1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Huong dan xay dung khau phan

18 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 511,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHẨU PHẦN Bs Phan Kim Huệ BM Dinh Dưỡng & VSATTP... Liệt kê các nguyên tắc xây dựng khẩu phần 2.. Trình bày các bước xây dựng khẩu phần.. Nguyên tắc• Đảm bảo đủ năng

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHẨU PHẦN

Bs Phan Kim Huệ

BM Dinh Dưỡng & VSATTP

Trang 2

Mục tiêu thực hành

1 Liệt kê các nguyên tắc xây dựng khẩu phần

2 Trình bày các bước xây dựng khẩu phần

3 Xây dựng được 1 khẩu phần ăn hợp lý.

Trang 3

Nguyên tắc

• Đảm bảo đủ năng lượng

• Đủ các chất dinh dưỡng cần thiết

• Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ cân đối

• Phù hợp với kinh tế của từng gia đình và thực tế của địa phương

• Thức ăn đảm bảo sạch, vệ sinh và không gây bệnh

Trang 4

Các bước tiến hành

• Bước 1: Xác định đối tượng

- Giới tính: Nam – Nữ

- Tuổi

- Cân nặng

- Loại lao động

- Khác: Những nét đặc biệt

Trang 5

Các bước tiến hành

• Bước 2: Xác định nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng của đối tượng

- Số năng lượng cung cấp hằng ngày

- Số gram protein tổng số, trong đó số gram protein

có nguồn gốc động vật cần cung cấp

- Số gram lipid tổng số, trong đó số gram lipid thực vật cần cung cấp

- Số gram glucid

- Số gram các Vitamin: A, C, B1

- Số gram chất khoáng: Ca, Fe

Trang 6

Ví dụ

• Người nam giới tuổi 20, cân nặng 60 kg, khỏe mạnh bình thường, lao động vừa Tính nhu cầu năng lượng cho người này

• Cách 1: Dựa vào bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị dành cho người VN

• Cách 2: Tính nhu cầu năng lượng theo công thức

đã học E = ECHCB + E TEF + E HĐTL

Trang 7

Ví dụ

• Cách 1: Dựa vào bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị dành cho người VN

• E = 2700 Kcal/ngày

• P = 60g, Vit A: 600 mcg; Vit B1: 1.2 mg; Vit B2 1.8 mg; Vit C: 75mg

• Ca: 500 mg; Fe: 11 mg

• Protein có nguồn gốc động vật cần tối thiểu 30%, vì vậy protein động vật tối thiểu sẽ là 18 g

• Tương tự với lipid và các chất dinh dưỡng khác

Trang 8

Ví dụ

Cách 2: Tính nhu cầu năng lượng theo công thức

đã học E = ECHCB + E TEF + E HĐTL

• E CHCB= 1Kcal x 60 kg x 24h = 1440Kcal/ngày

• E TEF = 10% x 1440 = 144 Kcal

• E HĐTL = 40% x 1440 = 576 Kcal

• E = 2160 Kcal

Trang 9

Tính nhu cầu protein

• Lượng protein cần trong 1 ngày là từ 10 – 15% tổng số năng lượng khẩu phần

- Nhu cầu NL của 1 người là 2300 Kcal

- Số Kcal do protein cung cấp thấp nhất

10% x 2300 = 230Kcal/4= 57.5g

- Số Kcal do protein cung cấp cao nhất

15% x 2300 = 344Kcal/4= 86.2g

- Số protein động vật/tổng số protein = 30%

57.5g x 30% = 17.2g

86.2g x 30% = 25.8 g

Trang 10

Tính nhu cầu lipid

• Lượng lipid cần trong 1 ngày là từ 15 – 20% tổng số năng lượng khẩu phần

- Nhu cầu NL của 1 người là 2300 Kcal

- Số Kcal do lipid cung cấp thấp nhất

15% x 2300 = 345Kcal/9= 38g

- Số Kcal do lipid cung cấp cao nhất

20% x 2300 = 460Kcal/9= 51g

- Số lipid thực vật/tổng số lipid = 30% - 50% 38g x 30% = 11.4g

51g x 50% = 25.6 g

Trang 11

Tính nhu cầu glucid

• Lượng glucid cần trong 1 ngày là từ 55% – 65% tổng số năng lượng khẩu phần

- Nhu cầu NL của 1 người là 2300 Kcal

- Số Kcal do glucid cung cấp thấp nhất

55% x 2300 = 1265Kcal/4= 316g

- Số Kcal do glucid cung cấp cao nhất

65% x 2300 = 1495Kcal/4= 373g

Trang 12

Tính nhu cầu các Vitamin

- Vitamin B1: 0.5 – 0.8 mg/1000 Kcal

- Vitamin B2: 0.6 – 0.9 mg/1000 Kcal

- Vitamin C: 20 – 30 mg/1000 Kcal

- Vitamin A: 350 – 500 mcg retinol equivalent (RE)/1000 Kcal

1 RE = 1 mcg Retinol

Trang 13

Tính nhu cầu các Vitamin

Nhu cầu năng lượng: 2300 Kcal

- Vitamin B1: 1.15 – 1.84 mg

- Vitamin B2: 1.38 – 2.07 mg

- Vitamin C: 57.5 – 69 mg

- Vitamin A: 805 – 1150 mcg retinol equivalent (RE)

Trang 14

Tính nhu cầu các chất khoáng

Fe: 11 mg/1000 Kcal Ca: 250 – 400 mg/1000 Kcal

Nhu cầu năng lượng: 2300 Kcal

- Fe: 25.3 mg

- Ca: 575 - 920 mg

Trang 15

Các bước tiến hành

Bước 3: Sử dụng bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam để chọn thực phẩm sao cho đủ nhu cầu trên và yêu cầu trong bữa ăn phải có cả 4 nhóm thực phẩm, số loại thực phẩm trong ngày càng nhiều càng tốt

Trang 16

Các bước tiến hành

Bước 3: Sử dụng bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam để chọn thực phẩm sao cho đủ nhu cầu trên và yêu cầu trong bữa ăn phải có cả 4 nhóm thực phẩm, số loại thực phẩm trong ngày càng nhiều càng tốt

Trang 17

Các bước tiến hành

TT Tên thực

phẩm

SL (g) NL

(Kcal)

Pro (g) L (g) G (g) Ca

(mg)

Fe (mg)

Vit A (mcg)

Vit C (mg)

1 Gạo tẻ máy 400 141 30.4 4 304.8 120 5.2

2 Trứng gà

toàn phần

50 86 7.4 5.8 0.25 27 1.4 397

3 Đậu phụ 100 98 10.9 5.4 0.7 150 2.2

4 Rau muống 200 46 6.4 5 200 2.8 0.9 46

5 Bí xanh 200 24 1.2 4.8 52 0.6 0.1

6 Đậu xanh 30 100 7 0.7 19.2 1.4 5 1.2

7 Đường kính 50 203 49.6

8 Thịt lợn 30 80 5 6.5 2.7 0.3

9 Dầu TV 30 112 29.9 0.6

10 Chuối tiêu 150 99 1.3 0.5 22.5 12 8 6 Tổng 2260 69.6 52.7 388 583 14 401 53.8

Trang 18

Bài tập thực hành

Chị A, 22 tuổi nhân viên văn phòng có cân nặng 45

kg và chiều cao 155 cm

1 Tính nhu cầu năng lượng của A

2 Xây dựng khẩu phần ăn hợp lý cho A

Ngày đăng: 18/12/2019, 20:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w