1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan canh nguyen vong 2 phia bac

11 414 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 295,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chỉ nhận hồ sơ của thí sinh có kết quả thấp hơn không quá 2 điểm so với điểm chuẩn của trường mà thí sinh đã dự thi và điểm môn vẽ chưa nhân hệ số ≥ 4.0 điểm.

Trang 1

TOÀN CẢNH NV2 CÁC TRƯỜNG ĐH, HV PHÍA BẮC

STT Tên trường, ngành học Ký hiệu

trường Ngành Mã Khối thi Điểm sàn Xét tuyển NV2 Chỉ tiêu

A ĐH Quốc Gia Hà Nội

1 Trường ĐH Công nghệ

- Công nghệ thông tin

- Vật lý kỹ thuật

- Cơ học kỹ thuật

QHI

105

115

116

A

A

A

23 19,5

19

39

23

13

2 ĐH Khoa học Tự nhiên

- Toán học

- Toán cơ

- Vật lý

- Công nghệ hạt nhân

- Khí tượng-Thuỷ văn

- Địa lý

- Địa chính

- Địa chất

- Địa kỹ thuật-Địa môi trường

- Công nghệ môi trường

- Thổ nhưỡng

QHT

101

102

106

108

110

204

205

206

208

303

203

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A A,B

19,5 19,5 19,5

18

18

18

18

18

18 19,5 18/23

10

41

11

16

83

52

22

54

48

23 7/10

3 ĐH khoa học Xã hội &NV

- Tâm lý học

- Khoa học quản lý

- Xã hội học

- Triết học

- Công tác xã hội

- Văn học

- Ngôn ngữ

-Thông tin thư viện

- Đông phương học

- Quốc tế học

- Du lịch

- Hán nôm

QHX

501

502

503

504

512

601

602

605

607

608

609

610

D

D C;D C;D C;D

D C;D C;D

D

D

D C;D

18

18 18;18 18;18 18;18

18 18;18 18;18

18

18

18 18;18

9

19 20;28 38;10 12;20

11 13;27 30;33

10

21

6 20;3

4 ĐH Ngoại Ngữ

- Tiếng Anh

+Tiếng anh phiên dịch

+Tiếng anh Sư phạm

-Tiếng Nga

+Tiếng Nga phiên dịch

+Tiếng Nga Sư phạm

- Tiếng Pháp

+Tiếng Pháp phiên dịch

+Tiếng Pháp Sư phạm

-Tiếng Đức

-Tiếng Ảrập

QHF

701

702

703

705

708

D1 D1 D1,D2 D1,D2 D3 D3 D1 D1

23 23,5

23 23,5

23 23,5

23

23

23

61

15

15

9

69

37

25

5 ĐH Kinh tế

- Kinh tế chính trị

- Kinh tế đối ngoại

- Quản trị kinh doanh

QHF

401

402

403

A

D

A

D

A

19

19

20

19 23,5

12

10

12

9

5

Trang 2

D 22 7

6 Khoa Luật

-Luật học

-Luật kinh doanh

QHL

505

506

A D1

A D1

18

18

18

18

20

11

7

15

B ĐH Thái Nguyên

7 ĐH Kỹ thuật Công nghiệp

-Nhóm ngành KT điện

-Kỹ thuật XD Công trình

-Kỹ thuật môi trường

-SP Kỹ thuật Công nghiệp

-Quản lý Công nghiệp

DTK

102

104

105

106

107

A

A

A

A

A

17

17

15

15

15

145

44

20

76

43

8 ĐH Sư Phạm

-Sư phạm Tin học

-SP Tâm lý giáo dục

-SP Tiếng Nga

-SP Tiếng Pháp

-SP GDTC-GDQP

-Sp giáo dục Công nghệ

DTS

109

604

702

703

904

905

A

C D2 D1,D3

T

A

18

15

13

13 18,5

15

25

11

25

40

15

34

9 ĐH Kinh tế-Quản trị KD

10 ĐH Nông Lâm

-Quản lý đất đai

-Công nghiệp nông thôn

-Phát triển nông thôn

-Quản lý tài nguyên rừng

-Chăn nuôi-Thú y

-Trồng trọt

-Nông lâm kết hợp

-Nuôi trồng thuỷ sản

-Hoa viên cây cảnh

-Bảo quản chế biến NS

DTN

402

403

404

405

304

307

310

312

313

314

A

A

A

A

B

B

B

B A,B A,B

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

10

49

74

45

14

4

24

36

33

30

11 Khoa Công nghệ TT

- Nhóm ngành KT CNTT

- Điện tử-Viễn thông

- Công nghệ điều khiển

DTC

120

121

122

A

A

A

16,5 16,5 16,5

98

20

47

12 Khoa học Tự nhiên &XH

- Cử nhân Toán

- Cử nhân Vật lý

- Cử nhân Toán-Tin

- Cử nhân Hoá học

- Cử nhân Địa lý

-Cử nhân Khoa học MT

-Cử nhân Sinh học

-Cử nhân Văn học

-Cử nhân Lịch sử

-Cử nhân KH Quản lý

-Cử nhân Tiếng Anh

DTZ

130

131

132

230

231

232

330

610

611

612

710

A

A

A

A

A

A

B

C

C C;D1 D1

15

15

15

15

15

15

15

14

14 14;13

13

46

39

55

44

40

32

8

43

26

27

40

Trang 3

13 CĐ Kinh tế Kỹ thuật

-Cơ khí

-Điện-Điện tử

-Công nghệ thông tin

-Kế toán

-Quản trị kinh doanh

-SP KT Công nghiệp

-Quản lý đất đai

-Trồng trọt

-Thú y

DTU

C65 C66 C67 C68 C69 C70 C71 C72 C73

A

A

A

A

A

A

A

B

B

12

12

12

12

12

12

12

12

12

50

50

100

50

50

50

50

50

50

14 HV Báo chí-Tuyên truyền

-Kinh tế chính trị

-Triết học

-Xã hội học

-Phiên dịch Tiếng Anh

-Quan hệ công chúng

TGC

526

524

521

751

608

D1 D1 D1 D1 D1

20

20

18

18

22

10

10

20

25

10

15 HV Hành chính Quốc gia

+Cơ sở phía Bắc

-Cử nhân Hành chính học

+Cơ sở phía Nam

-Cử nhân Hành chính học

HCH HCS

501

501

A,C A,C

20;20 20;18

20

50

16 Học viện kỹ thuật Mật mã

17 HV Ngân Hàng

+Hệ CĐ

* Đào tạo tại Học viện

-Tài chính-Ngân hàng

-Kế toán

*Đào tạo tại Phú Yên

-Tài chính-Ngân hàng

NHH

C65 C66 C65

A

A

A

16,5 16,5 16,5

18 HV Quản lý Giáo dục

19 Học Viện Y D Cổ truyển

+Hệ CĐ

-Điều dưỡng Y học

HYD C65

20 ĐH Bách khoa HN

+Hệ CĐ

-Công nghệ thông tin

-Điện tử viễn thông

-Điện

BKA

C65 C66 C67

A

A

A

16,5 16,5 16,5

21 ĐH Công nghiệp HN

-Khoa học máy tính

-Quản trị Kinh doanh

-Công nghệ KT-Nhiệt lạnh

-Tiếng anh (nhân hệ số 2)

DCN

106

105

108

118

A

A

A D1

20 19,5

19

20

90

90

40

60

22 ĐH Điện lực

+Hệ ĐH

-Công nghệ KT Điện

-Công nghệ thông tin

-Công nghệ tự động

DDL

101

102

103

A

A

A

19,5 19,5 19,5

*Hệ ĐH xét

50 chỉ tiêu

Trang 4

-Công nghệ KT Điện tử VT

+Hệ CĐ

-Hệ thống điện

-Tin học

-Nhiệt điện

-Thuỷ điện

-Công nghệ tự động

-Quản lý Năng lượng

-Điện tử-Viễn thông

-Công nghệ cơ khí

-Cơ điện tử

104 C01 C02 C03 C04 C05 C06 C07 C08 C09

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

19,5

12

12

12

12

12

12

12

12

12

* hệ CĐ xét 550 chỉ tiêu

23 ĐH Điều Dưỡng NĐ

+Hệ CĐ

-Điều dưỡng

YDD

24 ĐH Hải Phòng

*Ngành đào tạo ĐHSP

-Vật lý

-Giáo dục tiểu học

*Ngành đào tạo cử nhân

-Toán học

-Công nghệ kỹ thuật điện

-Nông học

-Nuôi trồng thuỷ sản

-Công tác xã hội

-Tiếng Trung (nhân hệ số 2)

*Hệ CĐ Sư phạm

-Lý-Hoá

-Sinh-Địa

-Văn-Công tác đội

-Sử-Công tác đội

-Giáo dục mầm non

THP

102

901

151

153

351

352

653

754 C65 C66 C67 C68 C71

A D1

A

A A,B A,B

C

D D1,D4

A

B

C

C

M

15

25

15

15

15

15

14

13

16

12

12

11

11

11

5

13

40

30

20

20

50

70

40

30

15

30

30

25 ĐH Hàng Hải

+Hệ ĐH

-Khai thác máy tàu biển

-Bảo đảm an toàn

+Hệ CĐ

-Điều khiển tàu biển

-Khai thác máy tàu biển

-Quản trị tài chính KT

HHA

102

111 C65 C66 C70

A

A

A

A

A

18

18 12,5 12,5 12,5

110

40

130

130

120

Trang 5

26 ĐH Hùng Vương

+Hệ ĐH

-Toán Tin

-Công nghệ thông tin

-Công nghệ sau thu hoạch

-Quản trị Kinh doanh

-Quản trị bệnh viện

-Tài chính ngân hàng

-Kế toán

-Du lịch

-Tiếng Anh

-Tiếng Pháp

-Tiếng Trung

-Tiếng Nhật

+Hệ CĐ

-Công nghệ thông tin

-Công nghệ sau thu hoạch

-Quản trị kinh doanh

-Du lịch

-Tiếng Anh

-Tiếng Pháp

-Tiếng Trung

-Tiếng Nhật

THV

101

102

300

401

402

403

404

501

701

703

704

705 C65 C70 C69 C66 C71 C67 C68 C72

A A/D1 A/B/D A/B/D A/B/D A/B/D A/B/D A/C/D D1

D

D

D A/D1

D

D

D D1

D

D

D

15 15/13 15/15/13 15/15/13 15/15/13 15/15/13 15/15/13 15/14/13

13

13

13

13 12/10

10

10

10

10

10

10

10

27 ĐH Lâm Nghiệp

-Quản trị KD

-Kinh tế Lâm nghiệp

-Quản lý đất đai

-Chế biến lâm sản

-Công nghiệp PTNT

-Cơ giới hoá

-Thiết kế sản phẩm mộc

-KT Xây dựng công trình

-Lâm nghiệp xã hội

-Nông lâm kết hợp

-Khuyến nông PTNT

-Lâm nghiệp đô thị

LNH

401

402

403

101

102

103

104

105

303

305

308

304

A

A

A

A

A

A

A

A A,B A,B A,B

A

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

50

40

40

90

50

50

50

40

50

20

20

20

28 ĐH Mỏ địa chất

-Địa chất

-Trắc địa

-Công nghệ thông tin

-Cơ điện

MDA

102

103

105

106

A

A

A

A

17,5

18 19,5 19,5

40

25

25

25

29 ĐH Hồng Đức

+Hệ ĐH

-Toán-tin

-Vật lý (Vật lý ứng dụng)

-Lịch sử

-Xã hội học (công tác XH)

-Tâm lý học

-Tin học

-Xây dựng dân dụng và CN

HDT

104

102

605

608

609

103

105

A

A

C

C

C D1

A

A

15

15

14 15,5

14

13

15

18

29

54

20

9

39

6

52

25

Trang 6

-Xây dựng cầu đường

-SP Tiếng Anh (hệ số 2)

-Nông học( KT Hoa viên)

-Nông học (Trồng trọt)

-Lâm học

-Quản trị KD

-Tài chính-Ngân hàng

+Hệ CĐ

-SP Toán-Công tác đội

-SP Hoá-Thí nghiệm

-SP Sinh-Thí nghiệm

-SP Mầm non

-SP Thể dục-Công tác đội

-Kế toán

-Quản trị KD

-Lâm nghiệp

108

701

304

305

402

403

C78 C76 C66 C68 C69 C70 C71 C72

A D1

A

B

A

B

A

B

A D1

A

A

A

B

M

T

A D1

A D1

A

B

17

19

15

15

15

15

15

15

15

14

15

12

12

12

10

12

12

10

12

10

12

12

48

66

10

31

6

3

8

17

9

8

23

100

100

50

50

50

100

20

100

20

15

45

30 ĐH Sư phạm HN

+Hệ ĐH

-Công nghệ thông tin

-Công tác xã hội

-Hoá học

-SP giáo dục đặc biệt

-SP Tâm lý giáo dục

-SP Tiếng Pháp

+Hệ CĐ

-Công nghệ TB trường học

SPH

105

609

202

905

604

703

A

C

A D1

C D1 D3

A

B

16 15,5

16

15

17

20

20

12

12

19

52

23

8

2

23

40

20

31 ĐH Sư phạm HN 2

-Hoá học

-Sinh học

-Tiếng Anh

-Toán

-Văn học

-Vật lý

-Việt nam học

SP2

202

302

751

105

603

106

605

A

B D1

A

C

A

C

18

19

17

19

19

17

17

8

5

6

9

8

32

36

Trang 7

32 ĐH Sư phạm KT Hưng Yên

+Hệ ĐH

-Công nghệ chế tạo máy

-Công nghệ cơ-điện tử

-Công nghệ cơ khí

-Công nghệ KT Điện

-Công nghệ KT Điện tử

-Công nghệ KT ô tô

-Công nghệ May

-Công nghệ thông tin

-Quản trị kinh doanh

-SP Kỹ thuật công nghiệp

+Hệ CĐ

-Công nghệ Hàn& GC Tấm

-Công nghệ cơ-điện tử

-Công nghệ cơ khí chế tạo

-Công nghệ KT Điện

-Công nghệ KT Điện tử

-Công nghệ KT ô tô

-Công nghệ bảo trí &SCTB

-Công nghệ thông tin

-Công nghệ May

-SP Kỹ thuật công nghiệp-tin

SKH

104

110

105

102

103

106

107

101

400

108 C69 C71 C68 C66 C67 C70 C72 C65 C73 C74

A

A

A

A

A

A A,D1 A,D1 A,D1 A,D1

A

A

A

A

A

A

A A,D1 A,D1 A,D1

16

15

16

16

16

15

15

17

15

16

12

12

12

12

12

12

12

14

12

14

30

70

40

50

50

60

40

70

80

40

60

70

60

60

60

70

70

70

60

40

33 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh

+Hệ ĐH

-Tin học ứng dụng

-Công nghệ KT Điện

-Công nghệ KT Điện tử VT

-Công nghệ chế tạo máy

+Hệ CĐ

-Tin học

-Kỹ thuật Điện

-Điện tử

-Cơ khí chế tạo máy

-Cơ khí động lực

-Kỹ thuật công nghiệp

SKV

101

102

103

104 C65 C66 C67 C68 C69 C70

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

16

16

16

16

12

12

12

12

12

12

*Hệ ĐH xét

350 chỉ tiêu

*Hệ CĐ xét

400 chỉ tiêu

34 ĐH Thương Mại

+Hệ ĐH

-Quản trị KD Du lịch

-Marketing Thương mại

-Thương mại Điện tử

+Hệ CĐ

-Kinh doanh khách sạn DL

-Marketing

TMA

403

406

407 C65 C66

A

A

A

A

A

20

20

20

12

12

30

30

30

150

150

Trang 8

35 ĐH Thuỷ Lợi

+Hệ ĐH

*Cơ sở phía Nam

-KT Công trình

-KT Tài nguyên nước

-Công nghệ thông tin

-Cấp thoát nước

+Hệ CĐ

-Công trình thuỷ lợi (TLA)

-Công trình thuỷ lợi (TLS)

TLS

101

102

106

107 C65 C65

A

A

A

A

A

A

16

15

15

15

12

12

Hệ ĐH Xét

178 chỉ tiêu

69

67

36 ĐH Văn Hoá HN

+Hệ CĐ

-Quản lý Văn hoá

-Thư viện thông tin

-Văn hoá du lịch

VHH

R

C

C

D

D

10

11

11

10

10

100

100

100

37 Viện ĐH Mở HN

+Hệ ĐH

-Tin học ứng dụng

-Điện tử thông tin

-Kế toán

-Quản trị kinh doanh

-QTKD (Du lịch, KS)

-Hướng dẫn du lịch

-Tiếng Anh

-Tiếng Trung

+Hệ CĐ

-Tin học ứng dụng

-Điện tử thông tin

-Công nghệ sinh học

MHN

101

102

401

402

403

404

701

702 C65 C66 C67

A

A D1 D1 D1 D1 D1 D1

A

A A,B

17

17

17

16

20

20

20

15

12

12

12

50

150

30

30

50

40

60

25

100

100

100

Trang 9

37 ĐH Dân lập Đông đô

-Kiến trúc

-Công nghệ thông tin

-Điện tử viễn thông

-Xây dựng dân dụng và CN

-Công nghệ môi trường

-Quản trị KD

-Quản trị Du lịch

-Tài chính-Tín dụng

-Thông tin học

-Quan hệ quốc tế

-Văn hoá du lịch

-Tiếng Anh

-Tiếng Pháp

-Tiếng Trung

DDD

101

102

103

104

301

401

402

404

601

602

603

701

703

704

V

A

A

A A,B

A

D

A

D

A

A

C

D

A

C

D

C

D D1 D1 D3 D1 D4

15

15

15

15

15

13

15

13

15

15

14

13

15

14

13

14

13

13

13

13

13

13

Tổng chỉ tiêu xét tuyển 1.100 chỉ tiêu

*Chỉ nhận

hồ sơ của thí sinh có kết quả thấp hơn không quá

2 điểm so với điểm chuẩn của trường mà thí sinh đã

dự thi và điểm môn

vẽ ( chưa nhân hệ số ) ≥ 4.0 điểm

Trang 10

38 ĐH Dân Lập Hải phòng

+Hệ ĐH

-Công nghệ thông tin

-Điện dân dụng và CN

-Điện tử viễn thông

-Xây dựng DD và CN

-Xây dựng cầu đường

-Xây dựng và Quản lý

-Cấp thoát nước

-Công nghệ Hoá

-Công nghệ chế biến

-KT môi trường

-KT nông nghiệp

-Kế toán kiểm toán

-Quản trị Doanh nghiệp

-Quản trị DL văn phòng

-Văn hoá DL

-Tiếng Anh

+Hệ CĐ

-Công nghệ thông tin

-Điện dân dụng và CN

-Xây dựng DD và CN

-Xây dựng cầu đường

-Kế Toán kiểm toán

-Du lịch

DHP

101

102

103

104

105

106

107

201

202

301

302

401

402

403

601

751 C65 C66 C67 C68 C69 C70

A

A

A

A

A

A

A

A A,B A,B A,B

A D1 D3

A D1 D3

A D1 D3

C D1 D3 D1

A

A

A

A

A D1 D3

C D1 D3

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

15

13

13

15

13

13

15

13

13

14

13

13

13

12

12

12

12

12

10

10

11

10

10

Hệ ĐH 1.650 chỉ tiêu; hệ CĐ

300 chỉ tiêu

Trang 11

39 ĐH DL Lương Thế Vinh

+Hệ ĐH

-Tin học

-Công nghệ xây dựng

-Cơ khí

-Điện

-KT Xây dựng cầu đường

-Nuôi trồng thuỷ sản

-Bảo vệ thực vật

-Thú y

-Kế toán

-Quản trị KD

-Tài chính ngân hàng

-Việt nam học

-Thông tin thư viện

-Tiếng Anh

+Hệ CĐ

-Kế toán

-Xây dựng

-Tin học ứng dụng

-Công nghệ KT Cơ khí

-Việt Nam học

-Tài chính ngân hàng

DTV

101

102

103

104

105

301

306

307

401

402

403

602

603

701 C65 C66 C67 C68 C69 C70

A,D1

A

A

A

A A,B,D A,B,D A,B,D A,B,D A,B,D A,B,D C,D C,D D1 A,B,D

D A,D

A C,D A,B,D

15;13

15

15

15

15 15;15;13 15;15;13 15;15;13 15;15;13 15;15;13 15;15;13 14;13 14;13

13 12;12;10

10 12;10

12 11;10 12;12;10

Hệ ĐH xét 1.430 chỉ tiêu; hệ CĐ xét 200 chỉ tiêu

40 ĐH Chu Văn An

-Kiến trúc công trình

-Công nghệ thông tin

-Tài chính-Ngân hàng

-Quản trị kinh doanh

-Kế toán

-Tiếng Anh

-Tiếng Trung

-Việt Nam học

DCA

101

105

401

402

404

701

704

705

V A,D1

A A,D1 A,D1 D1 D1 D1

16 15;13

15 15;13 15;13

13

13

13

Xét 690 chi tiêu

41 ĐH Dân lập Thăng Long

-Toán tin ứng dụng

-Khoa học máy tính

-Mạng máy tính

-Tin quản lý

-Kế toán

-Tài chính-Ngân hàng

-Quản trị KD

-Tiếng Anh (hệ số 2)

-Tiếng Pháp (hệ số 2)

-Tiếng Nhật (hệ số 2)

-Công tác xã hội

-Điều dưỡng

-Việt Nam học

-Tiếng Trung

DLT

101

102

103

104

401

402

403

701

703

706

502

305

606

704

A

A

A

A A,D A,D A,D D1 D3 D1 B,C

B C,D1 D1,D4

17

17

17

17

17 17;16 17;16

21

21

21 17;16

17 16;16 16;16

Xét tuyển 1.000 chỉ tiêu

Ngày đăng: 13/09/2015, 17:03

w