Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường trịn?. Hình thang cânA. Hình bình hành.. Câu 5: Cho hình vuơng ABCD cĩ độ dài cạnh là a.. Vẽ đường trịn D; DA.. Tính the
Trang 1Phịng Giáo Dục Krơng Buk
Trường THCS Lý Tự Trọng
Khối Lớp 9
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Mơn: Tốn
Năm học: 2007 – 2008 Thời gian 90 phút
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
A y x 1; B yx3; C
2
x
2
x
y Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng x y 1 và 2x3y7 là:
A (2; 1) B (1; 0) C (-2; -3) D (-1; -2)
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2
3
x
y ?
A ( 1; 1)
3
; B ( 2; )4
3
; C ( 3;3) ; D ( 1; 3)
3
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường trịn?
A Hình thang cân B Hình thang C Hình thoi D Hình bình hành
Câu 5: Cho hình vuơng ABCD cĩ độ dài cạnh là a Vẽ đường trịn (D; DA) Tính theo a diện tích phần hình vuơng nằm ngồi đường trịn (D; DA) Ta cĩ kết quả:
A
2
(4 )
4
a
2
( 2) 4
a
2
( 2) 2
a
2
(4 ) 2
a
Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm Vậy bán kính hình trịn đáy là:
II/ Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Cho phương trình x212x m Tính giá trị của 0 m biết rằng phương trình cĩ 2 nghiệm
1; 2
x x thoả mãn:
a/ x1 x2 2
b/ x11,5x2
Bài 2: (2,0 điểm)
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km Lúc về người đĩ tăng vận tốc lên 3km/h, do đĩ thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
Bài 3: (3,5 điểm)
Trên đường trịn tâm O lấy hai điểm B và D Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường trịn lần lượt ở N và M Chứng minh:
a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường trịn
b/ MN // BD
c/ MA.MB = MD2
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
II/ Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm) 36 m
Điều kiện để phương trình có nghiệm 0 m36
a/ Theo Viét 1 2
12 2( )
Giải hệ phương trình có x1 5;x2 7
Mà x x1 2 m(Theo Viét)
35
m
(nhận) Trả lời:
b/ 1 2
12 1,5
Giải hệ phương trình có x 1 7, 2 ; x 2 4,8
Vậy m x x 1 2 34,56 (nhận)
Trả lời:
Bài 2: (2,0 điểm) Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (x km h/ ) (Đkx 0) (0,25 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là36( )h
x (0,25 điểm)
Vận tốc lúc về x3(km h/ ) (0,25 điểm)
Thời gian lúc về là 36 ( )
3 h
x (0,25 điểm)
1 36
5
ph h Theo đề ra ta có phương trình: 36 36 3
3 5
x x (0,25 điểm)
Giải phương trình có x 1 12
x (loại) Vậy vận tốc lúc đi là12km/h (0,25 điểm)
Bài 3: (3,5điểm) Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm)
Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm
a/ Ta có:
1
1
1
2
1
( 2
(góc có đỉnh ngoài (O))
( )
AB AD gt N M BDNM nội tiếp đường tròn (theo cung chứa
góc)
b/ BDNM nội tiếp BMN BDN 1800 (2 góc đối của tứ giác nội tiếp)
Mà BDA BDN 1800 (kề bù) BMN BDA
Mà DBA BDA (vì AD AB ) BMN DBA
DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau)
c/ MADMDB (vì M1 chung A D góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB)
MA MD
MA MB MD
0,25điểm
0,75 điểm
0,5 điểm
0,5điểm
1
1
A
1
O
B D