1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 thi THPT quốc gia mã đề 320 tào mạnh đức

6 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 528,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan l{ A?. Natri được dùng l{m chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nh}nA. Nhôm t|c dụng được với dung dịch NaOH lo~ng v{ d

Trang 1

THI THPT QUỐC GIA - TÀO MẠNH ĐỨC (MÃ ĐỀ 320)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41: Trong c|c ion sau đ}y, ion n{o có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Cu2+ B Ag+ C Fe2+ D Zn2+

Câu 42: Oxit n{o sau đ}y không t|c dụng được với dung dịch NaOH lo~ng l{

A Al2O3 B CrO3 C P2O5 D Cr2O3

Câu 43: Kim loại crom tan được trong dung dịch n{o sau đ}y?

A HNO3 (đặc, nguội) B NaOH (lo~ng)

C HCl (đun nóng) D H2SO4 (đặc, nguội)

Câu 44: Kim loại n{o sau đ}y không khử được ion Cu2+ trong dung dịch th{nh Cu l{

A Fe B Ca C Mg D Zn

Câu 45: Phản ứng n{o sau đ}y không l{ phản ứng oxi hóa - khử?

A 4Fe(OH)2 + O2 → 2Fe2O3 + 4H2O B 4P + 5O2 → 2P2O5

C 2KNO3 → 2KNO2 + O2 D Ca(HCO3)2 → CaO + 2CO2 + 2H¬2O

Câu 46: Dung dịch n{o sau đ}y l{m đổi m{u quì tím?

A Lysin B Phenol C Anilin D Alanin

Câu 47: D~y c|c polime thuộc tơ tổng hợp l{

A Tơ lapsan; tơ nitron; tơ visco B Tơ nilon-6,6; tơ tằm; sợi bông

C Tơ nitron; tơ nilon-6,6; tơ lapsan D Tơ nilon-6; tơ axetat; tơ nitron

Câu 48: Công thức ph}n tử của etyl axetat l{

A C3H6O2 B C4H6O2 C C4H8O2 D C5H8O2

Câu 49: Poliacrilonitrin được điều chế từ phản ứng trùng hợp n{o sau đ}y?

A CH2=CH2 B CH2=CHCl C CH2=CH-CH3 D CH2=CHCN

Câu 50: Chất n{o sau đ}y thuộc loại polisaccarit?

A Tinh bột B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đktc) Gi| trị của V l{

Trang 2

A 2,688 B 2,016 C 3,360 D 2,240

gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan l{

A 19,8 gam B 34,5 gam C 29,7 gam D 32,4 gam

Câu 53: Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

A Natri được dùng l{m chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nh}n

B Trong tự nhiên, c|c kim loại kiềm tồn tạo chủ yếu dưới dạng đơn chất

C Nhôm t|c dụng được với dung dịch NaOH lo~ng v{ dung dịch HCl

D C|c kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

NaOH Số trường hợp có phản ứng xảy ra l{

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 55: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?

A Tinh bột, xenlulozơ v{ peptit đều bị thủy ph}n trong dung dịch NaOH đun nóng

B Ở điều kiện thường, c|c ancol đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

C Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được tơ nilon-6

D Anilin v{ phenol đều t|c dụng được với nước Br2

Câu 56: Cho dung dịch c|c chất: axit axetic; Gly-Ala-Val; glucozơ; saccarozơ Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường l{

A 1 B 2 C 4 D 3

nước, khí CH4 sinh ra có lẫn hơi nước, c|ch lắp đặt bộ dụng cụ thu khí CH4 khô n{o sau đ}y l{ đúng?

Trang 3

C D

oxit trong d~y t|c dụng được với dung dịch NaOH lo~ng l{

A 2 B 4 C 3 D 1

độ cao, lấy phần rắn cho v{o dung dịch HCl lo~ng dư, thấy tho|t ra V lít khí H2 (đktc) Gi| trị của V l{

A 0,672 B 2,688 C 1,344 D 2,016

: 1 trong môi trường axit đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n Lấy to{n bộ sản phẩm hữu cơ t|c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 19,44 gam Ag Gi| trị m l{

A 10,80 B 19,08 C 12,24 D 15,66

( Xem giải ) Câu 61: Cho c|c nhận định sau:

(a) Trong tự nhiên, crom không tồn tại dưới dạng đơn chất

(b) Gang x|m chứa ít cacbon, rất cứng v{ giòn được dùng để luyện thép

(c) (NH4)Al(SO4)2.12H2O có tên gọi l{ phèn nhôm

(d) Nhôm v{ hợp kim của nhôm được dùng l{m khung cửa v{ trang trí nội thất

C|c nhận định đúng l{

A (a),(b),(c) B (b),(c),(d) C (a),(c),(d) D (a),(b),(d)

Câu 62: Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?

A C|c ankylamin đều t|c dụng với dung dịch HCl

B Vinyl clorua v{ butađien đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

C C|c protein đơn giản l{ những chất chứa tối đa 10 gốc α-amino axit

D C|c α-amino axit đều có tính lưỡng tính

khi kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Zn thay đổi như thế n{o so với trước phản ứng?

A giảm 2,74 gam B tăng 6,04 gam C tăng 1,06 gam D không đổi

dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng của glyxin l{

Trang 4

A 25,38% B 31,73% C 19,04% D 38,07%

( Xem giải ) Câu 65: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho etilen t|c dụng với dung dịch Br2 trong CCl4

(b) Cho propin t|c dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(c) Cho phenol t|c dụng với nước Br2

(d) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH lo~ng dư

(e) Cho axit axetic t|c dụng với NaHCO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử l{

A 4 B 2 C 5 D 3

dịch X v{ 1,792 lít khí H2 (đktc) Cho 200 ml dung dịch HCl 1M v{o dung dịch X, thu được lượng kết tủa l{

A 8,58 gam B 4,68 gam C 9,36 gam D 9,88 gam

dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol kế tiếp trong d~y đồng đẳng Đốt ch|y ho{n to{n Z, thu được 18,48 gam CO2 v{ 10,8 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong T l{

A 40,8% B 70,4% C 29,6% D 59,2%

mol glixerol, 2 mol natri oleat v{ 1 mol natri strearat Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Công thức ph}n tử của X l{ C55H102O6

B Hiđro hóa ho{n to{n 1 mol X cần dùng 2 mol H2 (xúc t|c Ni, t°)

C Ph}n tử X có chứa 5 liên kết π

D Có 2 đồng ph}n cấu tạo thỏa m~n tính chất của X

( Xem giải ) Câu 69: Cho c|c phản ứng sau:

(a) Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc) → 3CaSO4 + 2H3PO4

(b) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

(c) P + 5HNO3 (đặc) → H3PO4 + 5NO2 + H2O

(d) Na3PO4 + 3HCl (lo~ng) → H3PO4 + 3NaCl

Phản ứng dùng để điều chế axit H3PO4 trong phòng thí nghiệm l{

A (b) B (c) C (d) D (a)

( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c nhận định sau:

(a) Tinh bột v{ xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(b) Poli(metyl metacrylat) l{ vật liệu polime có tính dẻo

(c) Ở điều kiện thường, stiren l{ chất khí, không m{u, không tan trong nước

(d) Axetien t|c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết m{u v{ng

(e) Có thể dùng Cu(OH)2 để ph}n biệt etilen glicol v{ glixerol

Trang 5

(g) C|c axit như HCOOH v{ CH3COOH đều l{ axit yếu

Số nhận định đúng l{

A 5 B 6 C 4 D 3

( Xem giải ) Câu 71: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho Ag v{o dung dịch HCl 36,5%

(b) Điện ph}n dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch AgNO3

(d) Cho mẩu Na v{o dung dịch CuSO4

(e) Đốt ch|y NH3 trong oxi có xúc t|c Pt ở 850°C

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất khí l{

A 5 B 3 C 4 D 2

( Xem giải ) Câu 72: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C|c chất X, Y, Z, T l{ c|c hợp chất của crom X, Y, Z lần lượt l{:

A Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, NaCrO2 B Na2CrO4, Cr2(SO4)3, Na2Cr2O7

C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, NaCrO2, Na2CrO4

cực trơ, m{ng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 10,8 gam thì dừng điện ph}n Bỏ qua sự ph}n li của nước Dung dịch sau điện ph}n chứa c|c ion n{o sau đ}y?

A K+, OH- v{ NO3- B K+, H+ v{ NO3-

C Cu2+, K+, NO3- v{ Cl- D Cu2+, H+ v{ NO3-

( Xem giải ) Câu 74: Este X hai chức, trong ph}n tử chứa vòng benzen v{ có công thức l{ C9H8O4 Đun nóng 1 mol X với dung dịch NaOH dư, thu được một 1 mol chất Y, 2 mol chất Z v{ 1 mol H2O Chất Y t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng, dư thu được chất hữu cơ T Cho c|c nhận định sau:

(a) Chất Z cho được phản ứng tr|ng bạc

(b) Chất T t|c dụng với NaOH dư, theo tỉ lệ mol 1 : 2

(c) Ph}n tử chất Z chứa một nguyên tử oxi

(d) Chất X t|c dụng với NaOH dư, theo tỉ lệ mol 1 : 2

Số nhận định đúng l{

A 1 B 3 C 4 D 2

( Xem giải ) Câu 75: X, Y, Z l{ ba peptit đều mạch hở v{ có khối lượng ph}n tử tăng dần; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z l{ 10 Đốt ch|y ho{n to{n X cũng như Y có cùng số mol đều thu được số mol CO2 như nhau Thủy ph}n ho{n to{n hỗn hợp E chứa X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 4 : 3, thu được hỗn hợp gồm 0,21 mol glyxin v{ 0,25 mol alanin Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E l{

A 35,30% B 38,04% C 40,79% D 41,43%

Trang 6

( Xem giải ) Câu 76: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na v{ BaO v{o 400 gam nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 đến dư v{o X, sự phụ thuộc số mol kết tủa BaCO3 v{ số mol khí CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giả sử nước bay hơi không đ|ng kể Nồng độ phần trăm của NaOH trong dung dịch X l{

A 13,35% B 13,40% C 13,30% D 13,45%

( Xem giải ) Câu 77: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin v{ axit glutamic Hỗn hợp Y gồm triolein, tristearin v{ tripanmitin Lấy hỗn hợp T gồm m gam X v{ m gam Y t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 4,6 gam glixerol v{ (2m + 13,192) gam muối Nếu lấy m gam X t|c dụng với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được (1,75m – 11,657) gam muối Gi| trị gần nhất của m l{

A 45 B 50 C 40 D 55

phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được hỗn hợp rắn X Chia rắn X l{m 2 phần bằng nhau Phần 1 cho v{o dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng l{ 4,8 gam, thu được 16,56 gam hỗn hợp rắn không tan Phần 2 cho v{o dung dịch HCl lo~ng (lấy dư 20% so với phản ứng), thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư v{o dung dịch Y, kết thúc phản ứng, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ m gam kết tủa Gi| trị gần nhất của m l{

A 176 B 172 C 174 D 170

( Xem giải ) Câu 79: X, Y l{ hai axit cacboxylic đều đơn chức, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon; Z l{ ancol no, hai chức; T l{ este mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đốt ch|y ho{n to{n 45,72 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 2,41 mol O2, thu được CO2 v{ 27,36 gam H2O Hiđro hóa ho{n to{n 45,72 gam

E cần dùng vừa đủ 0,65 mol H2 (xúc t|c Ni, t0) thu được hỗn hợp F Đun nóng to{n bộ F cần dùng 400

ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 41,9 gam muối Phần trăm khối lượng của T có trong hỗn hợp E l{

A 51,44% B 64,30% C 42,87% D 34,29%

HNO3 29,4% Sau khi kết thúc phản ứng, thấy tho|t ra 4,12 gam hỗn hợp khí Y gồm NO, N2O v{ 0,02 mol N2; đồng thời thu được dung dịch Z, trong đó nồng độ phần trăm của Mg(NO3)2 l{ 21,078% Cho dung dịch chứa 1,24 mol NaOH v{o dung dịch Z, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc, sau đó đem nung đến khối lượng không đổi thu được 84,4 gam rắn khan Tỉ khối hơi của Y so với He bằng a Gi| trị gần nhất của a l{

A 9,4 B 8,3 C 8,5 D 9,2

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w