Câu 2.1: Phát biểu đúng về cơ nhị đầu cánh tay: A Bờ trong cơ này là mốc giải phẩu quan trọng để tìm động mạch cánh tay vì vậy được gọi là cơ tùy hành của động mạch canh tay B Nguyên ủy
Trang 1Đề kiểm tra kiến thức GP 1
Chọn câu trả lời đúng :
Câu 1: Mô tả cơ chi trên :
A) Có 53 cơ được chia làm 3 vùng : cánh tay, cẳng tay, bàn tay
B) Có 44 cơ được chia làm 3 vùng : cánh tay, cẳng tay, bàn tay
C) Có 53 cơ được chia làm 4 vùng : vai - nách, cánh tay, cẳng tay, bàn tay
D) Có 44 cơ được chia làm 4 vùng : vùng nách, cánh tay, cẳng tay, bàn tay
Câu 2.1: Phát biểu đúng về cơ nhị đầu cánh tay:
A) Bờ trong cơ này là mốc giải phẩu quan trọng để tìm động mạch cánh tay vì vậy được gọi là cơ tùy hành của động mạch canh tay
B) Nguyên ủy đầu dài nằm ở mỏm quạ cánh tay
C) Nguyên ủy đầu ngắn nằm ở củ trên ổ chảo ddixuoonsg trong rãnh gian củ D) Động tác chính là gấp cẳng tay vào cánh tay
Câu 2.2: Lớp nông cơ vùng cẳng tay trước bao gồm : NGOẠI TRỪ
A) Cơ sấp tròn
B) Cơ gấp các ngón nông
C) Cơ gan tay dài
D) Cơ gấp cổ tay trụ
Câu 3: Cơ gấp các ngón sâu:
A) Nguyên ủy mặt sau và mặt ngoài xương trụ, màng gian cốt
B) Bám tận ở đốt gần ngón II đến V sau khi xuyên qua gân thủng của cơ gấp các ngón nông
C) Động tác gấp cổ tay
D) Gấp khớp gian đốt gần các ngón 2,3,4,5 và gấp cổ tay
Câu 4: Cơ nào sau đây KHÔNG có ở khu trước cẳng tay:
A) Cơ gấp cổ tay quay
B) Cơ gan tay dài
C) Cơ sấp vuông
D) Cơ cánh tay quay
Câu 5 : Câu nào nói về cơ tam đầu là đúng ?
A) Do thần kinh trụ chi phối
B) Bám tận mặt trên mỏm khuỷu
C) Đầu ngắn bám vào củ dưới oỏ chảo
D) Đầu dài bám vào mặt sau xương cánh tay
Câu 6: Rãnh trong cơ nhị đầu có các thành :
A) Thành sau: Khớp khuỷa và cơ cánh tay
B) Thành trong: gân cơ nhị đầu
C) Thành ngoài: Toán cơ ngoài
D) Tất cả ý trên đều đúng
Câu 7: Thành phần nào sau đây đi trong rãnh nhị đầu ngoài:
A) Động mạch bên quay
B) Thần kinh giữa
C) Động mạch cánh tay
D) Động mạch nách
Câu 8:Cơ cánh tay có đặc điểm :
A) ở 1/3 trên cơ cánh tay
B) Mốc quan trọng để tìm bó mạch thần kinh
C) Do Thần kinh bì chi phối
D) Duỗi cẳng tay vào cánh tay
Trang 2Câu 9 :Cơ Delta được mô tả:
A) Dạng, xoay ngoài trong cánh tay
B) Bám ở mép trên gai vai
C) Bám ở bờ trong mỏm cùng vai
D) Bám ở 1/3 trong xương đòn
Câu 10:Chọn câu nói đúng về nguyên ủy cơ ngực lớn: NGOẠI TRỪ:
A) Nguyên ủy cơ ngực lớn ở phần đòn: bám vào 2/3 trong bờ trước xương đòn B) Nguyên ủy cơ ngực lớn ở phần ức sườn bám vào xương ức sụn sườn 5 và 6 và xương sườn 1 đến 6
C) Nguyên ủy cơ ngực lớn ở phần bụng bám vào bao cơ thằng bụng
D) Có ít nhất 1 câu đúng