Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?. Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Phương trình đường thẳng d đi qua trọng
Trang 11
Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên:
y
3
2
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 4 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 2
C Hàm số đạt cực tiểu tại x 3 D Hàm số đạt cực tiểu tại x 2
Câu 2: Cho hàm số 1
1
x y x
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 1;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 1;
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 3: Đồ thị hàm số y =
2
1
x x
có đường tiệm cận ngang là
A y = 2 B x = -1 C y = 0 D x = 1
Câu 4: Hàm số y =x3có tập xác định là
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số 2
3 1
f x x x bằng
A.
3
x C
B x3 3 x2 x C C.
3
C
D. 2 x 3 C
Câu 6: Số phức z 2 4icó modul bằng
Câu 7: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và chiều cao của hình
lăng trụ là a 2 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ tính theo a là
A
3
6 4
a
3
6 12
a
3
6
a
3
6 6
a
Câu 8: Cho hình nón T có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu S xq là diện tích
xung quanh của T Công thức nào sau đây là đúng?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2A S xq rh B S xq 2rl C S xq 2r h2 D. S xq rl
Câu 9: Trong khơng gian Oxyz cho ba véctơ a (2;1;3), b (0;2; 1)
Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A a b
= -1 B a b (2; 1;4)
C a b (2;3;2)
D a b ,
cùng phương
Câu 10: Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz , đường thẳng 1 2 1
( ) :
véctơ chỉ phương của ( ) ?
A a (1; 2;1)
B. a (2;1;3)
C a ( 1;2; 1)
D a (4; 2;6)
Câu 11: Giới hạn của dãy số
2 2
( un) n
là
Câu 12: Đạo hàm của hàm số y = 5sinx – 3sosx + 1 là
A y’ = -5cosx – sinx + x B y’ = 5cosx + 3sinx C y’= 5cosx – 3sinx D y’ = -5cosx + 3sinx
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A (2; -1) Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là
A A '(-4; 2) B. A '(4; -2) C A '(-4; -2) D A '(4; 2)
Câu 14: Phương trình 3 x x 3 x 4 cĩ tập nghiệm
A T = B T = {4} C T = R D T = ;3
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A cos(a - b) = cosa.cosb – sina.sinb B cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C cos2a = 2sina.cosa D cos2a = 1- 2sin2a
Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào luơn nghịch biến trên R?
A y = x3 + 6x B y = - x3+ x2 - 5x C y = - x3 + 2x2 D y = - x3 + 3x2 - x
Câu 17: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số , y x 4x2 Hãy tính
PM m ?
A. 4. B 12. C. 0. D 4( 2 1)
Câu 18: Nghiệm của phương trình log x log (x 5) 16 6 là
A x = 1 B x = 6 C x = 1 hoặc x = –6 D x = -6
HD:
2
0 0
1
6
x x
x
Câu 19 : Tập nghiệm của bất phương trình:
là?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 33
A
2
2
;
2
2
5
5
Bpt x x x x
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )3 2x 2x
A 3 1
4 ln 3 ln 4
x
f x dx C
3 ln 3 ln 4
x
f x dx C
C 3 1
2 ln 3 ln 4
x
f x dx C
4 ln 3 ln 4
x
f x dx C
HD: ( ) 3 22 3
4
x
x x
f x
nên 3 1
3
4 ln
4
x
f x dx C
4 ln 3 ln 4
x
C
Câu 21: Tích phân
1
0 2
1
2 x
x x
có giá trị bằng
A 2 ln 2
2 ln 2 3
C 2 ln 2 D 2 ln 2
HD:
2
1
ln
0
2
x
Câu 22: Modul của số phúc z thỏa (1 + i)z – 1 – 3i = 0 là
HD: 1 3
2 1
i
i
Câu 23: Hình chóp S ABCD đáy hình vuông, SA vuông góc với đáy, SAa 3,A Ca 2 Khi đó thể
tích khối chóp S ABCD là
A
3
2 2
a
3
2 3
a
3
3 2
a
3
3 3
a
2
2
a
Câu 24: Mặt phẳng cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A,B,C biết trọng tâm tam
giác ABC là G(-1;-3;2) Phương trình của mặt phẳng là
A 6x + 2y -3z + 18 = 0 B –x - 3y + 2z – 14 = 0 C 3x + y - 6z + 18 = 0 D 6x - 2y - 3z + 6 = 0
HD : Ta có A(-3 ;0 ;0), B(0 ;-9 ;0), C(0 ;0 ;6) Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 25: Cho A(2;-3;2), B(-3;1;0), C(-2;-1;1) Phương trình đường thẳng d đi qua trọng tâm tam giác
ABC và vuông góc với mp(ABC) là :
A
1
1 3
1 6
x
B
1
1
1 2
x
C
1
1 3
1 6
x
D
1
1
1 2
x
HD: Trọng tâm G(-1; -1; 1)
( 5; 4; 2), ( 4; 2; 1) [ , ] (0; 3; 6) 3(0;1; 2)
Câu 26: Cho đường thẳng : 5 7
d và điểm (4;1; 6)I Đường thẳng d cắt mặt cầu S có tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu S là:
A x42y12z6218 B.x42y12z62 18
C x42y12z629 D.x42y12z62 16
Câu 27:Nghiệm của phương trình 2sin2x – 5sinx – 3 = 0 là:
,
,
HD:
2
sin
7 2
2 6
x
Câu 28: Cho tứ diện ABCD M , N , P , Q lần lượt là trung điểm AC, BC , BD , AD Tìm điều kiện
để MNPQ là hình thoi
A.ABBC B.BCAD C.ACBD D.ABCD
Câu 29: Cho hai tập hợp A = {x R x 2}và B = { x R x2 4 } x Xác định A B?
A [2; 4] B (2; 4] C (2; 4) D ; 2 (2;4]
Câu 30: Cho hai véctơ a
và b biết a 5
, b 8
và a b
Tính a 2 b 3 a b
bằng
a b a b a b a b m a b n a b
a b a b a b
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 55
Câu 31: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số
2
y
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A Hai B Bốn C. Vô số D Không có
Hướng dẫn: Tập xác định DR\ m Ta có
y
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi ( )g x 0, x D
Điều kiện tương đương là ( ) 2 2 0 1
2
g x
m
m
Kết luận: Có vô số giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 32: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: 4 2 2
yx m x có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
A m 1 B.m 0 C.m 1 D.m 1
Hướng dẫn:
Hàm số có 3 điểm cực trị m 0 Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là : 4 4
A B m m C m m
Do tính chất đối xứng, ta có ABC cân tại đỉnh A
Vậy ABC chỉ có thể vuông cân tại đỉnh 2 8 0
1
m
m
Kết hợp điều kiện ta có: m 1 ( thỏa mãn)
Câu 33: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng khoảng tiền cố định với lãi suất 0.6%/tháng và tiền lãi
hàng tháng được nhập vào vốn Hỏi sau bao lâu thì người đó thu được số tiền gấp hơn ba lần số tiền ban
đầu?
A 184 tháng B 183 tháng C 186 tháng D 185 tháng
Hướng dẫn: Ta có
1,006
n
n
Câu 34: Gọi F x ( )là nguyên hàm của hàm số
2
2
1
f x
x
Tìm F x ( ) biết đồ thị hàm số ( )
y F x đi qua điểm A(2;2)
2
2
x
2
2
x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6C 2
2
2
x
Hướng dẫn:
2
( )
2
2
x
x
F(2) = 2 nên C = 0
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y1,yx và đồ thị hàm số
2
4
x
y trong
miền x0,y1là a
b ( , à
a
a b Z v
b
là phân số tối giản) Khi đó b a bằng
Hướng dẫn :
Ta có :
x x x x x
Nên
5 1
S x dx dx
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy gọi M, N, P lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức
Khi đó ba điểm M, N, P là ba đỉnh của
A tam giác cân B tam giác đều C tam giác vuông D tam giác vuông cân
Hướng dẫn: MN
biểu diễn cho 3 + 2i nên MN 13
NP
biểu diễn cho 2 -3 i nên MN 13
PM
biểu diễn cho 5 – i nên PM 26
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 77
Câu 37: Cho tứ diện S ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA2SM ,
2
SN NB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC Kí hiệu (H và 1) (H2) là các khối đa diện
có được khi chia khối tứ diện S ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, (H chứa điểm S , 1) (H2) chứa điểm
A ; V và 1 V lần lượt là thể tích của 2 (H và 1) (H2) Tính tỉ số 1
2
V
V
A 4
5
3
4
3
Hướng dẫn:
Kí hiệu V là thể tích khối tứ diện SABC Gọi P , Q lần lượt là giao điểm của ( ) với các đường thẳng BC , AC
Ta có NP MQ SC Khi chia khối // // (H bởi mặt phẳng (1) QNC , ta được hai khối chóp )
N SMQC và N QPC
Ta có: .
.
( , ( )) (B, ( ))
V d SAC S ;
d N SAC NS
d SAC BS ;
2
Suy ra .
.
2 5 10
3 9 27
N SMQC
B ASC
V
.QP
( , (QP )) (S, (A ))
1 1 2 2
3 3 3 27
QPC
N C
S
NB CQ CP
SB CA CB
P
N
Q M
A
B
C S
N SMQC N C
B ASC S ABC
1 2
4 5
V V
Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp
đã cho
A 5
3
18
27
54
Hướng dẫn:
Gọi M là trung điểm của AB thì SM AB (vì tam giác SAB đều)
Mặt khác do SAB(ABC) nên SM (ABC)
Tương tự: CM (SAB)
Gọi G và K lần lượt là tâm của các tam giác ABC và SAB
O K
G M
S
C A
B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Trong mặt phẳng (SMC , kẻ đường thẳng ) Gx SM và kẻ đường thẳng // Ky CM Gọi O// GxKy, thì
OG SAB
Suy ra OG OK lần lượt là trục của tam giác ABC và SAB ,
Do đó ta có: OAOBOC OD OS hay O chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Tứ giác OKMG là hình chữ nhật có 3
6
MK MG nên OKMN là hình vuông
6
OK
Mặt khác 3
3
SK Xét tam giác SKO vuông tại K có 2 2 3 3 15
OS OK SK
Suy ra bán kính mặt cầu cần tìm là 15
6
ROS Vậy thể tích khối cầu cần tìm là:
3 3
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng , 1 2
d mặt phẳng
P :x y2z và 5 0 A1; 1; 2 Đường thẳng cắt d và P lần lượt tại M và N sao cho A là
trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng là
x y z
B 1 1 2
x y z
C 1 4 2
x y z
D
x y z
Hướng dẫn:
1 2 ; ; 2
M d M t t t
A là trung điểm MNN3 2 ; 2 t t; 2t
2 3; 2; 4
N P t M
đi qua điểm M3; 2; 4 và có vectơ chỉ phương a AM 2;3; 2 Vậy phương trình của là 1 1 2
x y z
Câu 40: Từ khai triển biểu thức (3x – 4)2019thành đa thức Hãy tính tổng các hệ số của đa thức nhận
được
A S = 32019 B S = (-4)2019 C S = 1 D S = -1
Hướng dẫn: Giả sử 2019 2 2019
3 x 4 a a x a x a x
Trong khai triển trên thay x = 1 ta được 3 4 2019 a0 a1 a2 a2019
Vậy S = a0 a1 a2 a2019 3 4 2019 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 99
Câu 41: Trong một cấp số cộng (các số hạng đều khác không) biết tỉ số giữa tổng của 11 số hạng đầu tiên
và tổng của 15 số hạng đầu tiên là 121
225 Khi đó tỉ số giữa số hạng thứ 8 và số hạng thứ 23 là
A 2
2
1
4
3
Hướng dẫn: Giả sử u1 = a và công sai là d Áp dụng tổng n số hạng đầu tiên của CSC ta có:
2
8
23
Câu 42: Cho x, y, z > 0 thỏa 1 1 1
2
1 x 1 y 1 z Giá trị lớn nhất của P = xyz là
1
Hướng dẫn: Từ giả thiết ta có
Tương tự
1 2
xz
1 2
xy
Nhân vế với vế ta được:
xyz
Dấu = xảy ra khi 1
2
x y z
Câu 43: Cho G là trọng tâm tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (C) có tâm là O, bán kính R,
điểm M thay đổi trên đường tròn Tính S = MA2 + MB2 + MC2 bằng
A 6R2 – 6R.OG B 6R2 C 6R2 + 6R.OG D 12R2
Hướng dẫn: S = MA2 + MB2 + MC2 = M A2 M B2 M C2
= 2 2 2 2
= 6 R2 6 OM OG
Do ABC đều nên O G Vậy S = 6R2
Câu 44: Cho hàm số y x42mx22m1 có đồ thị (C m) Gọi A là điểm cố định có hoành độ dương
của (C m) Khi tiếp tuyến tại A của ( C m) song song với đường thẳng d y: 16x thì giá trị của m là
A m5 B m4 C m1 D 63
64
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Hướng dẫn: Gọi A x y , ( ;0 0) x0 0 là điểm cố định cần tìm
0 0 2 0 2 1,
m x x y m
2
4
0
(1; 0) 0
A y
x y
Lại có y 4x34mx y(1)4m4 Phương trình tiếp tuyến của (C m) tại điểm A(1; 0) có dạng y(4m4)(x1) hay (4 4) 4 4 ( )
Vì song song với d nên 4 4 16 5 5
m
Câu 45: Cho bất phương trình 2 4 2
x
Số các số nguyên x nghiệm đúng bất phương
trình đã cho là
A 2 B 5 C 4 D 6
+ Với 2x2 4 1 0 2
x
bất phương trình luôn thỏa mãn
2
x
+ Kết hợp với điều kiện ta có 2 x6
+ Vây số x nguyên là x 2, 2,3, 4,5,6 Chọn D
Câu 46: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 z 2 i 3 z là
A hai đường thẳng y 3 , x y 3 x B hai nửa đường thẳng 0 .
3
x
C đường thẳng y 3 x D nửa đường thẳng 0, 0.
3
Hướng dẫn: Gọi M(x; y) là điểm biểu diễn cho số phức z = x + yi x y , R
4
Câu 47: Một đại lý xăng dầu cần xây một bồn chứa dầu hình trụ có đáy hình tròn bằng thép có thể tích
154 m 49 ( m )và giá mỗi mét vuông thép là 500 ngàn đồng Hỏi giá tiền thấp nhất mà đại lý phải
chi gần đúng với số tiền nào nhất
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 1111
A 79,5 triệu B 80,5 triệu C.77,4 triệu D.75 triệu
Hướng dẫn: Gọi bán kính đáy làx m x 0, chiều cao bồn chứa là h m Khi đó thể tích chứa của
bồn là
2
2
49 49
x
Do là bồn chứa dầu nên phải có nắp nên diện tích cần xây của bồn chứa là:
2 x 2 x h 2 x
x
Để chi phí xây dựng thấp nhất thì diện tích các mặt cũng phải thấp nhất
Xét hàm số 2 98
x
có giá trị nhỏ nhất gần bằng159, 005 m 2
Số tiền phải trả gần bằng 159*500.000 = 17,5
Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d là đường thẳng đi qua, A 1;0; 1 , cắt
1
:
x y z
, sao cho góc giữa d và 2
:
x y z
là nhỏ nhất Phương trình
đường thẳng d là
x y z
x y z
x y z
x y z
Hướng dẫn:
Gọi M d 1 M1 2 ; 2 t t; 2 t
d có vectơ chỉ phương a d AM 2t2;t2; 1 t 2
có vectơ chỉ phương a 2 1;2;2
2
2 cos ;
t d
Xét hàm số
2 2
t
f t
, ta suy ra được min f t f 0 0 t 0
Do đó min cos ,d0 t 0AM 2; 2 1
Vậy phương trình đường thẳng d là 1 1
x y z
Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt
phẳng ABC là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng
ABC bằng 60 Tính khoảng cách 0 h giữa hai đường thẳng SA và BC theo a
8
a
12
a
12
a
12
a
h
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Hướng dẫn:
, , , / /
d SA BC d BC SAt At BC d B SAt , , vì BC/ /SAt Gọi N là trung điểm BC , qua H dựng EK/ /AN E, At K, BC AEKN là hình
chữ nhật, SAt là SAE Dựng HISE ta có: d H ,SAE HI SH HE2. 2
a
MH AB aCH CM MH
3
CH
a
12
d H SAE HI
2
BH SAE A BA HA , 3 , 42
a
d B SAE d H SAE
Vậy , 42
8
a
d SA BC
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): (x – 4)2 + y2 = 4 và điểm E(4; 1) Tìm tọa độ điểm M
trên trục tung sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB của (C) với A, B là tiếp điểm đồng thời
đường thẳng AB đi qua điểm E
A M(0; -4) B M(0; -2) C M(0; 2) D M(0; 4)
Hướng dẫn: Giả sử M(0; a), A(x1; y1), B(x2; y2); Đường tròn (C) có tâm I(4; 0)
Mà A ( ) C nên 4 x1 ay1 12 0 Suy ra A ( ) : 4 d x ay 12 0 Tương tự B ( ) : 4 d x ay 12 0
(d) đi qua E(4;1) a 4
- HẾT
-60 0
E
K N
M
C
H
S
I
z
y
x
60 0
M
C
H S
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01