1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN LAM sơn THANH hóa lần 3 2021

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   nào trong các khoảng dưới đây ?... Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại Avà B.. BiếtAB BC a AD  ; 2 .a Hình chiếu vuông góc c

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC: 2020 – 2021

THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA LẦN 3

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1 Đạo hàm của hàm số y là 5x

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y6z  và mặt phẳng 2 0

  : 4x3y12z10 0 Mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với   có phương trình

Câu 5 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  

nào trong các khoảng dưới đây ?

Trang 2

+∞

f(x)

f'(x) x

0

Trang 3

Câu 22 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I0 ; 0 ; 3 và đi qua điểm  M4 ; 0 ; 0

Câu 30 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    có thể tích là V Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của

hai cạnh AA và BB Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng

A Cả    I , II và  III đều là phương trình của đường thẳng AB

B Chỉ có  I và  III là phương trình của đường thẳng

C Chỉ có  I là phương trình của đường thẳng AB

D Chỉ có  III là phương trình của đường thẳng AB

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 , B3;0;1; C2; 1;3  và điểm D thuộc trục

Oy sao cho thể tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là

A 0; 7;0  B  

 

0; 7;00;8;0

 D. 0;8;0 

Trang 4

Câu 33 Cho hai số phức z   và 2 i w  Số phức 21 i z3wbằng

A 1 5i B   1 5i C 1 5i  D 1 5i

Câu 34 Cho hàm số y f x  xác định trên \ 1  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số giá trị nguyên của m để phương trình f x  có 3 nghiệm phân biệt làm

Câu 35 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại Avà B BiếtAB BC a AD  ; 2 a

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của AD Biết

62

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng   : 3x2y2z  và 7 0

  : 5x4y3z  Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ, đồng thời vuông góc với 1 0

Trang 5

Câu 39 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có cạnh BC 2a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và  A BC 

bằng 60 Biết diện tích của tam giác A BC bằng 2a Thể tích của khối lăng trụ 2 ABC A B C    bằng:

Câu 45 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số y f x  như hình

bên Hàm số y f x 2x có bao nhiêu điểm cực đại ?

Trang 6

Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : x2 y2z236 0 và mặt phẳng  P :

2x y 2z36 0 và điểm N3;3;3 Từ một điểm M thay đổi trên  P kẻ các tiếp tuyến phân biệt MA ; MB ; MC đến  S ( A ; B ; C là các tiếp điểm) Khi khoảng cách từ N đến mặt phẳng ABC lớn nhất thì phương trình mặt phẳng  ABC là  ax2y bz c   Giá trị 0

Câu 50 Cho hàm số bậc ba f x ax3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị như hình sau 

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m thuộc 10;10 sao cho phương trình

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC: 2020 – 2021

THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA LẦN 3

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 7

Lời giải Chọn B

Câu 2 Công thức thể tích khối cầu bán kính R là

Câu 3 Số phức liên hợp của số phức z 5 3i là

A z  5 3i B z 5 3i C z 3 5i D z 3 5i

Lời giải Chọn B

Câu 4 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y6z  và mặt phẳng 2 0

   : 4x3y12z10 0 Mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với    có phương trình

26

mm

Câu 5 Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào trong các khoảng dưới đây ?

A  0;1 B 1;1 C 1; D 1;0

Lời giải

Trang 8

Chọn A

Từ bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên  ; 1 và  0;1 nên chọn A

Câu 6 Cho hàm số f x 4x33 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Vì x43x C 4x3 3

Câu 7 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1

3

xyx

Ta có

15

31

là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Câu 8 Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy r , độ dài đường sinh l là

Diện tích xung quanh của hình nón bán kính đáy r , độ dài đường sinh l là Srl

Ta có 5x15x2 x 9   x 1 x2  x 9 x22x      8 0 2 x 4

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S  2; 4

Câu 11 Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

A y4x3x25x B y2x46x2 7 C 2

1

xyx

Trang 9

Câu 12 Cho cấp số nhân  un có u2  và 3 u3 Giá trị của 6 u bằng 4

Lời giải Chọn A

Ta có  un là cấp số nhân nên 2

3 2 4

u u u Suy ra

Vậy giá trị của u là 4 u4 12

Câu 13 Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z  là 2 3i

A 3; 2  B 2; 3 C.2;3 D 2; 3 

Lời giải Chọn D

Tọa độ điểm biểu diễn của số phức z  là 2 3i M2; 3 

Câu 14 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình sau đây

A y x 44x2 B y2x3x2 C y  x4 4x2 D y  x3 4x2

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị đã cho ta suy ra làm số cần tìm có dạng y ax 4bx2c, với a 0

Đkxđ: x0

Ta có:

2 2

Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 học sinh (mỗi em một ghế) ngồi vào 5 ghế trong một dãy 8 ghế

Trang 10

Lời giải Chọn C

Gọi tọa độ điểm Q là Q x y z ; ; 

Vậy nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là Q2;3; 4

Câu 18 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình bên Điểm cực tiểu của hàm số là

A x 1 B x1 C x4 D x0

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến ta thấy điểm cực tiểu của hàm số là x 1

A 5log5a3log5b B 15log5a.log5b C 5log5a.log5b D 5log5a3log5b

Lời giải Chọn A

Với ,a b là các số thực dương tùy ý ta có:  5 3 5 3

log a b log a log b 5log a3log b

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S có tâm I  0 ; 0 ; 3   và đi qua điểm M  4 ; 0 ; 0 

0

+∞

f(x)

f'(x) x

0

Trang 11

Có IM    4 ; 0 ; 3 

Mặt cầu   S có tâm I  0 ; 0 ; 3   và đi qua điểm M  4 ; 0 ; 0  nên có bán kính R  IM   5

Quan sát bảng xét dấu thấy f x  đổi dấu 3 lần tại x   1; x  2; x  3 nên hàm số có 3 cực trị

Câu 24 Số phức z   3 4 i có môđun là

Lời giải Chọn C

Ta có: VBh5.3 15 (đvtt)

Câu 27 Khối lập phương có thể tích bằng 27, độ dài cạnh của hình lập phương đó là

Lời giải Chọn B

Trang 12

Ta có: 2 1 2 2

.1 23

Số phần tử của tập không gian mẫu: 6

11 462

C

Từ 1 đến 11 có 6 số lẻ, 5 số chẵn

Chọn 6tấm thẻ trong các thẻ trên sao cho tổng các số ghi trên 6tấm thẻ là một số lẻ  số các

số lẻ ghi trên 6tấm thẻ là một số lẻ.Xảy ra các trường hợp:

+) TH1: Trên 6tấm thẻ được chọn có ghi 1 số lẻ, 5 số chẵn

+) TH2: Trên 6tấm thẻ được chọn có ghi 3 số lẻ, 3 số chẵn

+) TH3: Trên 6tấm thẻ được chọn có ghi 5 số lẻ, 1 số chẵn

 Số cách chọn 6tấm thẻ trong các thẻ trên sao cho tổng các số ghi trên 6tấm thẻ là một số lẻ

Câu 30 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    có thể tích là V Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của

hai cạnh AA và BB Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng

A. Cả    I , II và  III đều là phương trình của đường thẳng AB

B Chỉ có  I và  III là phương trình của đường thẳng

C Chỉ có  I là phương trình của đường thẳng AB

Trang 13

D Chỉ có  III là phương trình của đường thẳng AB.

Lời giải Chọn A

Ta có : AB   1; 1;5

là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB nên chọn A

Câu 32 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 ,B3;0;1; C2; 1;3  và điểm D thuộc trục

Oy sao cho thể tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ điểm D là

A 0; 7;0  B  

 

0; 7;00;8;0

Điểm D thuộc trục Oy  giả sử D0; ;0d  Ta có: AD  2;d1;1

DD

Ta có 2 z  3 w     2 2  i    3 1  i = 1 5i

Câu 34 Cho hàm số y f x    xác định trên  \ 1   và có bảng biến thiên như hình vẽ

Số giá trị nguyên của m để phương trình f x    mcó 3 nghiệm phân biệt là

Lời giải Chọn D

Phương trình f x    mcó 3 nghiệm phân biệt khi 1   m 4mm  2;3

Câu 35 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại Avà B BiếtAB BC a AD  ; 2 a

Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của AD Biết

62a

SH , khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

Trang 14

Trên 1; 2 ta có g x  f x  nên diện tích hình phẳng là:

Trang 15

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng   : 3x2y2z  và 7 0

  : 5x4y3z  Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ, đồng thời vuông góc với 1 0

cả   và   là

A 2x y 2z 0 B 2x y 2z 0 C 2x y 2z  1 0 D 2x y 2z 0

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là n13; 2;2 

Mặt phẳng   có một vectơ pháp tuyến là n2 5; 4;3 

Khi đó n n 1, 2  2;1; 2 

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và

Gọi O là tâm hình vuông ABCD thì ACBD tại O

 tại OSD SAC, DSO

Xét tam giác SOD vuông tại O có

   

2

22

sin

43

Câu 39 Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có cạnh BC2a, góc giữa hai mặt phẳng ABC và A BC 

bằng 60 Biết diện tích của tam giác A BC bằng 2a Thể tích của khối lăng trụ 2 ABC A B C   

Trang 16

Lời giải Chọn C

Gọi H là hình chiếu của A trên BC

Ta chứng minh được BC vuông góc với mpA AH 

Xét hàm số g x x32m2x 16 m2

Ta có g x 3x22m2

 Trường hợp 1: 2m  2 0 m Khi đó 1 g x  0, x

Trang 17

 trường hợp này không xảy ra vì m 1

Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 42 Một chiếc máy bay vào vị trí cất cánh chuyển động trên đường băng với vận tốc

  2 2 m/s 

v t  t t với t là thời gian được tính theo đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động Biết máy bay đạt vận tốc 120 m/s  thì nó rời đường băng Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A 1200 m   B 1100 m   C 430 m   D 330 m  

Lời giải Chọn C

Máy bay đạt vận tốc 120 m/s  tại thời điểm thỏa mãn pt: t2 2 120 0t   t 10

Khi đó quãng đường máy bay di chuyển là 10 2     

A x2y5z 0 B x2y z  4 0 C 2x y   3 0 D x2y5z  4 0

Lời giải Chọn D

Trang 18

Ta có I2;1;0d d,  P nên  P đi qua điểm I2;1;0

Vì m 10 nên m3; 4;5;6;7;8;9;10 Có 8 giá trị thỏa mãn

Câu 45 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm số y f x  như hình

bên Hàm số y f x 2x có bao nhiêu điểm cực đại ?

Lời giải Chọn D

12

0

4

xx

x xy

2

1 172

xxx

Trang 19

Điểm cực đại của hàm số là điểm làm cho y đổi dấu từ  sang  tính theo chiều trái sang phải

Do đó từ bảng xét dấu y ta thấy hàm số y f x 2x có 2 điểm cực đại

Câu 46 Cho đồ thị của hai hàm số y a a x 1 và y f x  đối xứng nhau qua đường thẳng

Vì đồ thị của hai hàm số y a a x 1 và y f x  đối xứng nhau qua đường thẳng y  x 2nên ta có 2 f x  2   log  2 2

Vì tung độ của A lớn hơn tung độ của B nên a6log 4 2a 

Phương trình (1) có một nghiệm a 2 và vế trái là hàm số đống biến, vế phải là hàm số nghịch biến trên 1;

Vậy a 2 là nghiệm duy nhất của phương trình (1) Suy ra b2 Suy ra a b  2 2

Câu 47 Cho hàm số f x  có đạo hàm liên tục trên  Biết f x 2 2f x x44 ,x x  và

 

1

0

4d3

Trang 20

   

1 2 0

x f x x 

Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S : x2 y2z236 0 và mặt phẳng  P :

2x y 2z36 0 và điểm N3;3;3 Từ một điểm M thay đổi trên  P kẻ các tiếp tuyến phân biệt MA ; MB ; MC đến  S ( A ; B ; C là các tiếp điểm) Khi khoảng cách từ N đến mặt phẳng ABC lớn nhất thì phương trình mặt phẳng ABC là ax2y bz c   Giá trị 0

a b c  bằng:

Lời giải Chọn D

36 0

mx ny pz   

Dễ thấy mặt phẳng ABC luôn đi qua điểm K2;1;2

Do đó d N ABC ;  NK  6

Dấu bằng xảy raABCNK

 Mặt phẳng ABC có một vector pháp tuyến là KN1;2;1

và đi qua điểm K2;1;2 Vậy khi khoảng cách từ N đến mặt phẳng ABC lớn nhất thì phương trình mặt phẳng

Trang 21

Câu 50 Cho hàm số bậc ba f x ax3bx2cx d a b c d  , , ,  có đồ thị như hình sau 

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên m thuộc 10;10 sao cho phương trình

Đặt tx2 , khi 1 x thì t  1; 

Nhận xét:

+) Nếu t1 thì cho 1 giá trị x0

+) Nếu t1 thì cho 2 giá trị của x

Trang 22

Phương trình đã cho có nghiệm và số nghiệm thực phân biệt là số chẵn

1 11

mmm

01

mmm

Ngày đăng: 08/06/2021, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w