1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan canh nguyen vong 2 2009

73 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng năm 2009
Trường học Bộ Giáo dục và Đào tạo
Chuyên ngành Điều kiện tuyển sinh Đại học và Cao đẳng 2009
Thể loại Thông báo
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 6,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ Giáo dục và Đào tạo Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 NV2 vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, cao đẳng năm 2009... Căn cứ báo cáo của các trờng, Bộ Giáo dục và Đào tạo thôn

Trang 1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2)

vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, cao

đẳng năm 2009.

Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2009

Trang 2

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Điều kiện xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2)

vào các đại học, học viện, các trờng Đại học, CĐ năm

2009.

Căn cứ báo cáo của các trờng, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo về ngành học, chỉ tiêu, nguồn tuyển và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 của các đại học, học viện, trờng đại học, cao đẳng trong toàn quốc để thí sinh có điều kiện tìm hiểu và tham gia đăng ký xét tuyển

Những điểm cần lu ý :

1 Điểm sàn đại học, cao đẳng đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 là:

a) Điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng của các trờng đại học, trờng cao đẳng, trờng cao đẳng thuộc các đại học (hệ cao đẳng của các trờng đại học) sử dụng kết quả thi đại học theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

* Điểm sàn đại học:

+ Khối A: 13,0 điểm; + Khối B: 14,0 điểm

+ Khối C: 14,0 điểm; + Khối D: 13,0 điểm

* Điểm sàn cao đẳng:

Điểm sàn các khối tơng ứng hệ cao đẳng thấp hơn đại học là 3 điểm, cụ thể là: + Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

b) Mức điểm tối thiểu xét tuyển cao đẳng của các trờng cao đẳng, các trờng cao

đẳng thuộc các đại học; (hệ cao đẳng của các trờng đại học) sử dụng kết quả thi cao

đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

+ Khối A: 10,0 điểm; + Khối B: 11,0 điểm

+ Khối C: 11,0 điểm; + Khối D: 10,0 điểm

2 Thí sinh có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn hệ cao đẳng (đối với thí sinh dự thi đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT) nhng không trúng tuyển NV1,

đợc cấp 2 Giấy chứng nhận kết quả thi đại học số 1 và số 2 có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV2 hoặc NV3

3 Thí sinh có kết quả thi bằng hoặc cao hơn mức điểm tối thiểu (đối với thí sinh

dự thi cao đẳng theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT) nhng không trúng tuyển NV1, đợc cấp 2 Giấy chứng nhận kết quả thi cao đẳng số 1 và số 2 có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi để tham gia đăng ký xét tuyển NV2 hoặc NV3 vào trờng cao đẳng (các trờng

2

Trang 3

cao đẳng thuộc các đại học; hệ cao đẳng của các trờng đại học) còn chỉ tiêu cùng khối thi và trong vùng tuyển qui định của các trờng

4 Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm: 01 giấy chứng nhận kết quả thi (NV2 giấy số 1, NV3 giấy số 2) có đóng dấu đỏ của trờng tổ chức thi và thí sinh đã điền đầy đủ nguyện vọng vào phần để trống; 01 phong bì đã dán sẵn tem có ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh

5 Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển gửi qua đờng bu điện chuyển phát nhanh theo thời hạn: NV2 từ ngày 25/8/2009 đến hết giờ giao dịch của bu điện ngày 10/9/2009; NV3 từ ngày 15/9/2009 đến hết giờ giao dịch của bu điện ngày 30/9/2009

6 Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 ghi trong thông báo này là mức

điểm đối với học sinh phổ thông khu vực 3 Mức điểm nhận hồ sơ đối với các khu vực

-u tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm, đối với các nhóm đối tợng -u tiên kế tiếp giảm 1 điểm.Nguyên tắc xét tuyển NV2 và NV3 của các trờng là thí sinh đã dự thi đại học, cao

đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cùng khối thi, đúng vùng tuyển quy định của trờng, nộp hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển đúng thời hạn và xét tuyển thí sinh từ điểm cao trở xuống cho đến đủ chỉ tiêu

7 Điều kiện xét tuyển NV2 của các trờng CĐSP địa phơng (nếu không có trong thông báo này), thí sinh tìm hiểu trực tiếp tại trờng, trên mạng hoặc trên các phơng tiện thông tin đại chúng

Yêu cầu các Sở Giáo dục và Đào tạo nhân bản thông báo này để gửi các Trờng THPT Những thông tin liên quan tới việc xét tuyển NV2, thí sinh có thể tìm hiểu thêm trên mạng Internet, trên các phơng tiện thông tin đại chúng hoặc trực tiếp liên hệ với các trờng ĐH, CĐ.

Ngày 25 tháng 8 năm 2009

3

Trang 5

a điều kiện xét tuyển nv2 vào những trờng không tổ chức thi tuyển sinh

Chỉ tiêu cần tuyển

Mức điểm nhận

hồ sơ

Nguồn

I Các trờng đại học phía bắc

1 DNB Trờng ĐH Hoa L Ninh Bình

Đào tạo trình độ đại học: 352

Trang 6

3 Trờng ĐH lao động - xã hội

DLX Đào tạo tại Hà Nội

DLS Đào tạo tại TP Hồ Chí Minh ĐH

Đào tạo trình độ đại học 94

DLT Đào tạo tại Cơ sở Sơn Tây ĐH

Đào tạo trình độ đại học 376

Trang 7

4 SKH Trêng §H S ph¹m Kü thuËt Hng Yªn

C«ng nghÖ kü thuËt m«i trêng 112 A 100 13

Trang 8

5 SKn Trờng ĐH S phạm Kỹ thuật Nam định

Đào tạo trình độ đại học: 900

Các ngành đào tạo đại học:

Trang 9

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

7 DDD Trờng ĐH Dân lập Đông Đô

Đào tạo trình độ đại học: 1,500 Đối với ngành

Kiến trỳc, Trường chỉ nhận hồ sơ đối

Cụng nghệ & Mụi trường 301 A, B 120 14

Quản trị kinh doanh 401 A, D1,2,3,4,5,6 160 13

Quản trị du lịch 402 A, D1,2,3,4,5,6 40 13

Thụng tin học (CN: Quản trị

thụng tin, Thụng tin thư viện) 601

Trang 10

Đào tạo trình độ đại học: 1,583

Kỹ thuật Xõy dựng cụng trỡnh 111 A 193 13

Trang 11

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Quản trị kinh doanh gồm 2 CN:

- Quản trị Doanh nghiệp 401 A,D 29 13

Đào tạo trình độ đại học: 805

13 dhh Trờng ĐH Hà Hoa Tiên

Đào tạo trình độ đại học: 200

14 hbu Trờng ĐH hoà Bình

Đào tạo trình độ đại học:

Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông 102 A 47 13

15 ntu Trờng ĐH nguyễn trãi

Đào tạo trình độ đại học: 300

Trang 12

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

16 DTA Trờng Đại học Thành Tây

Đào tạo trình độ đại học: 400

Đào tạo trình độ cao đẳng 200 ĐH,CĐ

II Các trờng đại học phía nam

18 DBV Trờng ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu

Đào tạo trình độ đại học: 1,440 ĐH

Cụng nghệ Kỹ thuật Điện-Điện

và CN, Xõy dựng cầu đường,

Xõy dựng cụng trỡnh biển

Trang 13

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

chuyờn ngành: Quản trị doanh

nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị

ngoại thương, Quản trị Maketing

Đụng Phương học gồm 3 chuyờn

ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc

Đào tạo trình độ cao đẳng: 360

Cụng nghệ Kỹ thuật Điện-Điện

Quản trị kinh doanh gồm 4

chuyờn ngành:Quản trị doanh

nghiệp, Quản trị du lịch, Quản trị

ngoại thương, Quản trị Maketing

20 DCL Trờng ĐH Dân lập Cửu Long

Trang 14

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Kinh doanh thơng mại dịch vụ 401 A,D1 58 13

Đào tạo trình độ đại học: 747

Quản trị kinh doanh:

- Quaỷn trũ kinh doanh quoỏc teỏ 400 D1 103 13

- Quaỷn trũ Du lũch-Khaựch saùn 401 D1 82 13

- Quaỷn trũ Haứnh chaựnh vaờn

Đụng phương học gồm cỏc

ngành:

Quan heọ quoỏc teỏ vaứ Tieỏng Anh 711 D1 68 13

- Điện và Điện tử, với các chuyên

ngành: Điện tử viễn thông và Điện tử

- Kĩ thuật Công trình, với các chuyên

ngành:

Trang 15

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

+ X©y dùng D©n dông vµ c«ng

- C«ng nghÖ dÖt may (Thêi trang

- Sinh häc vµ M«i trêng (Qu¶n lý

m«i trêng, Sinh y häc vµ M«i trêng;

C«ng nghÖ Sinh häc vµ m«i trêng) 300 A, B 13/14

- Kinh tÕ víi c¸c chuyªn ngµnh:

+ KÕ to¸n- KiÓm to¸n quèc tÕ 401 A, D1,3,4,5,6 13

+ Tµi chÝnh – Ng©n hµng 402 A, D1,3,4,5,6 13

+ Qu¶n trÞ kinh doanh 403 A, D1,3,4,5,6 13

+ LuËt Kinh doanh quèc tÕ 407 A, D1,3,4,5,6 13

+ §å ho¹ vµ qu¶ng c¸o, th¬ng m¹i 800 H, V 15

+ ThiÕt kÕ kinh doanh thêi trang 801 H, V 15

+ Trang trÝ néi – ngo¹i thÊt & Resort

Trang 16

- Nhóm ngành Kĩ thuật công nghiệp:

+ Xây dựng Dân dụng & công

nghiệp

+ Xây dựng Cầu đờng

+ Công nghệ Thông tin (An ninh

23 DVH Trờng ĐH Dân lập Văn Hiến

CNKT Điện tử - Viễn thụng C66 A, D 65 10

Quản trị kinh doanh du l ịch C68 A, D 122 10

24 DVL Trờng ĐH Dân lập Văn Lang

Đào tạo trình độ đại học: 2,056 ĐH

Xõy Dựng Dõn Dụng và Cụng

Trang 17

25 dyd Trờng ĐH Yersin Đà Lạt

Đào tạo trình độ đại học 1,224 ĐH,CĐ

QT Khỏch sạn - Nhà hàng 411 C, D1 87 14/13

26 DLA Trờng ĐH Kinh tế Công nghiệp

Long An

Đào tạo trình độ đại học: 1,030

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 102 A;V 70 13

Đào tạo trình độ cao đẳng: 280 ĐH,CĐ

Trang 18

Quản trị kinh doanh C67 A, D1 148 10/11/10

28 DQT Trờng ĐH Quang Trung

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 102 A,D1 160 13

Đào tạo trình độ cao đẳng: 880 ĐH,CĐ

Trang 19

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

dụng

Đào tạo trình độ cao đẳng: 576 ĐH,CĐ

Đào tạo trình độ đại học 575

Kyừ thuaọt phaàn meàm 101 A, D1,2,3,4 13

Maùng maựy tớnh truyeàn thoõng 102 A, D1,2,3,4 13

Heọ thoỏng thoõng tin kinh teỏ 401 A, D1,2,3,4 13

Quaỷn trũ kinh doanh 402 A, D1,2,3,4 13

Taứi chớnh ngaõn haứng 403 A, D1,2,3,4 13

Đào tạo trình độ cao đẳng 444

Coõng ngheọ Thoõng tin: gồm các

chuyên ngành Kyừ thuaọt phaàn

meàm, Maùng maựy tớnh truyeàn

thoõng

Quaỷn trũ kinh doanh C66 A, D1,2,3,4 10

31 vtt Trờng ĐH Võ Trờng Toản

Đào tạo trình độ đại học: 494

III Các trờng cao đẳng phía bắc

32 CCK Trờng CĐ KINH Tế CÔNG NGHIệP Hà

NộI

Trang 20

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

Đào tạo trình độcao đẳng: 1.186 ĐH,CĐ

33 cth Trờng CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

th-ơng mại

Đào tạo trình độ cao đẳng: 1,600 ĐH,CĐ

Ngành quản trị kinh doanh,

gồm các chuyên ngành

A: 10D: 11

- Kinh doanh thơng mại 40 C,D1,2,3,4 120

- Kinh doanh Xăng dầu 41 A,B 80

- Kinh doanh xuất nhập khẩu 42 C,D1,2,3,4 120

- Tin học doanh nghiệp 47 A 80

34 ckh Trờng CĐ Tài nguyên và Môi

35 ctl Trờng CĐ Thuỷ lợi Bắc bộ

Đào tạo trình độ Cao đẳng: 500 ĐH, CĐ

Trang 21

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

36 CXN Trờng CĐ Xây dựng Nam Định

Đào tạo trình độ cao đẳng: 500 ĐH,CĐ

Đào tạo trình độ Cao đẳng: 365 ĐH,CĐ

39 CEO Trờng Cao đẳng Đại Việt ( * ) 500

- Tài chính – Ngân hàng 01 A, D12,3,4,5,6 10

- Quản trị kinh doanh 02 A, D12,3,4,5,6 10

40 cbt Trờng CĐ Bách nghệ Tây Hà

Đào tạo trình độ cao đẳng 1,364 ĐH,CĐ

Cụng nghệ kĩ thuật Điện – điện

Đào tạo trình độ cao đẳng 1,171 ĐH,CĐ

Quản trị kinh doanh 01 A, D1,2,3,4,5,6 1171 10/10

Trang 22

43 CTW TrƯờNG Cđ kINH Tế kỹ THUậT tw

44 CNA TRƯờNG cđ hOAN CHÂU

Các ngành đào tạo cao đẳng

Đào tạo trình độ cao đẳng 973

46 CSC Trờng CĐ Công nghiệp Cao su

Đào tạo trình độ cao đẳng: 228 ĐH,CĐ

Trang 23

Tiếng Trung Quốc (Chuyên

ngành Tiếng Trung thơng mại) 07 D1,4 29 10

50 CGD Trờng CĐ Giao thông Vận tải II

Đào tạo trình độ cao đẳng: 759

Cơ khớ sửa chữa ụtụ-mỏy xõy

51 ckk Trờng CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà

Nẵng

Đào tạo trình độ cao đẳng 408 ĐH,CĐ

Hệ thống thụng tin kinh tế 04 A,D1 72 10

Trang 24

53 cpl Trờng CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú

Lâm

Đào tạo trình độ cao đẳng 920 ĐH,CĐ

Cụng nghệ Kỹ thuật Điện - Điện

56 CTQ Trờng CĐ Tài chính Kế toán

Đào tạo trình độ cao đẳng: 1078 ĐH

59 cyx Trờng CĐ Y tế Bình Thuận

Đào tạo trình độ cao đẳng: 60 ĐH,CĐ

60 cyb Trờng CĐ Y tế Bạc Liêu

Trang 25

62 cyd Trờng CĐ Y tế đồng nai

Đào tạo trình độ Cao đẳng: 50 ĐH,CĐ

63 cyg Trờng CĐ Y tế Kiên Giang

64 CDD Trờng CĐ Đông du Đà Nẵng

Đào tạo trình độ cao đẳng: 1400 ĐH,CĐ

Cụng nghệ kỹ thuật Xõy dựng 1 A, V 200 10

Cụng nghệ kỹ thuật Điện - Điện

Trang 26

B đIềU KIệN XéT TUYểN NV2 VàO NHữNG TRƯờNG Có Tổ CHứC THI TUYểN SINH

A ĐH Quốc gia Hà Nội

1 qht Trờng ĐH Khoa học Tự nhiên

Đào tạo trình độ đại học: 335 ĐH Ngành Địa lý (mã

204) chỉ xét tuyển bổ sung những thí sinh

dự thi khối B vào

ĐHQGHN đạt từ 20.0 điểm trở lên nh-

ng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi

Quản lý tài nguyên thiên nhiên 209 A 35 17

2 qhx Trờng ĐH Khoa học Xã hội và

Trang 27

Ngµnh Tµi chÝnh Doanh nghiÖp 404 A 13 15

7 dtk TR¦êNG §H Kü THUËT C¤NG NGHIÖP

Trang 28

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

B¶o qu¶n vµ chÐ biÕn N«ng s¶n 314 B 16 14

10 dty TR¦êNG §¹I y khoa

Cö nh©n song ng÷ Trung -Anh 702 D1,D4 18 16.5/14

SP Song ng÷ Trung - Anh 704 D1/D4,D3 8 16.5/13

Trang 29

Tiếng Anh Tài chính Ngân hàng 751 D1 65 20

Tài chính – Ngân hàng (Phú

16 HVQ Học viện Quản lý giáo dục

Đào tạo trình độ đại học: 187

17 DDL Trờng ĐH Điện lực

Đào tạo trình độ đại học: 130

Trang 30

Hà Tĩnh

- Các ngành còn lại tuyển thí sinh trong cả nớc

Đào tạo trình độ cao đẳng: 600 ĐH - Ngành C69 môn

20 nnh Trờng ĐH Nông nghiệp Hà Nội

Trang 31

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

trờng ĐH Nông nghiệp Hà Nội

Công nghệ Kỹ thuật môi trờng C03 A, B 80 10/11

21 ddm Trờng ĐH Công nghiệp Quảng

Ninh

Đào tạo trình độ đại học: 470 ĐH Điểm xột tuyển

chung cho cỏc

Kinh tế -Quản trị kinh doanh mỏ C69 A,D1 10

Cụng nghệ Cơ-Điện (CN Mỏy và

Trang 32

23 DQK Trờng ĐH Kinh doanh và Công

nghệ Hà Nội

Đào tạo trình độ đại học: 1500 ĐH Trờng lấy điểm chuẩn

theo khối Ngành đào tạo theo nguyện vọng

24 lda Trờng ĐH Công đoàn

Trang 33

26 tma Trêng §H th¬ng m¹i

Trang 34

Đào tạo trình độ đại học 352

29 BVH HọC VIệN CÔNG NGHệ BƯU CHíNH

VIễN THÔNG

BVS Cơ sở 2

Đào tạo trình độ đại học: 240

Đào tạo trình độ cao đẳng: 120

Trang 35

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

30 KMA Học viện Kỹ thuật Mật mã

Đào tạo trình độ đại học: 150

Tin học (Chuyên ngành An toàn

theo đề thi chung của

Bộ, Môn thi năng khiếu theo đề của tr- ờng điểm năng khiếu

đạt từ 4 trở lên

2 thí sinh xét tuyển khối s phạm có hộ khẩu thờng trú tại Thanh Hoá , các ngành khác tuyển trong cả nớc

3.Điểm tuyển trên dành cho học sinh phổ thông khu vực

3 ; S phạm tiếng Anh

điểm môn Anh văn nhân hệ số 2 điểm môn Anh cha nhân hệ

số phải đạt điểm 5 đối với ĐH đối với CĐ đạt

Quản lý đất đai C73 A,B 50 10/11

32 DQH Học viện Kỹ thuật quân sự

Các ngành đào tạo ĐH - Hệ dân

Trang 36

33 TGC HọC VIệN báo chí tuyên truyền

35 ydd Trờng ĐH Điều dỡng Nam Định

36 SP2 Trờng ĐH S phạm Hà Nội 2

Đào tạo trình độ đại học: 30 ĐH Tiếng Anh, Trung

quốc điểm xét tuyển môn thi NN nhân hệ

37 SKV Trờng ĐH S phạm Kỹ thuật Vinh

Trang 37

38 MDA Trờng ĐH mỏ địa chất

39 skd Trờng ĐH SÂN KHấU ĐIệN ảNH

Thiết kế chế tạo đồ mộc & nội

Kỹ thuật xây dựng công trình 105 A 20 13

Trang 38

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

Kinh tế tài nguyên môi trờng 405 A/D1 30 13/13

Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng

hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự khối A năm 2009, không trúng tuyển nguyện vọng 1.

Các ngành đào tạo đại học

hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự khối A năm 2009, không trúng tuyển NV1

Các ngành đào tạo đại học

hộ khẩu thờng trú phía Nam từ Quảng Trị trở vào 3 năm trở lên, dự thi ĐH hệ quân sự, khối A năm 2009

Các ngành đào tạo đại học

45 ZCH Trờng Sĩ quan Công binh

Trang 39

Kỹ thuật mỏy tớnh và mạng 02 A/D1,4 52 10

Cụng nghệ điện tử, viễn thụng 04 A/D1,4 114 10

Quản trị doanh nghiệp 06 A/D1,3,4 118 10

Quản trị thương mại điện tử 07 A/D1,3,4 58 10

Việt Nam học (văn hoỏ du lịch) 10 C/D1,3,4 118 11/10

51 CHC Trờng CĐ Hoá chất

Đào tạo trình độ cao đẳng: 600 ĐH,CĐ

Điểm xét tuyển chung cho các

Trang 40

54 cnd Trờng CĐ Công nghiệp Nam Định

55 CCI Trờng CĐ Công nghiệp In

Đào tạo trình độ cao đẳng: 200 CĐ ĐH ĐH,CĐ

Trang 41

Xây dựng (Chuyên ngành Xây

Quản lý xây dựng ( chuyên

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 12 A 10

Việt nam học (chuyên ngành

h-ớng dẫn viên du lịch, tiếng anh

57 CCV Trờng CĐ Công nghiệp Việt Đức

Đào tạo trình độ cao đẳng: 250

Trang 42

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

59 CPT Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình

I

Đào tạo trình độ cao đẳng: 350

Báo chí phát thanh truyền hình 01 C 50 15

Kỹ thuật điện tử phát thanh

60 C62 Trờng CĐ S phạm Điện Biên

Đào tạo trình độ cao đẳng: 70

hộ khẩu tại Tỉnh Điện Biờn

S phạm Thể dục - CT Đội 05 T 2 14 theo đề thi chung có hộ khẩu Đối tợng TS dự thi ĐH 2009

tại Nghệ An.

S phạm Văn - Nhạc 11 N 4 11.5 Đối tợng TS dự thi Khối N, Ngành Văn-Nhạc tại Trờng

CĐSP Nghệ AnCông nghệ thông tin 10 A 17 10 Ngành Toán-Lý, Toán-Tin tại Đối tợng TS dự thi Khối A,

Trờng CĐSP Nghệ AnCông nghệ thiết bị trờng học 16 A 33 10 Ngành Toán-Lý, Toán-Tin tại Đối tợng TS dự thi Khối A,

Trờng CĐSP Nghệ An

63 C14 Trờng CĐ S phạm Sơn La

Đào tạo trình độ cao đẳng: 226 ĐH Thớ sinh cú hộ khẩu

tại tỉnh Sơn La

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Hoạt hình Manga Nhật Bản & - Toan canh nguyen vong 2 2009
o ạt hình Manga Nhật Bản & (Trang 15)
+ Thể hình thẩm mỹ, Dancesports 913 T 13 - Toan canh nguyen vong 2 2009
h ể hình thẩm mỹ, Dancesports 913 T 13 (Trang 16)
36 CXN Trờng CĐ Xây dựng Nam Định - Toan canh nguyen vong 2 2009
36 CXN Trờng CĐ Xây dựng Nam Định (Trang 21)
Chuẩn đoán hình ảnh y học 03 B 20 13 - Toan canh nguyen vong 2 2009
hu ẩn đoán hình ảnh y học 03 B 20 13 (Trang 21)
55 cps Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình II - Toan canh nguyen vong 2 2009
55 cps Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình II (Trang 24)
38 MDA Trờng ĐH mỏ địa chất - Toan canh nguyen vong 2 2009
38 MDA Trờng ĐH mỏ địa chất (Trang 37)
hình 102 A - Toan canh nguyen vong 2 2009
hình 102 A (Trang 37)
59 CPT Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình I - Toan canh nguyen vong 2 2009
59 CPT Trờng CĐ Phát thanh Truyền hình I (Trang 42)
Báo chí phát thanh truyền hình 01 C 50 15 - Toan canh nguyen vong 2 2009
o chí phát thanh truyền hình 01 C 50 15 (Trang 42)
S phạm Mỹ thuật 02 H 260 16 điểm và nhân hệ số 2 Điểm Hình hoạ từ 5 - Toan canh nguyen vong 2 2009
ph ạm Mỹ thuật 02 H 260 16 điểm và nhân hệ số 2 Điểm Hình hoạ từ 5 (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w