Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.. Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc... Trong từ hạnh phúc, tiếng
Trang 1Gi¸o viªn thùc hiÖn: NguyÔn ThÞ Nh Hoa
Trang 2Bµi míi
Trang 3Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh
phúc :
a Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên
b Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
c Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc
Trang 4Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc
Trang 5Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là “điều may mắn, tốt lành ” Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc
Mẫu : phúc đức
Trang 6- phúc ấm
- phúc đức
- phúc hậu
- phúc lợi
- phúc lộc
- phúc phận
- phúc thần
- phúc tinh
- phúc trạch
- vô phúc
Trang 7• 4 Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 27
tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ?
• Số tuổi của mẹ năm nay là :
• 65 - 27 = 38 ( tuổi )
• Đáp số : 38 tuổi
Bài tập
Đáp án
Exit
Mỗi người cĩ thể cĩ một cách hiểu khác nhau
về hạnh phúc Theo em, trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào là quan trọng nhất để tạo nên một gia đình hạnh phúc ?
a Giàu cĩ
b Con cái học giỏi
c Mọi người sống hồ thuận
d Bố mẹ cĩ chức vụ cao
Trang 8Thi tìm ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói
về quan hệ hạnh phúc gia đình
Trang 9Ghi nhớ nh ng t v a tìm đ cững từ vừa tìm được ừ vừa tìm được ừ vừa tìm được ược
Ghi nhớ nh ng t v a tìm đ cững từ vừa tìm được ừ vừa tìm được ừ vừa tìm được ược
Xem trước bài : T ng k t v n tXem trước bài : T ng k t v n tổng kết vốn từổng kết vốn từ ết vốn từ ốn từ ừ vừa tìm được ết vốn từ ốn từ ừ vừa tìm được