Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng: Chương trình bảng tính làphần mềm giúp ghi lại vàtrình bày thông tin dướidạng bảng, thực hiện cáctính toán cũng như xâydựng các biểu đồ biểuhiệ
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: 9/08/2019
Phần 1:
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
GV đưa ra hình ảnh Bảng điểm của lớp em
GV yêu cầu HS quan sát và cho nhận
xét về hai cách trình bày trên?
HS: Cách trình bày dữ liệu bằng bảng dễ hiểu, khoa học
BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ
Trang 2- Muốn so sánh điểm Toán của các
bạn trong lớp, theo các em, cách trình
bày nào dễ so sánh hơn?
Với phần mềm soạn thảo văn bản, em
có thể tạo được bảng biểu như trên Tuy
nhiên:
- Em phải làm gì để biết điểm trung
bình của mỗi bạn trong lớp và nhập vào
cột bên phải, điểm trung bình mỗi môn
học của cả lớp vào hàng cuối cùng của
bảng?
- Giả sử điểm của một số bạn trong
lớp bị gõ sai thì ta phải làm ntn nếu
điểm trung bình đã được tính?
HS suy nghĩ và trả lời
HS suy nghĩ
HS suy nghĩ
Hoạt động 2: Tìm hiểu bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng (13’)
- Giới thiệu những ví dụ đơn giản,
gần gủi về xử lý thông tin dưới dạng
bảng để học sinh dễ nhận biết
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ để
minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin
dưới dạng bảng
Từ đó dẫn dắt để học sinh hiểu được
khái niệm chương trình bảng tính
- Nêu khái niệm chương trình bảng
tính
- Học sinh chú ý theo dõicác ví dụ của giáo viên ghi nhớ kiến thức
- Học sinh đưa ra ví dụtheo yêu cầu của giáo viên
Ví dụ: Bảng lương, bảngchấm công…
1 Bảng và nhu cầu xử
lý thông tin dạng bảng:
Chương trình bảng tính làphần mềm giúp ghi lại vàtrình bày thông tin dướidạng bảng, thực hiện cáctính toán cũng như xâydựng các biểu đồ biểuhiện một cách trực quancác số liệu có trong bảng
Hoạt động 3: Giới thiệu một số chức năng chung của chương trình bảng tính (18’)
- Giới thiệu cho học sinh biết có
- Giới thiệu cách đọc tên ô tính
BTAD: Cho bảng tính hãy tìm các
ô A1, B5, C4, E7 và ghi tên các ô
a/ Trang tính: Cột, hàng,
ô tính b/ Thanh công thức c/ Các dãi lệnh Formulas (công thức) và Data
Trang 3được dánh dấu
Nhận xét sửa sai (nếu có)
A1, B5, C4, E7 và ghi têncác ô được dánh dấu
Trang 4Tuần: 1 Ngày soạn: 9/08/2019
Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được các thành phần cơ bản của trang tính
- Hiểu rõ hàng, cột, ô, địa chỉ ô
- Biết nhập dữ liệu vào trang tính, sửa dữ liệu, di chuyển trong trang tính
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử (nếu có)
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Vấn đáp, hoạt động nhóm
- Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Câu hỏi: Chương trình bảng tính là gì? (4đ)
Màn hình làm việc bản tính excel có những gì?
Trả lời:
- Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tindưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu hiện một cáchtrực quan các số liệu có trong bảng
- Giới thiệu cách sửa dữ liệu
của một ô: nháy đúp chuột
vào ô đó và sửa dữ liệu
- Hướng dẫn thao tác chuột
để chọn một ô tính => yêu
cầu học sinh quan sát trên
màn hình và cho biết ô tính
Ta nhập dữ liệu vào từ bànphím
Chú ý lắng nghe và quansát thao tác của giáo viên
Học sinh quan sát trên mànhình để biết cách sửa dữliệu theo hướng dẫn củagiáo viên
3 Nhập dữ liệu vào trang tính:
a) Nhập và sửa dữ liệu:
Nháy chuột vào ô đó và gõ dữ liệub) Di chuyển trên trang tính:
- Sử dụng các phím mũi tện trênbàn phím
- Sử dụng chuột và thanh cuộn
Trang 5đang được kích hoạt có gì
khác so với các ô tính
không được kích hoạt
- Để di chuyển trên trang
Unikey hoặc Vietkey và
phải có phông chữ Việt
- Hai kiểu gõ phổ biến hiện
nay là Telex và Vni
Ô tính đang được kích hoạt:
+ Có đường viên đen baoquanh
+ Các nút tiêu đề cột và tiêu
đề hàng có màu khác biệt
- Để di chuyển trên trangtính ta sử dụng các phímmủi tên và chuột
- lắng nghe
- Phần mềm Unikey hoặc Vietkey
c) Gõ chữ Việt trên trang tính
Open: mở VB đã lưuClose: đóng VB đã lưuNew: mở VB mới
+ Hoạt động 3: Tìm hiểu mở rộng (8’)
Yêu cầu HS đọc nội dung HS đọc nội dung SGK trang
Trang 6SGK trang 12
Chốt lại: Ngoài Microsoft
Excel còn có nhiều phần
mềm bảng tính khác:
Quattro Pro, lotus 123, …
- Em hãy tìm hiểu những
ưu điểm của việc sử dụng
chương trình bảng tính so
với lập bảng trên giấy hoặc
tạo bảng trong văn bản bằng
word Ghi lại kết quả của
em?
Chốt lại: 2 ý trên
12
- Sử dụng chương trình bảng tính so với lập bảng trên giấy: trên CT bảng tính
có thể sửa dữ liệu linh hoạt
- Sử dụng chương trình bảng tính so với văn bản bằng word: trong Excel ta
có thể tính toán 1 cách dễ dàng
HĐ4: Hường dẫn về nhà: (2 phút)
- Học bài kết hợp SGK và máy tính
- Trả lời các câu hỏi 3 ở trang 11 của SGK
- Chuẩn bị bài, tiết sau thực hành Xem trước bài 1,2 trang 14 SGK
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 7Tuần: 2 Ngày soạn: 14/8/2019
Bài thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách khởi động và kết thúc Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Hoạt động nhóm, luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi: a) Nêu các nhập và sửa dữ liệu trong chương trình bảng tính ?
b) Để di chuyển giữa các ô trên trang tính ta làm như thế nào ?
Trả lời: a) Màn hình làm việc của chương trình bảng tính tương tự như màn hình soạn thảo
Word nhưng giao diện này còn có thêm:
- Thanh công thức
- Bảng chọn Data
- Trang tính
b) Để di chuyển giữa các ô trên trang tính ta dùng các phím mũi tên ←
+ Hoạt động 2: Khởi động Excel, lưu và thoát khỏi Excel (14’)
Cách 1: nháy chuột trên
biểu tượng đã được gántrên thanh công việc
Cách 2: Nháy đúp vào biểu
tượng trên màn hìnhnền
Học sinh khởi động Exceltheo 1 trong 2 cách trên
+ Thực hiện lưu kết quảtheo yêu cầu của giáo viên:
- Chọn menu File Save
+ Ta có thể thoát khỏi Exceltheo 2 cách:
1 Khởi động Excel.
Cách 1: nháy chuột trên biểu
tượng đã được gán trênthanh công việc
Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng
Trang 8Chốt lại các nội dung trên
- Chọn menu File Exit
- Nháy vào nút Close trênthanh tiêu đề
Giống nhau: có thanh tiêu
đề, thanh công cụ, thanhbảng chọn, …
Khác nhau cơ bản: trongbảng tính excel có hộp tên,thanh công thức, trang tính
- Mở các bảng chọn và quansát các lệnh đó theo hướngdẫn của giáo viên
Học sinh thực hiên thao tác
di chuyển trên trang tính kết quả: khi di chuyển đến 1
ô trong hàng, cột đó thìhàng, cột đổi màu
Trang 9Tuần: 2 Ngày soạn:14 /8/2019
Bài thực hành 1 (tt) LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
+ Hoạt động 1: Bài tập 2: (18’)
- Khởi động Excel
* Yêu cầu HS thực hiện
nhóm theo yêu cầu
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào
một ô tính Nhấn phím
Enter để kết thúc việc nhập
dữ liệu Quan sát ô được
kích hoạt tiếp theo
- Lặp lại thao tác nhập dữ
liệu nhưng sử dụng một
trong các mũi tên để kết
thúc việc nhập dữ liệu
Quan sát ô được kích hoạt
tiếp theo và đưa ra nhận xét
+ Thực hiện nhóm (5’) theo yêucầu của giáo viên và đưa ra nhậnxét:
- Nhấn phím enter để kết thúc việcnhập dữ liệu thì ô chọn xuốngdưới ô đã nhập còn sử dụng mộttrong các mũi tên để kết thúc việcnhập dữ liệu thì ô chọn nằm vị tríhướng mũi tên
- Khi chọn một ô tính có dữ liệu
và nhận phím Delete thì dữ liệutrong ô tính đó sẽ bị xoá
- Khi chọn một ô tính có dữ liệu
và gõ nội dung mới thì nội dung
củ của ô đó sẽ bị mất đi và xuấthiện nội dung mới nhập vào
1.Bài tập 2:
a/ khi nhấn phím tab ô được
chọn chuyển sang bên phải.b/ khi nhấn phím mũi tên ôđược kích hoạt sẽ chọn theohướng mũi tên
c/ khi nhấn phím ESC dữliệu được nhập bị mất ôkích hoạt là ô hiện tại d/ khi nháy chuột ô khác ôđược kích hoạt là ô nháychuột
+ Hoạt động 2: Bài tập 3: (20’)
- Khởi động lại Excel và
nhập dữ liệu ở bảng vào
trang tính
- GV nhận xét sửa sai (nếu
Thực hiện theo yêu cầu của giáoviên
2 Bài tập 3:
Khởi động bảng tính excel
và nhập dữ liệu ở bảng như SGK trang 11
Trang 10có) Lưu bảng tính với tên Danh sách lớp em và thoát khỏi
- Thực hành lại nội dung bài tập 1 trang 14 SGK
- Về nhà xem trước bài “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”(hộp tên, khối, thanh công thức)
Trang 11Tiết: 5 Ngày dạy: 28/ 8/2019
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được các thành phần chính của trang tính
- Hiểu được vai trò của thanh công thức
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Vấn đáp
- Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- Nhập tên của mình Sau đó sửa lại thành Nguyễn Văn A Sau đó xóa tên Nguyễn
Văn A (7đ)
- Lưu trong ổ D với tên KTBC (3đ)
- Thông tin trên trang tính
được trình bày như thế nào?
- Mỗi hàng, cột của trang tính
cho em thông tin gì, có cùng
loại thông tin hay không?
- Môn nào là môn em có điểm
tổng kết cao nhất/thấp nhất?
- Điểm cao nhất môn Toán là
điểm mấy?
=> Như vậy thông tin trình
bày dưới dạng bảng, mỗi
hàng, cột là một dạng thông
tin nhất định, trong đó mỗi ô
lại có thông tin riêng => Cấu
tạo của bảng tính Vậy, bảng
Môn toán: điểm cao nhất là 10
Trang 12Hoạt động 3: Tìm hiểu bảng tính (8’)
- Giới thiệu cho học sinh biết
phân biệt khái niệm trang tính
Một bảng tính có thể có nhiều
trang tính (ngầm định mỗi bảng
tính có 3 trang tính)
- Các trang tính được phân biệt
bằng tên trên các nhãn ở phía
dưới màn hình
- Có nhận xét gì về trang tính
đang được kích hoạt?
Chốt lại các nội dung trên
Học sinh chú ý quan sát, lắngnghe ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
Trang tính đang được kíchhoạt là trang tính đang đượchiển thị trên màn hình, cónhãn trang màu trắng, têntrang viết bằng chữ đậm
1 Bảng tính:
Một bảng tính có nhiều trang tính
Bảng tính mới khi mở ra gồm 3 trang tính
+ Hoạt động 4: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính (15’)
- Hãy nêu một số thành phần
chính của trang tính mà em đã
biết?
Chốt lại: Hộp tên: là ô bên trái
thanh công thức, hiển thị địa chỉ
ô đươc chọn
- Khối: là một nhóm các ô liền
nhau tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức: cho biết nội
dung của ô đang được chọn
Giới thiệu một số thành phần
khác của trang tính:
+ Thành phần chính của trangtính:
- Hộp tên
- Khối
- Thanh công thức
Học sinh chú ý lắng nghe ghi nhớ kiến thức
2 Các thành phần chính trên trang tính:
Thành phần chính của trangtính:
- Hộp tên: là ô bên tráithanh công thức, hiển thịđịa chỉ ô đươc chọn
- Khối: là một nhóm các ôliền nhau tạo thành hìnhchữ nhật
- Thanh công thức: cho biếtnội dung của ô đang được chọn
Ô đang được chọn
Khối ô
Trang 13Hình 1 Hình 2 Hình 3
Trang 14Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (TT)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chọn các đối tượng trên trang tính.
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học Mạnh dạn trong tìm tòi, nghiên cứu,
tự khám phá, học hỏi
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề
- vấn đáp
IV Tiến trình dạy và học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
* Câu hỏi:
Nêu các thành phần trên trang tính?
* Đáp án:
Thành phần chính của trang tính:
- Hộp tên: là ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ ô đươc chọn (4đ)
- Khối: là một nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật (3đ)
- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn (3đ)
* Đặt vấn đề: (1’)
Ở tiết học trước các em đã được tìm hiểu về bảng tính Để hiểu rõ hơn về bảng tính, cácthao tác đối với bảng tính như chon ô, khối ô, nhập dữ liệu vào ô tính, tiết học này thầy hướngdẫn các em tìm hiểu rõ hơn về điều đó bài tiếp theo “Các thành phần chính trên trang tính và
dữ liệu trên trang tính”
Hoạt động 2: Tìm hiểu về dữ liệu trên trang tính (12’)
- Giới thiệu một trang tính có dữ liệu
mẫu
- Trang tính gồm dữ liệu dạng nào?
Nhận xét: Có thể nhập các dạng dữ
liệu khác nhau như số, kí tự, thời
gian, vào các ô của trang tính
- Giới thiệu dữ liệu dạng số
Dữ liệu dạng số là dữ liệu được trình
bày dưới dạng các con số, số âm, số
dương, tỷ lệ phần trăm Thông
thường dữ liệu số trong trang tính
được căn lề phải
- Giới thiệu dữ liệu kí tự
Dữ liệu kí tự nó là các chữ cái, chữ
số và các kí hiệu Dữ liệu kí tự thông
thường được căn lề trái
- Quan sát, lắng nghe
-Trả lời: Trang tính gồm
dữ liệu dạng số, chữ, kítự
VD: 120, -134, 50%
b) Dữ liệu kí tự:
Dữ liệu dạng kí tự là dãycác chữ cái, chữ số, kí hiệu.VD: Hoten, diemthi, lop7A
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách chọn đối tượng trên trang tính (18’)
Trang 154 Chọn đối tượng trên trang tính
- Chọn ô: Đưa trỏ chuột tới
ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháychuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháychuột tại nút tên cột
- Chọn một khối ô: Kéo thảchuột từ một ô ở góc đến ô
- Giới thiệu cách chọn khối ô
Để chọn khối ô, ta thực hiện thao tác
kéo thả chuột từ một ô ở góc trái trên
đến một ô ở góc đối diện phải dưới
- Tương tự để chọn nhiều hàng hoặc
nhiều cột ta làm thế nào?
- Nhận xét
- Giới thiệu cách chọn đồng thời
nhiều khối ô, nhiều hàng, nhiều cột
khác nhau
- Quan sát
- Quan sát và lắng nghe
- Trả lời: Di chuyển trỏchuột đến tên trang tínhtương ứng và nháy chuột
- Chú ý lắng nghe
- Trả lời: Thực hiện thaotác kéo thả chuột từ hàng(cột) đầu tiên đến hàng(cột) cuối cúng cần chọn
- Thông thường cột Hoten và cột
Diem trong bảng tính sẽ dược căn lề
Chọn ô Chọn cột
Chọn
hàng
Chọn trang tính
Chọn khối ô
Trang 16Bài thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH.
I Mục tiêu:
1
Kiến thức :
- Biết phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình bài thực hành:
HĐ 1: kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi:
- Nêu cách chọn một ô, một cột, một dòng, một khối (4đ)
- Nêu các loại dữ liệu đã học (2đ)
- Cho hình hãy chỉ ra các loại dữ liệu đã học (4đ)
Để mở một bảng tính đã cótrên máy tính ta mở thư
Để lưu bảng tính ta chọnMenu File => Save
1 Mở và lưu bảng tính:
a Mở bảng tính :
- Mở bảng tính mới : File new
- Mở bảng tính đã có: mở thư mục lưu tệp tin nháy đúp trên
biểu tượng của tệp
b lưu bản tính với một tên khác:
Trang 17Chốt lại các nội dung trên
+ Hoạt động 2: Bài tập 1: (18’)
Tìm hiểu các thành phần
chính của trang tính
- Khởi động Excel nhận biết
các thành phần chính trên
trang tính?
- Nháy chuột để kích hoạt
các ô khác nhau và quan sát
sự thay đổi nội dung trong
hộp tên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các
ô và quan sát sự thay đổi
nội dung trong thanh công
thức So sánh ND trong ô
và thanh công thức
- Gõ =5+7 vào một ô tùy ý
và nhấn Enter Chọn lại ô
đó và so sánh nội dung dữ
liệu trong ô và trên thanh
công thức?
Chốt lại: khi có gõ dấu
= ở trước 5+7 thì nội dung
thanh công thức và ô tính
khác nhau
+ Các thành phần chính trên trang tính gồm :
- Ô tính
- Cột
- Hàng
- Khối
- Hộp tên
- Thanh công thức
+ Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ HS thực hiện và nhận xét:
nội dung trong ô là số 12 còn trên thanh công thức là
=5+7
2 Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính.
Hoạt động 3 Nhận xét: (3 phút)
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
Hoạt động 4 HDVN: (2 phút)
- Ôn lại cách mở trang tính, tìm hiểu các thành phần trên trang tính
- Về nhà xem trước bài thực hành : bài tập 2, 3, 4 trang 24 sgk
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Tuần: 4 Ngày soạn: / /2019
Tiết: 8 Ngày dạy: / /2019
Trang 18Bài thực hành 2 : LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính, nhập dữ liệu vào trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Luyện tập và thực hành
- Hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Khi chọn các ô khác nhau thì hộp tên có thay đổi gì không? (3đ)
- Khi nhập dữ liệu kí tự và nhập =4+8 sau đó Enter Em hãy nhận xét giữa nội dung trong ôtính và nội dung trong thanh công thức trong hai trường hợp sau? (7đ)
Trả lời:
- Khi chọn các ô khác nhau thì hộp tên có tên ô thay đổi theo
- Khi nhập dữ liệu kí tự vào ô tính thì giữa nội dung trong ô tính và nội dung trong thanhcông thức giống nhau; Khi nhập =4+8 sau đó Enter thì giữa nội dung trong ô tính và nộidung trong thanh công thức khác nhau tại ô tính là 12 tại thanh công thức là =4+8
tượng rời nhau
- Nháy chuột ở hộp tên và
nhập dãy B100 vào hộp tên,
cuối cùng nhấn phím Enter
HS thực hành cá nhân
HS thực hành cá nhân chọn cả
ba cột A, B, C ta chọn các cộtđồng thời nhấn giữ phím ctrl
- HS thực hành
HS thực hành cá nhân nhận xét
1 Bài tập 2 : Chọn các đối tượng trên trang tính
Trang 19=> nhận xét kết quả.
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm: Nhập các dãy sau
vào hộp tên (nhấn Enter sau
mỗi lầ nhập): A:A, A:C,
2:2, 2:4, B2:D6 Quan sát
các kết quả nhận được và
cho nhận xét
HS hoạt động theo nhóm (7’)Nhận xét:
A:A: chọn cột AA:C: Chọn cột từ A đế C2:2: chọn hàng 2
2:4: chọn hàng từ 2 đến 4B2:D6: chọn khối
chọn tệp “ danh sach lop em” =>
Open
2 Bài tập 3: Mở bảng tính
+ Hoạt động 4: Bài tập 4: (16’)
Nhập dữ liệu vào trang tính
Nhập dữ liệu ở hình 21 vào
trang tính danh sách lớp em
vừa mở ở trong bài tập 3
Học sinh thực hành trên máy tínhtheo sự hướng dẫn của giáo viên
3 Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hành lại các thao tác: mở bảng tính, nhập dữ liệu, .
Xem trước bài luyện gõ phím nhanh bằng Typing test trang 108 SGK: trò chơi Bubbles
Trang 20LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING MASTER
I Mục tiêu:
1
Kiến thức :
- Biết cách chọn khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing master
- Biết cách sử dụng phần mềm Typing test để luyện gõ
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính, Phần mềm Typing master
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút
1 Nêu các thành phần chính trên trang tính (3đ)
2 (Đánh dấu ô, khối ô nếu chọn) (7đ)
a Xác định ô B6; A4; C7; D4
b Xác định khối ô C1:D3 và khối ô D5:F8
Đáp án:
1/
- Hộp tên: là ô bên trái thanh công thức, hiển thị địa chỉ ô đươc chọn
- Khối: là một nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật
- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn
2/
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lược về phần mềm Typing test (3đ)
Trang 211 Giới thiệu phần mềm:
+ Hoạt động 3: Tìm hiểu cách khởi động phần mềm Typing test (6đ)
Nháy đúp chuột vào biểu
Yêu cầu khởi động phần
mềm Typing Master trên
máy tính
Em có thể chọn tên mình
trong danh sách hoặc gõ tên
mới vào ô Enter Your Name
và sau đó nháy chuột vào nút
tại vị trí góc phải bên dưới
màn hình để chuyển sang
màn hình có dạng như hình
109 SGK
- Tiếp theo nháy chuột vào 1
trong 3 mục như hình bên
- Ở tiết này ta tìm hiểu trò
chơi Bubbles (bong bóng)
- Học sinh chú ý lắngnghe ghi nhớ kiến thức
- Học sinh lên thực hiệntrên máy tính theo yêu cầucủa giáo viên
hình của trò chơi này sẽ xuất
hiện các bọt khí bay theo
chiều từ dưới lên trên Trong
các bọt khí có các chữ cái Em
cần gõ chính xác các chữ cái
đó Nếu gõ không đúng bọt
khí sẽ chuyển động lên trên,
chạm vào khung trên màn
Trang 22Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh : thái độ, trật tự, kĩ năng
Trang 23Tuần: 5 Ngày soạn: / /2019
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING MASTER (tt)
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, Phần mềm Typing test
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ: (7’)
Yêu cầu HS lên mở Typing test đặng kí tên và chơi Bubbles (bong bóng) sau đó đóng lại
Thang điểm: Mở được (1đ); Biết đặt tên (2đ); biết chọn đúng trò chơi Bubbles (2đ); Kĩ
năng chơi (3đ); đóng (2đ)
Hoạt động 2: Tìm hiểu trò chơi ABC (bảng chữ cái) (10’)
4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái):
Hoạt động 3: Luyện tập trò chơi ABC (bảng chữ cái) (21’)
- GV thực hiện trước trò
chơi mẩu và khuyến khích ai
chơi đạt điểm cao hơn GV
được tuyên dương
- Yêu cầu HS thực hành theo
4 mức chơi: a-z; z-a;
a-z,A HS quan sát
- HS thực hành (luân phiên
Trang 25Tuần: 6 Ngày soạn: / /2019
BÀI THỰC HÀNH 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING MASTER (tt)
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, Phần mềm Typing test
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
Yêu cầu HS lên mở Typing test đặng kí tên và chơi ABC (bảng chữ cái) sau đó đóng lại
Thang điểm: Mở được (1đ); Biết đặt tên (2đ); biết chọn đúng trò chơi ABC (bảng chữ cái)
(2đ); Kĩ năng chơi (3đ); đóng (2đ)
+ Hoạt động 2: Đưa ra yêu
cầu tiết thực hành (3’)
Phổ biến yêu cầu bài thực
hành
Lắng nghe
Hoạt động 3: Tìm hiểu trò chơi Clouds (đám mây) (8’)
- Nêu cách vào trò chơi
Clouds (đám mây) ?
Lưu ý: có 5 mức chơi sau:
Studied key, Animals, Cars,
countries, Names và Number
Hướng dẫn cách chơi: Trên
Enter để chuyển sang đám
mây tiếp theo Em chỉ được
phép bỏ qua nhiều nhất là 6 từ
Nháy đúp biểu tượng
nháy vào mục Games và
chọn Warm up games sau
đó chọn cuối cùng
chọn next
5 Trò chơi Clouds (đám mây):
Trang 26không gõ kịp
Hoạt động 4: Luyện tập trò chơi Clouds (đám mây): (20’)
GV thực hiện trước trò chơi
mẩu và khuyến khích ai chơi
đạt điểm cao hơn GV được
Trang 27Tuần: 6 Ngày soạn: / /2019
BÀI THỰC HÀNH 1 LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING MASTER (tt)
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, Phần mềm Typing test
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
Yêu cầu HS lên mở Typing test đặng kí tên và chơi Clouds (đám mây) sau đó đóng lại
Thang điểm: Mở được (1đ); Biết đặt tên (2đ); biết chọn đúng trò chơi Clouds (đám mây)
(2đ); Kĩ năng chơi (3đ); đóng (2đ)
Hoạt động 2: Đưa ra yêu
cầu tết thực hành (3’)
Phổ biến yêu cầu bài thực
hành
Lắng nghe
Hoạt động 3: Sử dụng trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh) để luyện gõ bàn phím (8’)
- Nêu cách vào trò chơi
Wordtris (gõ từ nhanh) ?
Lưu ý: có 5 mức chơi sau:
Studied key, Animals, Cars,
countries, Names và Number
- HD cách chơi: Có một
khung hình chữ U chỉ cho
phép chứa 6 thanh chữ Các
thanh chữ sẽ lần lược xuất
hiện tại trung tâm màn hình
Nháy đúp biểu tượng
nháy vào mục Games và
chọn Warm up games sau
đó chọn cuối cùng
chọn next
Trang 28và trôi xuống khung chữ
chơi mẩu và khuyến khích
ai chơi đạt điểm cao hơn
GV được tuyên dương
Trang 29Tuần:7 Ngày soạn: / /2019
Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: (7’)
Yêu cầu HS lên mở Typing test đặng kí tên và chơi Wordtris (gõ từ nhanh) sau đó đóng lại
Thang điểm: Mở được (1đ); Biết đặt tên (2đ); biết chọn đúng trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
(2đ); Kĩ năng chơi (3đ); đóng (2đ)
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng công thức để tính toán (12’)
- Giới thiệu công thức toán
khác nhau trong toán học
thông thường và Excel ?
- Yêu cầu HS nêu thứ tự ưu
tiên khi thực hiện phép tính
* Chốt lại các nội dung
trên
- Học sinh chú ý lắng nghe
ghi nhớ kiến thức
Có 3: Phép nhân, Phépchia, Phép lấy luỹ thừa
- Tính trong ngoặc đơntrước sau đó đến phép nânglên lũy thừa, tiếp theo làphép nhân và phép chia,cuối cùng là cộng và trừ
1 Sử dụng công thức để tính toán:
+ : Kí hiệu phép cộng
- : Kí hiệu phép trừ
* : Kí hiệu phép nhân/ : Kí hiệu phép chia
^ : Phép lấy luỹ thừa
% : Phép lấy phần trăm
Trang 31Tuần: 7 Ngày soạn: / /2019
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tt)
Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ các ô tính trong công thức
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
IV Tiến trình dạy và học:
+ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6’)
dung trên thanh công thức
với dữ liệu trong ô
- Chọn một ô có công thức
So sánh nội dung trên thanh
công thức với dữ liệu trong
+ Chú ý lắng nghe ghi nhớ kiếnthức
+ Các bước thực hiện nhập côngthức:
Học sinh quan sát màn hình rút
ra nhận xét: Công thức trên thanhcông thức còn trong ô là kết quảtính toán bằng công thức
2 Nhập công thức:
Các bước thực hiện nhậpcông thức:
- Chọn ô cần nhập côngthức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nháychuột vào nút V để kếtthúc
Trang 32Hoạt động 3: Cách sử dụng địa chỉ trong công thức (20’)
- Các em đã biết địa chỉ của
1 ô là cặp tên cột và tên
hàng mà ô đó nằm trên VD:
A1, B5, D23,…
- Ta có thể tính toán với dữ
liệu có trong các ô thông
qua địa chỉ các ô, khối, cột,
HS thực hành
TB cộng = (Toán+Văn)/2
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Trong các công thức tínhtoán với dữ liệu có trongcác ô, dữ liệu đó thườngđược cho thông qua địa chỉcủa các ô
Hoạt động 4: Củng cố: (7’)
Câu 1: Giả sử cần tính tổng giá trị các ô A1 và C1, sau đó nhân với giá trị trong ô B1 Công
thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?
1 (A1+C1)*B1 2 =(A1+C1)B1 3 =A1+C1*B1
Trang 34Tuần: 8 Ngày soạn: / /2019
Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: (7’)
1 Để nhập công thức vào ô tính ta cần thực hiện những thao tác nào? (7đ)
2 Giả sử cần tính tổng giá trị trong ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng? Giải thích (3đ)
2 Câu A thiếu dấu =, câu B thiếu dấu ngoặc, Câu C sai, Câu D đúng
Hoạt động 2:Hoàn thành bài tập 1: (18’)
chia, lũy thừa
- Học sinh khởi động Excel
và thực hiện nhập các côngthức vào trang tính theo yêucầu của giáo viên
KQ:
a)35;100; 1.333; 3200000b) 80; 140; 20; -40
c) 9; 240; 105
d) 38; 11.57; -706
HS trả lời kq
Bài tập 1: Nhập công thức
+ Hoạt động 3: Hoàn thành bài tập 2: (15’)
Tạo trang tính và nhập công Bài tập 2: Tạo trang tính
Trang 35- Mở trang tính mới và nhập
các dữ liệu như hình 25a, b.Bài thực hành 3: Bảng điểm của em
Bài tập 2: Nhập dữ liệu như mẫu sau
3
2
1
I H G F
E
=(A1+B2+C4)/3
Nhập công thức vào các ô tương ứng
=A1+5 =A1*5 =A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4
=A1*C4 =B2-A1 A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4
- Xem lại BT đã làm (chú y nhập dấu bằng vào trước công thức)
- Xem trước bài tập 3, 4 SGK trang 26, 27
Trang 36Tuần: 8 Ngày soạn: / /2019
Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM
- GV: Giáo án, sách giáo khoa, máy tính điện tử, phòng máy
- HS: Nghiên cứu SGK, vở ghi
III Phương pháp:
Luyện tập và thực hành
IV Tiến trình bài thực hành:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi:
Câu 1 Sử dụng công thức để tính các giá trị sau: (8đ)
a) 72 -3 x 2 b) (34*2-8)/2 c) 23*2 – (5-2)2 d) 1002 – 300*3
Câu 2 Cho bảng tính sau: (2đ)
Công thức tính trung bình công trong ô D3 được lập
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Để tính lãi suất cho tháng
1 thì phải làm như thế nào?
- Số tiền trong sổ tháng 1
được tính như thế nào?
- Để tính lãi suất trong tháng
- Để tính lãi suất trongtháng 2 = Số tiền trong sổtháng 1 x 0.3%
- Để tính số tiền trong sổtháng 2 = Số tiền trong sổtháng 1 + Số tiền trong sổtháng 1 x 0.3%
- Trong ô E3 ta có tôngthức: =E2+E2*0.3%
3 Bài tập 3
Trang 37công thức gì?
*Công thức chung: số tiền
tháng hiện tại = Số tiền
- Yêu cầu lưu bảng tính với
tên bảng điểm của em_ten
HS và thoát khỏi chương
- xem lại cách sử dụng công thức, sử dụng địa chỉ ô tính
- Về nhà xem trước bài Sử dụng các hàm để tính toán
- Xem lại cách tính trung bình cộng
Trang 38BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được khái niệm hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
IV Tiến trình bài dạy:
+ Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8’)
1 Cho bảng sau:
Tính điểm trung bình của HS: Lê Hoàng Ân
2 Tính tổng số tiền các loại sách sau
Đáp án:
1 tại G3=(C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8 (5đ)
2 tại E2=B2+C2+D2 (5đ)
- ĐVĐ: Như vậy để tính tổng các số ta thực hiện như trên Nhưng nếu phải tính tổng của hàng
chục, hàng trăm số khác nhau mà ta cứ tính theo cách thông thường trên thì mất khá nhiều thời gian
Có cách nào ngắn gọn hơn không bài mới
Hoạt động 2: Hàm trong chương trình bảng tính: (21’)
- Tính trung bình cộng của ba
số: 3; 4; 2 ?
- Em có biết cách nào khác nửa
để có thể giải được bài toán trên
?
- GV giới thiệu cách sử dụng
hàm : = Average(3,4,2)
- Hàm là công thức được định
nghĩa từ trước được sử dụng để
thực hiện tính toán theo công
Trong chương trình bảngtính, hàm là công thứcđược định nghĩa từ trước.Hàm được sử dụng để thựchiện tính toán theo côngthức với các giá trị dữ liệu
cụ thể