1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi thử THPT đồng đậu vĩnh phúc (lần 2)

6 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem giải Câu 43: Thủy ph}n ho{n to{n m gam đipeptit Gly-Ala mạch hở bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X... Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?. ra khỏi dung dịch

Trang 1

Trường: THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc

Kỳ thi: Thi thử THPT (Lần 2) Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 070

( Xem giải ) Câu 41: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Cu, Fe3O4 v{ Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,24 mol H2SO4 lo~ng, đun nóng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X v{ 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất; đktc) Nhúng thanh Mg v{o dung dịch X thấy tho|t ra 1,792 lít khí H2 (đktc); đồng thời khối lượng thanh Mg tăng 4,08 gam C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị đúng của m gần nhất với :

A 15 B 14 C 16 D 13

( Xem giải ) Câu 42: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức ph}n tử C8H12O4 Từ X thực hiện c|c phản ứng sau:

(a) X + 2NaOH → Y + Z +T (b) X + H2 → E

(c) E + 2NaOH → 2Y + T (d) Y + HCl → NaCl + F

Khẳng định n{o sau đ}y đúng?

A Y l{ ancol etylic B T có hai đồng ph}n C T l{ etylen glicol D Z l{ anđehit axetic

( Xem giải ) Câu 43: Thủy ph}n ho{n to{n m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa

đủ, thu được dung dịch X Cô cạn to{n bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan Gi| trị của m l{

A 1,46 B 1,64 C 1,22 D 1,36

( Xem giải ) Câu 44: Cho 12,8 gam kim loại X hóa trị II phản ứng ho{n to{n với khí Cl2 thu được muối

Y Hòa tan muối Y v{o nước để được 400 ml dung dịch Z Nhúng thanh Zn nặng 13,0 gam v{o Z, sau một thời gian thấy kim loại X b|m v{o thanh Zn v{ khối lượng thanh Zn lúc n{y l{ 12,9 gam, nồng độ ZnCl2 trong dung dịch l{ 0,25M Kim loại X v{ nồng độ mol của muối Y trong dd Z lần lượt l{

A Fe; 0,57M B Fe; 0,25M C Cu; 0,25M D Cu; 0,5M

( Xem giải ) Câu 45: Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- v{ x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- v{ y mol H+; tổng số mol ion }m trong Y l{ 0,04 Trộn X v{ Y được 100 ml dung dịch

Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) l{

A 13 B 2 C 1 D 12

( Xem giải ) Câu 46: 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp t|c dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản phẩm ch|y có VCO2/ VH2O bằng

A 8/13 B 26/41 C 11/ 17 D 5/8

Câu 47: Loại dầu n{o sau đ}y không phải l{ este của axit béo v{ glixerol ?

Trang 2

A Dầu ôliu B Dầu vừng C Dầu gan c| D Dầu luyn

Câu 48: Theo nguồn gốc, loại tơ cùng loại với len l{

A visco B xenlulozơ axetat C bông D capron

( Xem giải ) Câu 49: Khử ho{n to{n 37,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?

A 12 gam B 16 gam C 26 gam D 36 gam

( Xem giải ) Câu 50: Số đồng ph}n tripeptit có chứa gốc của cả glyxin v{ alanin l{

A 4 B 3 C 5 D 6

( Xem giải ) Câu 51: Cho sơ đồ c|c phản ứng sau:

(1) Cu + HNO3 (đặc) → khí X (2) KNO3 → khí Y

(3) NH4Cl + NaOH → khí Z (4) CaCO3 → khí T

Cho lần lượt c|c khí X, Y, Z, T đi chậm qua bình đựng dung dịch NaOH dư Số khí bị hấp thu l{

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 52: Công thức n{o sau đ}y l{ của xenlulozơ ?

A [C6H8O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)3]n

Câu 53: Kim loại n{o sau đ}y nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả c|c kim loại ?

A Kali B Rubiđi C Natri D Liti

( Xem giải ) Câu 54: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C : H : O : N = 9 : 1,75 : 8 : 3,5 t|c dụng với dung dịch NaOH v{ dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 v{ mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất Một đồng ph}n Y của X cũng t|c dụng với dung dịch NaOH v{ dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng ph}n n{y có khả năng l{m mất m{u dung dịch Br2 Công thức ph}n tử của X v{ công thức cấu tạo của X, Y lần lượt l{

A C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2-COO-CH3

B C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4

C C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2

D C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH≡C-COONH4

( Xem giải ) Câu 55: Số đồng ph}n este của hợp chất có CTPT C4H8O2 t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag l{

A 3 B 1 C 4 D 2

( Xem giải ) Câu 56: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen v{ hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y v{o lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi

Trang 3

ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom v{ còn lại khí Z Đốt ch|y ho{n to{n khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) v{ 4,5 gam H2O Gi| trị của V bằng

A 13,44 B 8,96 C 11,2 D 5,60

Câu 57: Este vinyl axetat có công thức l{

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH2=CHCOOCH3

( Xem giải ) Câu 58: Điện ph}n dung dịch CuSO4 một thời gian thu được tổng thể tích khí l{ 11,2 lít Trong đó một nửa lượng khí được sinh ra từ cực dương v{ một nửa được sinh ra từ cực }m Khối lượng CuSO4 có trong dung dịch l{

A 10 gam B 20 gam C 80 gam D 40 gam

( Xem giải ) Câu 59: Tiến h{nh clo ho| poli(vinyl clorua) thu được một loại polime X dùng để điều chế

tơ clorin Trong X có chứa 66,18% clo theo khối lượng Vậy, trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC phản ứng được với một ph}n tử clo ?

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 60: Hợp chất không l{m đổi m{u giấy quỳ ẩm l{

A H2N-CH2-CH(NH2)-COOH B H2NCH2COOH

C C6H5ONa D CH3NH2

( Xem giải ) Câu 61: X l{ một loại ph}n bón ho| học Khi cho X t|c dụng với dung dịch NaOH đun nóng

có khí tho|t ra Nếu cho X v{o dung dịch H2SO4 lo~ng sau đó thêm bột Cu v{o thấy có khí không m{u ho| n}u trong không khí tho|t ra X l{

A (NH4)2SO4 B (NH2)2CO C NH4NO3 D NaNO3

( Xem giải ) Câu 62: Ng}m một l| đồng nhỏ trong dung dịch AgNO3 thấy bạc xuất hiện Sắt t|c dụng chậm với HCl giải phóng khí H2, nhưng Cu v{ Ag không phản ứng với HCl D~y sắp xếp tính khử tăng dần l{

A Ag, H2, Cu, Fe B Ag, Cu, H2, Fe C Fe, Cu, H2, Ag D Cu, Ag, Fe, H2

( Xem giải ) Câu 63: Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp X gồm kim loại A, Fe v{ c|c oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4 lo~ng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam v{ 0,5 mol khí H2 Cho Y t|c dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí) thu được a gam kết tủa.Biết hidroxit của A không tan trong kiềm mạnh v{ nếu lấy 63 gam X thì có thể điều chế được tối đa

55 gam hỗn hợp kim loại.Gi| trị của a gần nhất với

A 310 B 280 C 290 D 300

( Xem giải ) Câu 64: Cho X,Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức, no mạch hở (MX < MY); T l{ este hai chức tạo bởi X,Y v{ một ancol no mạch hở Z Đốt ch|y ho{n to{n 8,58 gam hỗn hợp E gồm X,Y,T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 7,168 lít CO2 v{ 5,22 gam nước.Mặt kh|c 8,58 gam E t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 17,28 gam Ag Khối lượng chất rắn khan thu được khi cho cùng lượng E trên t|c dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M l{

Trang 4

A 12,08 B 11,04 C 9,06 D 12,08

Câu 65: Chất n{o sau đ}y có phản ứng tr|ng gương?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

( Xem giải ) Câu 66: Cho a mol triglixerit X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt a mol X được b mol H2O v{ V lít CO2 Biểu thức liên hệ giữa V, a v{ b l{

A V = 22,4.(b + 7a.) B V = 22,4.(b + 6a) C V = 22,4.(b + 5a) D V = 22,4.(4a - b)

( Xem giải ) Câu 67: Điện ph}n dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 C|c chất lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự

A H2–Cu–Ag B Cu–Ag–Fe C Ag-Cu-Fe D Ag-Cu-H2

( Xem giải ) Câu 68: Cho c|c ph|t biểu sau đ}y

(1) Glucozơ được gọi l{ đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(2) Chất béo l{ đieste của glixerol với axit béo

(3) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh

(4) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng th|i rắn

(5) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(6) Tinh bột l{ một trong những nguồn lương thực cơ bản cuả con người

(7) Muối natri glutamat l{ th{nh phần chính của bột ngọt

(8) Khi thủy ph}n ho{n to{n c|c protein đơn giản sẽ thu được hỗn hợp c|c α v{ β amino axit

(9) Trùng ngưng axit ω-amino caproic sẽ thu được tơ nilon-6

(10) Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron, tơ tằm đều thuộc loại tơ poliamit

Số ph|t biểu đúng l{?

A 5 B 6 C 4 D 7

Câu 69: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi l{ N-Metylanilin có công thức cấu tạo thu gọn l{

A C6H5 - CH2 - NH2 B CH3 - C6H4 - NH2 C C6H5 - NH - CH3 D CH3 - NH - CH3

( Xem giải ) Câu 70: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe v{o dung dịch HCl

(2) Thả một viên Fe v{o dung dịch Cu(NO3)2

(3) Thả một viên Fe v{o dung dịch FeCl3

(4) Nối một d}y Ni với một d}y Fe rồi để trong không khí ẩm

(5) Đốt một d}y Fe trong bình kín chứa đầy khí O2

(6) Thả một viên Fe v{o dung dịch chứa đồng thời CuSO4 v{ H2SO4 lo~ng

C|c thí nghiệm m{ Fe không bị ăn mòn điện hóa học l{

A (1), (3), (5) B (2), (3), (4),(6)

C (1), (3), (4), (5) D (2), (4), (6)

( Xem giải ) Câu 71: Hỗn hợp X gồm HCOOH v{ CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH v{ C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X t|c dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc t|c H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của este thu được l{ (biết hiệu suất c|c phản ứng este đều 75%)

Trang 5

A 11,616 gam B 11,4345 gam C 10,89 gam D 14,52 gam

( Xem giải ) Câu 72: Cho c|c polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) v{ (6) tơ nilon-6,6 Trong c|c polime trên, c|c polime có thể bị thuỷ ph}n trong dung dịch axit v{ dung dịch kiềm l{:

A (2), (5), (6) B (2), (3), (6) C (1), (4), (5) D (1), (2), (5)

( Xem giải ) Câu 73: Đem 2,0 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu với hiệu suất 70% Biết khối lượng riêng của etanol l{ 0,8 g/ml Thể tích rượu 46° thu được l{

A 0,81 lít B 0,88 lít C 1,75 lít D 2,0 lít

( Xem giải ) Câu 74: Cho thực hiện phản ứng tr|ng bạc ho{n to{n 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu được 0,0918 gam Ag Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên l{

A 3,5% B 7,65% C 2,5% D 5%

( Xem giải ) Câu 75: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức ph}n tử l{ CH6O3N2 v{ C3H12O3N2 Cho 6,84 gam X phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) v{ dung dịch Z chỉ chứa c|c chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư v{o dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí tho|t ra Nếu hấp thụ ho{n to{n V lít hỗn hợp khí Y v{o dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được l{

A 7,87 gam B 6,75 gam C 7,03 gam D 7,59 gam

( Xem giải ) Câu 76: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic v{ 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X l{

A CH3COOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

( Xem giải ) Câu 77: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính bazơ của c|c chất sau: (1) NH3, (2) CH3NH2, (3) C6H5NH2, (4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2, (6) p-O2N-C6H4NH2

A 4, 5, 2, 1, 3, 6 B 6, 3, 1, 2, 5, 4 C 3, 6, 1, 2, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 78: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với c|c thuốc thử được ghi ở bảng sau:

C|c dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{

Trang 6

A axetilen, lysin, glucozơ, anilin B metanal, anilin, glucozơ, phenol

C Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin D glucozơ, alanin, lysin, phenol

( Xem giải ) Câu 79: Hòa tan ho{n to{n 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al v{ Zn bằng dung dịch H2SO4 lo~ng thì khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam Khối lượng Al v{ Zn trong hỗn hợp lần lượt l{ (gam)

A 4,05 v{ 1,9 B 3,95 v{ 2,0 C 2,7 v{ 3,25 D 2,95 v{ 3,0

( Xem giải ) Câu 80: Tiến h{nh 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc n{o sau đ}y bị ăn mòn nhanh nhất?

A Cốc 2 B Cốc 3

C Cốc 1 D Tốc độ ăn mòn như nhau

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w