1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán lớp 4 - Luyện tập

9 79 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 437,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng biên soạn theo chương trình học môn Toán lớp 10 tuần 10, bài luyện tập. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình tiến hành biên soạn giáo án. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.

Trang 1

Môn: Toán – l p 4A2ớ

LUY N T PỆ Ậ

Trang 2

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Ki m tra bài cũ:

Hãy v  hình ch  nh t ABCD có chi u dài ẽ ữ ậ ề

5cm, chi u r ng 3cmề ộ

Trang 3

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 1: Nêu các góc vuông, góc nh n, góc tù, góc b t ̀ ọ ẹ

có trong m i hình sau:

A

M

C D

+ Góc vuông: BAC vuông t i A

+ Góc nh n: ABM, MBC, MCB, AMB

+ Góc tù: BMC

+ Góc b t: AMC

+ Góc vuông: DAB vuông t i A, 

DBC vuông t i B

+ Góc nh n: ADB, DBA, BDC, 

DCB 

Trang 4

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô tr ng̀

­ AH là đường cao c a tam giác 

ABC

­ AB là đường cao c a tam giác 

ABC

S Đ

A

Trang 5

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 3: Cho đo n th ng AB = 3cm (nh  hình v ).̀ ạ ẳ ư ẽ

Hãy v  hình vuông ABCD (có c nh là AB).ẽ ạ

Trang 6

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 3: Cho đo n th ng AB = 3cm (nh  hình v ).̀ ạ ẳ ư ẽ

Hãy v  hình vuông ABCD (có c nh là AB).ẽ ạ

Bước 4: N i D v i C ta đố ớ ượ

hình vuông có c nh 3cm

Bước 1: V  đo n th ng AB = 3cmẽ ạ ẳ

Bước 2: V  đo n th ng AD ẽ ạ ẳ

vuông góc v i AB t i A dài 3cmớ ạ

Bước 3: V  đo n th ng DC ẽ ạ ẳ

vuông góc v i AB t i B dài 3cmớ ạ

Trang 7

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

  Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 4: a) ve  hi nh ch  nhât ABCD co  chiê u da i AB =  ̀ ̃ ̀ ữ ̣ ́ ̀ ̀

6 cm, chiê u rông AD = 4 cm ̀ ̣

b) Xác  đ nh trung đi m M c a c nh AD, trung đi m N c a c nh BC. ị ể ủ ạ ể ủ ạ

N i đi m M và đi m đố ể ể ược các hình t  giác đ u là hình ch  nh t.ứ ề ữ ậ

­ Nêu tên các hình ch  nh t đó: ữ ậ

­ Nêu tên các c nh song song v i c nh AB:  ạ ớ ạ

+ Các hình ch  nh t đó là: ABNM; MNCDữ ậ

+ Các c nh song song v i c nh AB là: MN; DCạ ớ ạ

Bước 4: N i B v i C ta đố ớ ược hình ch  

nh t có chi u  dài 6 cm, chi u r ng ậ ề ề ộ

4cm.

Bước 1: V  đo n th ng AB = ẽ ạ ẳ

6cm

Bước 2: V  đo n th ng AD vuông ẽ ạ ẳ

góc v i AB t i A dài 4cmớ ạ

Bước 3: V  đo n th ng BC vuông ẽ ạ ẳ

góc v i AB t i B dài 4cmớ ạ

Trung đi m c a m t đo n th ng là gì?ể ủ ộ ạ ẳ

Trung đi m là đi mể ể  n m chính gi a ằ ữ đo n th ngạ ẳ , 

chia  đo n th ngạ ẳ  ra làm hai đo nạ  dài b ng nhau.

Trang 8

Th  Hai ngày 11 tháng 11 năm 2019 ứ

 Toán

Luy n t p (Trang 55)ệ ậ

Ba i 1: Nêu các góc vuông, góc nh n, góc tù, góc b t có trong m i hình sau: ̀ ọ ẹ ỗ

A

C D

Ba i 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô tr ng ̀

­ AH là đường cao c a tam giác ABC

­ AB là đường cao c a tam giác ABC S

Đ

Ba i 3: Cho đo n th ng AB = 3cm (nh  hình  ̀ ạ ẳ ư

v ). Hãy v  hình vuông ABCD (có c nh là ẽ ẽ ạ

Ba i 4: a) ve  hi nh ch  nhât ABCD co  chiê u da i AB = 6 cm, chiê u rông AD  ̀ ̃ ̀ ữ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣

M N Hình ch  nh t: ABNM; MNCDữ ậ

Các c nh song song v i c nh AB: MN; DCạ ớ ạ

+ Góc vuông: BAC vuông t i B

+ Góc nh n: ABM, MBC, 

MCB, AMB + Góc tù: BMC + Góc b t: AMC

+ Góc vuông: DAB vuông 

t i A, DBC vuông t i Bạ ạ

+ Góc nh n: ADB, DBA, 

BDC, DCB 

A

Trang 9

XIN C M  N TH Y CÔ VÀ  Ả Ơ Ầ

Ngày đăng: 08/01/2020, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN