Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y có khả năng cho được phản ứng trùng ngưng tạo polimeA. Hai cặp chất n{o sau đ}y đều cho được phản ứng thủy ph}n?. Glucozơ v{ fructozơ đều t|c dụng được với du
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC THI THPT – MÃ ĐỀ 013
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT: Click vào đây để xem.
THI ONLINE ĐỀ NÀY: Vào phòng thi ngay
Câu 1. Công thức ph}n tử của vinyl fomat l{
A C4H6O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C4H8O2
Câu 2. Cacbohiđrat n{o sau đ}y thuộc nhóm đisaccarit?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 3. Amin n{o sau đ}y l{ amin bậc hai?
A Isopropylamin B Etylmetylamin C Trimetylamin D Phenylamin
Câu 4. Dung dịch n{o sau đ}y l{m quỳ tím hóa xanh?
A Lysin B Glyxin C Axit glutamic D Alanin
Câu 5. Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y có khả năng cho được phản ứng trùng ngưng tạo polime?
A Toluen B Propen C Stiren D Axit ω-aminoenantoic
Câu 6. Cho c|c chất sau: benzen, glixerol, saccarozơ, alanin Số chất t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, t°) l{
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 7. Hai cặp chất n{o sau đ}y đều cho được phản ứng thủy ph}n?
A Triolein v{ glucozơ B Glixerol v{ saccarozơ
C Etylen glicol v{ fructozơ D Saccarozơ v{ xenlulozơ
Câu 8. Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y ở trạng th|i rắn?
A Triolein B Anilin C Axit glutamic D Đimetylamin
Câu 9. Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ sai?
A Glucozơ v{ fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi t|c dụng với H2 (xúc t|c Ni, t°)
B Glucozơ v{ fructozơ đều t|c dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Trang 2C Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vòng
D Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được glucozơ v{ saccarozơ
Câu 10. Cho c|c chất sau: glyxin, axit glutamic, etyl axetat, anilin, tristearin Số chất t|c dụng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng l{
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 11. X{ phòng hóa ho{n to{n 10,5 gam este X (C2H4O2) với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối Gi| trị m l{
A 14,70 B 17,15 C 14,35 D 11,90
Câu 12. Cho 200 ml dung dịch glucozơ có nồng độ 0,1 mol/l t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag Gi| trị của m l{
A 3,24 B 2,16 C 1,62 D 4,32
Câu 13. Cho 11,16 gam amin đơn chức t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được 20,212 gam muối Công thức ph}n tử của X l{
A CH3NH2 B C3H9NH2 C C2H5NH2 D C4H9NH2
Câu 14. Cho 13,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 17,64 B 20,34 C 20,70 D 17,46
Câu 15. Nhận định n{o sau đúng?
A Butađien v{ vinylaxetilen có cùng công thức ph}n tử
B Isopropylamin v{ etylmetylamin l{ đồng ph}n của nhau
C Ở điều kiện thường, tristearin v{ triolein đều ở trạng th|i rắn
D Hiđro hóa ho{n to{n vinyl axetat thu được este có công thức C2H5COOCH3
Câu 16. Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất x{ phòng
B Nhiệt độ sôi của c|c este thường thấp hơn c|c axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon
C Ở điều kiện thường, tripanmitin ở trạng th|i lỏng
D Thủy ph}n vinyl axetat trong môi trường axit, thu được axetanđehit
Trang 3( Xem giải ) Câu 17. X{ phòng hóa 80,1 gam tristearin với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol v{ m gam muối Gi| trị m l{
A 95,22 B 82,62 C 86,94 D 90,90
hấp thụ hết v{o nước vôi trong lấy dư, thu được 24,0 gam kết tủa Gi| trị của a l{
A 60% B 80% C 70% D 75%
gam H2O Số đồng ph}n cấu tạo của X l{
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 20. Axit glutamic không có tính chất n{o sau đ}y?
A Ở điều thường l{ chất lỏng, tan tốt trong nước
B Dung dịch l{m quỳ tím hóa đỏ
C L{ hợp chất hữu cơ tạp chức
D Ở điều kiện thích hợp t|c dụng được với ancol etylic
Câu 21. Cafein - chất kích thích tự nhiên thường được nhắc đến nhiều trong c{ phê, trong l| tr{ - còn có mặt trong hạt ca cao v{ trong cả những thanh chocolate Cafein có công thức cấu tạo như hình bên
Số nguyên tử cacbon trong một ph}n tử cafein l{
A 6 B 8 C 7 D 9
Câu 22. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Glucozơ v{ fructozơ l{ đồng ph}n của nhau
(b) Nhỏ dung dịch iốt v{o dung dịch hồ tinh bột, thấy xuất hiện m{u xanh tím
(c) Saccarozơ cho được phản ứng tr|ng gương
Trang 4(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng l{m thuốc súng không khói
C|c ph|t biểu đúng l{
A (a),(b),(c) B (b),(c),(d) C (a),(c),(d) D (a),(b),(d)
thu được hỗn hợp c|c chất hữu cơ, trong đó glucozơ có khối lượng l{ 27,0 gam Gi| trị của m l{
A 46,17 B 57,00 C 51,30 D 56,70
dụng với dung dịch HCl dư, thu được 17,98 gam muối Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng ph}n
tử nhỏ hơn trong hỗn hợp X l{
A 50,56% B 66,29% C 33,71% D 44,49%
phản ứng thu được m gam muối khan Gi| trị m l{
A 29,04 B 27,36 C 25,20 D 31,2
nhóm COOH) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng chất dung dịch sau phản ứng thu được ancol Y có tỉ khối
so với metan bằng 2 Cho Y qua bình đựng Na dư, thu được 7,336 lít khí H2 (đktc) Công thức của X l{
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D (CH3)2CHCH(NH2)COOH
( Xem giải ) Câu 27. Hỗn hợp X gồm lysin v{ axit glutamic, trong đó tỉ lệ mN : mO = 7 : 20 Cho 8,8 gam X t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M v{o Y, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan Gi| trị của m l{
A 16,48 B 15,36 C 15,68 D 16,11
Câu 28. Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng?
A C|c amin đều có tính bazơ vì thế dung dịch của chúng đều l{m quì tím hóa xanh
B C|c amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không l{m đổi m{u quì tím
C C|c peptit đều cho được phản ứng m{u biure
D CH3-CH(NH2)COOH có tên thay thế l{ α-aminopropanoic
Câu 29. Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Thủy ph}n vinyl axetat trong môi trường axit thu được axit cacboxylic v{ ancol
B C|c triglixerit đều l{m mất m{u nước Br2
Trang 5C Một este đơn chức, mạch hở, ph}n tử chứa 2 liên kết π đều l{m mất m{u nước Br2
D Đun nóng benzyl axetat với dung dịch NaOH dư, theo tỉ lệ mol 1 : 2
Câu 30. Cho alanin t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được chất hữu cơ X Cho Y t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu cơ Y Công thức của X v{ Y lần lượt l{:
A CH3CH(NH3Cl)COOH v{ CH3CH(NH2)COONa
B ClH3NCH2CH2COOH v{ ClH3NCH2CH2COONa
C CH3CH(NH3Cl)COOH v{ CH3CH(NH3Cl)COONa
D ClH3NCH2CH2COOH v{ H2NCH2CH2COONa
Ni, t°), thu được chất hữu cơ Y có công thức C2H6O2 Điều nhận định n{o sau đ}y l{ đúng?
A X t|c dụng được với NaHCO3, thấy khí không m{u tho|t ra
B X l{ hợp chất hữu cơ tạp chức
C X l{ metyl fomat
D Đun nóng 1 mol X với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, tạo ra 4 mol Ag
( Xem giải ) Câu 32. Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: (1) X (C3H6O3) + NaOH → Y + Z (2) Y + AgNO3/NH3 → 2Ag Biết Z l{ hợp chất hữu cơ đa chức Nhận định n{o sau đ}y l{ sai?
A X l{ hợp chất hữu cơ tạp chức
B X chứa hai nhóm –CH2–
C Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
D Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol Y thu được 1 mol CO2
( Xem giải ) Câu 33. Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu(OH)2 v{o dung dịch glucozơ
(b) Cho etylen v{o dung dịch KMnO4
(c) Cho axit fomic v{o dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
(d) Cho dung dịch HCl dư v{o dung dịch anilin
(e) Cho nước Br2 v{o dung dịch phenol
(g) Đun nóng saccarozơ với dung dịch H2SO4 lo~ng
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa l{
A 4 B 2 C 5 D 3
Trang 6( Xem giải ) Câu 34. X, Y, Z l{ ba chất hữu cơ đơn chức v{ mạch hở có cùng công thức ph}n tử C3H6O2 v{
có c|c tính chất sau:
+ X, Y, Z đều phản ứng được với dung dịch NaOH
+ X v{ Z đều không có khả năng t|c dụng với kim loại Na
+ Thủy ph}n X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ T Đun T với H2SO4 đặc ở 170°C thu được một anken duy nhất
C|c chất X, Y, Z lần lượt l{:
A CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOC2H5
B HCOOC2H5, CH3COOCH3, C2H5COOH
C HCOOC2H5, C2H5COOH, CH3COOCH3
D C2H5COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3
kết đôi C=C (đều mạch hở) Đun nóng 26,82 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol kế tiếp v{ hỗn hợp Z gồm hai muối Dẫn to{n bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,06 gam Đốt ch|y ho{n to{n Z cần dùng 0,93 mol O2, thu được Na2CO3 v{ 1,29 mol hỗn hợp gồm CO2 v{ H2O Số nguyên tử hiđro trong este không no l{
A 6 B 10 C 8 D 12
( Xem giải ) Câu 36. Cho c|c nhận định sau:
(a) Chất béo được gọi chung l{ triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Ở điều kiện thường, etylamin l{ chất khí mùi xốc, tan tốt trong nước
(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(d) C|c oligopeptit chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit
(e) Trong dung dịch, alanin tồn tại chủ yếu dưới dạng ion lưỡng cực
(g) Ph}n tử amilozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
Số nhận định đúng l{
A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 37. Tiến h{nh thí nghiệm với X, Y, Z, T, được kết quả theo bảng sau:
X
Đun nóng với dung dịch NaOH dư, sau
đó l{m nguội, cho tiếp v{i giọt dung
dịch CuSO4.
Dung dịch m{u xanh lam
Trang 7T Quỳ tím Chuyển m{u hồng
X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Triolein, saccarozơ, glucozơ, metylamin
B Triolein, fructozơ, xenlulozơ, alanin
C Tristearin, glucozơ, saccarozơ, glyxin
D Tristearin, glucozơ, fructozơ, axit glutamic
trimetylamin Đốt ch|y ho{n to{n 0,22 mol hỗn hợp T chứa m gam X v{ m gam Y cần dùng 0,88 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2, thu được 44,0 gam kết tủa; đồng thời dung dịch thu được có khối lượng giảm 7,84 gam Khí tho|t ra khỏi bình có thể tích l{ 1,344 lít (đktc)
Để l{m no ho{n to{n m gam X cần dùng V ml dung dịch Br2 1M Gi| trị của V l{
A 200 B 160 C 240 D 180
(CmH2m-2O4) v{ một este được tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic đơn chức (đều mạch hở, trong mỗi ph}n tử chỉ chứa một loại nhóm chức) Đốt ch|y ho{n to{n 46,5 gam T cần dùng 1,335 mol O2, thu được CO2 v{ 19,26 gam H2O Mặt kh|c, đun nóng 46,5 gam T với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 55,52 gam muối khan Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp T l{
A 4,65% B 5,55% C 7,74% D 9,25%
peptit v{ một este Y đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n 29,61 gam X cần dùng 1,4225 mol O2, sản phẩm ch|y gồm CO2, H2O v{ N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120,0 gam kết tủa Mặt kh|c, đun nóng 29,61 gam X cần dùng tối đa dung dịch chứa 14,8 gam NaOH, thu được ancol etylic v{ 38,57 gam hỗn hợp Z gồm ba muối; trong đó có hai muối của hai α-amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ đúng?
A Tổng số nguyên tử oxi trong hai peptit l{ 8
B Hai peptit đều cho được phản ứng m{u biurê
C Y có công thức l{ C8H14O2
D Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X chiếm 30,26%