Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 NV2 vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, cao đẳng năm 2009... Căn cứ báo cáo của các trờng, Bộ Giáo dục và Đào tạo thôn
Trang 1Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2)
vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, cao
đẳng năm 2009.
Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2009
Trang 2Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2)
vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, CĐ năm
2009.
Căn cứ báo cáo của các trờng, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo về ngành học, chỉ tiêu, nguồn tuyển và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 của các đại học, học viện, trờng đại học, cao đẳng trong toàn quốc để thí sinh có điều kiện tìm hiểu và tham gia đăng ký xét tuyển
Những điểm cần lu ý :
1 Điểm sàn đại học, cao đẳng đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là:
a) Điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng của các trờng đại học, trờng cao đẳng, trờng cao đẳng thuộc các đại học (hệ cao đẳng của các trờng đại học) sử dụng kết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
* Điểm sàn đại học:
+ Khối A: 13,0 điểm; + Khối B: 14,0 điểm
+ Khối C: 14,0 điểm; + Khối D: 13,0 điểm
* Điểm sàn cao đẳng:
Điểm sàn các khối tơng ứng hệ cao đẳng thấp hơn đại học là 3 điểm, cụ thể là: + Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm
+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm
b) Mức điểm tối thiểu xét tuyển cao đẳng của các trờng cao đẳng, các trờng cao
đẳng thuộc các đại học; (hệ cao đẳng của các trờng đại học) sử dụng kết quả thi cao
đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:
+ Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm
+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm
2 Thí sinh có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn hệ cao đẳng (đối với thí sinh dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT) nhng không trúng tuyển NV1,
đợc cấp 2 Giấy chứng nhận kết quả thi đại học số 1 và số 2 có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV2 hoặc NV3
3 Thí sinh có kết quả thi bằng hoặc cao hơn mức điểm tối thiểu (đối với thí sinh
dự thi cao đẳng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT) nhng không trúng tuyển NV1, đợc cấp 2 Giấy chứng nhận kết quả thi cao đẳng số 1 và số 2 có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV2 hoặc NV3 vào trờng cao đẳng (các trờng
2
Trang 3cao đẳng thuộc các đại học; hệ cao đẳng của các trờng đại học) còn chỉ tiêu cùng khối thi và trong vùng tuyển qui định của các trờng
4 Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: 01 giấy chứng nhận kết quả thi (NV2 giấy số 1, NV3 giấy số 2) có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi và thí sinh đã điền đầy đủ nguyện vọng vào phần để trống; 01 phong bì đã dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh
5 Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển gửi qua đờng bu điện chuyển phát nhanh theo thời hạn: NV2 từ ngày 25/8/2009 đến hết giờ giao dịch của bu điện ngày 10/9/2009; NV3 từ ngày 15/9/2009 đến hết giờ giao dịch của bu điện ngày 30/9/2009
6 Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 ghi trong thông báo này là mức
điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 Mức điểm nhận hồ sơ đối với các khu vực
-u tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tợng -u tiên kế tiếp giảm 1 điểm.Nguyên tắc xét tuyển NV2 và NV3 của các trờng là thí sinh đã dự thi đại học, cao
đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cùng khối thi, đúng vùng tuyển quy định của trờng, nộp hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển đúng thời hạn và xét tuyển thí sinh từ điểm cao trở xuống cho đến đủ chỉ tiêu
7 Điều kiện xét tuyển NV2 của các trờng CĐSP địa phơng (nếu không có trong thông báo này), thí sinh tìm hiểu trực tiếp tại trờng, trên mạng hoặc trên các phơng tiện thông tin đại chúng
Yêu cầu các Sở Giáo dục và Đào tạo nhân bản thông báo này để gửi các Trờng THPT Những thông tin liên quan tới việc xét tuyển NV2, thí sinh có thể tìm hiểu thêm trên mạng Internet, trên các phơng tiện thông tin đại chúng hoặc trực tiếp liên hệ với các trờng ĐH, CĐ.
Ngày 25 tháng 8 năm 2009
3
Trang 5a điều kiện xét tuyển nv2 vào những trờng không tổ chức thi tuyển sinh
Chỉ tiêu cần tuyển
Mức điểm nhận
hồ sơ
Nguồn
I Các trờng đại học phía bắc
1 DNB Trờng ĐH Hoa L Ninh Bình
Đào tạo trình độ đại học: 352
Trang 63 Trờng ĐH lao động - xã hội
DLX Đào tạo tại Hà Nội
DLS Đào tạo tại TP Hồ Chí Minh ĐH
Đào tạo trình độ đại học 94
DLT Đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây ĐH
Đào tạo trình độ đại học 376
Trang 74 SKH Trêng §H S ph¹m Kü thuËt Hng Yªn
C«ng nghÖ kü thuËt m«i trêng 112 A 100 13
Trang 85 SKn Trờng ĐH S phạm Kỹ thuật Nam định
Đào tạo trình độ đại học: 900
Các ngành đào tạo đại học:
Trang 9(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
7 DDD Trờng ĐH Dân lập Đông Đô
Đào tạo trình độ đại học: 1,500 Đối với ngành
Kiến trỳc, Trường chỉ nhận hồ sơ đối
Cụng nghệ & Mụi trường 301 A, B 120 14
Quản trị kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 160 13
Quản trị du lịch 402 A, D1,2,3,4,5,6 40 13
Thụng tin học (CN: Quản trị
thụng tin, Thụng tin thư viện) 601
Trang 10Đào tạo trình độ đại học: 1,583
Kỹ thuật Xõy dựng cụng trỡnh 111 A 193 13
Trang 11(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Quản trị kinh doanh gồm 2 CN:
- Quản trị Doanh nghiệp 401 A,D 29 13
Đào tạo trình độ đại học: 805
13 dhh Trờng ĐH Hà Hoa Tiên
Đào tạo trình độ đại học: 200
14 hbu Trờng ĐH hoà Bình
Đào tạo trình độ đại học:
Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông 102 A 47 13
15 ntu Trờng ĐH nguyễn trãi
Đào tạo trình độ đại học: 300
Trang 12(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
16 DTA Trờng Đại học Thành Tây
Đào tạo trình độ đại học: 400
Đào tạo trình độ cao đẳng 200 ĐH,CĐ
II Các trờng đại học phía nam
18 DBV Trờng ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu
Đào tạo trình độ đại học: 1,440 ĐH
Cụng nghệ Kỹ thuật Điện-Điện
và CN, Xõy dựng cầu đường,
Xõy dựng cụng trỡnh biển
Trang 13(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
chuyờn ngành: Quản trị doanh
nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị
ngoại thương, Quản trị Maketing
Đụng Phương học gồm 3 chuyờn
ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc
Đào tạo trình độ cao đẳng: 360
Cụng nghệ Kỹ thuật Điện-Điện
Quản trị kinh doanh gồm 4
chuyờn ngành:Quản trị doanh
nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị
ngoại thương, Quản trị Maketing
20 DCL Trờng ĐH Dân lập Cửu Long
Trang 14(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Kinh doanh thơng mại dịch vụ 401 A,D1 58 13
Đào tạo trình độ đại học: 747
Quản trị kinh doanh:
- Quaỷn trũ kinh doanh quoỏc teỏ 400 D1 103 13
- Quaỷn trũ Du lũch-Khaựch saùn 401 D1 82 13
- Quaỷn trũ Haứnh chaựnh vaờn
Đụng phương học gồm cỏc
ngành:
Quan heọ quoỏc teỏ vaứ Tieỏng Anh 711 D1 68 13
- Điện và Điện tử, với các chuyên
ngành: Điện tử viễn thông và Điện tử
- Kĩ thuật Công trình, với các chuyên
ngành:
Trang 15(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
+ X©y dùng D©n dông vµ c«ng
- C«ng nghÖ dÖt may (Thêi trang
- Sinh häc vµ M«i trêng (Qu¶n lý
m«i trêng, Sinh y häc vµ M«i trêng;
C«ng nghÖ Sinh häc vµ m«i trêng) 300 A, B 13/14
- Kinh tÕ víi c¸c chuyªn ngµnh:
+ KÕ to¸n- KiÓm to¸n quèc tÕ 401 A, D1,3,4,5,6 13
+ Tµi chÝnh – Ng©n hµng 402 A, D1,3,4,5,6 13
+ Qu¶n trÞ kinh doanh 403 A, D1,3,4,5,6 13
+ LuËt Kinh doanh quèc tÕ 407 A, D1,3,4,5,6 13
+ §å ho¹ vµ qu¶ng c¸o, th¬ng m¹i 800 H, V 15
+ ThiÕt kÕ kinh doanh thêi trang 801 H, V 15
+ Trang trÝ néi – ngo¹i thÊt & Resort
Trang 16- Nhóm ngành Kĩ thuật công nghiệp:
+ Xây dựng Dân dụng & công
nghiệp
+ Xây dựng Cầu đờng
+ Công nghệ Thông tin (An ninh
23 DVH Trờng ĐH Dân lập Văn Hiến
CNKT Điện tử - Viễn thụng C66 A, D 65 10
Quản trị kinh doanh du l ịch C68 A, D 122 10
24 DVL Trờng ĐH Dân lập Văn Lang
Đào tạo trình độ đại học: 2,056 ĐH
Xõy Dựng Dõn Dụng và Cụng
Trang 1725 dyd Trờng ĐH Yersin Đà Lạt
Đào tạo trình độ đại học 1,224 ĐH,CĐ
QT Khỏch sạn - Nhà hàng 411 C, D1 87 14/13
26 DLA Trờng ĐH Kinh tế Công nghiệp
Long An
Đào tạo trình độ đại học: 1,030
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 102 A;V 70 13
Đào tạo trình độ cao đẳng: 280 ĐH,CĐ
Trang 18Quản trị kinh doanh C67 A, D1 148 10/11/10
28 DQT Trờng ĐH Quang Trung
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 102 A,D1 160 13
Đào tạo trình độ cao đẳng: 880 ĐH,CĐ
Trang 19(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
dụng
Đào tạo trình độ cao đẳng: 576 ĐH,CĐ
Đào tạo trình độ đại học 575
Kyừ thuaọt phaàn meàm 101 A, D1,2,3,4 13
Maùng maựy tớnh truyeàn thoõng 102 A, D1,2,3,4 13
Heọ thoỏng thoõng tin kinh teỏ 401 A, D1,2,3,4 13
Quaỷn trũ kinh doanh 402 A, D1,2,3,4 13
Taứi chớnh ngaõn haứng 403 A, D1,2,3,4 13
Đào tạo trình độ cao đẳng 444
Coõng ngheọ Thoõng tin: gồm các
chuyên ngành Kyừ thuaọt phaàn
meàm, Maùng maựy tớnh truyeàn
thoõng
Quaỷn trũ kinh doanh C66 A, D1,2,3,4 10
31 vtt Trờng ĐH Võ Trờng Toản
Đào tạo trình độ đại học: 494
III Các trờng cao đẳng phía bắc
32 CCK Trờng CĐ KINH Tế CÔNG NGHIệP Hà
NộI
Trang 20(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Đào tạo trình độcao đẳng: 1.186 ĐH,CĐ
33 cth Trờng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật
th-ơng mại
Đào tạo trình độ cao đẳng: 1,600 ĐH,CĐ
Ngành quản trị kinh doanh,
gồm các chuyên ngành
A: 10D: 11
- Kinh doanh thơng mại 40 C,D1,2,3,4 120
- Kinh doanh Xăng dầu 41 A,B 80
- Kinh doanh xuất nhập khẩu 42 C,D1,2,3,4 120
- Tin học doanh nghiệp 47 A 80
34 ckh Trờng CĐ Tài nguyên và Môi
35 ctl Trờng CĐ Thuỷ lợi Bắc bộ
Đào tạo trình độ Cao đẳng: 500 ĐH, CĐ
Trang 21(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
36 CXN Trờng CĐ Xây dựng Nam Định
Đào tạo trình độ cao đẳng: 500 ĐH,CĐ
Đào tạo trình độ Cao đẳng: 365 ĐH,CĐ
39 CEO Trờng Cao đẳng Đại Việt ( * ) 500
- Tài chính – Ngân hàng 01 A, D12,3,4,5,6 10
- Quản trị kinh doanh 02 A, D12,3,4,5,6 10
40 cbt Trờng CĐ Bách nghệ Tây Hà
Đào tạo trình độ cao đẳng 1,364 ĐH,CĐ
Cụng nghệ kĩ thuật Điện – điện
Đào tạo trình độ cao đẳng 1,171 ĐH,CĐ
Quản trị kinh doanh 01 A, D1,2,3,4,5,6 1171 10/10
Trang 2243 CTW TrƯờNG Cđ kINH Tế kỹ THUậT tw
44 CNA TRƯờNG cđ hOAN CHÂU
Các ngành đào tạo cao đẳng
Đào tạo trình độ cao đẳng 973
46 CSC Trờng CĐ Công nghiệp Cao su
Đào tạo trình độ cao đẳng: 228 ĐH,CĐ
Trang 23Tiếng Trung Quốc (Chuyên
ngành Tiếng Trung thơng mại) 07 D1,4 29 10
50 CGD Trờng CĐ Giao thông Vận tải II
Đào tạo trình độ cao đẳng: 759
Cơ khớ sửa chữa ụtụ-mỏy xõy
51 ckk Trờng CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà
Nẵng
Đào tạo trình độ cao đẳng 408 ĐH,CĐ
Hệ thống thụng tin kinh tế 04 A,D1 72 10
Trang 2453 cpl Trờng CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú
Lâm
Đào tạo trình độ cao đẳng 920 ĐH,CĐ
Cụng nghệ Kỹ thuật Điện - Điện
56 CTQ Trờng CĐ Tài chính Kế toán
Đào tạo trình độ cao đẳng: 1078 ĐH
59 cyx Trờng CĐ Y tế Bình Thuận
Đào tạo trình độ cao đẳng: 60 ĐH,CĐ
60 cyb Trờng CĐ Y tế Bạc Liêu
Trang 2562 cyd Trờng CĐ Y tế đồng nai
Đào tạo trình độ Cao đẳng: 50 ĐH,CĐ
63 cyg Trờng CĐ Y tế Kiên Giang
64 CDD Trờng CĐ Đông du Đà Nẵng
Đào tạo trình độ cao đẳng: 1400 ĐH,CĐ
Cụng nghệ kỹ thuật Xõy dựng 1 A, V 200 10
Cụng nghệ kỹ thuật Điện - Điện
Trang 26B đIềU KIệN XéT TUYểN NV2 VàO NHữNG TRƯờNG Có Tổ CHứC THI TUYểN SINH
A ĐH Quốc gia Hà Nội
1 qht Trờng ĐH Khoa học Tự nhiên
Đào tạo trình độ đại học: 335 ĐH Ngành Địa lý (mã
204) chỉ xét tuyển bổ sung những thí sinh
dự thi khối B vào
ĐHQGHN đạt từ 20.0 điểm trở lên nh-
ng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi
Quản lý tài nguyên thiên nhiên 209 A 35 17
2 qhx Trờng ĐH Khoa học Xã hội và
Trang 27Ngµnh Tµi chÝnh Doanh nghiÖp 404 A 13 15
7 dtk TR¦êNG §H Kü THUËT C¤NG NGHIÖP
Trang 28(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
B¶o qu¶n vµ chÐ biÕn N«ng s¶n 314 B 16 14
10 dty TR¦êNG §¹I y khoa
Cö nh©n song ng÷ Trung -Anh 702 D1,D4 18 16.5/14
SP Song ng÷ Trung - Anh 704 D1/D4,D3 8 16.5/13
Trang 29Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng 751 D1 65 20
Tài chính – Ngân hàng (Phú
16 HVQ Học viện Quản lý giáo dục
Đào tạo trình độ đại học: 187
17 DDL Trờng ĐH Điện lực
Đào tạo trình độ đại học: 130
Trang 30Hà Tĩnh
- Các ngành còn lại tuyển thí sinh trong cả nớc
Đào tạo trình độ cao đẳng: 600 ĐH - Ngành C69 môn
20 nnh Trờng ĐH Nông nghiệp Hà Nội
Trang 31(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
trờng ĐH Nông nghiệp Hà Nội
Công nghệ Kỹ thuật môi trờng C03 A, B 80 10/11
21 ddm Trờng ĐH Công nghiệp Quảng
Ninh
Đào tạo trình độ đại học: 470 ĐH Điểm xột tuyển
chung cho cỏc
Kinh tế -Quản trị kinh doanh mỏ C69 A,D1 10
Cụng nghệ Cơ-Điện (CN Mỏy và
Trang 3223 DQK Trờng ĐH Kinh doanh và Công
nghệ Hà Nội
Đào tạo trình độ đại học: 1500 ĐH Trờng lấy điểm chuẩn
theo khối Ngành đào tạo theo nguyện vọng
24 lda Trờng ĐH Công đoàn
Trang 3326 tma Trêng §H th¬ng m¹i
Trang 34Đào tạo trình độ đại học 352
29 BVH HọC VIệN CÔNG NGHệ BƯU CHíNH
VIễN THÔNG
BVS Cơ sở 2
Đào tạo trình độ đại học: 240
Đào tạo trình độ cao đẳng: 120
Trang 35(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
30 KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã
Đào tạo trình độ đại học: 150
Tin học (Chuyên ngành An toàn
theo đề thi chung của
Bộ, Môn thi năng khiếu theo đề của tr- ờng điểm năng khiếu
đạt từ 4 trở lên
2 thí sinh xét tuyển khối s phạm có hộ khẩu thờng trú tại Thanh Hoá , các ngành khác tuyển trong cả nớc
3.Điểm tuyển trên dành cho học sinh phổ thông khu vực
3 ; S phạm tiếng Anh
điểm môn Anh văn nhân hệ số 2 điểm môn Anh cha nhân hệ
số phải đạt điểm 5 đối với ĐH đối với CĐ đạt
Quản lý đất đai C73 A,B 50 10/11
32 DQH Học viện Kỹ thuật quân sự
Các ngành đào tạo ĐH - Hệ dân
Trang 3633 TGC HọC VIệN báo chí tuyên truyền
35 ydd Trờng ĐH Điều dỡng Nam Định
36 SP2 Trờng ĐH S phạm Hà Nội 2
Đào tạo trình độ đại học: 30 ĐH Tiếng Anh, Trung
quốc điểm xét tuyển môn thi NN nhân hệ
37 SKV Trờng ĐH S phạm Kỹ thuật Vinh
Trang 3738 MDA Trờng ĐH mỏ địa chất
39 skd Trờng ĐH SÂN KHấU ĐIệN ảNH
Thiết kế chế tạo đồ mộc & nội
Kỹ thuật xây dựng công trình 105 A 20 13
Trang 38Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng
Kinh tế tài nguyên môi trờng 405 A/D1 30 13/13
Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng
hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự khối A năm 2009, không trúng tuyển nguyện vọng 1.
Các ngành đào tạo đại học
hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự khối A năm 2009, không trúng tuyển NV1
Các ngành đào tạo đại học
hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự, khối A năm 2009
Các ngành đào tạo đại học
45 ZCH Trờng Sĩ quan Công binh
Trang 39Kỹ thuật mỏy tớnh và mạng 02 A/D1,4 52 10
Cụng nghệ điện tử, viễn thụng 04 A/D1,4 114 10
Quản trị doanh nghiệp 06 A/D1,3,4 118 10
Quản trị thương mại điện tử 07 A/D1,3,4 58 10
Việt Nam học (văn hoỏ du lịch) 10 C/D1,3,4 118 11/10
51 CHC Trờng CĐ Hoá chất
Đào tạo trình độ cao đẳng: 600 ĐH,CĐ
Điểm xét tuyển chung cho các
Trang 4054 cnd Trờng CĐ Công nghiệp Nam Định
55 CCI Trờng CĐ Công nghiệp In
Đào tạo trình độ cao đẳng: 200 CĐ ĐH ĐH,CĐ
Trang 41Xây dựng (Chuyên ngành Xây
Quản lý xây dựng ( chuyên
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12 A 10
Việt nam học (chuyên ngành
h-ớng dẫn viên du lịch, tiếng anh
57 CCV Trờng CĐ Công nghiệp Việt Đức
Đào tạo trình độ cao đẳng: 250
Trang 42(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
59 CPT Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình
I
Đào tạo trình độ cao đẳng: 350
Báo chí phát thanh truyền hình 01 C 50 15
Kỹ thuật điện tử phát thanh
60 C62 Trờng CĐ S phạm Điện Biên
Đào tạo trình độ cao đẳng: 70
hộ khẩu tại Tỉnh Điện Biờn
S phạm Thể dục - CT Đội 05 T 2 14 theo đề thi chung có hộ khẩu Đối tợng TS dự thi ĐH 2009
tại Nghệ An.
S phạm Văn - Nhạc 11 N 4 11.5 Đối tợng TS dự thi Khối N, Ngành Văn-Nhạc tại Trờng
CĐSP Nghệ AnCông nghệ thông tin 10 A 17 10 Ngành Toán-Lý, Toán-Tin tại Đối tợng TS dự thi Khối A,
Trờng CĐSP Nghệ AnCông nghệ thiết bị trờng học 16 A 33 10 Ngành Toán-Lý, Toán-Tin tại Đối tợng TS dự thi Khối A,
Trờng CĐSP Nghệ An
63 C14 Trờng CĐ S phạm Sơn La
Đào tạo trình độ cao đẳng: 226 ĐH Thớ sinh cú hộ khẩu
tại tỉnh Sơn La