Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen F, Cl, Br, I A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ù
Trang 1Họ và tên………Lớp 10 Bµi sè 3 (TiÕt 48) … Điểm :
I Trắc nghiệm
Câu 1: Các nguyên tố phân nhĩm chính nhĩm VIIA cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là:
A/ 3s2 3p5 B/ 2s2 2p5 C/ 4s2 4p5 D/ ns 2 np 5
Câu 2: Số liên kết cộng hĩa trị tối đa cĩ thể tạo ra bởi nguyên tử cĩ cấu hình electron
ngồi cùng là 3s2 3p5 là:
A 5 B.3 C 2 D 7
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )
A/ Nguyên tử chỉ co ùkhả năng thu thêm 1 e B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co ùcực với hidro
C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ? A/ Ở điều kiện thường là chất khí B/ Có tính oxi hóa mạnh
C/ Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử D/ Tác dụng mạnh với nước Câu 5: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
Câu 6: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :
A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải B/Tính axit giảm dần từ trái qua phải
C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI D/Tính axit biến đổi không theo qui luật
Câu 7: Tính oxy hố của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2 B/ F 2 > Cl 2 >Br 2 >I 2 C/ Br2 > F2 >I2 >Cl2 D/ I2 > Br2
>Cl2 >F2
Câu 8: Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo Hãy chọn lí do đúng
A/ Vì flo không tác dụng với nước B/ Vì flo có thể tan trong nước
C/ Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước
D/ Vì một lí do khác
Câu 9: Trong 4 hỗn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen
A/NaCl + NaClO + H 2 O B/NaCl + NaClO2 + H2O
C/NaCl + NaClO3 + H2O D/NaCl +HClO+ H2O
Trang 2Caõu 10: Dung dũch HCl phaỷn ửựng ủửụùc vụựi taỏt caỷ caực chaỏt trong nhoựm chaỏt naứo sau ủaõy:
A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S C/ Al(OH)3, Cu,
S, Na2CO3 D/ Zn, CaO, Al(OH) 3 , Na 2 CO 3
Cõu 11: Trong cỏc oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl là:
A/ CuO, P2O5, Na2O B/ CuO, CaO,SO2 C/ SO2, FeO, Na2O, CuO D/ FeO, CuO, CaO, Na 2 O
Cõu 12: Dựng muối Iối hàng ngày để phũng bệnh bướu cổ Muối Iốt ở đõy là:
Cõu 13: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tỏc dụng với HCl đặc thỡ chất nào cho nhiều Clo hơn :
A MnO2 B KMnO4 C Lượng Clo sinh ra bằng nhau
D Khụng xỏc được
Cõu 14: Thờm dần dần nước Clo vào dung dịch KI cú chứa sẵn một ớt hồ tinh bột Hiện tượng quan sỏt được là :
A.dd hiện màu xanh B dd hiện màu vàng lục C Cú kết tủa màu trắng D Cú kết tủa màu vàng nhạt
Cõu 15: Dóy khớ nào sau đõy ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước
brom
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C H2S, SO2, N2, NO D CO2,
SO2, NO2
II Tự luận
Cho 4,8 gam 1 kim loại R thuộc nhúm IIA tỏc dụng hết với 50 gam dung dịch HCl, thu được 4,48 lớt khớ hiđro (ở điều kiện tiờu chuẩn)
1 Viết phương trỡnh húa học của phản ứng xảy
2 Xỏc định tờn kim loại R
3 Tớnh nồng độ cỏc chất trong dd sau phản ứng biết HCl đã lấy d 10% so với cần thiết (Cho biết Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137 ; Cl = 35,5; H= 1)
Ghi chú: Lớp khá không cho biết hóa trị của R
Đáp án
1 Trắc nghiệm, mỗi câu đúng 0,5 điểm
2 BT
- PTHH: R + 2HCl → RCl2 + H2 (1) (0,5đ)
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
2 Từ (1) => số mol của R = 0,2 (mol) (0,5đ)
=> MR = m / n = 4,8 / 0,2 = 24
Vậy R là kim loại Mg
3 Từ (1) => Số mol của MgCl2 = 0,2 (mol) (1,5đ)
=> Khối lượng của MgCl2
m = n M = 0,2.95 = 19 (gam)
Trang 3mdd = 4,8 + 50 – 0,2x2= 54,4
C% (MgCl2) = 5419,4.100 =34,93%(%) ; C%(HCl) d = 100
4 , 54
5 , 36 02 ,
0 x
=1,34(%)