1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

5 528 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I
Người hướng dẫn GV: Phạm Thị Bích Hà
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Chứng minh rằng giao điểm I của hai tiệm cận là tâm đối xứng của C.. Tìm m để độ dài đoạn MN ngắn nhất.. Gọi H và I lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC và SBC.. 1 Chứng minh rằ

Trang 1

Kiểm Tra Học kỳ I- Năm học: 2008-2009

Môn: Toán Lớp 12 Thời gian: 90 phút

I/ Phần chung: (Cho cả hai Ban) ( 8 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

Cho hàm số: 2 ( )

3

x

x

+

=

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Chứng minh rằng giao điểm I của hai tiệm cận là tâm đối xứng của (C)

3/ Đường thẳng y x m= + cắt (C) tại hai điểm M, N Tìm m để độ dài đoạn

MN ngắn nhất

Bài 2:(2 điểm)

Giải phương trình

1) 2x+ 4+2x+ 2 =5x+ 1+3.5x

2) 1 2.log+ x+25 log (= 5 x+2)

Bài 3: (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, SA=h và vuông với đáy Gọi H và I lần lượt là trực tâm của các tam giác ABC và SBC

1) Chứng minh rằng IH vuông góc với (SBC)

2) Tính thể tích tứ diện IHBC theo a và h

II/ Phần riêng: (2 điểm)

1/ Ban Khoa học tự nhiên

Bài 1: (1 điểm)

Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:

y= x − +x

Bài 2:(1 điểm)

Tìm tất cả các mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều ABCD

2/ Ban Khoa học xã hội

Bài 1: (1 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2sin sin 2

y= x+ x trên đoạn 0;3

2

π

Bài 2: (1 điểm)

Chưng minh rằng: tan sinx, 0<x<

2

Trang 2

Đáp án

I/ Phần chung: (Cho cả hai Ban) (8 điểm) Bài 1: (3 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm)

+ TXĐ: D=R

5

( 3)

y x

− hàm số nghịch biến trên D (0.25 điểm)

+ Đường tiệm cận : (0.25 điểm) ĐTC đứng: x=3 ĐTC ngang: y=1

+ Bảng biến thiên: (0.25 điểm)

+ Điểm đặc biệt: 0 2; 0 2

3

+ Vẽ đồ thị:

(0.25 điểm)

x y’

y 1

1 -∞

+∞

3

-2

2 4

x

y

x=3

1 -2

y=1

Trang 3

Câu 2:(1 điểm)

+ Giao điểm 2 ĐTC I(3,1) Thực hiện phép biến đổi: 3

1

x X

y Y

= +

 = +

 (0,25 điểm)

+ Hàm số cho trở thành: Y 5 F X( )

X

+ Chứng minh hàm số lẽ (0,25 điểm)

Câu 3: (1 điểm)

+ Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và (C) là:

2

2

(4 ) (3 2) 0, 3 3

x

+ x=3 không phải là nghiệm của (1) và có ∆ =(m+2)2+20 0,> ∀m

Khi đó (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 3, nên đt cắt (C) tại 2 điểm M,N có hoành độ

xM, xN là nghiệm của (1) và có

x +x = +m x x = − m+ (0,25 điểm) +

2

2 ( 2) 20 40

m

Bài 2: (2 điểm)

Câu 1: (1 điểm) 2x+ 4+2x+ 2 =5x+ 1+3.5x

+ Đưa về: 16.2x+4.2x =5.5x+3.5x ⇔20.2x=8.5x (0,5 điểm) + Rút gọn: ( )2 ( )2 1 1

Câu 2: (1 điểm) 1 2.log+ x+25 log (= 5 x+2)

+ Điều kiện: x+ >2 0, x+ ≠2 1 (0,25 điểm) + Đặt: t=log (5 x+2) ta có: 2 2

1 t t t 2 0,t 0

t

+ Giải tìm được t= −1;t=2 từ đó suy ra 9; 23

5

x= − x= (0,5 điểm)

Bài 3: (3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Trang 4

+ Vẽ hình (0,5 điểm)

+ Gọi E là trung điểm của BC,

BCAE BCSABCSAE Suy ra: BCHI (1) (0,25 điểm) + BHAC BH, ⊥SABH ⊥(SAC) Suy ra SCBH (0,25 điểm)

+ Vì I trực tâm của tam giác SBC suy ra SCBI Vậy SC⊥(BIH) (0,25 điểm)

+ Suy ra IHSC (2) Từ (1) và (2) suy ra IH ⊥(SBC) (0,25 điểm)

Câu 2: (1,5 điểm)

+ Vì IH ⊥(SBC) nên 1

3

+ ASE IHE HE

SE

IE AE

có 3, 4 2 3 2 , 3

Suy ra:

2

2 2

2 4 3

a IH

=

+ Tính được:

4

2 2

3 36(4 3 )

HIBC

a h V

=

II/ Phần riêng: (2 điểm)

1/ Ban Khoa học tự nhiên

Bài 1: (1 điểm)

S

A

B

C E

F

I H

Trang 5

+ Tương tự tìm được đường tiệm cận xiên 1 ( )

2

Bài 2: ( 1 điểm)

Gọi ( )α là mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều ABCD

Khi đó điểm đối xứng của điểm A qua ( )α là B (0,25 điểm)

Rõ ràng ( )α chính là mặt phẳng đi qua C,D và trung điểm của AB (0,25 điểm) + Chứng minh tương tự , kết luận tứ diện đều ABCD có 6 mặt phẳng đối xứng đó là các mặt phẳng trung trực của các cạnh (0,5 điểm)

2/ Ban Khoa học xã hội

Bài 1: (1 điểm)

+ Lấy đúng: ' 2 osx+2.cos2x=4.cos os3

+ Giải đúng:

os 0 2 ' 0

3

2

c y

c

π π

 =



+ Tính đúng: (0) 0, ( ) 3 3, ( ) 0, (3 ) 2

f = f π = f π = f π = − (0,25 điểm)

Kết luận đúng: 3

0;

2

3 3 ( )

2

axf x

m π

= , 3

0;

2

( ) 2 minf x

π

= −

(0,25 điểm)

Bài 2: (1 điểm)

Xét hàm số ( ) tan sin 0;

2

f x = xx  π

÷

Lấy

3

x

π

 

Nên hs đồng biến trên 0;

2

π

÷

Dấu bằng xảy ra tại x = 0 , (0) 0f =

Nên ( ) tan sin 0 tan sin 0;

2

÷

  (0,25 điểm)

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bảng biến thiên: (0.25 điểm) - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Bảng bi ến thiên: (0.25 điểm) (Trang 2)
+ Vẽ hình (0,5 điểm) - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
h ình (0,5 điểm) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w