1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA dạy thêm Anh 7 kỳ 1 mới

48 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lesson 1 Review + Pronouns + Personals + The present tenses I. Aims : Help sts to know pronouns of subject ; the ways to devide “To be” in the present tense. II. Objectives : By the end of the lesson sts will be able to identify pronouns ; the ways to devide “To be” in the present tense. III. Structure : Pronouns of subjects. The present simple tense. IV. Teaching procedure : I. Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ. ( Gồm 7 từ ) Ngôi 1 : Chỉ người nói (Gồm 2 từ ). I Chỉ một người nói. Vd : Mình là một học sinh; Thầy là giáo viên tiếng Anh. We Chỉ nhiều người nói ( từ 2 người trở nên ). Vd : Bọn mình ở trong lớp học; Thầy và thầy Son dạy cùng một trường. Ngôi 2 : Chỉ 1 hoặc nhiều người nghe (Gồm 1 từ ). You Vd : Anh học lớp mấy? Các cháu đi đâu đấy ? Ngôi 3 : Chỉ người hoặc vật mà ta đề cập đến (Gồm 4 từ ). They Chỉ nhiều người hoặc vật mà ta nói đến. Vd : Ba và Nga học cùng một lớp. Những quyển sách ở trên bàn. He Chỉ một người đàn ông khác. Vd : Bố của em là một công nhân. She Chỉ một người đàn bà khác. Vd : Bà Hoa thì to béo. It Chỉ một đồ vật. Vd : Cái bút của mình màu đỏ. ( Khi chủ ngữ là một danh từ thì phải xem nó tương ứng với đại từ nhân xưng làm chủ ngữ nào ) II. Cách chia động từ. Chia động từ là làm cho động từ ấy phù hợp với từng chủ ngữ và từng thời điểm khác nhau( không kể động từ theo sau một động từ khác ). 1. Cách chia động từ. Khi chia thì có 4 loại câu : + Câu khẳng định. + Câu phủ định ( có từ “not” trong câu ). + Câu nghi vấn ( là câu hỏi đảo – có dấu “?” ở cuối câu ). + Câu trả lời ( bắt đầu bằng “Yes” hoặc “No” ). 2. Cách làm bài tập chia động từ ( theo từng thì ). Có 4 bước cơ bản : Bước 1 : Căn cứ vào loại động từ ( xem động từ đó là “BE” hay là “DO”). Bước 2 : Căn cứ vào thì (dựa vào trạng từ ; nghĩa ; cấu trúc ) Bước 3 : Căn cứ vào loại câu (khẳng định ; phủ định ; nghi vấn ). Bước 4 : Căn cứ vào chủ ngữ ( xem danh từ làm chủ ngữ ấy tương ứng với đại từ nhân xưng làm chủ ngữ nào ) III. The present tenses A. Thì hiện tại đơn. 1. To be : (nghĩa là : thì ; là ; ở ) Khi chia ta thay “to” bằng một chủ ngữ, : “be” có 3 dạng là : am ; are ; is. + Câu khẳng định : I + am + C. ( C là bổ ngữ ) Ex : I am a student We ( you they ) + are + C. We are in the class He ( she it ) + is + C. Lan is tall. + Câu phủ định : Thêm “not” vào sau “be”. I + am not +C. Ex : I am not a student We ( you they ) + are not + C. We are not in the class He ( she it ) + is not + C. Lan is not tall. + Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu. Am + I +C ? Ex : Are you a student ? Are + we ( you they ) + C ? Are you in the class ? Is + He ( she it ) + C ? Is Lan tall ? + Trả lời : Đồng ý : Yes, S + be. Ex : Yes, I am. Không đồng ý : No, S + be + not. No, I am not. 2. To do ( là đại diện cho động từ thường ). Cách dùng : Diễn tả một chân lý ; một thói quen ; hành động lặp đi lặp lại. Cách chia : + Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : Hoặc giữ nguyên; hoặc thêm “S” hoặc “ES”) I ( we you they ) + V + O. (O là tân ngữ ) He ( she it )+ Vses + O. + Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : “do not” hoặc “does not” và động từ ấy.) I (we you they )+ do not + V + O. He ( she it ) + does not + V + O. + Câu nghi vấn : Đặt “ do” ; “ does ”lên đầu câu.( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : “Do” hoặc “Does” ở đầu câu và động từ ấy giữ nguyên.) Do + I ( we you they ) + V + O ? Does + He ( she it ) + V + O ? + Trả lời : Đồng ý : Yes, S + do does. Không đồng ý : No, S + do not does not. Nghi nhớ : Người ta chỉ thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ khi V ấy ở thể khẳng định và chủ ngữ là He she it. Tương tự như trên, ta thêm “es” khi V tận cùng là : CH ; SH ; X ; S Và O mà trước nó là một phụ âm.

Trang 1

DẠY THÊM ANH 7 - Năm học: 2019 - 2020 Lesson 1

- Review + Pronouns + Personals + The present tenses

I Aims : Help sts to know pronouns of subject ; the ways to devide “To be” in the

present tense

II Objectives : By the end of the lesson sts will be able to identify pronouns ; the

ways to devide “To be” in the present tense

III Structure :

- Pronouns of subjects

- The present simple tense.

IV Teaching procedure :

I Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ. ( Gồm 7 từ )

Ngôi 1 : Chỉ người nói (Gồm 2 từ ).

I Chỉ một người nói Vd : Mình là một học sinh; Thầy là giáo viên tiếng Anh.

We Chỉ nhiều người nói ( từ 2 người trở nên ) Vd : Bọn mình ở trong lớp học; Thầy và thầy Son dạy cùng một trường.

Ngôi 2 : Chỉ 1 hoặc nhiều người nghe (Gồm 1 từ )

You Vd : Anh học lớp mấy?

Các cháu đi đâu đấy ?

Ngôi 3 : Chỉ người hoặc vật mà ta đề cập đến (Gồm 4 từ ).

They Chỉ nhiều người hoặc vật mà ta nói đến Vd : Ba và Nga học cùng một lớp Những quyển sách ở trên bàn.

He Chỉ một người đàn ông khác Vd : Bố của em là một công nhân.

She Chỉ một người đàn bà khác Vd : Bà Hoa thì to béo.

It Chỉ một đồ vật Vd : Cái bút của mình màu đỏ.

( Khi chủ ngữ là một danh từ thì phải xem nó tương ứng với đại từ nhân xưng làm chủ

+ Câu phủ định ( có từ “not” trong câu )

+ Câu nghi vấn ( là câu hỏi đảo – có dấu “?” ở cuối câu )

+ Câu trả lời ( bắt đầu bằng “Yes” hoặc “No” )

2 Cách làm bài tập chia động từ ( theo từng thì ).

Trang 2

Bước 1 : Căn cứ vào loại động từ ( xem động từ đó là “BE” hay là “DO”).

Bước 2 : Căn cứ vào thì (dựa vào trạng từ ; nghĩa ; cấu trúc )

Bước 3 : Căn cứ vào loại câu (khẳng định ; phủ định ; nghi vấn ).

Bước 4 : Căn cứ vào chủ ngữ ( xem danh từ làm chủ ngữ ấy tương ứng với đại từ

nhân xưng làm chủ ngữ nào )

III The present tenses

A Thì hiện tại đơn.

1 To be : (nghĩa là : thì ; là ; ở )

Khi chia ta thay “to” bằng một chủ ngữ, : “be” có 3 dạng là : am ; are ; is

+ Câu khẳng định :

I + am + C ( C là bổ ngữ ) Ex : - I am a student

We ( you / they ) + are + C - We are in the class

He ( she / it ) + is + C - Lan is tall.

+ Câu phủ định : Thêm “not” vào sau “be”.

I + am not +C Ex : - I am not a student

We ( you / they ) + are not + C - We are not in the class

He ( she / it ) + is not + C - Lan is not tall.

+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu.

Am + I +C ? Ex : - Are you a student ?

Are + we ( you / they ) + C ? - Are you in the class ?

Is + He ( she / it ) + C ? - Is Lan tall ?

+ Trả lời :

Đồng ý : Yes, S + be Ex : Yes, I am.

Không đồng ý : No, S + be + not No, I am not

2 To do ( là đại diện cho động từ thường ).

* Cách dùng : Diễn tả một chân lý ; một thói quen ; hành động lặp đi lặp lại.

+ Câu phủ định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành : “do not” hoặc

“does not” và động từ ấy.)

I (we / you / they )+ do not + V + O.

He ( she / it ) + does not + V + O.

+ Câu nghi vấn : Đặt “ do” ; “ does ”lên đầu câu.( Khi chia thì động từ trong ngoặc

sẽ thành : “Do” hoặc “Does” ở đầu câu và động từ ấy giữ nguyên.)

Do + I ( we / you / they ) + V + O ?

Does + He ( she / it ) + V + O ?

+ Trả lời :

Trang 3

Đồng ý : Yes, S + do / does.

Không đồng ý : No, S + do not / does not.

Nghi nhớ : - Người ta chỉ thêm “s” hoặc “es” vào sau động từ khi V ấy ở thể khẳng định và chủ ngữ là He / she / it.

- Tương tự như trên, ta thêm “es” khi V tận cùng là : CH ; SH ; X ; S

Và O mà trước nó là một phụ âm.

B Thì Hiện tại tiếp diễn.

* Cách dùng : Diễn tả hành động xẩy ra ngay vào lúc chúng ta nói hoặc bắt gặp

* Các trạng từ thường đi cùng : - Now

We ( you / they ) + are not + V-ing.

He ( she / it ) + is not + V-ing.

+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu.

1 He often (go) to school on foot

2 It (rain) very hard now

3 The sun (warm) the air and (give) us light

4 She (go) to school everyday

5 Bad students never (work) hard

6 It often (rain) in the summer It (rain) now

Trang 4

7 The teacher always (point) at the black-board when he (want) to explain something.

8 Mother (cook) some food in the kitchen at the moment, she always (cook) in the morning

9.Where you (go) now?

10 ………… Lan and Hoa ( skip) ……… now ?

11.He (do) morning exersices now

12.Water (boil) at 100 defrees centigrade

13.He (meet) the dentist today

14.They usually (not go) to school by motorbike

15.He (swim) overthere now

16 He (drink) beer at the bar at the moment

17 She often (not do) homework in the evening

18 He often (pick) his friend up at the train way station morning

19 The cat (catch) mouse

20 Hai often (wash) his face at 6.15

21 She (play) badminton at the moment

22 Manh (not play) soccer at the moment

23 Where she (buy) her breakfast every morning?

24 Mo and Nguyen (sing) the same song now

25 Hanh (not read) book at the moment

26 My old friend, Manh (write) to me twice a month

27 He often (catch) a train to work

28.She (study) now?

29 He (water) the trees in the morning

30 They (plant) trees overthere at the moment

Key

Trang 5

15 is swimming 30 are planting

Buổi 2

- Review + The past & the futures tenses and the present perfect.

+ The way to do the exercise: Devide the verbs

I Thỡ tương lai đơn.

* Cỏch dựng : Diễn tả hành động, sự việc sẽ xẩy ra trong tương lai.

+ Trả lời : Đồng ý : Yes, S + will.

Khụng đồng ý : No, S + will not.

II Thỡ hiện tại hoàn thành.

* Cách dùng : Diễn tả hành động : + Vừa xẩy ra.

+ Xẩy ra trong quá khứ và tiếp tục kéo dài đến

hiện tại hoặc tơng lai

* Các trạng từ thờng đi cùng :

- Just ; already ; ever ; never

- Since + mốc thời gian

- For + khoảng thời gian

( Ngoài ra ta phải căn cứ vào nghĩa của câu )

* Cách chia :

+ Câu khẳng định : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ

thành : Have hoặc Has

PII ).

Trang 6

I ( we / you / they ) + Have + PII + O.

He ( she / it ) + Has + PII + O.

+ Câu phủ định : Thêm “ not” vào sau “ Have” hoặc “Has”.

I ( we / you / they ) + Have not + PII + O.

He ( she / it ) + Has not + PII + O.

+ Câu nghi vấn : Đặt “ Have” ; “ Has ”lên đầu câu.

Have + I ( we / you / they ) + PII + O ?

Has + He ( she / it ) + PII + O ?

Không đồng ý : No, S + have not / has not.

“ED” vào sau V

- Nếu là động từ bất quy tắc thì ta xem V ấy tơng ứng với từ nào ở cột PII

trong bảng động từ bất quy tắc

III Thỡ quỏ khứ đơn.

+ Câu khẳng định :( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ

thành : Was hoặc were ).

I ( he / she / it ) + was + C.

We ( you / they ) + were + C.

+ Câu phủ định : Thêm “not” vào sau “be”.

I ( he / she / it ) + was not + C

We ( you / they ) + were not + C.

+ Câu nghi vấn : ( là câu hỏi đảo ) Đảo “be” lên đầu câu Was + I ( he / she / it ) + C ?

Were + we ( you / they ) + C ?

Không đồng ý : No, S + was / were + not

Nhng thay : am, is = was

Trang 7

thay : are = were.

2 To do ( là đại diện cho động từ thờng ).

* Cách dùng : Diễn tả hành động đã xẩy ra và chấm dứt hoàn toàn

S + did not +V +O.

+ Câu nghi vấn : ( Khi chia thì động từ trong ngoặc sẽ thành :

Did” ở đầu câu và

động từ ấy giữ nguyên )

Did + S + V + O ?

Không đồng ý : No, S + did not

thêm “ED” mà thành

từ khác thì gọi là động từ bất quy tắc (Phải tự nhớ )

Exercise I/Choose the correct form of verb in parentheses to complete the sentence

1/She often ( go / goes ) to school everyday

2/What (are you going to do/ do you do) next Sunday?

3/She ( practices / is practicing) her math at the moment

4/The younger student (isn’t watch / don’t watch) TV at night

II/ Chọn và điền từ vào chỗ trồng trong đoạn hội thoại sau:

A: What ( 1 ) doing ?

B: ( 2 ) a book ( 3 ) many books ?

A: No, I ( 4) book, but I like good films

B: Yes, I like ( 5 ) , too

2/ A I reading B.am reading C I am reading D I read

Trang 8

3/ A you B.are you read C you reading D do you read

4/ A no like B.do not like C does not like D like not

III> CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

1 Miss Hoa has ………… Lips

a long b full c short d round

2 I feel tired so I’d like …………

a some noodles b a hot drink c to sitdown d an apple 3 ……… rice do you want ? a how b how many c how much d what 4 Lan and Hoa sometimes………… to the zoo

a are going b goes c go d is going 5 ……… is the weather like ? a how b what c who d how much

6 ………… are you going to do in the vacation ? a when b what c how d who 7 My house is as ……… as Hoa’s house a smaller b small c biggest d bigger 8 We ………… waste food and feed it to pigs a damage b collect c leave d throw 9 I………… to school by bike now a go b am going c goes d is going 10.Chi is……… girl in her class a more beautiful b the most beautiful c beautiful d a most beautiful IV Read the passage then answer the questions (3 marks) : This is my family.There are four people in my family My father ; my mother ; my brother and me We live in Ho Chi Minh city in a small house My father’s fifty years old He’s an engineer My mother’s forty, she is a housewife My brother’s fifteen and I’m thirteen We are students 1 How many people are there in his family ? ………

2 Where do they live ? ………

3 What does his father do ? ………

4 What does his mother do ?.………

5 How old is his brother ? ………

6 What does he do ? ………

Trang 9

Buổi 3

Parts of speech

I ĐẠI TỪ ( PRONOUNS ) ( Viết tắt : Pro ) :

1 ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG ( PERSONAL PRONOUNS ):

A LÀM CHỦ NGỮ :

( Phần này bổ trợ cho phần bài tập chia động từ theo thì )

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ gồm 7 từ :

VD : I gave him a new book ( Tôi đã tặng cậu ấy một quyển sách mới )

2 ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH ( DEMONSTRATIVE PRONOUNS ): This / that ; These / those

- This / That is : Đi với danh từ số ít và danh từ không đếm được.

VD : This is my book ( Đây là quyển sách của tôi )

- These / Those are : Đi với danh từ số nhiều.

VD : Those are her pens ( Kia là những cáI bút của cô ấy )

5 THERE IS / THERE ARE : Có

There is : Đi với danh từ số ít và danh từ không đếm được.

VD : There is some water in the glass ( Có một chút nước trong cốc ).

There are : Đi với danh từ số nhiều.

VD : There are some books on the table ( Có vài quyển sách ở trên bàn ).

II ĐỘNG TỪ ( VERBS ) ( Viết tắt : V ) :

Có 3 loại động từ ( phân theo cách chia và tác dụng )

+ Động từ “ BE” : Diễn tả trạng thái.( Có các dạng : Am / are / is / was / were /been / be )

+ Động từ thường (Viết tắt : V (Verb), từ đại diện: DO) : Diễn tả hành động Có cácdạng : V ; V-s/es ; V-ed ; to V ; V-ing ; to be V-ed

+ Động từ khuyết thiếu: Là những động từ mà bản thân nó không diễn tả được hếtnghĩa nên theo sau nó phải là một động từ khác( nguyên mẫu không có “To” Chúng đượcxem như trợ động từ ( Có các từ : will ; shall ; can ; may ; might ; must ; ought to ; have to ;would ; should ; could ;

VD : Nam can play table tennis well ( Nam có thể chơi giỏi bóng bàn ).

III TÍNH TỪ ( ADJECTIVES ) ( Viết tắt : ADJ )

1 TÍNH TỪ MIÊU TẢ ( DESCRIPTION ADJECTIVES ) SO SÁNH CỦA TÍNH TỪ ( ADJECTIVE COMPARISONS )

Là những từ chỉ tính chất, màu sắc

A So sánh ngang bằng.

Trang 10

AS + ADJ + AS NOT SO / AS + ADJ + AS

VD : - Lan is as tall as I ( Lan cao bằng tôi ).

- My bag is not so big as your bag (Cặp của tôi thì không to bằng cặp của bạn ).

B So sánh hơn.

a) Đối với tính từ có một hoặc hai âm tiết ( gọi là tính từ ngắn )

ADJ-ER + THAN

VD : Lan is taller than I ( Lan cao hơn tôi ).

b) Đối với tính từ có từ ba âm tiết trở lên ( gọi là tính từ dài )

MORE + ADJ + THAN

VD : My pen is more expensive than Hoa’ pen.

( Bút của tôi đắt hơn bút của Hoa ).

C So sánh hơn nhất.

a) Đối với tính từ có một hoặc hai âm tiết ( gọi là tính từ ngắn )

THE +ADJ-EST

VD : Ba is the tallest in my class ( Ba cao nhất trong lớp tôi ).

b) Đối với tính từ có từ ba âm tiết trở lên ( gọi là tính từ dài )

THE + MOST + ADJ

VD : This pen is the most expensive in the store.

( Cái bút này đắt nhất trong cửa hàng ).

2 TÍNH TỪ SỞ HỮU ( POSSESSIVE ADJECTIVES ):

Tương ứng với 7 đại từ nhân xưng là 7 tính từ sở hữu Chúng luôn đứng đầu cụm danh

từ để chỉ quyền sở hữu danh từ ấy thuộc về ai

Bảng 2

3 TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH ( DEMONSTRATIVE ADJECTIVES ):

This / that ; These / those.

+ This / that: Đứng đầu cụm danh từ số ít và danh từ không đếm được.

VD : I like this book ( Tôi thích quyển sách này ).

Trang 11

+ These / those : Đứng đầu cụm danh từ số nhiều.

VD : Nam buys those clothes ( Nam mua những bộ quần áo này ).

4 TÍNH TỪ BẤT ĐỊNH ( INDEFINITE ADJECTIVES ): Some ; Any : Một vài, một chút.

Some; Any: Đứng trước cụm danh từ số nhiều và danh từ không đếm được.

+ Some : Dùng trong câu khẳng định và câu mời chào lịch sự.

VD : - Lan likes some hot water.( Lan thích một chút nước nóng ).

- Would you like some tea ?( Bạn dùng chút trà nhé ).

+ Any : Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn.

VD : - Hoa doesn’t like any bananas.( Hoa không thích chuối ).

- Do you like any milk ? (Bạn có thích sữa không ? )

5 TÍNH TỪ CHỈ ĐỊNH LƯỢNG ( INDEFINITE QUANTIFIERS ):

+ Many ( nhiều ) : Đứng trước danh từ số nhiều

+ Much ( nhiều ) : Đứng trước danh từ không đếm được

+ A lot of ; lots of ( nhiều ) “A lot of” Đứng trước danh từ không đếm được, danh

từ số nhiều “lots of” Đứng trước danh từ số nhiều

+ Few ( có rất ít, không đủ ); a few ( có một ít, đủ để ) Đứng trước danh từ sốnhiều

+ Little (rất ít, hầu như không); a little (có một chút, đủ để dùng) Đứng trước danh

từ không đếm được

VD : - Lan has many story books ( Lan có nhiều sách chuyện ).

_ There is a little water in the glass ( Có một chút nước trong cốc ).

IV TRẠNG TỪ ( ADVERBS ) ( Viết tắt : Adv ).

Có 2 loại trạng từ :

+ Trạng từ tần suất ( Adverbs of frequency ) : Đứng trước động từ thường, sau

động từ “Be” để diễn tả mức độ xuất hiện của hành động, sự việc ( Có các từ : Always ;usually ; often ; sometimes ; never…)

VD : - Lan is often late for school ( Lan thường đi học muộn ).

- Nam sometimes watches TV in the evening.

( Nam thỉnh thoảnh xem TV vào buổi tối ).

+ Trạng từ chỉ thể cách ( Adverbs of manner ): Là những trạng từ chỉ cách thể hiện

của hành động, thường đi với động từ thường Trạng từ loại này thường được thành lập bằngcách thêm đuôi “ LY” vào sau tính từ miêu tả

ADJ – LY -> ADV

VD : careful -> carefully

VI DANH TỪ ( NOUNS ) ( Viết tắt : N ) :

1 CÁC LOẠI DANH TỪ ( KINDS OF NOUNS ) :

Có hai loại danh từ : Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

- Danh từ không đếm được : ( Có nghĩa là ta không đếm được một hay hai trong tiếng Việt)

VD : water ; bread ; hair ; rice ; wind.

- Danh từ đếm được : Gồm danh từ số ít và danh từ số nhiều

Trang 12

+ Danh từ số ít : Thường có mạo từ “A/AN” đứng trước nó.

+ Danh từ số nhiều : Thường có đuôi “S” hoặc “ES” sau danh từ ấy

2 CÁCH CHUYỂN DANH TỪ SỐ ÍT SANG DANH TỪ SỐ NHIỀU

( SINGULAR NOUNS TO PLURAL NOUNS ) :

Hầu hết ta thành lập danh từ số nhiều bằng cách thêm “S” vào sau danh từ số ít ấy

VD : A book -> books

Các trường hợp khác :

+ Những danh từ tận cùng là : CH ; SH ; S ; X ;Z ; CE ; GE ( phát âm là : / s /, / z /, / ∫ /, / t∫ /, / ʒ /, / dʒ / ) và O (mà trước nó là một phụ âm) thì ta thêm “ES” để tạo thành danh từ số

nhiều

VD : - A class -> classes

- A tomato -> tomatoes

+ Những danh từ tận cùng là “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta bỏ “Y” đi và thêm vào

đó phần : “ IES” để tạo thành danh từ số nhiều

VD : A country -> countries

+ Những danh từ tận cùng là “ F” và “FE” thì ta đổi nó thành “VES” để tạo thành danh từ

số nhiều.( Trừ đuôi : “OOF”)

VII MẠO TỪ ( ARTICLES ) ( Viết tắt : Art ) :

Có hai loại mạo từ : Mạo từ xác định và mạo từ bất định.

+ Mạo từ xác định : THE Đứng trước tất cả các cụm danh từ đã được xác định Dùng

“THE” khi danh từ được xác định cụ thể tính chất, vị trí, đặc điểm hoặc được nhắc lại lần thứhai trong câu

* “The” + north / south / west / east + danh từ ( trừ tên một khu vực địa lý lớn )

VD : The north Pole (Không dùng “The” trong cụm : South American)

* “The” + Tên họ ở số nhiều

VD : The Smiths

* “The” + Đại dương, sông ngòi, biển, vịnh và hồ ở số nhiều ( Không dùng

“THE” trước tên của một cái hồ )

VD : The Atlantic Ocean ( Không dùng “THE” trước : Great Lake )

* “The” + Tên một dãy núi (Không dùng“THE” trước tên một ngọn núi)

* “The” + một vật thể duy nhất trên thế giới (Không dùng “THE” trước tên một

chùm sao hoặc hành tinh )

Trang 13

VD : The moon, the sun( Không dùng “THE” trước : Venus… )

* “The” + school /university / college + of + danh từ (Không dùng “THE” khi

trước các từ này là tên riêng )

* “The” + Tên một môn học cụ thể

* “The” + Tên một số nước.

+ Mạo từ bất định : A / AN

Đứng trước cụm danh từ số ít

* “A” : Đứng trước cụm danh từ số ít bắt đầu bằng một phụ âm.

VD : a book ; a green apple.

* “AN” : : Đứng trước cụm danh từ số ít bắt đầu bằng một nguyên âm.

VD : an orange ; an old house

Lưu ý : Nguyên âm là căn cứ vào phát âm ( Xem phần “Vowel Symbols” trong phần “

Glossary” ở cuối mỗi sách giáo khoa tiếng Anh Nhưng chủ yếu có năm chữ cái là nguyên

âm : A ; E ; I ; O ; U ( trừ “ U ” ở một số từ được phát âm là phụ âm)

VIII TỪ NỐI ( CONJUNCTIONS ) ( Viết tắt : Conj )

“though”: ( Dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho

“although”: Dẫu cho, mặc dù

1- What color her hair ( am / is / are / be ) ?

2- She'd like milk , please ( any / a / a / some )

3- He often goes to school the morning ( at / on / in / with )

4-How much does she want ( bananas / apples / butter / oranges ) ?

5-Nam soccer at the moment ( play / plays / is playing / playing )

6-I am going Hue tomorrow ( visit / visting / to visit / visits )

7-She plays badminton ( three times a week / three time a week / three times week / three week a time)

8-Ho Chi Minh city is city in Viet Nam ( bigger / the biggest / the bigest / big )

Buổi 4

Kinds of questions The way to do some exercises

Trang 14

A Kinds of questions

1 CÂU HỎI ĐẢO (YES – NO QUESTIONS)

- Là những câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ và trả lời bắt đầu bằng “YES” hoặc “NO”

- Công thức chung :

Hỏi : + Trợ động từ + Chủ ngữ + Động từ/ bổ ngữ / phân từ hai + … ?

(Aux + S + V / C / PP?) Trả lời : Yes, S + Aux.

No, S + Aux + not

- Cách phát hiện, đặt câu hỏi và trả lời

+ Câu hỏi : Đặt trợ động từ (axuliary - aux) ; động từ khuyết thiếu (Modal verb)hoặc “Be” lên đầu câu rồi đến chủ ngữ ( Subject), đến động từ thường ( Verb) hoặc bổ ngữ( complement) ( đối với “ Be”)

+ Trả lời : Hỏi bằng chủ ngữ nào thì trả lời bằng đại từ tương ứng với chủ ngữấy.Hỏi bằng trợ động từ nào thì trả lời bằng trợ động từ ấy ( trừ “Are you/Were you” thì trảlời là: “ I am / I was” và “You” thì trả lời là “ I ”

VD : - Are you a teacher ? - Yes, I am (Anh là một giáo viên à ? – Ừ, đúng.)

- Does your father repair this bike ? - No, he does not

( Bố của bạn sửa cái xe này à ? - Không, không phải )

Cụ thể hơn : Khi ta thấy có các từ sau đứng ở đầu câu mà trong câu không có từ “ OR” thì đó

là câu hỏi đảo ( còn gọi là câu nghi vấn) :

Am ; are ; is ; was ; were

Do ; does ; did

Have ; has ; had

Will ; shall ; can ; may ; would ; should ; could ; might ;

2 CÂU HỎI LỰA CHỌN (OR – QUESTIONS) :

- Là một dạng của câu hỏi đảo nhưng có từ “OR” giữa các vế để hỏi, trả lời bằng một

câu đầy đủ với các vế trong câu hỏi hoặc vế mình từ chọn VD : Are you a worker or an engeneer ?

( Bạn là một công nhân hay là một kỹ sư ?)

I am a businessman ( Tôi là một thương gia )

3 CÂU HỎI DÙNG TỪ ĐỂ HỎI (WH – QUESTIONS):

- Là câu hỏi bắt đầu bằng một từ để hỏi, trả lời bằng một câu đầy đủ

Trang 15

How :Như thế nào ( How old : Bao nhiêu tuổi ; How often : thường xuyên nhưthế nào ; How + Adj : Ai / cái gì … như thế nào / bao nhiêu )

- Công thức chung :

Từ để hỏi + trợ động từ + chủ ngữ + động từ / bổ ngữ / Phân từ hai +…?

(Wh – questions + Aux + S + V / C / PII + …? )

VD : What do you do in your free time?

( Bạn làm gì trong thời gian rảnh rỗi?)

I play soccer ( Mình chơI bóng đá )

EXERCISES

I Đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau đây :

1.Chi like cool weather

II Đọc đoạn văn sau đây và trả lời các câu hỏi :

Nga and Lan are going to visit Hanoi for a week They are going to stay in a hotel They are going to bring a camera and warm clothes

B The way to do exercise

1 Bài tập khoanh đáp án đúng ( Cycle the best answer ):

2 Bài tập điền từ vào chỗ trống ( Fill in the blankets with suitable words ).

Trang 16

+ Căn cứ vào từ đứng trước từ cần điền.

+ Căn cứ vào câu có trước đó.

Muốn làm được theo các điều trên thì ta phải nắm vững các loại câu ; trật tự từ trong câu, cụm từ

B Dùng từ cho sẵn.

Cũng như phần 2A, nhưng ta có thể làm dễ dàng hơn bằng cách xác định từ loại củacác từ đã cho

3 Bài tập đọc hiểu ( comprehension ).

A Trả lời câu hỏi.

Bước 1 : Đọc câu hỏi

Bước 2 : Tìm ý hoặc từ có trong bài mà giống hoặc có nghĩa như trong câu hỏi

Bước 3 : Xem dạng câu hỏi để trả lời.( Phần câu hỏi trang 24 )

B True / False

Bước 1 : Đọc câu mà đề đưa ra

Bước 2 : Tìm ý hoặc từ có trong bài mà giống hoặc có nghĩa như trong câu mà đề đưa ra.( Chú ý các từ : “not” ; “no” ; các từ trái nghĩa )

4 Bài tập viết lại câu ( Rewrite the sentences )

A Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Bước 1 : Đếm số từ có trong câu

Bước 2 : Xem loại câu, mệnh đề

- Câu điều kiện

- Câu ứơc muốn

- Câu trực tiếp – gián tiếp

- Would you mind…?

+ Căn cứ vào các từ nối ; từ ở các mệnh đề, loại câu ( xem phần từ nối, công thức câuđiều kiện ; câu ước muốn ; câu trực – gián tiếp ; mệnh đề quan hệ )

Bước 3 : Căn cứ vào bước 2 để thay đổi vị trí các từ trong câu ấy

Trang 17

Bước 4 : Kiểm tra lại số từ để sau khi làm số từ vẫn bằng số từ trước khi làm B Dùng từ cho sẵn để viết lại câu.

Yêu cầu của loại bài này là không thay đổi vị trí các từ đã cho

Bước 1 : Cho dạng hoặc thì đúng của động từ ( căn cứ vào trạng từ, nghĩa của câu ; cấu trúccác loại câu )

Bước 2 : Thêm một số từ để đúng với ngữ pháp Như : mạo từ ; tính từ sở hữu ; giới từ ; từnối ; từ quan hệ

5 Bài tập tìm lỗi sai để sửa ( Find the misstake and correct ).

A Tìm tự do.

B Tìm một lỗi sai trong bốn chỗ đã được gạch chân.

Khi làm hai loại bài tập dạng này ta xem công thức các loại câu, mệnh đề ( như bước 2 của cách làm bài tập sắp xếp từ thành câu )

EXERCISES I/Read the following passage ,then do the exercises below

Susan is (1) England She speaks English, She doesn’t (2) Vietnamese

She’s on vacation in Vietnam Now She’s visiting (3) lot of interesting (4) in Hanoi Nextweek she’s going to visit Hue

A/ Choose the correct word to fill in the blanks

1 a to b on c from d in

2 a learn b.speak c tell d told

3 a some b.an c any d a

4.place b site c.places d Both a and c are correct

B/True (T) or False (F)

1.Susan is from France

2.She speaks English

3.She’s visiting a lot of interesting places in Hanoi

4.Nextweek she’s going to visit Danang

II/ Hoàn thành các câu hỏi sau dùng

( how many / how much / how often / how long )

1 … do you go swimming ? twice a week

2 … students are there in your class ? forty

3 … rice do you want ? two kilos

4 … are you going to stay with your aunt ?

- for 3 weeks

III Em hãy chọn một đáp án thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau:

I (1) usually eat breakfast I only have (2) of coffee I don’t eat(3) until about eleven o’clock Then I have a biscuit ond a glass of (4) _ For lunch I usually have a salad That’s (5) about two o’cloc Ihave (6) at haly past six in the afternoon I’m a vegetarian, so I don’t eat (7) _ or fish I eat cheese and eggs and thing like that I have a glass of water or fruit(8) _ with my meal

Trang 18

1/ A- don’t B- not C- am not D- No

IV Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

1 He his bicycle now

a.riding b is riding c ride d rides 2.she always at five o’clock

a.get up b.gets up c is getting d getting

3 there are apples on the table

a any b some c a d.an

4 are you going to stay ?In a hotle

a what b.when c where d.which

5 I’m going the Ngoc Son Temple tomorrow

a see b sees c.to see d.seeing

6 I help you ? yes,I’m like some beef ,please

a do b.can c.am d.is

7 Mary and Tom nevre to school on Sundays

a goes b are going c.go d.don’t go

8 apples do you want ?

a.How pften b.How mary c How much d.How

9.what you to do tomorrow ?

a does go b.is going c.are going d.do go

10 Are you frre Sunday ?

a.in b.at c.of d on

Buổi 5

Pronunciation symbols

Consonants

p pen, copy, happen

b back, baby, job

t tea, tight, button

d day, ladder, odd

k key, clock, school

g get, giggle, ghost

church, match, nature

judge, age, soldier

Trang 19

f fat, coffee, rough, photo

v view, heavy, move

θ thing, author, path

ð this, other, smooth

s soon, cease, sister

z zero, music, roses, buzz

ʃ ship, sure, national

ʒ pleasure, vision

h hot, whole, ahead

m more, hammer, sum

n nice, know, funny, sun

ŋ ring, anger, thanks, sung

l light, valley, feel

r right, wrong, sorry, arrange

j yet, use, beauty, few

w wet, one, when, queen

ʔ (glottal stop) department, football

Vowels

ɪ kit, bid, hymn, minute

e dress, bed, head, many

ɒ lot, odd, wash

ʌ strut, mud, love, blood

ʊ foot, good, put

fleece, sea, machine

face, day, break

price, high, try

ɔɪ choice, boy

goose, two, blue, group

əʊ goat, show, no

mouth, now

ɪə near, here, weary

square fair, various

ɑː start, father

ɔː thought, law, north, war

ʊə poor, jury, cure

ɜː nurse, stir, learn, refer

ə about, common, standard

i happy, radiate glorious

Trang 20

u thank you, influence, situation

- Future simple tense

- Verbs of link + V-ing

- like, love, enjoy, fancy, adore, dislike, hate, detest + V-ing

Exercise: Complete the sentences.

1 It took the director 2 hours the new plan to us ( explaining, to explain, explain,explained)

2 It's easy animals on the road in daylight but sometimes at night it is difficult _ _ them

3 ( to see/ to avoid/ to hit, to see/ avoid/ hitting, to see/ to avoid/ hitting, seeing/ to avoid/ hitting )

4 I caught him _ over my wall I asked him but his refused _ anything, so

in the end I had him ( climbing/ to explain/ to say/ to let/ to go, climbing/ to explain/ to say/ let/ go, climb/ explain/say /let/ go, climbing/ to explain/ to say/ to let/ go)

Trang 21

5 It is pleasant by the fire at night and _ the wind outside ( to sit/ to hear/ to howl ,to sit/ hear/ howling, to sit/ to hear / howling , both B & C are correct)

6 There was no way of out of the building except by _ down a rope and An was too terrefied _ this ( getting/ climbing/ to do, getting/ climbing/ doing, to get/to climb/ to do, get/ climb /do)

7 Ask him in Don't keep him _ at the door ( to come/ to stand, to come/ standing, to come/ stood,come/ stand)

8 It's no good _ to him; he never answers letters ( to write, writing, to

writing, write)

9 I'm jobless now I wish I _ a job ( have, had, will have, had had)

10 I spent half a year this boat ( to build, building, built, on building)My dad enjoys his bike to work

My mum doesn’t like i lms on TV She loves to the cinema

I like to my friends in my free time

My younger brother loves monopoly with me every evening

They hate noodles They prefer rice

Does your grandma enjoy ?

III Compound sentences.

1 The black dog has won many prizes He doesn't know many tricks

2 She saw a cat run in front of her She fell down while roller-skating

3 There was a meteor shower The crew did not know how to avoid the meteors

4 I wanted to buy a baby Chihuahua I started to save my money

5 Gillian did not like to read She was not very good at it

6 Pam liked Wayne Leena also liked Wayne

7 The little boy did not like going to school He went anyway

8 You can cry like a baby You can clean your room like an adult

IV Imperative with more and less

Eat _ junk food It makes you fat!

Wash your hands _ You will have less chance of catching l u

Sleep _, but try to wake up at the usual time Even at weekends!

Go outside _ If you do need to go outside, wear a sun hat

Watch television Looking at the screen for too long hurts your eyes

Do _ exercise, and you will feel i tter and healthier

Buổi 7

- Comparison (not) as as, the same as, different from

- Express agreement: too, either

I Comparison (not) as as, the same as, different from

Trang 22

1 Equality: (So sánh bằng)

a S1 + V + AS + ADJ/ ADV + AS + S2

Jack is as young as John (Jack trẻ như John.)

b S1 + (NOT V) + SO/ AS + ADJ/ ADV + AS + S2

John is not as tall as Tim (John không cao bằng Tim.)

c S1 + V + the same ( age/ height/ weight /class… ) + AS + S2

This book is the same as that one.(Quyển sách này giống như quyển sách kia.)

You are not the same age as I = You and I are not the same age

Bạn không cùng tuổi tôi.= Bạn và tôi không cùng tuổi

2 S1 + V… + like + N/ Pro

I am glad to have a friend like you (Tôi vui mừng có người bạn như bạn.)

3 S1 + L.V + DIFFERENT FROM + N/ Pro.

That bag is different from that one (Cái giỏ này thì khác với cái kia.)

B Practice:

I Choose the correct word:

1 He swims (like- as) a fish

2 Your weight isn’t the same (like- as ) his

3 Mai is (like- as ) beautiful as Nga

4 We went to (the same, differen from) school when we were young

5 Schools in the U.S.A are (the same, differen fromt) those in Vietnam

6 Tam and Nam are (the same , differen fromt) height

II Complete the sentences, using “like, as, same , different”

1 She doesn’t play well her sister

2 He was asked to do the work again

3 I also got agood mark Mai

4 You should know to behave that

5 She is old they

6 Your task is quite from mine

II Express agreement: too, either

Trong tiếng anh, khi muốn nhắc lại một điều giống với người đã nói trước, ta sử dụng cácmẫu câu với "neither, either, too, so" Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn và bêndưới là một số bài tập áp dụng

Nâng cao: các cấu trúc khác liên quan đến neither và either

-Both… and …: vừa… vừa, cả… lẫn

Trang 23

Vd: i like both football and volleyball.

-neither… nor: cả hai đều không

-either … or: hoặc là hoặc là

=> Động từ với hai cấu trúc này chia theo chủ ngữ gần nó nhất

Vd: Neither Tom nor Mary likes cats

( Cả Tôm và Mary đều không thích mèo)

Either Tom or Mary likes cats

( Tom hoặc Mary không thích mèo)

Bài 1: Điền vào chỗ trống "either, neither, so,too" với các trợ động từ thích hợp

1.We should do our homework now and they

2 The pineapples aren't ripe and _ bananas

3 Peter can sing and dance well, and his brother

4 My father doesn't drink coffee and my uncle _

5 Hoa likes carrots, and her sister _

6 My parents do exercises every morning and I

7 Milk is good for your health and fruit juice

8 These boys like playing football and those boys

9 I don't feel cold in the winter and _ he

10 Lan didn't go to the concert last night and _ I

11 Peter doesn't have homework today and _ I

12 Mai will go to Ha Noi next week and Hoa

13 He is planting some trees and I _

14 Mr Nam doesn't like to eat fish and his wife

15 Trang came to the party last night and her friends

Bài 2

1 We often go swimming in the summer, and they

2 She can speak English very well I

3 Nam didn’t come to the party last night, and Minh

4 Hoa will buy some oranges and pineapples I

5 They don’t want to go out tonight, and we

6 The pineapples aren’t ripe, and the bananas

7 Nam is hungry and his friends

8 Jane won’t come Peter

9 Hoa had a medical check-up yesterday morning We

10 He can’t swim and his brother

Buổi 8

Trang 24

Passive voice

II CÂU BỊ ĐỘNG ( PASSIVE SENTENCES ) :

A Công thức chung để chuyển câu chủ động thành câu bị động :

Câu chủ động : S + V + O + A

Câu bị động : S + Be + PP + ( by O ) + A

Cụ thể : Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ, chuyển chủ ngữ xuống làm tân ngữ ( trước

đó dùng từ “By” Động từ chuyển thành “Be” (đã chia ) và phân từ hai ( past paticiple – viếttắt : PP ).Trạng từ chuyển cho đúng vị trí

- Lưu ý : + Động từ của câu bị động chia ở thì nào thì “Be” của câu bị động chia ở thì

ấy

Cụ thể :

Động từ của câu chủ động ở thì Phần động từ của câu bị động

Hiện tại đơn

Hiện tại hoàn thành

Had + been + PPWill / shall + be + PP

MV + be + PP

Bảng 1

+ Nếu chủ ngữ của câu chủ động không rõ ràng như : they ; someone;everyone ; no one ; nothing thì không chuyển thành “by + O” của câu bị động.+ Trạng từ chỉ thời gian thì đặt sau tân ngữ, các trạng từ còn lại thì đặt trước

“by + O”

B Cách chuyển câu chủ động sang câu bị động :

Bước 1 : Xác định thành phần của câu chủ động (lưu ý : tân ngữ và trạng từ thường được

ngăn cách nhau bởi giới từ hoặc các từ chỉ thời gian)

Bước 2 : Chuyển tân ngữ lên làm chủ ngữ (nếu là đại từ nhân xưng thì phải chuyển thành đại

từ làm chủ ngữ tương ứng)

Bước 3 : Xác định thì của động từ của câu chủ động ( để xem phần động từ của câu bị động

gồm những từ nào và phụ thuộc vào chủ ngữ ở câu bị động như cách chia động từ theo thì –Xem bảng 1)

Bước 4 : Xem chủ ngữ của câu chủ động có rõ ràng không (ở lưu ý thứ hai) Nếu rõ ràng thì

chuyển chủ ngữ ấy thành tân ngữ của câu bị động (nếu là đại từ nhân xưng thì phải chuyểnthành đại từ làm tân ngữ tương ứng)

Bước 5 : Nếu có trạng từ thì xem nó là trạng từ gì ( ở lưu ý thứ ba)

VD : Chuyển câu sau thành câu bị động: (Change the sentence into the passive sentence)

My father repaired this bike yesterday.

Lập luận :

Bước 1 : My father / repaired / this bike / yesterday

Ngày đăng: 27/12/2019, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w