CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HACCPCÁ NƯỚC NGỌT NUÔI ĐÔNG LẠNHCá nước ngọt, lươn nuôi nguyên liệu có thể có dư lượng các chất độc hại: các loại kháng sinh cấm và kháng sinh hạn chế sử dụng trong điều trị bệnh cho cá, lươn; hóa chất xử lý môi trường nuôi, thuốc trừ sâu, kim loại nặng nhiễm từ môi trường nuôi; độc tố nấm nhiễm từ thức ăn bị nấm mốc; hóa chất bảo quản cá nguyên liệu. Protein trong thịt cá, lươn có thể gây dị ứng với một số người.
Trang 1PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1
MÔ TẢ SẢN PHẨM 2
SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN 4
MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN 5
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY 8
BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP 12
BẢNG TỔNG HỢP HACCP 14
Trang 2BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM
1 Tên sản phẩm Cá nước ngọt nuôi đông lạnh
2 Mô tả nguyên liệu
2.1 Tên gọi và tên khoa họccủa nguyên liệu thủy sản
chính
- Cá rô phi (Tilapia mossambica, Oreochromis niloticus)
- Cá diêu hồng (Tilapia sp)
- Cá lóc (Ophiocephalus striatus, Ophiocephalus micropeltes)
- Cá rô (Anabas testudineus)
- Cá Kèo (Pseudapocryptes elongatus)
- Cá trê (Clarias macrocephalus, Clarias batrachus)
- Lươn (Fluta alba)
…
2.2 Đặc điểm lý, hóa, sinhhọc cần lưu ý
Cá nước ngọt, lươn nuôi nguyên liệu có thể có dư lượng các chất độc hại: các loại kháng sinh cấm và kháng sinh hạn chế sử dụng trong điều trị bệnh cho cá, lươn; hóa chất xử lý môi trường nuôi, thuốc trừ sâu, kim loại nặng nhiễm từ môi trường nuôi; độc tố nấm nhiễm từ thức ăn bị nấm mốc; hóa chất bảo quản cá nguyên liệu Protein trong thịt cá, lươn có thể gây dị ứng với một số người
2.3
Cách thức bảo quản, vận
chuyển và tiếp nhận
nguyên liệu
Cá nước ngọt, lươn nuôi nguyên liệu được bảo quản bằng nước đá lạnh trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ 4oC và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng Tại công ty, Cá nguyên liệu được kiểm tra “Nguồn gốc” và “Chất lượng” Chỉ nhận nguyên liệu khi kết quả kiểm tra là “Đạt”
Nguyên liệu được xúc ra khỏi xe vận chuyển → Để ráo → Cân → Rửa qua nước sạch, nhiệt độ nước rửa 8oC
2.4
Khu vực khai thác
nguyên liệu, khoảng
cách, thời gian vận
chuyển đến cơ sở
Vùng nuôi Kiên Lương, An Minh, Vĩnh Thuận ( Kiên Giang) hoặc các tỉnh lân cận như Hậu Giang, Cần Thơ, Cà Mau khoảng đến nhà máy 50 ÷120km, thời gian vận chuyển khoảng
4 ÷6 giờ 2.5 Biện pháp xử lý trướckhi chế biến Không có
3 Mô tả sản phẩm
3.1 Quy cách thành phẩm Cá, lươn nuôi nguyên con/ làm sạch, cắt khúc, fillet đông lạnh,
Cấp đông , mạ băng, bao gói PE (1kg/PE), hàn kín miệng
3.2 Thành phần khác Không có
3.3 Các công đoạn chế biếnchính
Tiếp nhận nguyên liệu – Rửa 1 Sơ chế (cắt đầu, đánh vảy, bỏ nội tang, mang, cắt khúc, fillet ) - Kiểm tra ký sinh trùng- Rửa 2
Phân loại - Rửa 3 Cấp đông Cân-Mạ băng - Bao gói PE Đóng thùng - Ghi nhãn Bảo quản, xuất hàng
3.4 Kiểu bao gói - Cá, lươn được bao gói PE, hàn kín miệng; các túi cá vào thùng
carton đai dây chắc chắn
3.5 Điều kiện bảo quản Nhiệt độ bảo quản - 18oC
3.6 Điều kiện phân phối,vận chuyển sản phẩm Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở nhiệt độ -18oC
Trang 33.7 Thời hạn sử dụng 24 tháng từ ngày sản xuất.
3.8 Yêu cầu về dán nhãn
Tên sản phẩm (gồm: tên thương mại, tên la tinh), vùng nuôi,,
cỡ, loại, trọng lượng tịnh, thành phần, ngày cấp đông, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của Công ty, điều kiện bảo quản, mã số lô hàng xuất khẩu,
mã số doanh nghiệp, mã số nhận diện của sản phẩm
3.9 Các điều kiện đặc biệt Không có
3.10 Phương thức xử lý trướckhi sử dụng Nấu chín trước khi ăn
3.11 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người, trừ những người dị ứng với protein của cá 3.12 Các quy định yêu cầuphải tuân thủ Sản xuất theo yêu cầu khách hàng, và theo các Quy chuẩn
QCVN 02-02:2009 , QCVN 02-01-2009
Ngày phê duyệt: 02/10/2019 Người phê duyệt
Trang 4SƠ ĐỒ QUI TRÌNH CHẾ BIẾN
TÊN NHÓM SẢN PHẨM: CÁ NƯỚC NGỌT NUÔI ĐÔNG LẠNH
Ghi chú: (*): Điểm kiểm soát tới hạn CCP
Ngày phê duyệt: 02/10/2019 Người phê duyệt
BẢO QUẢN
TIẾP NHẬN NGUYÊN LIỆU (*)
– RỬA 1
BẢO QUẢN – XUẤT HÀNG
SƠ CHẾ - KIỂM KST (*) – RỬA 2
PHÂN LOẠI – RỬA 3 CẤP ĐÔNG CÂN, MẠ BĂNG, BAO GÓI PE
ĐÓNG THÙNG – GHI NHÃN (*)
THAY BAO BÌ
BẢO QUẢN BTP
Trang 5MÔ TẢ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN TÊN SẢN PHẨM: CÁ NƯỚC NGỌT NUÔI ĐÔNG LẠNH
Công đoạn
Tiếp nhận
nguyên liệu
- Nhiệt độ nguyên liệu
4oC,
- Hồ sơ kiểm soát chất lượng của hộ nuôi
- Điều kiện bảo quản và vân chuyển,
- Chất lượng cảm quan
Cá nuôi nguyên liệu được nhận từ hộ nuôi/ hợp tác xã/đại lý thu mua, thuộc các vùng nuôi thuộc tỉnh Kiên Giang hoặc Hậu Giang, Cần Thơ Nguyên liệu được bảo quản trong thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ
4oC, và vận chuyển về công ty bằng xe chuyên dùng
Cá được kiểm tra Nguồn gốc và Chất lượng trước khi tiếp nhận, như sau:
+ Kiểm tra hồ sơ kiểm soát chất lượng của hộ nuôi/ hợp tác xã/đại lý thu mua,
+ Kiểm tra điều kiện bảo quản và vận chuyển + Kiểm tra chất lượng cảm quan
+ Đối chiếu nguồn gốc lô nguyên liệu với hồ sơ đại lý/chủ ao và thông báo hàng tháng về kết quả kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong thủy sản nuôi của Nafiqad
+ Lấy mẫu kiểm tra mỗi lô nguyên liệu khi nhập vào Công ty kiểm tra kháng sinh nhằm xác định lô nguyên liệu có bị nhiễm kháng sinh cấm Kết quả kiểm kháng sinh cấm đạt thì cho phép xuất khẩu, trong trường hợp không đạt thì tách riêng lô hàng, điều tra nguyên nhân và trình Ban Giám Đốc có hướng xử lý phù hợp
Chỉ tiếp nhận nguyên liệu khi kết quả kiểm tra đạt yêu cầu
Rửa 1
Nhiệt độ nước rửa 8oC Thay nước rửa sau mỗi
25 kết
Nguyên liệu, sau khi tiếp nhận, được cho vào bồn nước lạnh, dùng dầm đảo cho sạch cá, rồi chuyển cá qua Bảo quản Nhiệt độ nước rửa 8oC, mỗi bồn rửa 200-250 kg/ 300 lít nước đá
Bảo quản
nguyên liệu
Nhiệt độ bảo quản 4oC Thời gian bảo quản 12 giờ
Nguyên liệu sau khi Rửa 1 nếu chưa Sơ chế thì được bảo quản lại bằng nước lạnh trong các thùng cách nhiệt, ở nhiệt độ 4oC Tỉ lệ khối lượng nước: nguyên liệu= 1:1, thời gian bảo quản nguyên liệu không quá 12 giờ
Sơ chế
-Kiểm ký
sinh trùng
Rửa 2
Nhiệt độ cá 10oC Nhiệt độ nước rửa: ≤ 8oC
Tần suất thay nước ≤ 45
rổ
Sơ chế: - Cá nguyên con làm sạch: đánh vảy, bỏ
đầu, bỏ nội tạng, lươn làm sạch nội tạng
- Cá, lươn cắt khúc: sau khi được làm sạch thì cắt khúc theo yêu cầu khách hàng
- Cá Fillet: NL được đổ lên bàn, lấp đá để đảm bảo nhiệt độ ≤ 10oC, sau đó cá được đánh vảy, fillet, làm sạch da,
Kiểm ký sinh trùng: Loại bỏ những con cá,
miếng cá có ký sinh trùng
Rửa 2: Cho cá vào bồn nước đá lạnh, nhiệt độ ≤
8oC, tỉ lệ nước đá/ cá = 1/1, rồi chuyển đến Rửa 2: rửa qua 2 thùng nước sạch ở nhiệt độ 8oC , mỗi lần rửa 4-5 kg/kết, không quá 40- 45 rồ thì thay nước một lần
Trang 6Bán thành phẩm sau khi Rửa 2 chuyển sang Phân cỡ/loại- Rửa 3
Phân
loại-Rửa 3
Nhiệt độ cá 10oC Nhiệt độ nước rửa: ≤ 8oC Size theo yêu cầu khách hàng
- Loại bỏ con cá không đạt chất lượng cảm quan
- Phân size theo yêu cầu khách hàng
- Duy trì nhiệt độ cá trong khi phân cỡ 10oC
- Rửa cá qua 03 thùng nước lạnh, nhiệt độ ≤ 8oC Mỗi lần rửa 4 - 5kg, thay nước rửa ≤ 40 rổ
Bảo quản
BTP
Nhiệt độ cá 4 oC, 250
kg cá/ 300 lít nước đá/ bồn
Tỉ lệ Cá: Nước sạch: Đá vảy= 250kg: 200lit: 100kg
đá vảy, nhiệt độ bảo quản 4 oC, thời gian bảo quản
≤ 12 giờ
Cấp đông
- Nhiệt độ tủ đông -35oC
- Thời gian đông: 8÷15 phút
- Nhiệt độ TTSP -18oC
Nhiệt độ tủ đông -35oC, thời gian đông 8÷15 phút, nhiệt độ trung tâm sản phẩm -18oC
Cân – Mạ
băng – bao
gói PE
- Cân thành từng 1kg/rổ
- Nhiệt độ nước mạ băng
4oC
Sau Cấp đông, cân Cá thành từng 1kg/rổ (hoặc theo yêu cầu khách hàng) rồi nhúng ngập rổ cá trong nước lạnh 4oC để tạo lớp băng mỏng bao quanh miếng cá fillet
Cho cá vào túi PE, ép kín miệng, dán nhãn
Đóng thùng
– Ghi nhãn
Cứ 10 túi PE cùng cỡ loại cho vào thùng carton
Thùng phải ghi đầy đủ rõ ràng: Tên SP (bao gồm tên thương mại và tên la tinh), vùng nuôi, cỡ, loại, trọng lượng, ngày SX, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, thành phần, sản phẩm của VIỆT NAM, tên và địa chỉ của doanh nghiệp, mã lô hàng, mã số truy xuất, mã số xí nghiệp
Thay bao bì
Thành phẩm không ở ngoài kho lạnh quá 30 phút
Sự phù hợp về: tên sản phẩm, cỡ, qui cách bao gói, ngày sản xuất, mã truy xuất
Chuyển thành phẩm từ túi PE và thùng cacton tạm sang loại chính Các thông tin trên túi PE và thùng cacton chính phải phù hợp với các thông tin trên túi PE và thùng cacton tạm
Khống chế số lượng để đảm bảo không quá 30 phút kể từ khi chuyển thùng tạm ra khỏi kho đến khi nhập thùng chính vào kho
Bảo quản
-Xuất hàng Nhiệt độ BQ -18oC
- Sản phẩm được bảo quản trong kho lạnh nhằm đảm bảo
sự ổn định về chất lượng cho đến tay người tiêu dùng Khi bảo quản tránh mở cửa kho thường xuyên làm dao động nhiệt độ kho
- Xuất hàng phải nhanh chóng, đúng số lượng, size
Ngày phê duyệt: 02/10/2019 Người phê duyệt
Trang 7BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
+ Tên Công ty : CÔNG TY CP ABC.
+ Địa chỉ : Ấp Minh Phong - Bình An -Châu
Thành-Kiên Giang
Tên sản phẩm: CÁ NƯỚC NGỌT NUÔI ĐÔNG
LẠNH
Phương pháp phân phối và bảo quản: Container lạnh, xe lạnh to ≤ - 18oC
Dự kiến sử dụng: Nấu chín trước khi ăn
Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người
Thành
phần/
Công
đoạn
Mối nguy cần nhận biết
M.nguy đáng kể (C/K)
?
Nhận xét, đánh giá Phân tích diễn giải cho quyết định nêu ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa mối nguy đáng kể đã xác định ở cột số 3
Xác định CCP (C/K)
VSV gây bệnh hiện diện
trên nguyên liệu C
Nguyên liệu có thể nhiễm VSV gây trong quá trình khai thác/
nuôi, bảo quản và vận chuyển về công ty
Chỉ nhận ng.liệu:
- Từ hộ nuôi/HTX/đại lý thu mua được công ty ký hợp đồng
- ĐKVS của ng.liệu, của phương tiện vận chuyển đạt yêu cầu,
- độ tươi của nguyên liệu đạt yêu câù
- Nhiệt độ NL 4oC
- Nếu nghi ngờ lấy mẫu để kiểm
vi sinh, hàng tháng lấy mẫu nguyên liệu kiểm tra VSV gây bệnh
C
VSV gây bệnh lây nhiễm K Kiểm soát bởi SSOP
VSV gây bệnh phát triển K Kiểm soát bằng GMP.
- Ký sinh trùng C Nguyên liệu có thể
nhiễm KST từ môi trường
- Công đoạn kiểm KST sẽ loại bỏ những BTP có ký sinh trùng
K
Trang 8- Dư lượng thuốc kháng
sinh, hóa chất:
+ Cấm sử dụng (CAP,
AOZ, AMOZ, Axit
Nalidixic, Enrofloxacin,
Axit Nalidixic, SEM,
AHD, Ciprofloxacin ,
Crystal violet/Leuco
Crystal violet
+ Hạn chế sử dụng:
Oxytetracyline,
Doxyciline,
Tetracycilne,
Sulfadiazine
+ Cấm sử dụng:
Ethoxyquin
+ Hóa chất cấm
Trifluralin, MG/LMG
- Độc tố vi nấm, thuốc
trừ sâu, kim loại nặng
- Chất gây dị ứng
C
C
C
C
C
C
- Trong quá trình nuôi
sử dụng thuốc kháng sinh để trị bệnh hoặc dùng trong quá trình bảo quản NL
Trong quá trình nuôi
sử dụng thức ăn, thuốc trị bệnh có chứa thuốc kháng sinh cấm
Trong quá trình nuôi
sử dụng hóa chất cấm dùng để xử lý, cải tạo môi trường
- Nguyên liệu có thể
bị nhiễm độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kim loại năng từ môi trường nuôi hoặc từ thức ăn bị mốc Một số người tiêu dùng dị ứng với protein của cá, lươn
- Chỉ thu mua nguyên liệu từ những hộ nuôi/HTX/ đại lý thu mua đã được công ty ký HĐ và
có giấy cam kết không sử dụng thuốc kháng sinh cấm theo danh mục cấm của VN, EU qui định
và ngưng sử dụng thuốc kháng sinh hạn chế sử dung 28 ngày trước thu hoạch, lấy mẫu NL nhập vào nhà máy kiểm tra kháng sinh cấm, nếu phát hiện thì trả lại lô hàng cho nhà cung cấp
Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết không sử thức ăn có chứa kháng sinh cấm theo danh mục cấm của VN, EU qui định
- Chỉ nhận nguyên liệu có giấy cam kết không sử dụng hóa chất cấm Hàng tháng lấy mẫu nguyên liệu kiểm tra Trifluralin, MG/LMG
- Chỉ nhận những lô nguyên liêu
có giấy cam kết không sử dụng thức ăn bị mốc và môi trường nuôi nằm trong vùng kiểm soát của Nafiqad, không ô nhiễm
- Khi đóng thùng thể hiện tên/ loài cá, lươn trên nhãn/ thẻ/ hộp/ carton
C
C
C
C
C
K
lýKhông
Sinh học:
-Nhiễm VSV gây bệnh
-VSV gây bệnh phát
triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Hóa học: Không
Vật lý :Không
-Nhiễm VSV gây bệnh
-VSV gây bệnh phát
triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bằng GMP
Hóa học: Không
Vật lý: Không
Trang 92 Sinh học:
-Nhiễm VSV gây bệnh
-VSV gây bệnh phát triển
- Sót ký sinh trùng
K K C
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
BTP có thể sót ký sinh trùng
Kiểm tra bằng mắt trên từng BTP ,
Hoá học: Không
Vật lý :Không
Vật lý : Không
3 Sinh học:
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát
triển
K
K Kiểm soát bằng SSOP.Kiểm soát bởi GMP
Hoá học: Không
Vật lý : Không
Sinh học :
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển K K Kiểm soát bằng SSOP.Kiểm soát bằng GMP
Hoá học : Không
Vật lý : Không
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Sinh học:
- Nhiễm VSV gây bệnh.
- VSV gây bệnh phát triển
K K
Kiểm soát bằng SSOP
Kiểm soát bởi GMP
Hoá học : Không
Vật lý : Không
Sinh học : Không
Hoá học :
Chất gây dị ứng C
Một số người dị ứng với cá, lươn
Trên thẻ, nhãn, hộp, thùng carton phải thể hiện tên của loài cá, lươn (tên thương mại, tên khoa học)
C
Trang 10I Vật lý : Không
Sinh học : Không
Hoá học : Không
Vật lý : Không
N Sinh học : Không
Hoá học :Không
Vật lý :Không
Ngày phê duyệt: 02/10/2019 Người phê duyệt
Trang 11BẢNG TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH CCP TÊN SẢN PHẨM: CÁ NƯỚC NGỌT NUÔI ĐÔNG LẠNH
Công đoạn/
CÂU HỎI 1 (C/K)
CÂU HỎI 2 (C/K)
CÂU HỎI 3 (C/K)
CÂU HỎI 4 (C/K)
CCP (C/K)
Tiếp nhận
nguyên liệu
Sinh học:
VSV gây bệnh hiện diện trên NL
Ký sinh trùng
Hoá học:
Thuốc kháng sinh : Chloramphenicol, AOZ, AMOZ, Axit Nalidixic, Enrofloxacin/
Ciprofloxacin, Ethoxyquin, Oxytetraciline, SEM, AHD, Crystal violet/Leuco Crystal violet , Tetracycline, Doxyciline, Sulfadiazine
Hóa chất cấm sử dụng Trifluralin, MG/LMG
- Độc tố vi nấm, thuốc trừ sâu, kim loại nặng
- Chất gây dị ứng
C C C
C C C
K K K
K K K
C C C
C C C
K C K
K K C
C K C
C C K
-Sơ chế - Kiểm
KST - rửa 2
Sinh học:
Sót ký sinh trùng C C - - C
-Cân - mạ băng
-Đóng thùng, ghi
-Bảo quản- xuất
hàng
-Ngày phê duyệt: 02/10/2019 Người phê duyệt
Trang 12+ Tên Công ty: CÔNG TY CP ABC.
+ Địa chỉ :
+ Dự kiến sử dụng: Nấu chín trước khi ăn.
+ Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người.
Điểm
k.s t hạn
(CCP)
Mối nguy
đáng kể
Các giới hạn tới hạn
sửa chữa
Hồ sơ
Trang 13Tiếp nhận
nguyên
liệu
hiện diện trên
nguyên liệu
HÓA HỌC
- Dư lượng thuốc
kháng sinh:
+ cấm sử dụng:
(CAP,
AOZ, AMOZ,
Axit
Nalidixic,AHD,
SEM, Enro,
violet/Leuco
Crystal violet)
+ Hạn chế sử
dụng:,
Tetracyline,
Oxytetracyline,
Doxycycline,
Sulfadiazine
+ cấm sử dụng
Ethoxyquin,
Trifluralin,
MG/LMG
hộ nuôi/HTX/đại lý đã được Cty ký HĐ.
- Độ tươi của NL phải đạt yêu cầu, NL không có tạp chất.
- Điều kiện vệ sinh của phương tiện vận chuyển và của ngliệu phải đảm bảo
- Giấy CK không sử dụng kháng sinh cấm từ mỗi hộ nuôi/HTX/đại lý thu mua (CAP, AOZ, AMOZ, Axit Nalidixic, AHD, SEM,
violet/Leuco Crystal violet)
– Ngưng sử dụng thuốc kháng sinh hạn chế sử dụng
28 ngày trước khi thu hoạch.
- Giấy cam kết không sử dụng thức ăn có chứa thuốc kháng sinh cấm
- Giấy cam kết không sử dụng hóa chất cấm để cải tạo môi trường nuôi.
kết nguồn gốc NL.
Độ tươi của nguyên liệu, giấy cam kết ĐKVS của ph.tiện và ng.liệu
Giấy cam kết
Giấy cam kết
Giấy cam kết
Giấy cam kết
Kiểm tra cảm quan
Đánh giá cảm quan
Xem giấy cam kết.
Xem giấy cam kết.
Xem giấy cam kết.
- Xem giấy cam kết
TN Mỗi lô khi TN Mỗi lô khi TN
Mỗi lô khi TN
Mỗi lô khi TN
Mỗi lô khi TN Mỗi lô ng.liệu
KCS
KCS
KCS
KCS
KCS
KCS
+ Lô hàng không thuộc những hộ nuôi/HTX/đại lý
đã được Cty ký HĐ + Độ tươi của nguyên liệu không đảm bảo, NL có chứa tạp chất
+ ĐKVS của phtiện và ngliệu không đảm bảo
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có.
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không có.
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không đầy đủ.
Từ chối nhận lô hàng nếu giấy cam kết không phù hợp hoặc không đầy đủ.
- Hồ sơ TNNL
Giấy CK của hộ nuôi/HTX/đại lý cung cấp NL.
Hố sơ TNNL Phiếu kết quả kiểm nghiệm
Giấy CK của hộ nuôi/HTX/đại lý cung cấp NL.
Giấy CK của hộ nuôi/HTX/đại lý cung cấp NL.
.
Hố sơ TNNL Phiếu kết quả kiểm nghiệm
- Giấy CK của hộ nuôi/HTX/đại lý cung cấp NL
Hố sơ TNNL Phiếu kết quả kiểm nghiệm
theo dõi các HĐSC.
- Hàng tháng lấy mẫu kiểm vi sinh cho nguyên liệu
-Hàng tuần xem xét HS, lấy mẫu NL từ mỗi hộ nuôi/HTX/đại lý cung cấp kiểm dư lượng kháng sinh (CAP, AOZ, AMOZ, axit Nalidixic, Enro, AHD, SEM, Cipro Crystal violet/Leuco Crystal violet).Tần suất: mỗi
lô nguyên liệu nhập vào nhà máy
Hàng tuần xem xét HS, hàng tháng lấy mẫu NL từ mỗi hộ nuôi/HTX/đại lý thu mau cung cấp kiểm dư lượng kháng sinh hạn chế sử dụng.
- Hàng tuần xem xét HS, lấy mẫu NL từ mỗi hộ nuôi/HTX/đại lý thu mua cung cấp kiểm dư lượng kháng sinh: Ethoxyquin Tần suất: mỗi lô nguyên liệu -Hàng tuần xem xét HS, theo dõi các HĐSC, hàng tháng lấy mẫu từ mỗi hộ nuôi/HTX cung cấp NL kiểm Trifluralin, LMG/MG