Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 02 Đại số 8 : §3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Hình học 8: § 3: Hình thang cân
a) 4(x+3 3) ( x− −2) (3 x−1 4) ( x− = −1) 27
b) 5 12x( x+7 – 3 20 – 5) x( x ) = −100
c) 0, 6x x( – 0,5 – 0,3 2) x( x+1,3) =0,138
d) ( ) ( ) ( ) 2( )
1 2 5 – 8 27
x+ x+ x+ x x + =
a)
2
(3x+5)
e) (5x−3)(5x+3) b)
2 1 2
(6 )
3
x +
f) (6x+5 y)(6x−5 )y
i)
(3x−4) +2.(3x−4).(4− + −x) (4 x)
c)
2
(5x−4 )y
g) ( 4− xy−5)(5 4 )− xy
j)
(3a−1) +2.(9a − +1) (3a+1)
d)
(2x y−3y x) h)2 2 2 2
(a b ab+ )(ab −a )b k) (a2+ab b a+ 2)( 2−ab b+ 2) (− a4+b4)
hiệu:
a)
2 2 1
x + x+
d)
36a −60ab+25b
b)
2
1 4− x+4x
e)
4x −4x +1 c)
2 9 6
a + − a
f)
9x +16y −24x y
Bài 4: Tính
(20 +18 +16 + 4+ +2 ) (19− +17 +15 + 3+ +1 )
Bài 5: Cho hình thang ABCD có đáy AB và CD, biết AB 4cm=
,
=
BC 5cm
Chứng minh: ABCD là hình thang vuông
cân tại M có đường phân giác MH Gọi I là một điểm nằm giữa M và H Tia KI cắt MN tại A, tia NI cắt MK tại B
Trang 2b Chứng minh MI vừa là đường trung trực của AB vừa là đường trung trực của KN
- Hết –
PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1
a) 4(x+3 3) ( x− −2) (3 x−1 4) ( x− = −1) 27
(4x+12)(3x− −2) (3x−3)(4x− = −1) 27
12x − +8x 36x− −24 12x + +3x 12x− = −3 27
43x−27= −27
43x= − +27 27
43x=0
0
x=
b) 5 12x( x+7 – 3 20 – 5) x( x )= −100
60x +35 – 60x x +15x= −100
50x= −100 2
c) 0, 6x x( – 0,5 – 0,3 2) x( x+1,3) =0,138
0,6x – 0,3 – 0,6x x – 0,39x=0,138
0,69x 0,138
0, 2
x=
d) (x2+ +3x 2) (x+5 –) x3– 8x2 =27
3 5 2 3 2 15 2 10 – 3– 8 2 27
x + x + x + x+ x+ x x =
17x+ =10 27
17 17x = 1
Bài 2:
a)
(3x+5) =(3 )x +2.3 5 5x + =9x +30x+25
b)
2
(6 ) (6 ) 2.6 36 4
x + = x + x + = x + x +
÷
c)
(5x−4 )y =(5 )x −2.5 4 y (4 )x + y =25x −40xy+16y
d)
(2x y−3y x) =(2 y)x −2.(2 y).(3x y x) (3+ y x) =4x y −12x y +9y x
e)
(5x−3)(5x+ =3) (5 )x − =3 25x −9
Trang 3(6x+5 y)(6x−5 ) (6 )y = x −(5 )y =36x −25y
g)
( 4− xy−5)(5 4 )− xy = − +(5 4 )(5 4 )xy − xy = −(25 16− x y ) 16= x y −25
h)
(a b ab ab+ )( −a ) (b = ab +a )(b ab −a ) (b = ab ) −(a )b =a b −a b
i)
(3x−4) +2.(3x−4).(4− + −x) (4 x) =(3x− + −4 4 x) =(2 )x =4x
j)
(3a−1) +2.(9a − +1) (3a+1) =(3a−1) +2.(3a−1).(3a 1) (3+ + a+1)
(3 1 3 1) (6 ) 36
k)
(a +ab b+ )(a −ab b+ ) (− a +b )
( ) ( )
2
Bài 3:
a)
2 2 1 ( 1)2
x + x+ = +x
b)
1 4− x+4x = −1 2.2x+(2 )x = −(1 2 )x
c)
2 9 6 2 2 .3 32 ( 3)2
a + − a a= − a + = −a
d)
36a −60ab+25b =(6 )a −2.6 5a b+(5 )b =(6a−5 )b
e)
4x −4x + =1 (2 )x −2.2 1 1 (2x + = x −1) f)
9x +16y −24x y =(3 )x −2.3 4x y +(4 )y =(3x −4 )y
Bài 4:
(20 18 16 4 2 ) (19 17 15 3 1 )
20 18 16 4 2 19 17 15 3 1
20 19 18 17 16 15 4 3 2 1
(20 19).(20 19) (18 17).(18 17) (16 15).(
= − + + − + + − 16 15) (2 1).(2 1)
39 35 31 3 (39 3).10 42.10 420
Bài 5:
Trang 4Qua B ké BE P AD (E∈DC)
Hình thang ABCD có đáy AB và
CD
⇒ AB P DE
⇒ ABED
là hình thang
Mà BE P AD
(theo tính chất hình thang có hai cạnh
bên song song)
Có
vuông tại E (theo định lý Pytago đảo)
⇒· BEC 90= °
Mà
⇒· ADC 90= °
Mà ABCD là hình thang
⇒ ABCD
là hình thang vuông
(Ở bài tập này học sinh được rèn luyện phần Nhận
xét – SGK trang 70)
Bài 6:
Trang 5∆
cõn tại M cú MH là đường phõn giỏc ⇒
MH là đường trung trực của đoạn thẳng NK
Mà I MH∈ ⇒
IN = IK (tớnh chất điểm nằm trờn đường trung trực của đoạn thẳng) INK
⇒ ∆
cõn tại I
ã ã 1800 NIKã INK IKN
2
−
Xột ∆ANK
và ∆BKN
cú:
ANK BKN ( MNK )
AKN BNK IKN INK
cân tại M
AK BN 2
AK IK BN IN hay AI BI
IK IN(cmt)
cạnh t ơng ứng Mà
IAB
⇒ ∆
cõn tại I
ã ã
0
0
180 AIB IAB IBA
2
180 NIK INK IKN
2
−
=
Mà
2 góc đối đỉnh
ã ã
INK IBA AB / /NK(dhnb)
Mà 2 góc này ở vị trí so le trong
ABKN
AK BN (cmt)
⇒
là hình thang
ABKN là hình thangcân Mà
b Cú: ABKN là hỡnh thang cõn (cmt)
AN BK
MN AN MK BK hay MA MB
Trang 6AI BI I
® êng trung trùc cña AB
Mµ ® êng trung trùc cña AB
MI
MI
lµ ® êng trung trùc cña AB
Mµ lµ® êng trung trùc cña KN(I MH)
⇒
MI vừa là đường trung trực của AB, vừa là đường trung trực của KN
Hết