Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.. Câu 22: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC và SA=a.Tính thể tích khối chóp S.ABC.. Câu 34: Cắt một khối trụ bởi mộ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC LỚP 12 NĂM HỌC 2016-2017
Câu 1: Cho số phức z=2-3i Tìm môdun của số phức w 1 i z z
; mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.Hàm số không có điểm cực trị
a bx cx d có bao nhiêu nghiệm?
A.Phương trình không có nghiệm
Trang 2A.3x+6y+2z-6=0 B 3x-6y+2z+6=0 C 3x-6y+2z-6=0 D 3x-2y+2z-6=0
Câu 7: Cho hàm số yx4 4x23 mệnh đề nào dưới đây đúng:
A.Hàm số đồng biến trên ;
B Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến trên 0;
C Hàm số nghịch biến trên ;
D Hàm số nghịch biến trên ; 0 và đồng biến trên 0;
Câu 8: Với các số phức z thỏa mãn |z-2+i|=4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là
một đường tròn Tìm bán kính R của đường tròn đó:
Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A f x g x dx f x dx g x dx với mọi hàm f(x); g(x) liên tục trên R
B f x g x dx f x dx g x dx với mọi hàm f(x); g(x) liên tục trên R
C kf x dx k f x dx với mọi hằng số k và hàm f(x) liên tục trên R
D f ' x dx f x( )C với mọi f(x) có đạo hàm trên R
Trang 3A.I=-1+ln2 B.I=ln2 C.I=1ln 2
1 ln 22
Câu 15: Cho một hình nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 600 Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
A S xq 4a2 B S xq 2a2 C
2
2 33
có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.(C) không có tiệm cận ngang B.(C) có đúng một tiệm cận ngang y=1
C (C ) có đúng một tiệm cận ngang y=-1 D (C) có hai tiệm cận ngang y=1 và y=-1
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;-2;-1); B(1;0;2) và C(0;2;1)
Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC
A.x-2y+z+4=0 B.x-2y+z-4=0 C.x-2y-z-6=0 D x-2y-z+4=0
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz; cho ba điểm A(2;-1;0), B(-1;2;-2) và
C(3;0;-4) Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC
Trang 4Câu 20: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
A Có một điểm B.Có hai điểm C Có ba điểm D Có bốn điểm
Câu 21: Đặt log 32 a;log 52 b Hãy biểu diễn Plog 2403 theo a và b
Câu 22: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC và
SA=a.Tính thể tích khối chóp S.ABC
A
3
36
S ABC
a
3
34
S ABC
a
3
33
Câu 24: Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh lần lượt là 2;2;1 Tìm bán kính R của mặt
cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật trên
A.R=3 B.R=3
9
2 D.R=9
Trang 5Câu 25: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 6 Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của
Trang 6Câu 34: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng ta được một khối (H) như hình vẽ bên Biết rằng
thiết diện là một hình elip có độ dài trục lớn bằng 10; khoảng cách từ điểm thuộc thiết diện đến mặt đáy gần nhất và điểm thuộc thiết diện xa mặt đáy nhất tới mặt đáy lần lượt là 8 và 14 (xem hình vẽ) Tính tích của (H)
a
3
38
a
3
348
A ; 4 2; B 4; 2 C ; 4 2; D.(-4;2)
Trang 7Câu 37: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2
log x 2 log ( )x log (x x) 1
A S 2; B.S=(1;2) C S=(0;2) D S1; 2
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;3;-1); B(-2;1;1)
C.(4;1;7) Tìm bán kính R của mặt cầu đi qua bốn điểm O;A;B;C
Đường thẳng d qua M cắt d1; d2 lần lượt tại A
và B Tính độ dài đoạn thẳng AB
Câu 44: Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay (H), một mặt phẳng chứa trục của (H)
cắt (H) theo một thiết diện cho trong hình vẽ bên Tính thể tích của (H) (đơn vị cm3)
Trang 8Câu 45: Cho một mặt cầu bán kính bằng 1 Xét các hình chóp tam giác đều ngoại tiếp mặt
cầu trên Hỏi thể tích nhỏ nhất của chúng bằng bao nhiêu?
A.minV 4 3 B minV 8 3 C minV 9 3 D minV 16 3
Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;1;2), mặt phẳng (P) qua M cắt
các trục tọa độ Ox; Oy; Oz lần lượt tại A;B;C Gọi V OABC là thể tích của tứ diện OABC Khi (P) thay đổi tìm giá trị nhỏ nhất của V OABC
A P=6 B P 3 2 2 C P 2 3 2 D P 3 17
Câu 48: Với hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z1 + z2=8+6i và | z1 - z2|=2 Tìm giá trị lớn nhất của P=| z1|+| z2|
A.P4 6 B P 5 3 5 C P2 26 D P34 3 2
Trang 9Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB=AC=a,
a
V
Câu 50: Gọi (H) là phần giao nhau của hai khối một phần tư hình trụ có bán kính bằng a
(xem hình vẽ bên) Tính thể tích của (H)
Trang 10ĐÁP ÁN
Trang 11Để ý 2 mặt phẳng ở câu B và C có cùng VTPT nên ta thử trước
Ta thấy mặt phẳng ở câu C: 3x – 6y + 2z – 6 = 0 đi qua 3 điểm A, B, C
Chọn đáp án C
Câu 7
Trang 13Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên 1 đoạn [a;b]
+ Tính y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó chính là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của hàm số trên [a;b]
Trang 15Tìm trung điểm M của BC
Viết phương trình đường thẳng AM
Trang 16a b P
Tìm các giao điểm của 2 đồ thị hàm số trên khoảng 2 cận
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị
– Cách giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị:
x3 – x = 2x ⇔ x3 – x = 0 ⇔ x = 0 (chỉ xét trên (–1;1) )
Trang 1911
Trang 20a b
Trang 21log x 2 log x log x x 1 0: Loại đáp án D
Thử giá trị x = 0,5: MATH ERROR: Loại đáp án C
Trang 22Tương tự: Phương trình mặt phẳng trung trực của OB: 2x y z 3 0
Phương trình mặt phẳng trung trực của OC: 4x y 7z330
Tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình:
311
Trang 23Đồ thị hàm số đã cho có 3 cực trị ⇔ Phương trình y‟ = 4x3
+ 4mx = 0 có 3 nghiệm phân biệt
⇔ m < 0 Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị là 2 2
Trang 24Đặt ẩn phụ và tìm điều kiện chính xác cho ẩn phụ
Đưa phương trình đã cho về ẩn phụ để biện luận
Với t > 1 ta tìm được 2 giá trị của x
Do đó, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt lớn hơn 1
V r h cm
Trang 25Thể tích phần hình nón cụt là hiệu thể tích của 2 hình nón, hình nón lớn có bán kính đáy 2cm, chiều cao 4cm và hình nón nhỏ có bán kính đáy 1cm, chiều cao 2cm, do đó thể tích phần hình nón cụt là
Áp dụng các công thức trong tứ diện đều cạnh a
Bán kính mặt cầu nội tiếp 6 1 2 6
Gọi (a;b;c) là 1 VTPT của (P) Để (P) cắt các tia Ox, Oy, Oz thì a, b, c > 0
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M có dạng a(x – 1) + b(y – 1) + c(z – 2) = 0
⇔ ax + by + cz – a – b – 2c = 0
Trang 2644
Trang 27Ta chứng minh được ∆ CEF vuông tại E và SF ⊥ (CEF) Ta có
Thể tích của khối (H) được chia thành thể tích của rất nhiều lát
mỏng hình vuông song song với hình vuông đáy của (H)