Cho dung dịch BaOH2 v{o dung dịch chất X thu được kết tủa m{u trắng không tan trong axit clohiđric.. Kim loại thể hiện số oxi hóa +3 duy nhất trong c|c hợp chất l{ A.. Trong hóa học hữu
Trang 1THPT CHUYÊN LAM SƠN - THANH HÓA (LẦN 3)
[ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]
Câu 1. Cho dung dịch Ba(OH)2 v{o dung dịch chất X thu được kết tủa m{u trắng không tan trong axit clohiđric Chất X l{
A KNO3 B K2CO3 C K2SO4 D FeCl3
Câu 2. Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit l{
A Fe2O3 B Fe(OH)3 C Fe3O4 D Fe(OH)2
phản ứng ho{n to{n thu được a mol Al2O3 Gi| trị của a bằng
A 0,10 B 0,20 C 0,06 D 0,12
Câu 4. Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y l{ hợp chất hữu cơ tạp chức?
A C2H4(OH)2 B C6H5NH2 C H2NC3H5(COOH)2 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 5. Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi l{
A vinyl axetat B metyl acrylat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 6. Kim loại thể hiện số oxi hóa +3 duy nhất trong c|c hợp chất l{
A Cr B Al C Fe D Cu
Câu 7. Polime n{o sau đ}y được dùng để sản xuất cao su?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(hexametylen ađipamit)
C Polibutađien D Poli(phenol-fomanđehit)
Câu 8. X v{ Y l{ hai cacbohiđrat X l{ chất rắn, ở dạng bột vô định hình, m{u trắng, không tan trong nước lạnh Y l{ loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều lo{i thực vật, có nhiều nhất trong c}y mía, củ cải đường v{ hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt l{
A saccarozơ v{ fructozơ B xenlulozơ v{ saccarozơ
C tinh bột v{ glucozơ D tinh bột v{ saccarozơ
khí H2 ở đktc Gi| trị của m bằng
A 5,40 B 4,05 C 2,70 D 8,10
Câu 10. Trong hóa học hữu cơ, ph{n ứng n{o sau đ}y thuộc loại phản ứng trùng ngưng?
Trang 2A nCH2=CH-Cl → [-CH2-CH(Cl)-]n B nCH2=CH-CN → [-CH2-CH(CN)-]n
C nCH2=CH2 → [-CH2-CH2-]n D nH2N(CH2)5COOH → [-NH-(CH2)5CO-]n + nH2O
của V l{
A 200 B 300 C 100 D 150
Câu 12. Thí nghiêm n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho một mẩu Na v{o nước dư B Hòa tan CaCO3 v{o dung dịch HCl dư
C Nhúng thanh Al v{o dung dịch AgNO3 D Nhúng thanh Cu v{o dung dịch HCl
mol/lít Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất l{
A C6H12O6 B K2SO4 C CH3COOH D NaCl
( Xem giải ) Câu 14. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đ}y với chất X l{ th{nh phần chính của đất đèn
Sau khi kết thúc thí nghiệm, bình đựng dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa m{u
A xanh lam B trắng C đỏ thẫm D v{ng nhạt
Câu 15. Kim loại n{o sau đ}y có tính nhiễm từ?
A Cu B AI C Fe D Mg
Câu 16. Thí nghiệm n{o sau đ}y chi xảy ra ăn mòn hóa học?
A Để gang, thép ngo{i không khí ẩm B Nhúng thanh Fe v{o dung dịch HCl
C Nhúng thanh Zn v{o dung dịch CuSO4 D Nhúng thanh Fe v{o dung dịch AgNO3
được dung dịch Y Biết dung dịch Y ph{n ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M Tên gọi của X l{
A anilin B glyxin C alanin D lysin
Trang 3Câu 18. Đốt ch|y hết 4,5 gam C2H5NH2 thu được H2O, N2 v{ V lít khí CO2 ở đktc Gi| trị của V bằng
A 2,24 B 5,60 C 3,36 D 4,48
Câu 19. Cho 9,2 gam C2H5OH t|c dụng với lượng dư Na sau ph{n ứng ho{n to{n thu được a mol khí H2 Gi| trị của a l{
A 0,20 B 0,10 C 0,15 D 0,25
Câu 20. D~y gồm c|c ion cùng tồn tại trong một dung dịch l{
A Fe2+, Na+, H+ v{ NO3- B Cu2+, K+, SO42- v{ OH-
C K+, Ca2+, NO3- v{ CO32- D Mg2+, Cu2+, Cl- v{ SO42-
M thu được 400 ml dung dịch Y trong suốt có pH = 13 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,9 gam chất rắn Gi| trị của m l{
A 6,24 B 5,38 C 5,83 D 6,06
Câu 22. Khi điện ph}n dung dịch NaCl với điện cực trơ, có m{ng ngăn thì ở catot xảy ra
A sự khử ion Na+ th{nh Na B sự oxi hóa ion Cl- th{nh khi Cl2
C sự khử H2O th{nh H2 v{ OH- D sự oxi hóa H2O th{nh O2 v{ H+
Câu 23. Cho từ từ thuốc thử đến dư v{o lần lượt v{o c|c dung dịch X, Y, Z, T Kết qủa thí nghiệm được ghi
Dung dịch Ba(OH)2
dư
↓ trắng sau tan một
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Al2(SO4)3, (NH4)2SO4, NH4Cl v{ FeCl2 B Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 v{ FeCl2
C AlCl3, (NH4)2SO4, NH4Cl v{ FeCl3 D Al2(SO4)3 (NH4)2SO4, NH4Cl v{ FeCl3
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Mặt kh|c, m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH
dư thì thu được 6,2 gam hỗn hợp 2 ancol Gi| trị của m bằng:
A 10,4 B 11,8 C 14,8 D 18,4
( Xem giải ) Câu 25. Cho c|c chất sau: amilozo, amilopectin, triolein, Ala-Gly, fructozo Số chất trong d~y bị thủy ph}n khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ l{
A 3 B 5 C 2 D 4
Trang 4( Xem giải ) Câu 26. Cho 28,96 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y v{ axit Z (trong đó Y được tạo từ glixerol v{ axit Z) t|c dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH thu được 1,84 gam glixerol Ph}n tử khối của axit Z l{:
A 237 đvC B 282 đvC C 284 đvC D 256 đvC
Câu 27. Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất b|nh kẹo, glucozo v{ hồ d|n
B Trong ph}n tử aminonxit v{ amin đều chứa nhóm –NH2
C Đồng l{ kim loại dẫn điện tốt, chỉ kẽm bạc
D C|c chất nicotin cafein đều l{ chất g}y nghiện
3) thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Tên gọi của Y l{
A propan B propen C isobutilen D etilen
( Xem giải ) Câu 29. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được khí than khô
(b) P, C, S tự bốc ch|y khi tiếp xúc với CrO3
(c) Trong công nghiệp thực phẩm NaHCO3 được dùng l{m bột nở
(d) Th{nh ph}n hóa học chính của đạm ure l{ (NH2)2CO
(e) Trong c|c kim loại, sắt l{ nguyên tố có h{m lượng cao nhất trong vỏ quả đất
D~y gồm tất cả c|c ph|t biểu sai l{
A (a), (e) B (a), (c), (e) C (a),(c) (d) D (a), d) (e)
H2SO4 lo~ng sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất v{ 6,72 lít hỗn hợp khí Z ở đktc (gồm hai khí không m{u trong đó có một khí tự hóa n}u trong không khí) có tỉ khối so với H2 l{ 8 Số mol H2SO4 đ~ tham gia phản ứng bằng
A 0,45 mol B 0,30 mol C 0,75 mol D 0,60 mol
( Xem giải ) Câu 31. Thực hiện c|c thí nghiệm sau
(a) Cho khí NH3 đi qua CuO nung nóng
(b) Điện ph}n nóng chảy Al2O3 với điện cực trơ
(c) Nhiệt ph}n ho{n to{n NaNO3
(d) Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch FeCl2
(e) Cho bột Al v{o lượng dư dung dịch FeCl3
(f) Cho dung dịch glucozơ t|c dụng với Cu(OH)2
Sau phản ứng ho{n to{n, số thí nghiệm thu được đơn chất l{
A 2 B 4 C 5 D 3
( Xem giải ) Câu 32. Để sản xuất được 2 tấn gang chứa 96% khối lượng sắt cần dùng x tấn quặng manhetit (chứa 75% khối lượng Fe3O4, còn lại l{ tạp chất trơ) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt 1% trong qu| trình phản ứng Gi| trị của x l{
Trang 5A 3,54 B 3,57 C 3,50 D 3,26
rồi cho to{n bộ sản phẩm ch|y hấp thụ hết v{o 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được dung dịch A v{
20 gam kết tủa Số công thức cấu tạo của X l{
A 3 B 4 C 2 D 5
( Xem giải ) Câu 34. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư gan
(b) Tính dẻo, tính dẫn nhiệt v{ tính cứng đều l{ tính chất vật lý chung của kim loại
(c) Chất dẻo l{ những vật liệu polime có tính đ{n hồi
(d) Gang x|m được dùng để luyện thép
(e) Tinh thể CuSO4.5H2O có m{u xanh
(f) Tơ visco, tơ axetat v{ tơ capron đều thuộc loại tơ nh}n tạo
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 35. X, Y l{ 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z l{ ancol no, T l{ este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 40,15 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 450 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol Z v{ hỗn hợp F gồm hai muối có sổ mol bằng nhau Dẫn to{n bộ Z qua bình dựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 18,5 gam, đồng thời thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Đốt ch|y ho{n to{n F cần dùng 17,64 lít O2 (đktc), thu được CO2, K2CO3 v{ 8,1 gam H2O Khối lượng chất T trong 40,15 gam hỗn hợp E gần nhất với gi| trị n{o sai đ}y?
A 19,00 B 20,00 D 23,00 D 24,00
đều no, mạch hở t|c dụng với dung dịch KOH vừa đủ khi đun nóng nhẹ thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm 2 amin l{ đồng đẳng kể tiếp) có tỉ khối so với H2 bằng 107/6 v{ dung dịch Z chứa b gam hỗn hợp 3 muối Gi| trị của b bằng
A 33,50 B 32,40 C 35,30 D 24,35
ho{n to{n thu được dung dịch A v{ 6,72 lít hỗn hợp khí B ở đktc (gồm hai khí đều l{ đơn chất) Tỷ khối của B so với H2 bằng 7,5 Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch A thi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa v{o số mol NaOH như sau:
Trang 6Gi| trị của b bằng
A 2,50 B 2,80 C 2,70 D 2,60
chứa 0,5 mol HCl thu được dung dịch Y v{ 1,792 lít khí NO duy nhất ở đktc Cho từ từ AgNO3 đến dư v{o Y đến phản ứng ho{n to{n thì thấy lượng AgNO3 phản ứng l{ 0,635 mol v{ thu được dung dịch Z (chứa c|c chất tan đều muối); 89,88 gam kết tủa v{ 0,448 lít khí NO (ở đktc) l{ sản phẩm khử duy nhất của NO3- Phần trăm khối lượng Mg trong X gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 13,00% B 12,50% C 14,00% D 13,50%
( Xem giải ) Câu 39. Ba chất hữu cơ X, Y, Z l{ peptit mạnh hở, đều chứa c|c gốc Ala v{ Val Khi đốt ch|y hết cùng một số mol X hoặc Y thì đều thu được lượng CO2 bằng nhau Đun nóng 75,44 gam hỗn hợp M (gồm 5a mol X, 5a mol Y v{ a mol Z) với dung dịch NaOH dư thu được 0,22 mol muối D v{ 0,7 mol muối E Biết tổng số gốc a - aminoaxit trong 3 ph}n tử X, Y, Z bằng 14 Khối lượng chất Z trong 75,44 gam M gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 10,00 B 9,00 C 9,50 D 8,50
dư → X2; X2 + CH3OH/HCl → X3; X3 + KOH dư → H2NCH(CH3)COOK Kết luận không đúng l{
A X thuộc loại este của a - aminoaxit
B X2 có công thức cấu tạo l{ ClH3NCH(CH3)COOH
C Trong ph}n tử X1 chứa 6 nguyên tử H
D Một ph}n tử X3 t|c dụng tối đa với một ph}n tử KOH