1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt tn 12 nang cao so 2 ki 1

11 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 45 Phút Lớp 12 Đề 2007
Trường học Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?. Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?. Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?. Dung dịch

Trang 1

HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 2007

LỚP: MÔN: HOÁ HỌC

1/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH):X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí

CO2(đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

2/ Cho dãy chuyển hóa sau:

C2H6Cl2 , ánh sáng A H2O, NaOH

CaC2 H2 O M H2O, HgSO4

C H2, Ni B CH3COOH P

Hãy cho biết A,B,C,M,N,P là những chất nào?

a A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( HCOOH), P( CH3COOC2H5);

b A(C2H6Cl2), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

c A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H4), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

d A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

3/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic.Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Cả 3 đáp án đều được b Na, CaCO3; c AgNO3/NH3, CaCO3, Na; dNa, quỳ tím, d2 Brôm;

4/ 7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M , thu được 2 chất X và Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được 1,32

gam CO2 và 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X,Y là:

a CH3COONa , CH3CH2OH b CH3CH2COONa , CH3OH ; cH-COONa , CH3CH2CH2OH d Không đủ dữ kiện xác định 5/ Bổ xung chuỗi các phản ứng sau:HCHO (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) CH3COONa (5) CH4 (6) HCHO

a (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) Ag2O ,(4) Cu(OH)2 + NaOH , (5) NaOH ,(6) O2

b (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 ,(5) NaOH ,(6) O2

c (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 +NaOH , (5) NaOH ( CaO) ,(6) O2 (V2O5 )

d (1) xt Ca(OH)2 , (2) xt men rượu ,(3) NaOH ,(4) Cu(OH)2 + NaOH ,(5) NaOH ,(6) O2

6/ Cho chất hữu cơ có công thức công tạo C2HyO2 thuần chức A có thể là các chất sau:

a Rượu etylic , anđehit axetic , axit axetic; b Etilen glicol , anđehit axetic , axit axetic , axit oxalic

c Etilen glicol , anđehit oxalic , axit axetic , metylfomiat; d Etilen glicol , anđehit oxalic , axit oxalic

7/ Cho các chất hữu cơ sau:H2CO3, CH2=CH - COOH , CH3COOH,C6H5OH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?

a C6H5OH <CH2=CH-COOH< H2CO3<CH3COOH; b H2CO3 <CH3COOH<C6H5OH <CH2=CH-COOH;

c H2CO3<CH2=CH-COOH<CH3COOH< C6H5OH; d C6H5OH < H2CO3<CH3COOH< CH2=CH-COOH ;

8/ Cho chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau :

CH3 - CH - CH - CH2 - CH - CH - CHO Có tên gọi quốc tế là:

CH3 - CH2 CH3 C2H5 CH2 - CH3 a 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetylheptanal ; b Tên gọi khác

c 2,3,6 - trimetyl -5,6 - metylheptanal; d 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetyloctanal ;

9/ Cho các chất hữu cơ sau:(CH3 )2O, CH3COOCH3 ,C2H5OH, CH3COOH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a CH3COOCH3 <(CH3 )2O <C2H5OH< CH3COOH; b C2H5OH <(CH3 )2O < CH3COOH < CH3COOCH3;

c CH3COOCH3 <(CH3 )2O < CH3COOH < C2H5OH; d (CH3 )2O <CH3COOCH3 <C2H5OH< CH3COOH;

10/ Cho glixerin phản ứng với 2 axit C15H31COOH và C17H35COOH dư thì thu được bao nhiêu loại lipit ?

11/ Công thức PTTQ của anđehit no đơn chức và axit cácboxylic no đơn chức là:

a CnH2n+1 - x(CHO)x và CnH2n+1COOH (n  1, x 1); b CnH2n+1CHO và CnH2n+1 - 2a COOH (n  1, a  1) ;

c CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  0) ;d CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  1) ;

12/ X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức , thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 90 ml dung dịch NaOH

1M , lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7

gam Công thức X là: a C2H5COOCH3 b HCOOC3H7 c CH3COOC2H5 d HCOOC3H5

13/ Thủy phân este sau: CH3COOC6H5 trong môi trường kiềm ( NaOH) dư, thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COONa + C6H5ONa ; b CH3COOH + C6H5ONa ;

c CH3COONa + C6H5OH ; d CH3COONa + C6H5ONa + H2O ;

14/ Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 gam CO2 và 0,9 gam H2O Xác định CTPT và CTCT của X biết rằng X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá bằng CuO cho anđehit

a C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CH2 - CH2OH; b C3H8O3 , CH2 OHCHOHCH2OH

c C4H10O2 , CH2OH - CHOH - CH2 - CH3 d C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CHOH - CH3;

15/ Rượu etylic có lẫn tạp chất là axit axetic dùng cách nào loại được tạp chất để thu được rượu etylic tinh khiết?

a Tất cả đều đúng; b Tác dụng với Na2O dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

c Tác dụng với CaCO3 dư, sau đó chưng cất lấy rượu; d Tác dụng với NaOH dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

16/ Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M đun nóng , sau đó đem cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan Tìm công thức cấu tạo của A , biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A

Trang 2

a HCOOCH2CH2CH3 bCH3CH2COOCH3 c CH3COOCH2CH3 d HCOOCH(CH3)2

17/ Thủy phân este sau: CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm ( NaOH), thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COONa + CH3CHO + H2O ; b CH3COOH + CH2 = CH - ONa ;

18/ Xà phòng hoá este vinylaxetat ta thu được sản phẩm trong đó có:

19/ Số đồng phân axit và este của chất hữu cơ C4H8O2 là : a 3; b 5; c 4; d 6.

20/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Cả 3 đáp án đều được b Na, CaCO3;

c Na, quỳ tím, d2 Brôm; d AgNO3/NH3, CaCO3, Na;

21/ Oxi hoá hoàn toàn 5,1 g hh 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , thu được hh 2 axit cacboxylic no đơn chức ( không có phản

ứng với AgNO3/NH3) Để trung hoà hh 2 axit này cần phải dùng 100 ml dd NaOH 1M Phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn

hợp là: a 30% ;70% b 44,5%; 55,5% c 43,14% ; 56,86% d 45% ; 55%

22/ Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất lỏng glixerin , propanal , axit propanoic thì chọn thuốc thử nào sau đây ( được

tuỳ chôn điều kiện và môi trường thích hợp)?

a Cu(OH)2 bQuỳ tím c Dung dịch AgNO3 ; d Brom

23/ Cho các chất sau: AgNO3/ NH3, Na,Ca, HCl, H2,Br2 , Cu,CuO,NaOH ,O2,CaCO3,CH3OH,CaCl2 Hỏi CH2 = CH - COOH có thể phản

ứng được với mấy chất trong số các chất trên? a 8 b 10 c 7 d 9

24/ Trung hoà hoàn toàn 16,6g hỗn hợp 5 axit đơn chức trong dãy đồng đẳng cần 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là:

25/ Tính chất đặc trưng của lipit là: 1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân 7 tác dụng với kim lọai kiềm 8 cộng H2vào gốc rượu

Các tính chất không đúng là những tính chất nào? a 3, 6, 8 b 2, 5, 7 c 1, 2, 7, 8 d 1, 6, 8

26/ Muốn trung hoà 5,6g một chất béo X ( có lẫn một lượng nhỏ axit béo tự do) cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của

chất béo X và tính lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7

a 5 và 14 mg KOH b4 và 36 mg KOH ; c6 và 28 mg KOH d 3 và 56 mg KOH

27/ Cho các chất hữu cơ sau: Anđehit fomic, axit axetic, natri fomiat, etylenglicol, glixerin.Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với

28/ Cho 2,54 gam este (X) bay hơi trong bình kín dung dịch 0,6 lit (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình ở

136,50C và 425,6 mm Hg Để thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xác định CTCT của (X) biết X xuất phát từ rượu đa chức a (C2H3COO)3C3H5 ; b(C2H5COO)3C3H5 ; c (HCOO)3C3H5 ; d(CH3COO)3C3H5 ;

29/ Cho 0,1 mol hh 2 anđehit X và Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Biết tỉ khối hơi của X hay Y so với heli đều nhỏ hơn 15 Công thức của X và Y là : a CH3CHO và CH2=CH-CHO b H-CHO và CH2=CH-CHO

30/ Khi thủy phân 1 este no,đơn chức trong môi trường kiềm(NaOH) ta thu được:

Muối natri axetat và rượu iso-propylic Hỏi este có cấu tạo như thế nào?

a CH3COOCH2CH2CH3 ; b CH3COOCH2CH(CH3)2 ;

c HCOOCH( CH3)2 ; d CH3COOCH ( CH3)2 ;

¤ Đáp án của đề thi:2007

¤ Đáp án của đề thi: 2010

¤ Đáp án của đề thi: 2009

Trang 3

9[ 1]b 10[ 1]c 11[ 1]b 12[ 1]d 13[ 1]a 14[ 1]d 15[ 1]c 16[ 1]d

¤ Đáp án của đề thi:2008

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]d 17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]d 25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]a

Trang 4

HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 2008

LỚP: MÔN: HOÁ HỌC

1/ Bổ xung chuỗi các phản ứng sau:

HCHO (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) CH3COONa (5) CH4 (6) HCHO

a (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) Ag2O ,(4) Cu(OH)2 + NaOH , (5) NaOH ,(6) O2

b (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 +NaOH , (5) NaOH ( CaO) ,(6) O2 (V2O5 )

c (1) xt Ca(OH)2 , (2) xt men rượu ,(3) NaOH ,(4) Cu(OH)2 + NaOH ,(5) NaOH ,(6) O2

d (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 ,(5) NaOH ,(6) O2

2/ Tính chất đặc trưng của lipit là: 1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân 7 tác dụng với kim lọai kiềm 8 cộng H2vào gốc rượu

Các tính chất không đúng là những tính chất nào? a 2, 5, 7 b 3, 6, 8 c 1, 2, 7, 8 d 1, 6, 8

3/ Cho các chất hữu cơ sau:(CH3 )2O , CH3COOCH3 ,C2H5OH, CH3COOH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a C2H5OH <(CH3 )2O < CH3COOH < CH3COOCH3; b (CH3 )2O <CH3COOCH3 <C2H5OH< CH3COOH;

c CH3COOCH3 <(CH3 )2O < CH3COOH < C2H5OH; d CH3COOCH3 <(CH3 )2O <C2H5OH< CH3COOH;

4/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic.Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Na, CaCO3; b Na, quỳ tím, d2 Brôm; c AgNO3/NH3, CaCO3, Na; d Cả 3 đáp án đều được

5/ Xà phòng hoá este vinylaxetat ta thu được sản phẩm trong đó có:

6/ 7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M , thu được 2 chất X và Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được 1,32

gam CO2 và 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X,Y là:

a CH3CH2COONa , CH3OH ; b Không đủ dữ kiện xác định

c CH3COONa , CH3CH2OH d H-COONa , CH3CH2CH2OH

7/ Cho 0,1 mol hh 2 anđehit X và Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Biết tỉ khối hơi của X hay Y so với heli đều nhỏ hơn 15 Công thức của X và Y là : a CH3CHO và CH2=CH-CHO b H-CHO và CH2=CH-CHO

8/ Công thức PTTQ của anđehit no đơn chức và axit cácboxylic no đơn chức là:

a CnH2n+1 - x(CHO)x và CnH2n+1COOH (n  1, x 1); b CnH2n+1CHO và CnH2n+1 - 2a COOH (n  1, a  1) ;

c CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  0) ; d CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  1) ;

9/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Cả 3 đáp án đều được.b Na, CaCO3; c AgNO3/NH3, CaCO3, Na; d Na, quỳ tím, d2 Brôm;

10/ Thủy phân este sau: CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm ( NaOH), thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COOH + CH2 = CH - ONa ; b CH3COONa + CH3CHO + H2O ;

11/ Số đồng phân axit và este của chất hữu cơ C4H8O2 là : a 6 b 3 c 4 d 5

12/ Cho dãy chuyển hóa sau: C2H6 Cl2 , ánh sáng A H2O, NaOH B CuO, nhiệt độ C O2 ( Mn 2+) N

CaC2 H2O M H2O, HgSO4

C H2, Ni B CH3COOH P

Hãy cho biết A,B,C,M,N,P là những chất nào? a A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H4), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

b A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

c A(C2H6Cl2), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

d A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( HCOOH), P( CH3COOC2H5);

13/ Khi thủy phân 1 este no,đơn chức trong môi trường kiềm(NaOH) ta thu được:

Muối natri axetat và rượu iso-propylic Hỏi este có cấu tạo như thế nào?

a CH3COOCH2CH2CH3 ; b CH3COOCH2CH(CH3)2 ; c HCOOCH( CH3)2 ; d CH3COOCH ( CH3)2 ;

14/ Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 gam CO2 và 0,9 gam H2O Xác định CTPT và CTCT của X biết rằng X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá bằng CuO cho anđehit

a C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CHOH - CH3; b C3H8O3 , CH2 OHCHOHCH2OH

c C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CH2 - CH2OH; d C4H10O2 , CH2OH - CHOH - CH2 - CH3

15/ Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M đun nóng , sau đó đem cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan Tìm công thức cấu tạo của A , biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A

a CH3COOCH2CH3 b HCOOCH2CH2CH3 c CH3CH2COOCH3 d HCOOCH(CH3)2

16/ Thủy phân este sau: CH3COOC6H5 trong môi trường kiềm ( NaOH) dư, thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COOH + C6H5ONa ; b CH3COONa + C6H5OH ;

Trang 5

c CH3COONa + C6H5ONa + H2O ; d CH3COONa + C6H5ONa ;

17/ Muốn trung hoà 5,6g một chất béo X ( có lẫn một lượng nhỏ axit béo tự do) cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của

chất béo X và tính lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7

a 3 và 56 mg KOH b5 và 14 mg KOH c4 và 36 mg KOH ; d 6 và 28 mg KOH

18/ Trung hoà hoàn toàn 16,6g hỗn hợp 5 axit đơn chức trong dãy đồng đẳng cần 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là:

19/ Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất lỏng glixerin , propanal , axit propanoic thì chọn thuốc thử nào sau đây ( được

tuỳ chôn điều kiện và môi trường thích hợp)?

20/ Rượu etylic có lẫn tạp chất là axit axetic dùng cách nào loại được tạp chất để thu được rượu etylic tinh khiết?

a Tất cả đều đúng; b Tác dụng với Na2O dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

c Tác dụng với CaCO3 dư, sau đó chưng cất lấy rượu; d Tác dụng với NaOH dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

21/ Cho các chất sau: AgNO3/ NH3, Na,Ca, HCl, H2,Br2 , Cu,CuO,NaOH ,O2,CaCO3,CH3OH,CaCl2 Hỏi CH2 = CH - COOH có thể phản

ứng được với mấy chất trong số các chất trên? a 10 b 7 c 9 d 8

22/ Cho chất hữu cơ có công thức công tạo C2HyO2 thuần chức A có thể là các chất sau:

a Etilen glicol , anđehit oxalic , axit oxalic; b Etilen glicol , anđehit oxalic , axit axetic , metylfomiat

c Rượu etylic , anđehit axetic , axit axetic d Etilen glicol , anđehit axetic , axit axetic , axit oxalic

23/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH):X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí

CO2(đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

24/ Cho các chất hữu cơ sau: Anđehit fomic, axit axetic, natri fomiat, etylenglicol, glixerin.Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với

25/ Cho các chất hữu cơ sau:H2CO3, CH2=CH - COOH , CH3COOH,C6H5OH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?

a H2CO3 <CH3COOH<C6H5OH <CH2=CH-COOH; b C6H5OH < H2CO3<CH3COOH< CH2=CH-COOH ;

c C6H5OH <CH2=CH-COOH< H2CO3<CH3COOH; d H2CO3<CH2=CH-COOH<CH3COOH< C6H5OH;

26/ Oxi hoá hoàn toàn 5,1 g hh 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , thu được hh 2 axit cacboxylic no đơn chức ( không có phản

ứng với AgNO3/NH3) Để trung hoà hh 2 axit này cần phải dùng 100 ml dd NaOH 1M Phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn

hợp là: a 30% ;70% b 43,14% ; 56,86% c 44,5%; 55,5% d 45% ; 55%

27/ X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức , thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 90 ml dung dịch NaOH

1M , lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7

gam Công thức X là: a HCOOC3H5 b C2H5COOCH3 c HCOOC3H7 d CH3COOC2H5

28/ Cho 2,54 gam este (X) bay hơi trong bình kín dung dịch 0,6 lit (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình ở

136,50C và 425,6 mm Hg Để thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xác định CTCT của (X) biết X xuất phát từ rượu đa chức

a (CH3COO)3C3H5 ; b(C2H3COO)3C3H5 ; c (C2H5COO)3C3H5 ; d (HCOO)3C3H5 ;

29/ Cho chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau :

CH3 - CH - CH - CH2 - CH - CH - CHO Có tên gọi quốc tế là:

CH3 - CH2 CH3 C2H5 CH2 - CH3

a 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetyloctanal ; b 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetylheptanal ;

30/ Cho glixerin phản ứng với 2 axit C15H31COOH và C17H35COOH dư thì thu được bao nhiêu loại lipit ?

¤ Đáp án của đề thi:2008

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]b 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]c

9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]a 12[ 1]b 13[ 1]b 14[ 1]c 15[ 1]c 16[ 1]d

17[ 1]d 18[ 1]d 19[ 1]c 20[ 1]a 21[ 1]a 22[ 1]b 23[ 1]c 24[ 1]d

25[ 1]b 26[ 1]b 27[ 1]c 28[ 1]b 29[ 1]a 30[ 1]a

Trang 6

HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 2009

LỚP: MÔN: HOÁ HỌC

1/ 7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M , thu được 2 chất X và Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được

1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X,Y là:

a CH3CH2COONa , CH3OH ; b CH3COONa , CH3CH2OH

2/ Oxi hoá hoàn toàn 5,1 g hh 2 anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng , thu được hh 2 axit cacboxylic no đơn chức ( không có phản

ứng với AgNO3/NH3) Để trung hoà hh 2 axit này cần phải dùng 100 ml dd NaOH 1M Phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn

hợp là: a 43,14% ; 56,86% b 44,5%; 55,5% c 45% ; 55% d 30% ;70%

Trang 7

3/ X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức , thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 90 ml dung dịch NaOH 1M ,

lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7 gam

Công thức X là: a HCOOC3H5 b HCOOC3H7 c C2H5COOCH3 d CH3COOC2H5

4/ Cho chất hữu cơ có công thức công tạo C2HyO2 thuần chức A có thể là các chất sau:

a Etilen glicol , anđehit axetic , axit axetic , axit oxalic; b Rượu etylic , anđehit axetic , axit axetic

c Etilen glicol , anđehit oxalic , axit axetic , metylfomiat d Etilen glicol , anđehit oxalic , axit oxalic

5/ Trung hoà hoàn toàn 16,6g hỗn hợp 5 axit đơn chức trong dãy đồng đẳng cần 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là:

a Không đủ dữ kiện để tính; b 36g c 25,2g d 23,2 g

6/ Số đồng phân axit và este của chất hữu cơ C4H8O2 là : a 3 b 4 c 6 d 5

7/ Cho các chất hữu cơ sau: Anđehit fomic, axit axetic, natri fomiat, etylenglicol, glixerin.Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với

8/ Cho các chất hữu cơ sau:H2CO3, CH2=CH - COOH , CH3COOH,C6H5OH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?

a H2CO3<CH2=CH-COOH<CH3COOH< C6H5OH; b H2CO3 <CH3COOH<C6H5OH <CH2=CH-COOH;

c C6H5OH <CH2=CH-COOH< H2CO3<CH3COOH; d C6H5OH < H2CO3<CH3COOH< CH2=CH-COOH ;

9/ Cho 2,54 gam este (X) bay hơi trong bình kín dung dịch 0,6 lit (lúc đầu là chân không) Khi este bay hơi hết thì áp suất trong bình ở

136,50C và 425,6 mm Hg Để thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 gam một muối duy nhất Xác định CTCT của (X) biết X xuất phát từ rượu đa chức

a (C2H5COO)3C3H5 ; b (C2H3COO)3C3H5 ; c (CH3COO)3C3H5 ; d (HCOO)3C3H5 ;

10/ Cho dãy chuyển hóa sau: C2H6Cl2 , ánh sáng A H2O, NaOH B CuO, nhiệt độ C O2 ( Mn 2+) N

CaC2 H2O M H2O, HgSO4

C H2, Ni B CH3CCOH P

Hãy cho biết A,B,C,M,N,P là những chất nào? a A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( HCOOH), P( CH3COOC2H5);

b A(C2H6Cl2), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

c A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

d A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H4), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

11/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Cả 3 đáp án đều được b Na, quỳ tím, d2 Brôm; c Na, CaCO3; d AgNO3/NH3, CaCO3, Na;

12/ Cho các chất sau: AgNO3/ NH3, Na,Ca, HCl, H2,Br2 , Cu,CuO,NaOH ,O2,CaCO3,CH3OH,CaCl2 Hỏi CH2 = CH - COOH có thể phản

ứng được với mấy chất trong số các chất trên? a 8 b 7 c 9 d 10

13/ Thủy phân este sau: CH3COOC6H5 trong môi trường kiềm ( NaOH) dư, thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COONa + C6H5ONa ; b CH3COONa + C6H5OH ;

c CH3COONa + C6H5ONa + H2O ; d CH3COOH + C6H5ONa ;

14/ Khi thủy phân 1 este no,đơn chức trong môi trường kiềm(NaOH) ta thu được:

Muối natri axetat và rượu iso-propylic Hỏi este có cấu tạo như thế nào?

a CH3COOCH2CH2CH3 ; b CH3COOCH2CH(CH3)2 ; c HCOOCH( CH3)2 ; d CH3COOCH ( CH3)2 ;

15/ Rượu etylic có lẫn tạp chất là axit axetic dùng cách nào loại được tạp chất để thu được rượu etylic tinh khiết?

a Tác dụng với NaOH dư, sau đó chưng cất lấy rượu; b Tác dụng với CaCO3 dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

c Tất cả đều đúng d Tác dụng với Na2O dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

16/ Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất lỏng glixerin , propanal , axit propanoic thì chọn thuốc thử nào sau đây ( được

tuỳ chôn điều kiện và môi trường thích hợp)?

17/ Cho các chất hữu cơ sau:(CH3 )2O, CH3COOCH3 ,C2H5OH, CH3COOH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a C2H5OH <(CH3 )2O < CH3COOH < CH3COOCH3; b CH3COOCH3 <(CH3 )2O < CH3COOH < C2H5OH;

c CH3COOCH3 <(CH3 )2O <C2H5OH< CH3COOH; d (CH3 )2O <CH3COOCH3 <C2H5OH< CH3COOH;

18/ Xà phòng hoá este vinylaxetat ta thu được sản phẩm trong đó có:

19/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic.Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a AgNO3/NH3, CaCO3, Na; b Na, quỳ tím, d2 Brôm; c Na, CaCO3; d Cả 3 đáp án đều được

20/ Tính chất đặc trưng của lipit là: 1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân 7 tác dụng với kim lọai kiềm 8 cộng H2vào gốc rượu

Các tính chất không đúng là những tính chất nào? a 3, 6, 8 b 2, 5, 7 c 1, 6, 8 d 1, 2, 7, 8

21/ Công thức PTTQ của anđehit no đơn chức và axit cácboxylic no đơn chức là:

a CnH2n+1 - x(CHO)x và CnH2n+1COOH (n  1, x 1); b CnH2n+1CHO và CnH2n+1 - 2a COOH (n  1, a  1) ;

c CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  0) ; d CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  1) ;

22/ Muốn trung hoà 5,6g một chất béo X ( có lẫn một lượng nhỏ axit béo tự do) cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của

chất béo X và tính lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7

a 4 và 36 mg KOH ; b5 và 14 mg KOH c 3 và 56 mg KOH d 6 và 28 mg KOH

Trang 8

23/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH):X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí

CO2(đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

24/ Bổ xung chuỗi các phản ứng sau:

HCHO (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) CH3COONa (5) CH4 (6) HCHO

a (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 +NaOH , (5) NaOH ( CaO) ,(6) O2 (V2O5 )

b (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 ,(5) NaOH ,(6) O2

c (1) xt Ca(OH)2 , (2) xt men rượu ,(3) NaOH ,(4) Cu(OH)2 + NaOH ,(5) NaOH ,(6) O2

d (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) Ag2O ,(4) Cu(OH)2 + NaOH , (5) NaOH ,(6) O2

25/ Cho glixerin phản ứng với 2 axit C15H31COOH và C17H35COOH dư thì thu được bao nhiêu loại lipit ?

26/ Thủy phân este sau: CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm ( NaOH), thì thu được sản phẩm gì?

a CH3COONa + CH2=CH -OH; b CH3COOH + CH2 = CH - ONa ;

c CH3COONa + CH3CHO + H2O ; d CH3COONa + CH3CHO;

27/ Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M đun nóng , sau đó đem cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan Tìm công thức cấu tạo của A , biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A

a HCOOCH(CH3)2 b CH3COOCH2CH3 c CH3CH2COOCH3 d HCOOCH2CH2CH3

28/ Cho chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau :

CH3 - CH - CH - CH2 - CH - CH - CHO Có tên gọi quốc tế là:

CH3 - CH2 CH3 C2H5 CH2 - CH3

c 2,3,6 - trimetyl -5,6 - metylheptanal; d 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetylheptanal ;

29/ Cho 0,1 mol hh 2 anđehit X và Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Biết tỉ khối hơi của X hay Y so với heli đều nhỏ hơn 15 Công thức của X và Y là : a H-CHO và CH2=CH-CHO b CH3CHO và CH2=CH-CHO

30/ Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 gam CO2 và 0,9 gam H2O Xác định CTPT và CTCT của X biết rằng X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá bằng CuO cho anđehit

a C3H8O3 , CH2 OHCHOHCH2OH b C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CH2 - CH2OH;

c C4H10O2 , CH2OH - CHOH - CH2 - CH3 d C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CHOH - CH3;

¤ Đáp án của đề thi: 2009

Trang 9

HỌ – TÊN: KIỂM TRA 45 PHÚT LỚP 12 ĐỀ 2010

LỚP: MÔN: HOÁ HỌC

1/ Muốn trung hoà 5,6g một chất béo X ( có lẫn một lượng nhỏ axit béo tự do) cần 6 ml dung dịch KOH 0,1M Hãy tính chỉ số axit của

chất béo X và tính lượng KOH cần trung hoà 4 gam chất béo Y có chỉ số axit bằng 7

a 4 và 36 mg KOH ; b 5 và 14 mg KOH c 3 và 56 mg KOH; d 6 và 28 mg KOH

2/ Công thức PTTQ của anđehit no đơn chức và axit cácboxylic no đơn chức là:

a CnH2n+1 - x(CHO)x và CnH2n+1COOH (n  1, x 1); b CnH2n+1CHO và CnH2n+1 - 2a COOH (n  1, a  1) ;

c CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  0) ; d CnH2n+1CHO và CnH2n+1COOH (n  1) ;

3/ Tính chất đặc trưng của lipit là: 1 chất lỏng 2 chất rắn 3 nhẹ hơn nước 4 không tan trong nước

5 tan trong xăng 6 dễ bị thủy phân 7 tác dụng với kim lọai kiềm 8 cộng H2vào gốc rượu

Các tính chất không đúng là những tính chất nào? a 3, 6, 8 b 2, 5, 7 c 1, 2, 7, 8 d 1, 6, 8

4/ Cho dãy chuyển hóa sau: C2H6 Cl2 , ánh sáng A H2O, NaOH B CuO, nhiệt độ C O2 ( Mn 2+) N

CaC2 H2O M H2O, HgSO4

C H2, Ni B CH3COOH P

Hãy cho biết A,B,C,M,N,P là những chất nào? a A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H4), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

b A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( HCOOH), P( CH3COOC2H5);

c A(C2H6Cl2), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

d A(C2H5Cl), B(C2H5OH), C( CH3CHO), M( C2H2), N( CH3COOH), P( CH3COOC2H5);

5/ Cho chất hữu cơ có công thức công tạo C2HyO2 thuần chức A có thể là các chất sau:

a Etilen glicol , anđehit oxalic , axit oxalic; b Rượu etylic , anđehit axetic , axit axetic

c Etilen glicol , anđehit axetic , axit axetic , axit oxalic; d Etilen glicol , anđehit oxalic , axit axetic , metylfomiat

6/ Cho các chất hữu cơ sau:H2CO3, CH2=CH - COOH , CH3COOH,C6H5OH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều tính axit tăng dần?

a C6H5OH < H2CO3<CH3COOH< CH2=CH-COOH ; b H2CO3<CH2=CH-COOH<CH3COOH< C6H5OH;

c C6H5OH <CH2=CH-COOH< H2CO3<CH3COOH; d H2CO3 <CH3COOH<C6H5OH <CH2=CH-COOH;

7/ Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M đun nóng , sau đó đem cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan Tìm công thức cấu tạo của A , biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.A

8/ Cho glixerin phản ứng với 2 axit C15H31COOH và C17H35COOH dư thì thu được bao nhiêu loại lipit ?

Trang 10

a 5 b 6 c 4 d 8

9/ Hỗn hợp X gồm 2 axit no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm -COOH):X1 và X2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lit khí

CO2(đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của 2 axit là:

a HCOOH , C2H5COOH; b CH3COOH , HOOC- CH2-COOH

c HCOOH , HOOC-COOH; d CH3COOH , C2H5COOH;

10/ X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức , thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X đã dùng 90 ml dung dịch NaOH

1M , lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7

gam Công thức X là: a C2H5COOCH3 b HCOOC3H5 c CH3COOC2H5 d HCOOC3H7

11/ Cho chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau :

CH3 - CH - CH - CH2 - CH - CH - CHO Có tên gọi quốc tế là:

CH3 - CH2 CH3 C2H5 CH2 - CH3

a 2,3 - đietyl - 5,6 - đimetylheptanal ; b 2,3,6 - trimetyl -5,6 - metylheptanal;

12/ Cho các chất sau: AgNO3/ NH3, Na,Ca, HCl, H2,Br2 , Cu,CuO,NaOH ,O2,CaCO3,CH3OH,CaCl2 Hỏi CH2 = CH - COOH có thể phản

ứng được với mấy chất trong số các chất trên? a 9 b 7 c 10 d 8

13/ Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất lỏng glixerin , propanal , axit propanoic thì chọn thuốc thử nào sau đây ( được

tuỳ chôn điều kiện và môi trường thích hợp)?

14/ Trung hoà hoàn toàn 16,6g hỗn hợp 5 axit đơn chức trong dãy đồng đẳng cần 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị của m là:

a 36g b Không đủ dữ kiện để tính c 25,2g d 23,2 g

15/ 7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M , thu được 2 chất X và Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được

1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X,Y là:

a Không đủ dữ kiện xác định b CH3COONa , CH3CH2OH

c CH3CH2COONa , CH3OH ; d H-COONa , CH3CH2CH2OH

16/ Cho các chất hữu cơ sau: Anđehit fomic, axit axetic, natri fomiat, etylenglicol, glixerin.Hỏi có bao nhiêu chất tác dụng được với

Cu(OH)2 khi đun nóng? a 3; b 4; c 2; d 5

17/ Bổ xung chuỗi các phản ứng sau:

HCHO (1) C6H12O6 (2) C2H5OH (3) CH3CHO (4) CH3COONa (5) CH4 (6) HCHO

a (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 ,(5) NaOH ,(6) O2

b (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) Ag2O ,(4) Cu(OH)2 + NaOH , (5) NaOH ,(6) O2

c (1) xt Ca(OH)2 ,(2) xt men rượu ,(3) CuO ,(4) Cu(OH)2 +NaOH , (5) NaOH ( CaO) ,(6) O2 (V2O5 )

d (1) xt Ca(OH)2 , (2) xt men rượu ,(3) NaOH ,(4) Cu(OH)2 + NaOH ,(5) NaOH ,(6) O2

18/ Xà phòng hoá este vinylaxetat ta thu được sản phẩm trong đó có:

19/ Đốt cháy một rượu đa chức X thu được 1,76 gam CO2 và 0,9 gam H2O Xác định CTPT và CTCT của X biết rằng X không phản ứng với Cu(OH)2 và khi bị oxi hoá bằng CuO cho anđehit

a C3H8O3 , CH2 OHCHOHCH2OH b C4H10O2 , CH2OH - CHOH - CH2 - CH3

c C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CHOH - CH3; d C4H10O2 , CH2OH - CH2 - CH2 - CH2OH;

20/ Số đồng phân axit và este của chất hữu cơ C4H8O2 là : a 3 b 5 c 4 d 6

21/ Để nhận biết các chất sau : phenol(lỏng), rượu etylic, axit axetic và anđehit axetic.Ta dùng những chất gì để nhận biết những chất trên? a Na, CaCO3; b Cả 3 đáp án đều được.c AgNO3/NH3, CaCO3, Na; d Na, quỳ tím, d2 Brôm;

22/ Thủy phân este sau: CH3COOCH=CH2 trong môi trường kiềm ( NaOH), thì thu được sản phẩm gì?

c CH3COOH + CH2 = CH - ONa ; d CH3COONa + CH3CHO + H2O ;

23/ Cho 0,1 mol hh 2 anđehit X và Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 43,2 g Ag Biết tỉ khối hơi của X hay Y so với heli đều nhỏ hơn 15 Công thức của X và Y là :

a CH3CHO và CH2=CH-CHO b H-CHO và CH2=CH-CHO

c H-CHO và OHC - CHO d H-CHO và CH3CHO

24/ Rượu etylic có lẫn tạp chất là axit axetic dùng cách nào loại được tạp chất để thu được rượu etylic tinh khiết?

a Tất cả đều đúng; b Tác dụng với NaOH dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

c Tác dụng với Na2O dư, sau đó chưng cất lấy rượu; d Tác dụng với CaCO3 dư, sau đó chưng cất lấy rượu;

25/ Cho các chất hữu cơ sau: (CH3 )2O , CH3COOCH3 ,C2H5OH, CH3COOH Hãy sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt độ sôi tăng

dần? a CH3COOCH3 <(CH3 )2O <C2H5OH< CH3COOH; b CH3COOCH3 <(CH3 )2O < CH3COOH < C2H5OH;

c (CH3 )2O <CH3COOCH3 <C2H5OH< CH3COOH; d C2H5OH <(CH3 )2O < CH3COOH < CH3COOCH3;

Ngày đăng: 15/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w