Việc ôn thi sẽ trở nên dễ dàng hơn khi các em có trong tay Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Yên Hòa được chia sẻ trên đây. Tham gia giải đề cương để rút ra kinh nghiệm học tập tốt nhất cho bản thân cũng như củng cố thêm kiến thức để tự tin bước vào kì thi chính thức các em nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1TRƯỜNGTHPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 12
Năm học 2018 - 2019
Trang 21 x
Câu 10: Nguyên hàm F(x) của hàm số
2 2
x2
3 3
2
xx3
x2
Trang 3(I): F(x)G(x) là một nguyên hàm của f (x) g(x)
(II):k.F x là một nguyên hàm của kf x kR
(III):F(x).G(x) là một nguyên hàm của f (x).g(x)
Mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A I B I và II C I,II,III D II
Câu 25: Hàm nào không phải nguyên hàm của hàm số 2 2
y(x 1)
Trang 4Câu 26: Tìm công thức sai:
C cos xdx sin x C D sin xdx cos x C
Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 28: Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1
Trang 5Câu 36: Biết F(x) là nguyên hàm của hàm số 1
x và F(1)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
A ln3 1 B 1
3ln
23
Câu 45: 2 1 2
dxsin x.cos x
Trang 6 D 3
m4
Nếu F x là nguyên hàm của hàm số và đồ thị hàm số yF x đi qua điểm
Câu 53: Nguyên hàm của hàm số f (x)tan x3 là:
Trang 7Câu 56: Nguyên hàm F x của hàm số 4
f x sin 2x thỏa mãn điều kiện 3
3
3cos x
Trang 8
2 2F(x) cotx x
Câu 73: Họ nguyên hàm F x của hàm số f x cot x2 là:
A cot x x C B cot x x C C cot x x C D tan x x C
Câu 74: Tính nguyên hàm dx
Icosx
được kết quả I ln tan x 2 C
Trang 9Câu 76: Nguyên hàm của hàm số 2 5x1
3ln4
3ln4
3ln4
Trang 108ln9
8ln9
9ln8
Trang 12x 3
1C
x 3
1C
Trang 13(III) Họ nguyên hàm của hàm số f(x) là: 1(ln x 5 ln x 1 C 1 x 1 C
Nếu sai, thì sai ở phần nào?
A ln 3cos x 2sin x C B ln 3cos x 2sin x C
C ln 3sin x 2cos x C D ln 3sin x 2cos x C
2cot x
C
2tan x
C2
2tan x
C
Câu 120: sin x5
dxcos x
A 14
C4cos x
C6
6cos x
C6
6cos x
Trang 14A ln x
C4
x
1Ce
Câu 128:
2
xdx
Câu 131: Kết quả của x 2
1 x
1C
1 x
21
ln(1 x ) C2
Trang 15Câu 133: Tìm họ nguyên hàm: dx
D Đáp án khác
Câu 136: Để tìm nguyên hàm của 4 5
f x sin x cos x thì nên:
A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt tcos x
B Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt u cos x4 4
D Dùng phương pháp đổi biến số, đặttsin x
Câu 137: Họ nguyên hàm của hàm số f x cos3x tan x là
2 ln x 3
C2
2eln
x x
eln
Trang 16Câu 141: Họ nguyên hàm của 2xe
e 1 là:
A 2x
ln e 1 C B
x x
Câu 148 Một nguyên hàm của hàm số: f (x)x sin 1 x 2 là:
A F(x) 1 x cos 1 x2 2 sin 1 x 2 B F(x) 1 x cos 1 x2 2 sin 1 x 2
C F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2 D F(x) 1 x cos 1 x 2 2 sin 1 x 2
Trang 17Câu 154: Biểu thức nào sau đây bằng với ?
Trang 18Câu 163: Nguyên hàm của hàm số: là:
19615
208171
dxI
I tan xdx
I3
4
Trang 191 4 x 1
5
57
75
734
0
1dx2x 1
96002518
5367350
5ln7
32ln7
Trang 20Câu 23: Tính tích phân sau:
A I = 4 B I = 2 C I = 0 D Đáp án khác
2 0
(x 4)dxI
dxI
2
112
1
2x 1dx
2x 1dx
dxI
(2x 5x 2)dxI
Trang 21Câu 35: Giá trị của tích phân bằng?
Câu 36: Giá trị của bằng:
x x dx
2
322
2 2
x 1 dx
2
2
ln 33
1
ln 33
2 0cos x.sin xdx
2
3
3
321
2 0
1 x dx
3
16
6134
4 2 0
1(1 tan x) dx
cos x
1
5
13
12
14
Trang 221
4
13
12
1
3 2 0
xdx
1 x
5
16
38
316
582
0
dxI
3
3 0
3 3
2
2 0
dxI
dxI
xdxcos x
3
Trang 232ln72
2 0
e
2
32
12
Ix 1 xdx
28
9
928
28
3281
2 0
Ix x 1dx2
Trang 241ln2
(3x 1)dxI
I x 1 ln xdx2ln 2 6
Ix.e dx
21e
2 2x 02e dx
4
0
I x cos xdx
2
Trang 25Kx e dx2
1
2 0
Kx e dx2
2 1
Trang 263e 28
2e 33
1
0ln(2x1).dxa.ln 3b
2 2 1
1 .ln 3 ln 2
2 2 2
S a b c
ln 2 0
Trang 27Câu 4 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = ln x, trục hoành và hai đường thẳng 1
;
x x e e
là:
Câu 9 Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường: Quay xung quanh trục
ta được khối tròn xoay có thể tích là:
3
56.3
55.3
52.3
8 3
214 15
43 3
Trang 28Câu 14 Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường cos sin2 ; 0; 0;
2
y x x x y x x
, là:
11 12
68 3
45.6
3
.6
3
2;1
Trang 29Câu 25 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi là:
3
33 3
.
2
9 2
11 2
13 2
x
ye y1 x12
32.3
3
)()
(x dx f x dx f
3
)()
(x dx f x dx
0 3
0
)()
(x dx f x dx f
Trang 30Câu 41 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , quanh trục
Ox có kết quả dạng Khi đó a+b có kết quả là:
109.6
126.5
Trang 31Câu 44 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường: ; là:
A
B C. D
Câu 45 Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
có giá trị bằng trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?
A B C D
II SỐ PHỨC Khái niệm Câu 1: Cho số phức z = 3 – i, số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
Câu 5: Kết luận nào là SAI?
A z z là số thực B.z zlà số ảo C.z z là số thực D
2 2
y x D y x
Câu 9: Cho số phức z 3 i, khẳng định nào sau đây là SAI?
A | | 2 z B Điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm O, bán kính là 2
C z z 4 D Điểm biểu diễn z và z đối xứng nhau qua gốc O
Câu 10: Cho M, N là 2 điểm biểu diễn số phức z và z Hãy chọn khẳng đinh SAI:
A OM = ON B Tia OM là tia đối của tia ON
C M, N đối xứng qua Ox D OM ON cùng phương với Ox
Câu 11: Đẳng thức nào ĐÚNG?
A i3 i B i4 i C i5 i D i6 i
Câu 12: Số phức (1 i )2 bằng:
A 2i B -2i C 2(1+i) D -2(1+i)
Câu 13: Cho số phức z, kêt luận nào sau đâylà SAI?
A Nếu z zthì z là số thực B z z 0thì z thuần ảo C Nếu |z| =
0 thì z = 0 D | | | | z z z 0
2
4 4
x y
2
4 2
x y
x
x
y ln , 0, 3
b.e 2a
a27,b 5. a24,b 6. a27,b 6. a24,b 5.
Trang 32Câu 14: Trong tập số phức, kết luận nào sau đây là ĐÚNG?
A Số 0 không là số ảo B Tổng 2 số phức là số thực thì 2 số đó là số thực
C Bình phương của số ảo là số thực D Tích 2 số ảo là 1 số ảo
Câu 15: z1 z khi z là số:
A Thực B Ảo C |z| = 1 D | | | | z z
Câu 16: Căn bậc 2 của -16 là:
A -4 B 4 C 4 và -4 D -4i và 4i
Câu 17: Căn bậc 2 của 2i là:
A 1+i B 1-i C (1+i) và –(1+i) D (1-i) và –(1-i)
Câu 18: Trong tập số phức, phương trình x2 1 0 có tập nghiệm là:
A {i} B {-i} C {-i; i} D
Câu 19: Trong tập số phức, phương x4 1 0 có số nghiệm là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20: Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?
A Mọi số phức bình phương đều âm
B 2 số phức có modun bằng nhau thì bằng nhau
C Hiệu 1 số phức với liên hợp của nó là 1 số thực
C Đường tròn tâm O, bán kính là 1 D Đường thẳng y = x
Câu 29: Cho số phức z = 4 – 3i Khi đó modun của số phức i.z là:
Trang 33Căn bậc hai, giải phương trình trên tập số phức:
Câu 1: Căn bậc hai của số phức z = -5 +12i là các số phức sau:
A 2-3i và -2+3i B 2+3i và –(2+3i) C 3-2i và -3+2i D 3+2i và –(3+2i)
Câu 2: Cho z1,z2là 2 nghiệm của phương trình: z2 4 iz 5 0 Khi đó số phức ( z1 1)( z2 1) có phần thực là:
Trang 34Câu 2: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z – 2 + 3i| = |z+1- i| là:
A Đường tròn B.Đường Elip C Đường thẳng D Đoạn thẳng
Câu 3: M, N, P lần lượt là 3 điểm biểu diễn số phức z1 2 2 ; i z2 4 i z ; 3 i Khi đó:
A M, N, P thẳng hàng B Tam giác MNPcân ở P
C Tam giác MNP vuông ở P D.Tam giác MNP vuông ở N
Câu 4: Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn 3 số phức
A O là trực tâm ABC B O là trọng tâm ABC
C O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC D O là tâm đường tròn nội tiếp ABC
Câu 6: Trên mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn 3 số phức z1 1 i z ; 2 4; z3 5 2 i
Số phức biểu diễn điểm D sao cho ABCD là hình bình hành là:
Câu 9: Cho số phức z thỏa mãn z2 là số ảo Tập hợp biểu diễn số phức z là:
A 1 đường thẳng B 2 đường thẳng C Đường tròn D Parabol
Câu 10: Cho số phức z thỏa mãn (1 – i)z là số thực, tập hợp biểu diễn số phức z là:
A Ox B.Oy C.Đường thẳng y=x D Đường thẳng y= -x
Câu 11: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z – i|+|z + i| = 6 là:
A Đường thẳng B Đường tròn C Parabol D Elip
Câu 12: Cho điểm A biểu diễn số phức z = 2 – i, B là điểm thuộc đường thẳng y = -1 sao cho OABcân ở O
B biểu diễn số phức bằng:
A 2 i B. 2 i C 1 2i D. 1 2i
Tổng hợp
Trang 35Câu 1: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z2 | | 0 z
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn: z 2 z 3 2 ;2 i z z 1 6 i Khi đó z là:
Câu 3: Cho số phức z thỏa mãn: 3 z 2 z 3 20 i, khi đó phần ảo của z là:
:
Câu 10: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn: | z 3 | | i z i | là:
A Đường tròn tâm I (3;1), bán kính là 2 B Đường tròn tâm I (3;-1), bán kính là 2
Trang 36 là số phức có:
A Phần thực bằng 0 B Phần ảo bằng 0
C Phần thực dương D Phần ảo dương
Câu 19: Số phức z thỏa mãn điều kiện |z-1| ≤ 2, và z z có phần ảo không âm Khi đó phần mặt phẳng biểu diễn số phức z có diện tích bằng:
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn |z-i|≤ 1, tập hợp các số phức (1 i z ) 1 là:
A Đường tròn tâm I (0;1), bán kính là 2 B Hình tròn tâm I (0;1), bán kính là 2
C Đường tròn tâm I (1;0), bán kính là 2 D Đường tròn tâm I (1;0), bán kính là 2
Câu 23: Cho số phức z thỏa mãn |z| = 1 Khi đó |z – 2i| đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất lần lượt là:
7
z z
Trang 37Câu 28: T là tập các số phức thỏa mãn |z – i| ≥ 2 và |z+1| ≤ 4 Gọi z z1, 2 Tlần lượt là các số phức có modun lớn nhất và nhỏ nhất trong T Khi đó z1 z2là:
Hỏi bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bước nào ?
A Sai từ Bước 3 B Sai từ Bước 2 C Sai từ Bước 1 D Đúng
Câu 5: Cho điểm A1; 2;3 , B3; 4;5 Toạ độ trung điểm I của đoạn AB là:
Trang 38M N P
M N P
M N P
Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 1;6 , B 3; 1; 4 , C5; 1;0 , D1; 2;1 Tính thể tích
V của tứ diện ABCD?
Câu 12: Trong không gian với hệ toạ độ 0xyz cho A(2;0;0); B(0;3;1); C(-3;6;4) Gọi M là điểm nằm trên cạnh
BC sao cho MC 2 MB Độ dài đoạn AM là:
Trang 39Câu 17: Ba mặt phẳngx2y z 6 0,2x y 3z 13 0,3x2y 3z 16 0 cắt nhau tại điểm A Tọa độ của A là:
Trang 40Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P)
chứa d1 và song song với d2 là:
A x7y 5z 20 0 B 2x9y 5z 5 0
C x7y5z0 D x7y 5z 20 0
Câu 29: Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1; 2; 3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại N, H, K sao
cho thể tích tứ diện ONHK nhỏ nhất
Câu 32: Trong không gian Oxyz cho 2 mặt phẳng ( ) : x y z 3 0;( ) : 2 x y z 1 0 Viết phương
trình mặt phẳng (P) vuông góc với ( ) và ( ) và khoảng cách từ M2; 3;1 đến mặt phẳng (P) bằng 14
A Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P x1 2y3z160và P x2 2y3z120
B Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P1 2x y 3z160và P2 2x y 3z120
C Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P1 2x y 3z160và P2 2x y 3z120
D Có hai mặt phẳng thỏa mãn là P x1 2y3z160
Câu 33 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x6y 8z 1 0 Xác định bán kính R của mặt cầu ( )S và viết
phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại M1;1;1?
A Bán kính của mặt cầu R 5, phương trình mặt phẳng ( ): 4P y 3z 7 0
B Bán kính của mặt cầu R 5, phương trình mặt phẳng ( ): 4P x 3z 7 0
C Bán kính của mặt cầu R 5, phương trình mặt phẳng ( ): 4P y 3z 7 0
D Bán kính của mặt cầu R 3, phương trình mặt phẳng ( ): 4P x3y 7 0
Câu 34: Cho ba điểm A2; 1;1 ; B 3; 2; 1 ; C 1;3; 4 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (yOz)?
Trang 41Câu 37: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm A7; 2;1 và B 5; 4; 3, mặt phẳng (P):
3x2y 6z 3 0 Chọn đáp án đúng?
A Đường thẳng AB không đi qua điểm 1, 1, 1
B Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng: 6x3y 2z 10 0
C Đường thẳng AB song song với đường thẳng
Điểm nào sau đây
không thuộc đường thẳng (d)?
Trang 42D Hai câu A và C đều đúng
Câu 44: Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M1; 1; 2 và vuông góc với mặt phẳng
Trang 43( ) : 2P x y z 1 0 Tọa độ điểm A là giao của đường thẳng (D) với (P) và phương trình đường thẳng d '
qua A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng d là:
A Mặt phẳng đi qua tâm mặt cầu S B Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu S
Trang 44C Mặt phẳng cắt mặt cầu S theo một đường tròn D Mặt phẳng không cắt mặt cầu S
Câu 53: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2y2 z2 2mx4y2z6m0 là phương trình của một mặt cầu trong không gian với hệ tọa độ Oxzy
Câu 54: Cho mặt cầu( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 25 và mặt phẳng : 2x y 2z m 0 Các giá trị của
m để α và (S) không có điểm chung là:
Trang 45Câu 63: Trong không gian Oxyz cho các mặt phẳng P :x y 2z 1 0, Q : 2x y z 1 0
Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc trục hoành, đồng thời (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính bằng 2 và (S) cắt mặt phẳng (Q) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ có đúng một mặt cầu (S) thỏa yêu cầu
Câu 65: Trong không gian vớ i hệ toạ độ Oxyz, cho ba điể m A(1;0;0), B(0;2;0),C(0;0;3)
Mặ t cầ u (S) thay đổ i qua A, B,C cắ t ba trụ c toạ độ Ox,Oy,Oz lầ n lư ợ t tạ i M,
N, P ( MA N; B P C; ) Gọ i H là trự c tâm tam giác MNP Toạ độ củ a H thoả mãn
phư ơ ng trình nào trong các phư ơ ng trình sau ?
A x2y 3z 0 B. x2y 3z 0 C 4x y 2z0 D 4x y 2z0
Câu 66: Trong không gian vớ i hệ toạ độ Oxyz, cho điể m A(2;3;5) và mặ t phẳ ng (P) :
x 2y 2z 10 0 Gọ i M là điể m di độ ng trên (P), N là điể m thuộ c tia AM sao cho AM.AN 2 Biế t rằ ng N luôn thuộ c mộ t mặ t cầ u cố đị nh Tìm bán kính R củ a mặ t
cầ u đó
Trang 46Câu 70 Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với đường thẳng
Trang 47Câu 75 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 1
song song với mặt phẳng
( ) :P x y z m 0 Khi đó giá trị m thỏa mãn :