Chất n{o dưới đ}y khi cho v{o dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tr|ng bạcA. Kim loại Cu t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y tạo khí.. Thủy ph}n 12,18 gam Gly-A
Trang 1THI THPT QUỐC GIA - THẦY BÙI HƯNG ĐẠO (LẦN 11)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 41. Axit n{o sau đ}y l{ axit béo?
A Axit fomic B Axit oleic C Axit acrylic D Axit axetic
Câu 42. Kim loại n{o sau đ}y không thể điều chế bằng phương ph|p thủy luyện?
A Ag B Mg C Cu D Fe
Câu 43. Chất n{o dưới đ}y khi cho v{o dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tr|ng bạc?
A Axit axetic B Glucozơ C Fructozơ D Metyl fomat
Câu 44. Chất không có tính lưỡng tính l{
A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 45. Nước cứng l{ nước:
A Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+, Mg2+
C Không chứa Ca2+, Mg2+ D Chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3-
Câu 46. Chất n{o dưới đ}y l{m quỳ tím hóa xanh?
A CH3COOH B C6H5NH2 C CH3OH D C2H5NH2
Câu 47. Kim loại n{o sau đ}y được sử dụng trong dụng cụ nhiệt kế?
A Fe B Hg C Cr D Cu
Câu 48. Kim loại Cu t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y tạo khí?
A Fe(NO3)3 B HCl C FeCl2 D HNO3
Câu 49. Polime n{o sau đ}y có cấu trúc mạch ph}n nh|nh?
A Amilopectin B Poli(metyl metacrylat) C Cao su thiên nhiên D Poli(vinyl axetat)
Câu 50. Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ nilon-6,6 B Cao su Buna C Polistiren D Polietilen
Câu 51. Cho 4,5 gam etylamin t|c dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được l{
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam
Trang 2Câu 52. Ho{ tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{
A 11,2 B 8,4 C 16,8 D 5,6
Câu 53. Thí nghiệm n{o sau đ}y m{ kim loại bị ăn mòn theo kiểu điện hóa học?
A Cho l| kim loại Fe nguyên chất v{o dung dịch CuSO4
B Cho l| kim loại Al nguyên chất v{o dung dịch HNO3 lo~ng, nguội
C Đốt d}y kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2
D Cho thanh Fe v{o hơi nước nung nóng
( Xem giải ) Câu 54. Cho c|c nhận định sau:
(a) Dung dịch metyl amin l{m quỳ tím chuyển m{u đỏ
(b) Ph}n tử lysin có tính lưỡng tính
(c) Tất cả c|c polipeptit đều có phản ứng tạo phức m{u tím với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thích hợp
(d) C|c aminoaxit đều có phản ứng thủy ph}n
Số ph|t biểu đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 55. Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion thu gọn CO32- + 2H+ → CO2 + H2O?
A BaCO3 + HCl B K2CO3 + CO2 + H2O C K2CO3 + H2SO4 D KHCO3 + HCl
( Xem giải ) Câu 56. Hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử C8H8O2 khi t|c dụng dung dịch NaOH tạo
ra 2 muối v{ nước Số công thức cấu tạo của X thỏa m~n l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 57. Cho 16,8 gam Fe v{o 200 ml dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra c}n nặng 17,6 gam Khối lượng Cu b|m trên thanh sắt l{
A 19,2 B 6,4 C 0,8 D 9,6
( Xem giải ) Câu 58. Cho dãy các cha ́t : NaHCO3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Al2O3 So ́ cha ́t trong dãy có tính cha ́t lưỡng tính là
A 3 B 4 C 2 D 5
( Xem giải ) Câu 59. Chuẩn bị 4 cốc đựng 4 dung dịch (được đ|nh số) chứa c|c chất tan X, Y, Z, T có cùng nồng độ 1M rồi lắp v{o bộ dụng cụ như hình vẽ
Trang 3Hiện tượng quan s|t được l{: bóng số (1), (3) không s|ng, bóng số (2) s|ng mạnh, còn bóng số (4) s|ng yếu Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?
A X l{ H2SO4 B Y l{ C2H5OH C Z l{ KNO3 D T l{ CH3COOH
( Xem giải ) Câu 60. Thủy ph}n 12,18 gam Gly-Ala-Gly bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl đun nóng, cô cạn được m gam muối Gi| trị của m l{
A 20,91 B 18,75 C 21,99 D 19,75
( Xem giải ) Câu 61. Cho c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Al(NO3)3 t|c dụng với dung dịch NH3 dư
(b) Cho dung dịch KOH dư v{o dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch HCl dư v{o dung dịch NaAlO2
(d) Dẫn khí CO2 dư v{o dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc l{
A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 62. Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H12O6 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COONa → CH4 Biết mỗi mũi tên l{ một phản ứng, số phản ứng tối đa trong sơ đồ trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử l{
A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 63. Hòa tan 44,3 gam hỗn hợp X gồm Ca, CaC2, Al v{ Al4C3 v{o nước (dư), sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y v{ dung dịch Z trong suốt chỉ chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol Đốt ch|y ho{n to{n Y cần vừa đủ 34,16 lít O2 (đktc), thu được m gam hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Gi| trị của
m l{
A 66,50 B 62,10 C 57,60 D 61,20
( Xem giải ) Câu 64. Cho m kg một loại quặng apatit (chứa 93% khối lượng Ca3(PO4)2, còn lại l{ tạp chất trơ không chứa photpho) t|c dụng vừa đủ với H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat thu được sau khi l{m khô hỗn hợp sau phản ứng l{
A 34,20% B 26,83% C 28,06% D 42,60%
Trang 4( Xem giải ) Câu 65. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Oxi hóa ho{n to{n glucozo bằng nước brom, thu được axit gluconic
(b) Chất béo được gọi chung l{ triglixerit hay triaxylglixerol
(c) Ph}n tử xenlulozo có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
(d) Ở nhiệt độ thường, axit glutamic l{ chất lỏng v{ l{m quì tím hóa đỏ
(e) Protein l{ những polipeptit cao ph}n tử có ph}n tử khối từ v{i chục đến v{i triệu
(g) C|c amin dạng khí đều tan tốt trong nước
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 4 D 6
( Xem giải ) Câu 66. Cho c|c hỗn hợp (tỉ lệ mol c|c chất tương ứng) v{ thực hiện c|c thí nghiệm sau: (a) Hỗn hợp gồm Al2O3 v{ Na (1 : 2) cho v{o nước dư;
(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 v{ Cu (1 : 1) cho v{o nước dư;
(c) Hỗn hợp gồm Cu v{ Fe2O3 (2 : 1) cho v{o dung dịch HCl dư;
(d) Hỗn hợp gồm BaO v{ Na2SO4 (1 : 1) cho v{o nước dư;
(e) Hỗn hợp gồm Al4C3 v{ CaC2 (1 : 2) v{o nước dư;
(f) Hỗn hợp gồm BaCl2 v{ NaHCO3 (1 : 1) cho v{o dung dịch NaOH dư
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan ho{n to{n v{ chỉ tạo th{nh dung dịch trong suốt l{
A 4 B 6 C 3 D 5
( Xem giải ) Câu 67. Hỗn hợp X gồm glyxin v{ alanin (trong đó oxi chiếm 40% về khối lượng) Cho m gam X t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được (2m-17,4) gam muối Gi| trị của m l{
A 32,0 B 25,6 C 21,2 D 24,0
( Xem giải ) Câu 68. X, Y, Z l{ ba hidrocacbon mạch hở, (Z mạch cacbon ph}n nh|nh, MX < MY < MZ < 104) Đốt ch|y X hoặc Y hoặc Z, đều thu được 2a mol CO2 v{ a mol H2O Lấy m gam hỗn hợp E gồm X (x mol), Y (x mol) v{ Z (x mol), t|c dụng tối đa với 4x mol H2 (Pd/PbCO3) Mặt kh|c, nếu cho m gam E trên t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thì được 13,82 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 3,12 B 4,24 C 2,15 D 3,25
( Xem giải ) Câu 69. X l{ hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức C9H23O6N3 thỏa m~n c|c sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) (X) + 3NaOH → X1 + X2 +2X3 + 3H2O
(2) X1 + 3HCl → C5H10O4NCl + 2NaCl
(3) X2 + NaOH → CH4 + Na2CO3
(4) X3 + HNO2 → X4 + N2+ H2O
Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng
A X3 l{m quỳ tím hóa đỏ B C|c chất X, X4 đều t|c dụng với Na
C Ph}n tử X1 có ba nhóm COO D Ph}n tử X không chứa liên kết peptit
( Xem giải ) Câu 70. Tiến h{nh phản ứng nhiệt nhôm 49,98 gam hỗn hợp X gồm Al v{ Cr2O3 trong khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y th{nh hai phần bằng nhau
- Phần 1 Phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M (lo~ng)
- Phần 2 Phản ứng ho{n to{n với dung dịch HCl lo~ng (dư), thu được 6,384 lít H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chị bị khử th{nh Cr Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm l{
Trang 5A 40% B 60% C 25% D 75%
( Xem giải ) Câu 71. Hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ mạch hở Y (C6H15O3N3) v{ este Z (C3H7O2N) Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a (gam) muối X1, b (gam) muối X2 (thuộc cùng d~y đồng đẳng liên tiếp v{ MX1 < MX2) v{ 2,53 gam hỗn hợp T gồm (amin v{ ancol) đều đơn chức, có cùng nguyên tử cacbon Cho 1,265 gam T v{o bình đựng Na dư, thấy tho|t ra 616,0 ml khí (đktc) Ti lệ a : b gần nhất với
A 2,30 B 3,30 C 2,53 D 3,53
Câu 72. Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
C|c dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{
A axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
( Xem giải ) Câu 73. Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 v{o ống nghiệm chứa dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm AlCl3 v{ Na2SO4 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Gi| trị của m gần nhất l{
A 14,60 B 16,20 C 13,60 D 14,80
( Xem giải ) Câu 74. Hòa tan ho{n to{n hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) thu được dung dịch Z Thực hiện c|c thí nghiệm sau với dung dịch Z:
Trang 6+ Thí nghiệm 1: cho t|c dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được n1 mol kết tủa
+ Thí nghiệm 2: cho t|c dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được n2 mol kết tủa
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n2 =1,5n1 Hai chất X, Y lần lượt l{
A FeCl3, Fe(NO3)2 B AlCl3, Fe(NO3)2 C FeCl2, CuCl2 D Cu(NO3)2, FeCl2
( Xem giải ) Câu 75. Tie n hành thí nghie ̣m đie u che isoamyl axetat theo các bước sau đa y:
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH v{ v{i giọt dung dịch H2SO4 đa ̣c vào o ́ng nghie ̣m
Bước 2: La c đe u o ́ng nghie ̣m, đun c|ch thủy (trong no i nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 – 70°C Bước 3: L{m lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào o ́ng nghie ̣m
Cho c|c ph|t biểu sau đ}y
(1) H2SO4 đa ̣c chỉ có vai trò làm cha t xúc tác cho phản ứng
(2) Mục đích chính của vie ̣c the m dung dịch NaCl bão hòa là đe tránh pha n hủy sản pha m
(3) Sau bước 2, trong o ́ng nghie ̣m va ̃n còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH v{ CH3COOH
(4) Sau bước 3, cha t lỏng trong o ́ng nghie ̣m trở thành đo ng nha t
(5) Este điều chế được có mùi của quả chuối chín
Số c|c ph|t biểu đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
( Xem giải ) Câu 76. Điện ph}n dung dịch hỗn hợp CuSO4 v{ KCl bằng dòng điện một chiều có cường
độ 5A (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp, hiệu suất điện ph}n 100%, c|c khí sinh ra không tan trong dung dịch) To{n bộ khí sinh ra trong qu| trình điện ph}n (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị bên
Gi| trị của z l{
A 5790 B 3860 C 6755 D 7720
( Xem giải ) Câu 77. Cho từ từ 4a mol FeCl2 v{o 800 ml dung dịch X chứa AgNO 3 (dư) v{ HNO3 Mối quan hệ giữa khối lượng kết tủa thu được v{ số mol FeCl2 phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 7Biết NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Nồng độ mol của HNO3 trong dung dịch X l{
A 0,15 B 0,20 C 0,25 D 0,30
( Xem giải ) Câu 78. Hỗn hợp X gồm hai este Y (CnH2n-6O4) v{ Z (CnH2n-2O4); Y, Z mạch hở Đốt ch|y hết m gam X, thu được 43,12 gam CO2 Mặt kh|c, đun nóng m gam X trên cần vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1,4M thu được hỗn hợp T (chứa a gam muối T1 v{ b gam muối T2; MT1 < MT2) v{ hỗn hợp E gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Cho E v{o bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 9,6 gam v{ tho|t ra 2,688 lít H2 (đktc) Tỉ lệ a : b gần nhất với
A 5,16 B 5,26 C 2,68 D 2,76
( Xem giải ) Câu 79. Hòa tan ho{n to{n 13,02 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe v{ Fe(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,69 mol NaHSO4 v{ 0,09 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa c|c muối sunfat trung hòa v{ 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O, N2, H2 Tỉ khối của Y so với He bằng 5,7 Dung dịch X hòa tan tối đa 1,92 gam bột Cu Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o X, thu được 183,32 gam kết tủa Z Lấy to{n bộ Z nung ngo{i không khí đến khối lượng không đổi, thu được 177,77 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của N2O trong hỗn hợp Y l{
A 57,89% B 38,59% C 48,25% D 28,95%
( Xem giải ) Câu 80. Cho 31,06 gam hỗn hợp E chứa ba este mạch hở gồm X (x mol), Y (y mol) v{ Z (z mol); trong ph}n tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt ch|y ho{n to{n x mol X hoặc y mol Y hoặc z mol Z đều thu được số mol CO2 như nhau Đun nóng 31,06 gam E cần dùng 115 gam dung dịch NaOH 16%, thu được hỗn hợp T gồm c|c ancol đều đơn chức, thuộc dùng d~y đồng đẳng Dẫn to{n bộ
T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 18,18 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng ph}n tử lớn nhất trong hỗn hợp E l{
A 25,8% B 21,2% C 26,3% D 28,0%