 100ml dung d ch h n h p HNOụ ớ ị ỗ ợ 3 0,8M và H2SO4 0,2M thu
được V lit (đktc) khí NO s n ph m kh duy nh t. Giá tr c a V làả ẩ ử ấ ị ủ
Câu 5: Hòa tan 21,6 gam Al vào dung d ch KNOị 3 và KOH, khi ph n ng x y ra hoàn toàn kim lo i ả ứ ả ạ
Al tan h t. Th tích khí NHế ể 3 (đktc) t o thành làạ
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72lít D. 8,96 lít
Câu 6: Cho 3,2 gam Cu tác d ng v i 100ml dung d ch HNOụ ớ ị 3 0,8M và H2SO4 0,2M, s n ph m kh duyả ẩ ử
nh t là NO. S gam mu i khan thu đ c làấ ố ố ượ
Câu 9: Hoà tan h n h p A g m Cu và Ag trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 và H2SO4 thu được
dung d ch B ch a 7,06g mu i và h n h p G g m 0,05 mol NOị ứ ố ỗ ợ ồ 2 và 0,01 mol SO2. Kh i ố
lượng h n h p A b ng:ỗ ợ ằ
Câu 10: Hoà tan h t h n h p g m x mol Fe và y mol Ag b ng dung d ch h n h p HNOế ỗ ợ ồ ằ ị ỗ ợ 3 và H2SO4
th y có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SOấ 2 thoát ra. Đem cô c n dung d ch sau ph n ng thì thu ạ ị ả ứ
được 22,164g h n h p các mu i khan. Giá tr c a x và y là:ỗ ợ ố ị ủ
A. 0,07 và 0,02 B. 0,09 và 0,01 C. 0,08 và 0,03
D.0,12 và 0,02
Câu 11: Hoà tan 0,1 mol Cu vào 120ml dung d ch X g m HNOị ồ 3 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi ph n ả
ng k t thúc thu đ c V lit khí NO duy nh t.
A. 1,344 lit B. 1,49 lit C. 0,672 lit D. 1,12 lit
Trang 18Câu 12: Dung d ch X ch a 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NOị ứ 3)2. Thêm m (gam) b t s t vào dung ộ ắ
d ch X, sau khi ph n ng x y ra hoàn ị ả ứ ả toàn thu được h n h p kim lo i có kh i lỗ ợ ạ ố ượng là 0,5m (gam)
và ch t o khí NO (s n ph m kh duy nh t ). ỉ ạ ả ẩ ử ấ Giá tr c a m là ị ủ
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 19,2g kim lo i M trong h n h p dung d ch HNOạ ỗ ợ ị 3 và H2SO4 đ c nóng thuặ
được 11,2 lit khí X g m NOồ 2 và SO2 có t kh i so v i metan là 3,1. Kim lo i M là:ỉ ố ớ ạ
Câu 14: Hoà tan 11,76g Fe b ng 200 ml dung d ch g m HCl 2,5M và NaNOằ ị ồ 3 0,5M thu được dung
d ch B và V (lit) khí NO ( s n ph m kh duy nh t). Kh i lị ả ẩ ử ấ ố ượng mu i trong dung d ch B thu đố ị ược là:
Câu 15: Hoà tan 0,1 mol Fe và 0,05 mol Fe3O4 b ng 500 ml dung d ch Hằ ị 2SO4 1M, sau ph n ng thu ả ứ
được dung d ch X. Cho vào dung d ch X m t lị ị ộ ượng d NaNOư 3 thì thu được dung d ch Y. Kh i ị ố
lượng Cu t i đa có th b hoà tan trong dung d ch Y ( bi t ph n ng ch t o ra khí NO duy nh t) là:ố ể ị ị ế ả ứ ỉ ạ ấ
Câu 16: Hoà tan 15,6g h n h p kim lo i R có hoá tr không đ i vào dung d ch HNOỗ ợ ạ ị ổ ị 3 loãng d Khi ư
ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược 896ml khí N2. Thêm vào dung d ch m i thu đị ớ ược m t lộ ượng dung d ch ịNaOH nóng d đư ược 224ml m t ch t khí. (Các th tích khí đo đktc). Kim lo i R là:ộ ấ ể ở ạ
Câu 17: Dung d ch A ch ch a các ion Hị ỉ ứ +, NO3, SO42. Đem hoà tan 6,28g h n h p B g m 3 kim ỗ ợ ồ
lo i có hoá tr l n lạ ị ầ ượt là I, II, III vào dung d ch A thu đị ược dung d ch D và 2,688 lit khí X g m NOị ồ 2
và SO2. Cô c n dung d ch D đạ ị ược m gam mu i khan, bi t r ng khí X có t kh i so v i Hố ế ằ ỉ ố ớ 2 là 27,5. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 18: Đ m gam phoi s t ngoài không khí, sau m t th i gian s t b oxi hoá thành h n h p X g mể ắ ộ ờ ắ ị ỗ ợ ồ
4 ch t có kh i lấ ố ượng 27,2g. Hoà tan h t X trong 300 ml dung d ch HCl a mol/l th y thoát ra 3,36 lit ế ị ấkhí H2 (đkc) và dung d ch Y. Cho ti p dung d ch HNOị ế ị 3 t i d vào dung d ch Y thu đớ ư ị ược dung d ch Zị
ch a h n h p FeClứ ỗ ợ 3, Fe(NO3)3, HNO3 d và 2,24 lit khí NO duy nh t thoát ra (đkc). Giá tr c a m và ư ấ ị ủ
a l n lầ ượt là:
A. 22,4g và 2M B. 16,8g và 3M C. 22,4g và 3M D. 16,8g và 2M
(4) D ng toán nhi t phân mu i Nitrat ạ ệ ố
Câu 1: Các ph ng trình nhi t phân mu i nitrat sau, ph ng trình nào ươ ệ ố ươ không đúng?
Câu 5: Thu c n đen là h n h p nào sau đây?ố ổ ỗ ợ
A. KNO3 + S B. KClO3 + C C. KClO3 + C + S D. KNO3 + C + S
Câu 6: Trong ph n ng: KClOả ứ 3 + NH3 KNO→ 3 + KCl + Cl2 + H2O. H s cân b ng t i gi n c a NHệ ố ằ ố ả ủ 3 trong ph ng trình làươ
Trang 19Câu 7: Đun nóng h n h p 2 mu i r n (NHỗ ợ ố ắ 4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít khí NH3 và 11,2lít khí CO2. Thành ph n % các mu i theo kh i lầ ố ố ượng (các khí đo đktc) theo th t làở ứ ự
Câu 9: Nung m gam Cu(NO3)2 sau th i gian thì d ng l i làm ngu i và đem cân th y kh i lờ ừ ạ ộ ấ ố ượng
gi m đi 0,54g so v i ban đ u. Kh i lả ớ ầ ố ượng Cu(NO3)2 b nhi t phân làị ệ
Câu 10: Nung hoàn toàn 27,3g h n h p NaNOỗ ợ 3 và Cu(NO3)2. H n h p khí thoát ra đỗ ợ ược d n vào ẫH2O thì có 1,12 lít khí không b h p th Kh i lị ấ ụ ố ượng Cu(NO3)2 trong h n h p làỗ ợ
Câu 11: Đem nung 36,3 gam Fe(NO3)3 sau m t th i gian thu độ ờ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng 20,1gam.
Th tích Oể 2 thu được (đktc) là
A. 4,376 lit B. 2,184 lit C. 1,69 lit D. 3,36 lit
Câu 12: Nhi t phân 63,9 gam Al(NOệ 3)3 sau ph n ng làm ngu i và đem cân th y kh i lả ứ ộ ấ ố ượng ch t ấ
r n thu đắ ược là 31,5 gam. Hi u su t c a ph n ng làệ ấ ủ ả ứ
A. Nguyên t c a các nguyên t nhóm VA có 5 electron l p ngoài cùngử ủ ố ở ớ
B. So v i các nguyên t cùng nhóm VA, nit có bán kính nguyên t nh nh tớ ố ơ ử ỏ ấ
C. So v i các nguyên t cùng nhóm VA, nit có tính kim lo i m nh nh t.ớ ố ơ ạ ạ ấ
D. Do phân t Nử 2 có liên k t ba r t b n nên nit tr nhi t đ thế ấ ề ơ ơ ở ệ ộ ường
Câu 2. C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm VA làấ ớ ủ ố
A. ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
Câu 3. Câu nào không đúng
A. Phân t Nử 2 b n nhi t đ thề ở ệ ộ ường
B. Phân t nit có liên k t ba gi a hai nguyên tử ơ ế ữ ử
C. Phân t nit còn m t c p e ch a tham gia liên k tử ơ ộ ặ ư ế
D. phân t nit có năng lử ơ ượng liên k t l nế ớ
Câu 4. Trong phòng thí nghi m, nit tinh khi t đ c đi u ch tệ ơ ế ượ ề ế ừ
A. không khí B. NH3 và O2 C. NH4NO2 D. Zn và HNO3
Câu 5. Trong công nghi p, nit đ c đi u ch b ng cách nào sau đâyệ ơ ượ ề ế ằ
A. Dùng than nóng đ tác d ng h t oxi c a không khíỏ ụ ế ủ
B. Dùng đ ng đ oxi hoá h t oxi c a không khí nhi t đ caoồ ể ế ủ ở ệ ộ
C. Hoá l ng không khí r i ch ng c t phân đo nỏ ồ ư ấ ạ
D. Dùng hiđro tác d ng h t v i oxi nhi t đ cao r i h nhi t đ đ nụ ế ớ ở ệ ộ ồ ạ ệ ộ ể ước ng ng tư ụ
Câu 6. Câu nào sau đây không đúng
A. Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhi u trong nề ước
B. Amoniac là m t bazộ ơ
Trang 20C. Đ t cháy NHố 3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D. Ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 t Nừ 2 và H2 là ph n ng thu n ngh chả ứ ậ ị
Câu 7. Khí NH3 tan nhi u trong nề ước vì
A. là ch t khí đi u ki n thấ ở ề ệ ường
B. có liên k t hiđro v i nế ớ ước
A. Dung d ch NHị 3 có tính ch t c a m t dung d ch baz , do đó nó có th tác d ng v i dung d ch axitấ ủ ộ ị ơ ể ụ ớ ị
B. Dung d ch NHị 3 tác d ng v i dung d ch mu i c a m i kim lo i ụ ớ ị ố ủ ọ ạ
C. Dung d ch NHị 3 tác d ng v i dung d ch mu i kim lo i mà hyđroxit c a nó không tan trong nụ ớ ị ố ạ ủ ước
D. Dung d ch NHị 3 hoà tan được m t s hyđroxit và mu i ít tan c a Agộ ố ố ủ +, Cu2+, Zn2+
Câu 11. Khi đ t khí NHố 3 trong khí clo, khói tr ng bay ra làắ
B. Zn(OH)2 là m t baz ít tanộ ơ
C. Zn(OH)2 có kh năng t o thành v i NHả ạ ớ 3 ph c ch t tanứ ấ
Câu 17. Hi n t ng nào x y ra khi d n khí NHệ ượ ả ẫ 3 đi qua ng đ ng b t CuO nung nóngố ự ộ
A. B t CuO t màu đen sang màu tr ngộ ừ ắ
B. B t CuO t màu đen sang màu đ , có h i nộ ừ ỏ ơ ước ng ng tư ụ
C. B t CuO t màu đen sang màu xanh, có h i nộ ừ ơ ước ng ng tư ụ
D. B t CuO không thay đ i màuộ ổ
Câu 18. Mu i đ c s d ng làm b t n cho bánh quy x p là mu i ố ượ ử ụ ộ ở ố ố
A. NH4HCO3 B. (NH4)2CO3 C. Na2CO3 D. NaHCO3
Câu 19. Th tích khí Nể 2 (đktc) thu được khi nhi t phân 10 gam NHệ 4NO2 là
Câu 20. M t nguyên t R có h p ch t khí v i hiđro là RHộ ố ợ ấ ớ 3. Oxit cao nh t c a R ch a 43,66% kh iấ ủ ứ ố
lượng R. Nguyên t R làố
Câu 21. Cho h n h p Nỗ ợ 2 và H2 vào bình ph n ng có nhi t đ không đ i. Sau th i gian ph n ng,ả ứ ệ ộ ổ ờ ả ứ
áp su t khí trong bình gi m 5% so v i áp su t ban đ u. Bi t t l s mol c a Nấ ả ớ ấ ầ ế ỉ ệ ố ủ 2 đã ph n ng làả ứ 10%. Thành ph n ph n trăm v s mol c a Nẩ ầ ề ố ủ 2 và H2 trong h n h p đ u làỗ ợ ầ
A. 15% và 85% B. 82,35% và 17,65% C. 25% và 75% D. 22,5% và 77,5%
Trang 21Câu 22. H n h p g m Oỗ ợ ồ 2 và N2 có t kh i h i so v i hiđro là 15,5. Thành ph n ph n trăm c a Nỉ ố ơ ớ ầ ầ ủ 2
v th tích làề ể
Câu 23. M t oxit nit có công th c NOộ ơ ứ x trong đó nit chi m 30,43% v kh i lơ ế ề ố ượng. Công th c c aứ ủ oxit nit đó làơ
Câu 24. Trong m t bình kín ch a 10 lít Nộ ứ 2 và 10 lít H2 nhi t đ 0ở ệ ộ oC và 10 atm. Sau ph n ng t ngả ứ ổ
h p NHợ 3, l i đ a bình v 0ạ ư ề oC. Bi t r ng có 60% Hế ằ 2 tham gia ph n ng, áp su t trong bình sau ph nả ứ ấ ả
ng là
ứ
Câu 25. Có hai nguyên t X, Y thu c nhóm A trong b ng tu n hoàn. T ng s đi n tích h t nhânố ộ ả ầ ổ ố ệ ạ
c a nguyên t X và Y b ng s kh i c a nguyên t natri. Hi u s đi n tích h t nhân c a chúngủ ử ằ ố ố ủ ử ệ ố ệ ạ ủ
b ng s đi n tích h t nhân c a nguyên t nit V trí c a X, Y trong b ng tu n hoàn làằ ố ệ ạ ủ ử ơ ị ủ ả ầ
A. X, Y đ u thu c chu k 3ề ộ ỳ
B. X, Y đ u thu c chu k 2ề ộ ỳ
C. X thu c chu k 3, nhóm VIA; Y thu c chu k 2, nhóm VAộ ỳ ộ ỳ
D. X thu c chu k 3, nhóm VA; Y thu c chu k 2, nhóm VIAộ ỳ ộ ỳ
Câu 26. M t h n h p khí X g m 3 oxit c a nit : NO, NOộ ỗ ợ ồ ủ ơ 2, NxOy. Bi t %Vế NO = 45%, %VNO2 = 15%,
%mNO = 23,6%. Công th c c a Nứ ủ xOy là
Câu 27. Ng i ta có th đi u ch khí Nườ ể ề ế 2 t ph n ng nhi t phân amoni đicromat (NHừ ả ứ ệ 4)2Cr2O7: (NH4)2Cr2O7 Cr2O3 + N2 + 4H2O
Bi t khi nhi t phân 32 gam mu i thu đế ệ ố ược 20 gam ch t r n. Hi u su t c a ph n ng này làấ ắ ệ ấ ủ ả ứ
Câu 30. Trong m t bình kín ch a 10 lít Nộ ứ 2 và 10 lít H2 nhi t đ 0ở ệ ộ oC và 10 atm. Sau ph n ng t ngả ứ ổ
h p NHợ 3, l i đ a bình v 0ạ ư ề oC. Bi t r ng có 60% Hế ằ 2 tham gia ph n ng. N u áp su t trong bình sauả ứ ế ấ
ph n ng là 9 atm thì ph n trăm các khí tham gia ph n ng làả ứ ầ ả ứ
A. N2: 20%; H2: 40% B. N2: 30%; H2: 20%
C. N2: 10%; H2: 30% D. N2: 20%; H2: 20%
Câu 31. M t h n h p g m 8 mol Nộ ỗ ợ ồ 2 và 14 mol H2 được n p vào m t bình kín có dung tích 4 lít vàạ ộ
gi nhi t đ không đ i. Khi ph n ng đ t tr ng thái cân b ng thì áp su t b ng 10/11 áp su t banữ ở ệ ộ ổ ả ứ ạ ạ ằ ấ ằ ấ
đ u. Hi u su t ph n ng làầ ệ ấ ả ứ
Câu 32. Axit nitric tinh khi t, không màu đ ngoài ánh sáng lâu ngày s chuy n thànhế ể ẽ ể
A. màu đen s mẫ B. màu vàng C. màu tr ng đ cắ ụ D. không chuy n màuể
Câu 33. S n ph m khí thoát ra khi cho HNOả ẩ 3 loãng ph n ng v i kim lo i đ ng sau hiđro làả ứ ớ ạ ứ
Trang 22D. nướ ườc c ng toan (h n h p c a m t th tích axit HNOỗ ợ ủ ộ ể 3 đ c và ba th tích HCl đ c)ặ ể ặ
Câu 37. Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong ph ng thí nghi m ngỏ ệ ười ta dùng
A. NaNO3 r n, Hắ 2SO4 đ cặ B. N2 và H2
C. NaNO3 r n, Nắ 2, H2 và HCl đ cặ D. AgNO3 và HCl
Câu 38. H p ch t nào c a nit không th t o ra khi cho HNOợ ấ ủ ơ ể ạ 3 tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ
Câu 39. Ph n ng gi a HNOả ứ ữ 3 v i Feớ 3O4 t o khí NO. T ng h s nguyên, t i gi n nh t trongạ ổ ệ ố ố ả ấ
phương trình ph n ng này làả ứ
Câu 40. Nh ng kim lo i nào sau đây không tác d ng đ c v i dung d ch HNOữ ạ ụ ượ ớ ị 3 đ c, ngu iặ ộ
Câu 41. S m ch p trong khí quy n sinh ra ch t nào sau đâyấ ớ ể ấ
Câu 42. Cho HNO3 đ c vào than nung nóng có khí bay ra làặ
C. h n h p khí COỗ ợ 2 và NO2 D. không có khí bay ra
Câu 43. Hoà tan 6,5 gam Zn vào dung d ch HNOị 3 thu được 4,48 lít khí (đktc). V y n ng đ c a axitậ ồ ộ ủ này thu c lo iộ ạ
A. đ cặ B. loãng C. r t loãngấ D. không xác đ nh đị ược
Câu 44. Đ đi u ch 2 lít dung d ch HNOể ề ế ị 3 0,5M c n dùng m t th tích khí NHầ ộ ể 3 (đktc) là
A. 63 gam B. 50,4 gam C. 78,75 gam D. 31,5 gam
Câu 51. Cho 1,5 lít NH3 (đktc) qua ng s đ ng 16 gam CuO nung nóng thu đố ứ ự ược ch t r n X. Thấ ắ ể tích dung d ch HCl 2M đ đ tác d ng h t v i X là ị ủ ể ụ ế ớ
Câu 54. Nhi t phân Cu(NOệ 3)2 thu được
A. Cu, O2, N2 B. Cu, NO2, O2 C. CuO, NO2, O2 D. Cu(NO2)2, O2
Câu 55. Nhi t phân AgNOệ 3 thu được
A. Ag2O, NO2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag, NO2, O2 D. Ag2O, O2