1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phiếu bài tập toán 8 Tuan 17

4 171 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,22 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 8.rar (144 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

Bài 1: Tính và rút gọn

Bài 2:Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 3: Tìm x

a) (x – 3) (x2 + 3x + 9) – x (x2 – 5) = 8

b) (x – 2)2 – 3x + 6 = 0

Bài 4: a) Rút gọn phân thức:

2 2

A

=

+

x 2 x(x 4) 12 B

-Bài 5 : Cho tam giác ABC cân tại A Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC

a) Chứng minh tứ giác BMNC là hình thang cân

b) Gọi I là trung điểm của BC

Chứng minh M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng AI

c) Gọi E là điểm đối xứng của M qua N Đường thẳng IN cắt AE tại D

Chứng minh ID =

3

2 IN

Bài 6:

Một con đường cắt một đám đất hình

chữ nhật với các dữ liệu được cho trên

hình 153 Hãy tính diện tích con đường

EBGF (EF // BG) và diện tích phần còn lại

của đám đất

- Hết –

Trang 2

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

a) x – 2 – 2 x2  – 4 4 – x2 xx2 – 4 4 x

b) 4 – 5 3 2x   x   12x2 8 – 15 – 10x x  12x2– 7 – 10x

Bài 2:

a) 3 x x 4 – 5   x 4   x 4 3 5   x  

2 1 –

    1 – x  2 y2  1 – xy x  1   y

Bài 3:

a) x – 3  x2 3 9 – x   x x 2– 5 8 

x3– 3 – 3 x3 5 8x

–27 5  x  8

5 x  35

x  7

b) x – 2 – 3 6 02 x 

x – 2 –3 – 2 02 x  

x – 2 – 5 0 x  

x = 2 hay x = 5

Bài 4:

2

2

2

2

3x(x 1)

2(x 1)

3x(x 1)

2(x 1)

3x

+

=

+

+

=

+

+

=

2

x 2 x(x 4) 12

(x 2)(x 2) x(x 4) 12 (x 2)(x 2) (x 2)(x 2)

(x 2)(x 2) 8x 16

(x 2)(x 2) 8

x 2

=

+

=

=

Trang 3

-Bài 5: Hướng dẫn giải:

a) Chứng minh tứ giác BMN C là hình thang cân

* Chứng minh MN là đường trung bình của tam giác ABC

* B C µ = Þ µ BMNC là hình thang cân

b) Chứng minh M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng AI

* Chứng minh MI = AM =AN = IN

*AI là đường trung trực của đoạn thẳng MN

* M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng AI

c) Chứng minh ID =

3

2 IN

* Chứng minh ND // AM

* Chứng minh D là trung điểm của AE Þ ND =

1

* ID = IN + ND Þ ID =

3

2IN

Bài 6:

Con đường hình bình hành EBGF có diện tích:

SEBGF = 50.120 = 6000 (m2)

Đám đất hình chữ nhật ABCD có diện tích:

SABCD = 150.120 = 18000(m2)

Diện tích phần còn lại của đám đất:

D

E N

M

I

A

Trang 4

Đáp số: 6000 m2 và 12000 m2

Hết

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w