Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1Giáo án S h c 6 ố ọ
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết: ……
Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
b, Thông hiểu: Khái quát và biết cách tính diện tích hình thang, hình bình hành
c, Vận dụng: Bước đầu biết sử dụng công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành trong các bài tập đơn giản
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặc biệt là
công thức tính diện tích hình tam giác và công thức tính diện tích hình chữ nhật để tự mình tìm kiếm công thức hình tính diện tích hình thang và từ công thức tính diện tích hình thang làm công cụ để suy ra công thức tính diện tích hình bình hành
- Tiếp tục rèn luyện cho học sinh thao tác tư duy, phân tích tổng hợp, tư duy logic biến chứng trên cơ sở tìm ra công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiệm túc, chú ý, cần thận trong quá trình trình bay, yêu thích môn học
4 Định hướng năng lực, phẩm chất:
- Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
giao tiếp, năng lực hợp tác, tự giác, chủ động, tự quản lí
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Trang 2S= a h
Trong đó: a là một cạnh của tam giác, h là chiều cao tương ứng
Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S a b= .Trong đó: a,b là độ dài hai cạnh
Mục tiêu: Tạo hứng thú, động cơ để học sinh tiếp nhận bài mới.
Phương pháp: thuyết trình, trực quan
Sản phẩm: Hoc sinh nêu được định nghĩa hình thang và nhớ lại công thức tính
diện tích hình thang ở cấp tiểu học
Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang (10 phút)
Mục tiêu: Hiểu được cách xây dựng công thức tính diện tích hình thang.
Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, giải quyết vấn đề.
Sản phẩm: Học sinh viết được công thức tính diện tích hình thang.
Đại diện 3 nhóm trình bày 3
1.Công thức tính diện tích hình thang:
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao:
Trang 3S = a b h+
Trang 4là hình chữ nhật
Có VAEG=VDEK
(Cạnh huyền góc nhọn)
BFP= CFI
(Cạnh huyền góc nhọn)
- HS: Cơ sở của chứng minh này là vận dụng tínhchất của diện tích đa giác
và công thức tính diện tích hình tam giác, diện tích hình chữ nhật
Trang 5Giáo án S h c 6 ố ọ
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành (5 phút)
Mục tiêu: Hiểu được cách xây dựng công thức tính diện tích hình bình hành.
Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, giải quyết vấn đề.
Sản phẩm: Học sinh viết được công thức tính diện tích hình bình hành.
Hình bình hành là một hình thang có hai đáy bằng nhau
HS:
( ).2
Hình bình hành là hình thang có hai đáy bằng nhau
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó:
S a h= .
C Hoạt động luyện tập (10 phút)
Mục đích: Củng cố lý thuyết, giúp học sinh hiểu, nhớ và biết cách sử dụng công
thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành.
Sản phẩm: Nêu được cách tính và viết được công thức tính diện tích hình thang,
TL1: Ta cần tìm thêm đường cao AH
TL2: Ta dùng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ADC
µ
AD= cm
Trang 636(cm)23
ABCD
S AD
theo các độ dài đã cho trên hình vẽ và biết diện tíchhình chữ nhật ABCD là
ABCD
S AD
ABED
=( )2
972 m
=
Vậy diện tích mảnh đất hình
thang ABDE
bằng 972 m( )2
D Hoạt động vận dụng (10 phút)
Mục tiêu: Học sinh biết cách vẽ một tam giác có một cạnh bằng cạnh của hình chữ
nhật và diện tích bằng diện tích hình chữ nhật đó Đồng thời, học sinh biết cách vẽ
Trang 7Giáo án S h c 6 ố ọ
hình bình hành có một cạnh bằng một cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng một nửa diện tích của hình chữ nhật đó
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành.
TL1: Để diện tích tam giác
là a.b thì chiều cao tương ứng với cạnh a phải là 2b
TL2: Nếu tam giác có cạnh bằng b thì chiều cao tương ứng phải là 2a
TL3: Hình bình hành có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật Do đó diện tích hình bình hành
bằng
1
2ab Nếu hình bình hành có cạnh là a thì chiều
Ví dụ 2: Cho hình chữ nhật với hai kích thước a,b
a, Hãy vẽ một tam giác có một cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật đó
b, Hãy vẽ một hình bình hành cómột cạnh của hình chữ nhật và
có diện tích bằng nửa diện tích của hình chữ nhật đó
Trang 8là b thì chiều cao tương ứng
phải là
1
2aHai học sinh vẽ trên bảng phụ
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (3 phút)
Mục tiêu: Học sinh biết tìm hiểu thêm hình thang và hình bình hành được sử dụng
nhiều trong thực tiễn
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành.
Trang 9Giáo án S h c 6 ố ọ
Trang 10Giáo án S h c 6 ố ọ
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết: ……
Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
a/ Nhận biết: Học sinh chỉ ra đươc, viết được công thức tình diện tích hình thoi
b/ Thông hiểu: Khái quát được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diệntích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
c/ Vận dụng: Bước đầu biết sử dụng công thức tính diện tích tứ giác có hai đườngchéo vuông góc, công thức tính diện tích hình thoi trong các bài tập đơn giản
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đã học vào bài tập cụ thể đặc biệt làcông thức tính diện tích hình bình hành để tự mình kiếm công thức tính diện tích hìnhthoi từ công thức tính diện tích của tam giác làm công cụ để suy ra công thức tính
diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
- Tiếp tục rèn luyện cho hs thao tác tư duy, phân tích tổng hợp, tư duy logic biện
chứng trên cơ sở tìm ra công thức tính diện tích hình thoi, có thêm công htức tínhdiện tích hình chử nhật
3 Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc, chú ý, cẩn thận trong quá trình trình bày; Yêu thích môn học
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
giao tiếp, năng lực hợp tác, tự giác, chủ động, tự quản lí
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, compa, eke, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài, bảng nhóm
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Trang 11Trong đó: a, b là độ dài hai cạnh
SFIGE = SIGRE = SIGUR = SIFR = SGEU
1đ
1đ1đ7đ
GV hỏi thêm: Nếu có FI IG=
Mục tiêu: Tạo hứng thú, động cơ để học sinh tiếp nhận bài mới.
Phương pháp: Thuyết trình, trực quan.
Sản phẩm: Học sinh nêu được công thức tính diện tích hình bình hành S a h= .
để tínhdiện tích hình thoi
(a là cạnh, h là chiều cao
tương ứng)
HS lấy sách vở, bút ghichép bài
B Hoạt động hình thành kiến thức (20 phút) Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc (7 phút)
Mục tiêu: Học sinh biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông
góc
Phương pháp: Vấn đáp, giải quyết vấn đề.
Sản phẩm: Học sinh tính được diện tích của một tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
Trang 12- GV theo dõi, hướng dẫn
học sinh thực hiện nhiệm
- GV cho HS thảo luận
cặp đôi bài tập sau: Tính
diện tích của tứ giác
ABCD
trên hình vẽ
-
- HS: HS thảo luận báo
cáo kết quả, trình bàysản phẩm bài giải
2
ABC
AC BH
S =
.HD 2
ADC
AC
S =
.(BH HD) 2
ABCD
AC
2
ABCD
AC BD
S =
- HS: Phát biểu
HS thảo luận suy nghĩ
và đại diện đứng tạichỗ trả lời
ADC
AC
S =
.(BH HD) 2
ABCD
AC
2
Bài tập: Tính diện tích của tứ giác ABCD trên hình vẽ:
2
6,5.5
16, 25( ) 2
ABCD
Trang 13Giáo án S h c 6 ố ọ
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thoi (7 phút)
Mục tiêu: Hiểu được cách xây dựng công thức diện tích hình thoi.
Phương pháp: Vẫn đáp, thuyết trình, giải quyết vấn đề.
Sản phẩm: Học sinh viết được công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Y/c hs thảo luận cặp
đôi lần lượt trả lời ?2
- GV gợi ý nếu gọi độ dài
hai đường chéo của hình
- GV cho HS thảo luận
cặp đôi làm bái tập sau:
Hình thoi có hai đường
đường chéo
1 2
1 2
S= d d
- HS: Hình thoi cũng làhình bình hành Nên
.
S a h=
(a là cạnh, h là
chiều cao tương ứng)
HS thảo luận suy nghĩ
và đại diện đứng tạichỗ trả lời
HS ghi bài
2 Công thức tính diện tích hình thoi
Diện tích hình thoi bằng nửatích hai đường chéo:
1 2
1 2
S= d d
Bài tập: Hình thoi có hai đường chéo là 10cm và 5cm thì diện tích của nó bằng bao nhiêu:
Giải:
2
1 10.5 25( ) 2
S= = cm
Hoạt động 3: Ví dụ (6 phút)
Mục tiêu: Học sinh hiểu được hiểu cách vẽ được một tam giác, một hình bình hành có
diện tích bằng diện tích của một hình chữ nhật hay bình hành cho trước
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành.
Sản phẩm: HS vẽ được một tam giác, một hình bình hành có diện tích bằng diện tích
của một hình chữ nhật hay bằng ½ bình hành cho trước
- GV yêu cầu HS quan sát
ví dụ và hình vẽ 147 tr
127 SGK
- HS: Thực hiện 3 Ví dụ: (Sgk trang 127)
Trang 14- HS: Nhận xét bài làmcủa bạn
* Học sinh trình bày.
Giải a) Ta có :
ME/ / BD
và
1 2
ME= BD
GN/ / BD
và
1 2
GN = BD
⇒ ME/ / GN và ME GN=
⇒ MENGlà hình bình hànhTương tự, ta có :
/ /
và
1 2
EN = BD
Do đó :EM =ENNên MENG là hình thoib) MNlà đường trung bình củahình thang Nên :
ABCD S
Mục đích: Củng cố lí thuyết, giúp học sinh biết vẽ tứ giác biết độ dài 2 đường chéo và
2 đường chéo vuông góc
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành.
Trang 15Giáo án S h c 6 ố ọ
Sản phẩm: Nêu được cách tính diện tích hình thoi, viết được công thức diện tích hình
thoi, vẽ được tứ giác biết độ dài 2 đường chéo và 2 đường chéo vuông góc, tính được
diện tích hình vuông biết 2 đường chéo
GV: Treo bảng phụ bài tập sau: Em hãy cho biết diện tích của mỗi hình trên, nếu chọn
mỗi ô vuông làm một đơn vị diện tích
D Hoạt động vận dụng (7 phút)
Mục tiêu: Học sinh biết cách vẽ một hình chữ nhật có một cạnh bằng đường chéo của
một hình thoi cho trước
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm.
Sản phẩm: Vẽ được hình chữ nhật có cùng diện tích với một hình thoi và có một
cạnh bằng đường chéo của hình thoi cho trước
Trang 16Mục tiêu: Học sinh biết tìm hiểu thêm hình thoi được sử dụng nhiều trong thực tiễn.
HS biết cách so sánh diện tích của một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi
Phương pháp: Thuyết trình, luyện tập thực hành
GV yêu cầu học sinh về
Trang 17Giáo án S h c 6 ố ọ
Tiết 35: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Qua bài này giúp HS:
1. Kiến thức: Trình bày được công thức tính diện tích hình thang và diện tích hình thoi.
2. Kỹ năng: Biết cách vận dụng công thức trên vào bài tập; rèn luyện kỹ năng tính toán
tìm diện tích các hình đã học
3. Thái độ: Tuân thủ rèn tính chính xác khi vẽ hình, tính diện tích, phân tích, tổng hợp;
tư duy logic
4 Định hướng năng lực: Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực
giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
A – Hoạt động khởi động + kiểm tra bài cũ (5 phút)
Mục tiêu: Tạo hứng thú, động cơ để học sinh vào tiết luyện tập.
Phương pháp: Thuyết trình, trực quan.
Sản phẩm: Học sinh nêu được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành,
Giao nhiệm vụ: Các bài tập trên bảng phụ
Cách thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân cặp đôi
Sản phẩm: HS thực hiện được các bài tập
Trang 18GV: Bài toán cho gi?
GV: Bài toán cho biết
điều gì? Yêu cầu tính gì?
GV: Giao nhiệm vụ cho
giải
Bài 1:
Kẻ BH ⊥CD
Tứ giác ABHD làhình chữ nhật (
µA D BHD= = µ · = 90 0
).Suy ra: DH = AB=7dm
CH CD DH= − = 12 – 7 = 5dm
Trang 19GV: Yêu cầu Hs hoạt
động theo nhóm bài toán
AC
IC= cm
IDC
∆ vuông tại I nên
Trang 20Giáo án S h c 6 ố ọ
Từ đó DB=2ID = 6 3 (cm)Diện tích hình thoi ABCD:
2
AC DB
S =
=
6.6 3 2
+ GV yêu cầu các nhóm nhận xét bài lẫn nhau rồi Gv chốt lại vấn đề
GV: Yêu cầu hs làm bài
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
+ Về nhà đọc lại các bài tập đã chữa
+ Qua bài học các em đã nắm vững công thức tính diện tích hình thang và diện tích hinh thoi
+ Làm các bài tập 35 SGK, 45, 46 SBT
Hướng dẫn làm bài tập 46/ 162 SBT
Trang 21Tiết 36: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết: ……
Trang 22- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học
Trang 23của các đa giác dặc biệt và
lên bảng viết lại công thức
H/s suy nghĩ, sau đóxung phong phát biểu
B Hoạt động hình thành kiến thức
Mục tiêu: giúp học sinh biết được cách tính diện tích một đa giác bất kỳ
Phương pháp: gợi mở, vấn đáp, hình ảnh trực quan…
Hoạt động 1: hình thành kiến thức
GV đưa hình 148 tr 129
⁎
SGK lên trước lớp, yêu cầu
HS quan sát và trả lời câu
B
S ABCDE =S ABC +S ACD +S ADE
N
Trang 24lên bảng và nói: Trong một số
trường hợp, để việc tính toán
thuận lợi ta có thể chia đa
giác thành nhiều tam giác
vuông và hình thang vuông
HS: cách làm đó dựatrên tính chất diện tích
đa giác Nếu một đa giácđược chia thành những
đa giác không có điểmchung thì diện tích của
nó bằng tổng diện tíchcủa những đa giác đó
HS: Ta vẽ them các
⁎đoạn thẳng CG, AH Vậy
đa giác được chia thành
ba hình:
- hình thang vuông CDEG
- hình chữ nhật ABGH
- tam giác AIH
HS: -Để tính diện tích của hình thang vuông ta cần biết độ dài của CD,
DE, CG
- Để tính diện tích của hình chữ nhật ta cần biết
độ dài của AB, AH
SABGH=3.7=21 (cm2)
SAIH=
) ( 5 , 10 2
3
Trang 25Giáo án S h c 6 ố ọ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
GV: Hãy dung thước đo độ
dài các đoạn thẳng đó trên
hình 151 tr130 SGK và cho
biết kết quả
GV ghi lại kết quả trên bảng
GV yêu cầu HS tính diện tích
các hình, từ đó suy ra diện
tích đa giác đã cho
giác ta cần biết độ dài đường cao IK
HS thực hiện đo và thông báo kết quả:
Mục tiêu: h/s luyện tập tính diện tích một đa giác đơn giản dựa vào kiến thức đã học
Và vận dụng những kiến thức về diện tích đa giác để tìm gần đúng diện tích các hìnhtrong thực tế như: diện tích mảnh ruộng, cái ao,…
Phương pháp: gợi mở, vấn đáp, hình ảnh trực quan, hoạt động nhóm…
Cách tiến hành:
Trang 26Sau khoảng 5 phút, GV yêu
cầu đại diện một nhóm trình
bày bài giải
GV kiểm tra thêm bài của
Đại diện nhóm lên trìnhbày lời giải
HS lớp nhận xét
HS đọc đề bài, quan sáthình vẽ và tìm cách phânchia hình
SABCD = AB.BC
= 150.120 = = 18000 m2
Diện tích phần còn lại củađám đất là:
B A
Trang 27Giáo án S h c 6 ố ọ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
2
GV yêu cầu hai HS lên bảng
trình bày hai cach tính khác
nhau của Sgạch sọc
) ( 2 2
1 4 S
) ( 5 3 2
1 5 2 S
) ( 5 2
3 2 S
2 5
2 4
2 2
3
cm cm cm
4 1 S
) cm ( 5 , 1 2
1 3 S
) cm ( 3 2
2 ) 2 1 ( S
) cm ( 6 2
2 4 2 S
) cm ( 2 2
2 2 S
2 10
2 9
2 8
2 7
2 6
Trang 28Phương pháp: thuyết minh, vấn đáp, động não.
học sinh làm bài bài tập: 37, 39(sgk-tr130,131)
⁎
đọc trước bài ôn tập chương II
⁎
Trang 29Giáo án S h c 6 ố ọ
Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết: ……
CHƯƠNG III - TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37: ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1 Kiến thức:
- Hs nắm định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn làkhi đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
-Hs nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
-Nắm được định lý Ta-lét trong tam giác
2 Kỹ năng:
-Nắm được và vận được định lý Ta-lét
-Lập được các tỉ số của hai đoạn thẳng; vận dụng định lý Ta-Lét tính độ dài đoạnthẳng
3 Thái độ: Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt; tính độc
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
Trang 30Giáo án S h c 6 ố ọ
A Hoạt động khởi động ( 3 phút)
Mục tiêu: Giới thiệu chương mới, bài mới.
Kích thích trí tò mò, khơi dậy hứng thú cho HS về nội dung sẽ được học
Huy động vốn hiểu biết, kiến thức có sẵn của HS để chuẩn bị cho bài học mới
Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp.
ĐVĐ, Giới thiệu chương
tiếp theo chuyên đề về
tam giác, chương này
Cho tam giác ABC Vẽ
đường thẳng a song song
BC cắt AB, AC tại B' và
C' Các đoạn thẳng AB',
AB, BB', AC', AC, CC' có
quan liên hệ gì ?
Bài đầu tiên của chương
là Định lí Talét trong tam
giác
HS lắng nghe
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: TỈ SỐ CỦA HAI ĐOẠN THẲNG (8 phút)
Mục tiêu: Nắm được định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng
Phương pháp: vấn đáp, hoạt động cá nhân, giải quyết vấn đề.
1/ Tỉ số của hai đọanthẳng
ĐN: Tỉ số của hai đoạnthẳng là tỉ số độ dài củachúng theo cùng đơn vị
đo
* Tỉ số của hai đoạnthẳng AB và CD được kí
Trang 31Tỉ số của 2 đoạn thẳng
khơng phụ thuộc vào
cách chọn đơn vị đo
(miễn là hai đoạn thẳng
phải cùng một đơn vị đo)
GV: Vậy tỉ số của hai
đoạn thẳng là gì ?
GV giới thiệu kí hiệu tỉ số
của hai đoạn thẳng
* Tỉ số của hai đoạn
thẳng AB và CD được kí
hiệu là:
.
CD AB
Ví dụ : AB =3m CD =40cm
Tỉ số của hai đọan thẳngAB,CD là:
3 4
Hoạt động 2: ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ (7 phút)
Mục tiêu: Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ.
Phương pháp: Vấn đáp, dạy học nhĩm, giải quyết vấn đề
B' A'
và
CD
AB
Cho học sinh thảo luận
nhĩm để giải bài tập trên
Gọi các nhĩm cịn lại
nhận xét
GV nhận xét, gĩp ý
HS thảo luận nhĩm trìnhbày bài giải
Đại diện 2 nhĩm lên trìnhbày
2
' ' 3
AB
AB A B CD
CD gọi là tỉ lệ với haiđoạn thẳng A’B’và C’D’nếu cĩ tỉ lệ thức
' ' ' ' ' ' ' '
AB A B AB CD
CD =C D ⇒ A B =C D
Trang 32AB A B AB CD
CD =C D ⇒ A B =C D
HS đọc định nghĩa SGK
Hoạt động 3: ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC (10 phút)
Mục tiêu: Nắm được và vận dụng được định lý Ta-Lét.
Phương pháp: Vấn đáp, dạy học nhóm, giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân.
HS đọc to phần hướng dẫnSGK
và song song với cạnh cònlại thì nó định ra trên haicạnh đó những đoạn thẳngtương ứng tỉ lệ
3 Định lí ta-lét trongtam giác (đlý thuận )Nếu một đường thẳngsong song với một cạnhcủa tam giác và cắt haicạnh còn lại thì nó định
ra trên hai cạnh đó cácđoạn thẳng tương ứng tỉlệ
(B’∈ AB, C’ ∈AC)
x a 10 E
D
C B
A
Có DE//BC
Trang 3310 3 10
5 3
AE DB
AD
Taleùt) lí
ñònh
b)
Có DE//BA (cùng ⊥ AC)
8 , 6 5
5 , 8 4 4 (
=
=
⇒
= +
3,5 5 5
Taleùt) lí
Hãy làm bài 1 trang 58
HS vẽ hình và trả lời Bài 1(SGK-58) Viết tỉ số
các cặp đoạn thẳng có dộdài như sau:
1 15
5 CD
AB = =
Trang 34Giáo án S h c 6 ố ọ
Gọi 2 em lên trình bài,
sau đó nhận xét, chỉnh
sửa
Yêu cầu học sinh tự làm
làm bài 3 trang 59 vào vở
48 GH
EF = =
c)
5 24
120 MN
PQ = =
;9 4
3 12
AB = =
Bài 3 (SGK-58)
12
5 CD 12
CD 5 ' B ' A
AB AC a
B B C C
BB CC b
Bài 4/SGK/58Theo giả thiết ta có:
' '
AB AC
AB = AC
Áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta có:
)
' ' '
) ' '
E Hoạt động tìm tòi, sáng tạo+ giao việc về nhà ( 3 phút)
Mục tiêu: Khuyết khích học sinh tìm lời giải các dạng bài toán áp dụng định lý
Ta-lét áp dụng trong thực tế
Phương pháp: vấn đáp, động não.
Trang 35Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp: ……… Tiết: …….
ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT
- Hiểu được định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét
- Vận dụng được định lý để để xác định được các cặp đường thẳng song song với sốliệu đã cho
- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lý Ta-lét, đặc biệt là phải nắm đượccác trường hợp có thể xảy ra khi vẽ đường thẳng song song
- Qua mỗi hình vẽ, học sinh viết được tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau
3 Thái độ: Trung thực, cẩn thận, nghiêm túc và hứng thú học tập.
Trang 36Giáo án S h c 6 ố ọ
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài, SGK, SBT
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
A Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu: Tạo hứng khởi cho học sinh chuẩn tiếp nhận kiến thức mới.
Phương pháp: Thuyết trình, trực quan, hợp tác nhóm nhỏ.
- Xét vị trí các cặp góc tạobởi hai đường thẳng địnhchứng minh song song vớimột
- Hai đường thẳng cùngsong song hoặc cùng vuônggóc với đường thẳng thứba
- Sử dụng tính chất đườngtrung bình của tam giác ,hình thang, hình bình hành
AC = cm
.Lấy trên cạnh ABđiểm B'
1 Định lý đảo
Hình 8
a
C'' C'
B'
C B
Trang 37Giáo án S h c 6 ố ọ
So sánh các tỉ số
'
AB AB
AB' = "
(Định lý Ta-léttrong ∆ABC)
9 2
- Nhận xét: C” ≡ C’ vàB’C’//BC
*Định lý Ta-lét đảo:
Nếu một đường thẳng cắt haicạnh của một tam giác vàđịnh ra trên hai cạnh nàynhững đoạn thẳng tương ứng
tí lệ thì đoạn thẳng đó songsong với cạnh còn lại của tamgiác
- Qua mỗi hình vẽ, học sinh viết được tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau
Phương pháp: Thuyết trình, trực quan, hợp tác nhóm nhỏ.
- HS vẽ hình vào bảngnhóm và ghi GT, KL
C B
A
Chứng minh:
Vì B’C’//BC nên theo định lýTa-lét ta có:
Trang 38Giáo án S h c 6 ố ọ
- Để có AC
AC BC
song song với một cạnh
của tam giác và cắt phần
kéo dài của hai cạnh còn
lại?
- HS tiếp tục chứngminh vào bảng nhóm
B’C’ = BD
Từ (1) và (2), thay BD bằngB’C’, ta có:
AB = AC = BC
a C' B'
C B
A
Trang 39Giáo án S h c 6 ố ọ
C B
A
a
C Hoạt động luyện tập, vận dụng (8 phút) Mục tiêu: Học sinh áp dụng được định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-lét để giải
D F C Q P
O
N M
b) MN // PQ C)
Hs làm bài vào vở học
và chuẩn bị tinh thầnlên bảng
a/ x = 2,6 ; b/ x = 3,5 ; c/ x = 5,25
D Hoạt động tìm tòi, mở rộng (4 phút) Mục tiêu: Hs hiểu biết thêm về định lý đảo và hệ quả, biết các cách áp dụng vào
thực tiễn cuộc sống
Phương pháp: Luyện tập thực hành, năng lực giải quyết vấn đề.
Gv: Có thể đo gián tiếp
chiều cao của một bức
Trang 40Giáo án S h c 6 ố ọ
bằng thước dây thông
dụng
a Em hãy cho biết người
ta tiến hành đo như thế
nào?
b Tính chiều cao AB theo
h, a, b