Kiến thức : Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về nhóm halogen và hợp chất 2.. Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập 3.Thái độ: Thái độ nhiêm tú
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 10 CƠ BẢN ( BÀI SỐ 3)
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1 Kiến thức : Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về nhóm halogen và hợp chất
2 Kĩ năng : Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập
3.Thái độ: Thái độ nhiêm túc, trung thực ,cẩn thận , tỉ mỉ.
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA: 10 câu trắc nghiệm (50%), 2câu tự luận(50%)
III.LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Khái quát
về nhóm
Halogen
1 câu (0,5đ)
1 câu (0,5đ)
(0,5đ)
2 câu (1đ)
3 câu (1,5đ)
(0,5đ)
1 câu (0,5đ)
1 câu ( 2đ)
3 câu (3đ) Hợp chất
chứa oxi
của Clo
1 câu (0,5đ)
1 câu (0,5đ)
( 3đ)
1 câu (3đ)
Flo-Brom-Iot
2 câu (1đ)
1 câu (0,5đ)
3 câu (1,5đ) Tổng số
Tổng số
điểm
(Tỉ lệ)
3đ (30%)
3đ (20%)
2đ (20%)
2đ (20%)
10đ (100%)
IV.NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Câu 1: Các nguyên tố nhóm halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A ns1np6 B ns2np5 C ns3np4 D ns2np4
Câu 2: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:
A MnO2, NaCl B KMnO4, NaCl C KMnO4, MnO2 D NaOH, MnO2
Câu 3: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A O2; N2. B H2 C Fe;Cu;Al D NaOH;Ca(OH)2.
Câu 4: Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
A 0,112 lít B 0,56 lít C 1,12 lít D 2,24 lít Câu 5 : Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch là :
A Cu(NO3)2 B Ba(NO3)2 C AgNO3 D Na2SO4
Câu 6: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
Trang 2(1) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
Câu 7 : Nước Gia- ven dùng để tẩy trắng vải ,sợi vì:
A có tính khử mạnh B có khả năng hấp thụ màu
C có tính axit mạnh D có tính oxi hóa mạnh
Câu 8: Hiện tượng sẽ quan sát được khi thêm dần dần nước Clo vào dd KI có chứa sẵn một ít
hồ tinh bột ?
A có hơi màu tím bay lên B dd chuyển sang màu vàng
C dd có màu xanh đặc trưng D không có hiện tượng gì
Câu 9:Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl.
Câu 10: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A Br2 > Cl2 > F2 > I2 B F2 > Cl2 > Br2 >I2 C I2 > Br2 > Cl2 > F2 D Cl2 > F2 > Br2 > I2
B – PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1( 3đ): Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi đầy đủ điều kiện nếu có)
MnO2 → 1 Cl2 → 2 HCl → 3 FeCl2 → 4 AgCl → 5 Ag
Nước Gia – ven
Bài 2( 2đ ): Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl 2M thu được
3,36 lít khí (đktc)
a) Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng
( Cho Mg = 24, O = 16, H = 1, Cl = 35,5 , Mn = 55, Zn = 65 )
V- ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I: Trăc nghiệm
Phần II : Tự luận
1 (Không cân băng PTPU và đkpư trừ 1 nửa số điểm)
1 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2 Cl2 + H2 →t0 2HCl
3 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
4 FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl
5 2AgCl →t0 2Ag + Cl2
6 Cl2 + 2NaOH Đpddkom / n→ NaCl + NaClO +2H2O ( Nước Gia – ven)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
2 a Phương trình phản ứng :
Trang 3x 2x → x (mol)
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (2)
y 2y → y (mol)
Gọi x, y là số mol của Fe và Cu
Số mol : nH2 0 , 15 ( )
4 , 22
36 , 3
mol
=
=
Ta có hệ phương trình sau :
=
+
= +
15
,
0
65 , 5 65
24
y
x
y
x ⇒
=
=
05 , 0
1 , 0
y
x
⇒
) ( 25 , 3 65 05 , 0
) ( 4 , 2 24 1 , 0
g m
g m
Zn
Mg
=
=
=
=
Vậy phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim là :
% 47 , 42 100 65
,
5
4
,
2
%Zn = 100 – 42,47=57,53%
b Theo pt ( 1 , 2) 2 2 2 0 , 1 2 0 , 05 0 , 3 ( )
n H = + = + = Vậy thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng là: 0 , 15 ( )
2
3 , 0
lit
V HCl = =
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ