Diễn giảng và đàm thoại 4 07 Bài tập +Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Vận dụng công thức của chuyển động thẳng đều và chuyển động thẳng biến đổi đều để giải các bài tập +
Trang 1Kế hoạch chuyên môn khối 10
Năm học : 2008-2009 Môn vật lý lớp 10 - NC
Học kỳ I : 18tuân x 2 tiết/ tuần = 36 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 3tiết/ tuần = 51 tiết Cả năm : 35 tuần x 2.5 tiết/ tuần = 87 tiết
T
u
ầ
n
Tiế
t
the
o
PP
CT
Ph-ơng pháp
1
01
Chuyển
động cơ
1 Kiến thức:
+ Hiểu dợc các khái niệm cơ bản: Tính tơng đối của chuyển
động, chất điểm, hệ quy chiếu, xác định vị trí của một chất
điểm bằng toạ độ,xác định thời gian bằng đồng hồ, phân biệt khoảng thời gian và thời điểm
+ Hiểu rõ là muốn nghiên cứu chuyển động của chất điểm, cần thiết chọ một hệ quy chiếu để xác địngh vị trí của một chất
điểm và thời điểm tơng ứng
+ Nắm vững đợc cách xá định toạ độ và thời điểm tơng ứng của một chất điểm trên trục toạ độ
2 Kỹ năng:
+ Chọn hệ quy chiếu, mô tae chuyển động + Chọn mốc thời gian, xác định thời gian
+ Phân biệt đợc chuyển động cơ và các chuyển động khác
Diễn giảng
và
đàm thoại
02
Vận tốc
trong cđ
thẳng cđ
thẳng đều
1 Kiến thức:
+ Hiểu rõ đợc các khái nệm véc tơ độ rời, véc t vận tốc trung bình, véc tơ vận tốc tức thời
+ Hiểu đợc việc thay thế các véc tơ trên bằng các giá trị đại số của chúng không làm mất đi đặc trng của véc tơ của chúng
+ Phân biệt đợc độ dời và quãng đờng đi, Vận tốc với tốc độ
2 Kỹ năng:
+ Phân biệt, so sánh đợc các khái niệm
+ Biểu diễn độ dời và các đại lợng vật lý bằng véc tơ
Diễn giảng
và đàm thoại
2 03
Vận tốc
trong cđ
thẳng cđ
thẳng đều
1 Kiến thức :
+ Biết các thiết lập phơng trình chuyển động thẳng đều Hiểu
đợc phơng trình mô tả đầy đủ các đặc tính của chuyển động
+ Biết cách vẽ dồ thị toạ độ theo thời gian và từ đồ thị đó có thể xác định đợc các đặc trng động học của chuyển động
2 Kỹ năng:
+ Lập đợc phơng trình chuyển động
+ Vẽ đợc đồ thị
+ Khai thác đợc đồ thị
Diễn giảng
và
đàm thoại
04
Khảo sát
thực
nghiệm cđ
thẳng
1 Kiến thức :
+ Nắm vững mục đích của việc khảo sát một chuyển động thẳng: tìm hiểu tính nhanh, chậm của chuyển động biểu hiện ở biểu thức vận tốc theo thời gian
+ Hiểu đợc: muốn đo vận tốc phải xác định đợc toạ độ ở các thời điểm khác nhau và biết sử dụng dụng cụ đo thời gian
2 Kỹ năng:
+ Biết sử lí các két quả đo bằng cách lập bảng vận dụng các công thức tính thích hợp để tìm các đại lợng mong muốn nh vận tốc tức thời tại một thời điểm
+ Biết các vẽ đồ thị theo thời gian
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 2+ Biết khai thác đồ thị.
3
05
Chuyển
động
thẳng biến
đổi đều
1 Kiến thức :
+ Hiểu đợc gia tốc là đại lợng đăch trng cho sự biến đổi nhanh, chậm của vận tốc
+ Nắm đợc các định nghĩa gia tốc trung bình, gia tốc tức thời
+ Kiểu đợc định nghĩa về chuyển động thẳng biến đổi đều, từ
đó rút ra đợc công thức tính vận tốc theo thời gian
2 Kỹ năng:
+Biết cách vẽ đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian
+ Biết cách giải bài toán đơn giản liên quan đến vận tốc
Diễn giảng
và đàm thoại
06 Phơng trình cđ
thẳng biến
đổi đều
1 Kiến thức:
+ Hiểu rõ phơng tình chuyển động là công thức biểu diễn toạ
độ của một chất điểm theo thời gian
+ Biết thiết lập phơng trình cđ từ công thức vận tốc bằng phrps tính đại số và nhờ đồ thị vận tốc
+ nắm vững các công thức liên hệ giữa độ dời gia tốc , vận tốc
+ Hiểu rõ dò thị của phơng trình cđ biến đổi đều là một phần của parapol
2 Kỹ năng:
+ Biết áp dungj các công thức ttoạ độ, vận tốc đẻ giải các bài toán cđ của chất điểm, của hai chất điểm cđ cùng chiều hoặc ngợc chiều
Diễn giảng
và đàm thoại
4
07
Bài tập +Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh
+ Vận dụng công thức của chuyển động thẳng đều và chuyển
động thẳng biến đổi đều để giải các bài tập +Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
08
Sự rơi tự
do
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc thế nào là sự rơi tự do và khi rơi tự do thì mọi vật
đều rơi nh nhau + Biết cách khảo sát chuyển động của một vật bằng các thí nghiệm có thể thực iện đợc trên lớp
+ Hiểu đợc gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lý và độ cao khi một vật rơi gần mặt đất nó luôn có một gia tốc bằng gia tốc rơi tự do
2 Kỹ năng:
+ Làm thí nghiệm, quan sát thí nghiệm, t duy lôgic +Thu thập và sử lí kết quả thí nghiệm
Diễn giảng
và đàm thoại
5
09
Bài tập về
cđ thẳng
biến đổi
đều
1 Kiến thức:
+Nắm đợc các công thức trong chuyyẻn động thẳng biến đổi
đều
+ Nắm đợc phơng pháp giải bài tập về động lực học chất điểm
+ Biết cách vận dụng giải đợc các bài tập trong chơng trình
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
10
CĐ tròn
đều tốc
độ dài,
tốc tốc
độ góc
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc trong chuyển động tròn cũng nh chuyển động cong, véc tơ vận tốc có phơng tiếp tuyến với quỹ đạo và hớng theo chiều chuyển động
+ Nắm vững chuyển động tròn đều, từ đó biết cách xác định tốc độ dài
+ Hiểu rõ chuyển động tròn đều, tốc độ dài đặc trng cho độ nhanh, chậm của chuyển động của chất điểm trên quỹ đạo
2 Kỹ năng:
+ Quan sát thực tiễn về chuyển động tròn
+T duy logic để hình thành khái niệm véc tơ vận tốc
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 311
Gia tốc
trong cđ
tròn đều
1 Kiến thức:
+Hiểu rõ rằng khi chuyển động tròn đều thì vận tốc chất điểm luôn thay đổi về phơng, chiều và độ lớn, vì vậy véc tơ gia tốc khác không
+Trong chuyển động tròn đều thì véc tơ gia tốc là hớng tâm và
có độ lớn phụ thuộc vào vận tốc dài, bán kính quỹ đạo
+ Nắm vững công thức gia tốc hớng tâm trong chuyển động tròn đều và áp dụng một số bài toán đơn giản
2 Kỹ năng:
+T duy logic toán học + Vận dụng giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
12
tính tơng
đối của
CĐ công
thức
cộng vận
tốc
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc chuyển động có tính tơng đối, các đại lợng động học nh độ dời, vận tốc cũng có tính tơng đối
+ Hiểu rõ các khiái niệm vận tốc tuyệt đối, vạn tốc tơng đối, vận tốc kéo theo va fcông tức cộng vận tốc áp dụng giải bài toán đơn giản
2.Kỹ năng:
+ T duy logic toán học + Vận dụng giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
7
13 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Vận dụng công thức của chuyển động tròn đều và công thức cộng vận tốc để giải các bài tập
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
14 Sai số trong thí
ngiệm
thực hành
1 Kiến thức:
+ Thông qua thí nghiệm thực hành (TNTH) nhằm củng cố, khắc sâu một cách bản chất hơn về một số kiến thức đẵ học
+Thông qua việc vận dụng sẽ ôn lại nhiều kiến thức có liên quan đến mỗi phơng án thí nghiệm khi sử lí các hiện tợng phụ thờng gặp trong thí nghiệm
2 Kỹ năng:
+ Biêtsử dụng một số dụng cụ thí nghiệm đê đo độ dài, lực , thời gian, nhiệt độ, khối lợng
+ Biết cách bố trí, lắp đặt, thao tác thu số liệu của các phép đo
biết sử lí số liệu, tính sai số, phân tích số liệu, làm báo cáo, viết kết quả hợp lí
Diễn giảng
và đàm thoại
8 15-16
Thực hành:
xác định
gia tốc
rơi tự do
1 Kiến thức:
+ Củng cố kiến thức về chuyển động dới tác dụng của trọng tr-ờng
+ Biết nguyên lý hoạt động của 2 dụng cụ đo thời gian
2 Kỹ năng:
+ Biết cách dùng bộ cần rung và ống nhỏ giọt để đếm thời gian
+ Nâng cao kỹ năng làm TN, phân tích số liệu, vẽ đồ thị và lập báo cáo TN đúng thời hạn
+ Rèn luyện năng lực t duy thực nghiệm
Diễn giảng
và đàm thoại
9 17 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Vận dụng công thức của chơng để giải các bài tập tổng quát
về chuyển động cơ học
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 4+ Biết cách trình bày kết quả giải bài tập.
18 Kiểm tra
+Đánh giá lại toàn bộ quá trình học tập của học sinh
+ Nhận định tình hình lĩnh hội kiến thức của học sinh từ đó có những biện pháp phù hợp để bôe sung kiến thức cũng nh thay
đổi phơng pháp nhằm nâng cao trình độ cho học sinh
Kiểm tra
10
19
Lực Tổng
hợp và
phân tích
lực
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc các khái niệm lực, hợp lực
+ Biết cách xác định hợp lực của các lực đồng quy và phân tích một lực thành các lực thành phần có phơng xác định
2 Kỹ năng:
+ Biết cách giải các bài tập về tổng hợp và phân tích lực
Diễn giảng
và đàm thoại
20
Định luật I
niutơn 1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc nội dung và ý nghĩa của định luật I NiuTơn
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luật để giải thích một số hiện tợng vật lý +Biết đề phòng những tác hại của quán tính trong đời sống, nhất là chủ động phòng chống tai nạn giao thông
Diễn giảng
và đàm thoại
11
21 Định luật IIniutơn
1 Kiến thức:
+ Hiểu rõ mối quan hệ giữa các đại lợng gia tốc, lực, khối lợng thể hiện trong định luật II NiuTơn
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luật II NiuTơn và nguyên lý độc lập của tác dụng để giải các bài tập đơn giản
Diễn giảng
và đàm thoại
22 Định luật III niutơn
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc tác dụng cơ bao giờ cũng diễn ra theo hai chiều và lực tơng tác giữa hai vật là hai lực trực đối
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luật II NiuTơn để giải thích một số hiện tợng liên quan đến sự bằng nhauvà trái chiều của tác dụng và phản tác dụng
Diễn giảng
và đàm thoại
12
23 Lực hấp dẫn
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc tác dụng hấp dẫn là một đặc điểm của mọi vật trong tự nhiên
+ Nắm đợc biểu thức, đặc điểm của lực hấp dẫn, trọng lực
2 Kỹ năng:
Học sinh biết vận dụng các công thức để giải các bài toán đơn giản
Diễn giảng
và đàm thoại
24
Chuyển
động của
vật bị ném
1 Kiến thức:
+ Biết cách dùng phơng pháp toạ độ để thiết lập phơng trình quỹ đạo của vật bị ném ngang, ném xiên
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các công thức để giải các bài tập về vật bị ném
Diễn giảng
và đàm thoại
13
25 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Biết cách dùng phơng pháp toạ độ để thiết lập phơng trình quỹ đạo của vật bị ném ngang, ném xiên
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
26 Lực đàn hồi
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc khái niệm về lực đàn hồi
+ Hiểu rõ các đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo và dây căng, biểu diễn đợc các lực đó trên hình vẽ
+ Từ thực nghiệm thiết lập đợc hệ thức liên hệ giữa lực đàn hồi
và độ biến dạng của lò xo
2.Kỹ năng:
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 5Học sinh biết vận dụng cácbiểu thức để giải các bài toán đơn giản
14
27 Lực ma sát
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc những đặc điểm của lực ma sát trợt và ma sát nghỉ
+ Viết đợc biểu thức lực ma sát trợt và lực ma sát nghỉ
2.Kỹ năng:
Biết vận dụng các biểu thức để giải thích các hiện tợng thực tế
có liên quan tới ma sát và giải đợc các bài tập trong SGK và SBT
Diễn giảng
và đàm thoại
28 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Biết vận dụng các biểu thức để giải thích các hiện tợng thực
tế có liên quan tới ma sát và giải đợc các bài tập trong SGK và SBT
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
15
29
Hệ quy
chiếu có
gia tốc
Lực quan
tính
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc lý do đa ra và lập luận dẫn đến khái niệm lực quán tính, biểu thức và đặc điểm của lực quán tính
+ Viết đợc biểu thức của lực quán tính và vẽ đúng véc tơ biểu diễn lực quán tính
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các khái niệm lực quán tính để giải một số bài toán trong hệ quy chiếu phi quán tính
Diễn giảng
và đàm thoại
30
Lực hớng
tâm và lực
quán tính
li tâm hiện
tợng
tăng giảm,
mất
trọng
l-ợng
1 Kiến thức:
+ Hiểu rõ khái niệm, biểu thức của lực hớng tâm, lực quán tính
li tâm + hiểu đợc hiện tợng tăng giảm và mất trọng lợng
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các khái niệm để giải thích đợc hiện tợng tăng, giảm, mất trọng lợng
+ Biết vạn dụng các kiến thức để giải ác bài toán động lực học
về chuyển động tròn đều
Diễn giảng
và đàm thoại
16
31
Bài tập về
động lực
học
1 Kiến thức:
+Hiểu phơng pháp giải bài tập động lc học
+ Vẽ đợc hình biểu diễn các lực chi phối chuyển động của vật
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các định luạt NiuTơn để giải bài toán về chuyển động của vật
+ T duy lôgic và giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
32 Chuyển động của
hệ vật
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc khái niệm về hệ vật nội lực, ngại lực
+ Biết cách phân tích bài toán chuyển động của hệ vật
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng các định luật NiuTơn để khảo sát chuyển động của hệ vật gồm hai vật nối vớ nhau bằng sợi dây Qua TN kiểm chứng HS thấy rõ và tin tởng vào sự đúng đắn của các định luật NiuTơn
+ Kỹ năng tổng hợp và phân tích lực
Diễn giảng
và đàm thoại
17 33
bài tập +Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh
+ Biết cách phân tích bài toán chuyển động của hệ vật
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại 34
Kiểm tra
học kì I + Đánh giá tổng kết mức độ hiểu biết và vận dụng kiến thức
tra
Trang 618 35
36
Th: xác
định hệ số
ma sát
1.Kiến thức:
+ Củng cố kiến thức về lực ma sát giữa hai vật; phân biệt ma sát trợt , ma sát nghỉ cực đại lực ma sát trong mặt phẳng nghiêng
+ Nắm vững cách dùng lực kế, máy do thừi gian hiện số
2 Kỹ năng:
+ Củng cố và nâng cao kỹ năng làm thí nghiệm , phân tích số liệu, lập báo cáo đúng thời gian
+ Rèn luyện năng lực t duy thực nghiệm , biết phân tích u nhợc
điểm của các phơng án để lựa chọn, khả năng làm việc theo nhóm
Diễn giảng
và đàm thoại
19
37
Cân bằng
của vật
rắn dới
tác dụng
của hai
lực
Trọng
tâm
1.Kiến thức:
+ Biết định nghĩa giá của lực, phân biệt giá với phơng
+ Biết định ghĩa trọng tâm cảu vật rắn
+ Nắm vững cân bằng của một vật rắn dới tác dụng của ha lực, biết vận dụng điều kiện ấy để tìm phơng pháp xác định đờng thẳng đứng, xác định trọng tâm vật rắn, xác định điều kiện cân bằng của một vật trên giá đỡ nằm ngang
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng giải thích một số hiện tợng cân bằng và giai thích một số bài toán đơn giản về cân bằng
+ Suy luận logíc về hình
+ Biểu diễn và trình bày kết quả
Diễn giảng
và đàm thoại
38
Cân bằng
của vật
rắn dới
tác dụng
của hai
lực
không
song
song
1.Kiến thức:
+ Biết cách tổng hợp lực đồng quy tác dụng lên cùng một vật rắn
+ Nêu đợc điều kiện cân bằng của vât rấn chịu tác dụng của ba lực không song song
2.Kỹ năng:
+ Biết cách suy luận dẫn điều kiện cân bằng của vât rấn chịu tác dụng của ba lực không song song
+ Trình bày đợc thí nghiệm minh hoạ
+ Vận dụng điều kiện cân bằng để giỉ một số bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
19 39 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Biết cách suy luận dẫn điều kiện cân bằng của vât rấn chịu tác dụng của ba lực không song song
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
20
40
Quy tắc
hợp lực
song
song
ĐKCB của
vật rắn
d-ới t/d
của 3 lực
song
song
1.Kiến thức:
+ Nắm đợc quy tắc hợp 2 lực song song cùng chiều và ngợc chiều cùng đặt lên vật rắn
+ Biết phân tích một lực thành 2 lực song song tuỳ theo điều kiện của bài toán
+ Nắm đợc điều kiện cân bằng của một vật rắn dới tác dụng của3 lực song song và hệ quả
+ Có khái niệm tổg hợp về ngẫu lực và mô men ngẫu lực
2.Kỹ năng:
+ vẽ hình tổng hợp và phân tích lực + Rèn luyện t duy lôgíc
Diễn giảng
và đàm thoại
41
Mô mem
lực đkcb
của vật
rắn có
trục
quay cố
1.Kiến thức:
+ Biết đợc mô men lực, công thức tính mô men lực trong trờng hợp lực vuông gócvới trục quay
+ Biết điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định Diễn giảng
Trang 7định + Vận dụng giải thích một số hiện tợng vật lý và một số bài tập
đơn giản
2.Kỹ năng:
+ Phân tích lực ác dụng lên vật rắn
+ Vận dụng giải thích một số hiện tợng vật lý và giải bài tập
và đàm thoại
42 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh + Biết đợc mô men lực, công thức tính mô men lực trong trờng hợp lực vuông gócvới trục quay
+ Biết điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định +Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
21
43-44
Thực hành:
tổng hợp
hai lực
1.Kiến thức:
+ Biết cách xác định hợp lực của hai lực đồng quy và hợp lực của hai lực song song cùng chiều
+ Biết cách tiến hành thí nghiệm kiểm nghiệm kết quả
2.Kỹ năng:
+ Sử dụng các dụng cụ thí nghiệm : Lực kế + Tính cẩn thận trong làm TN, xử lí các sai số
+ trình bày các báo cáo thí nghiệm
Diễn giảng
và đàm thoại
45
định luật
bảo toàn
động
l-ợng
1.Kiến thức:
+ Nắm đợc khái niệm hệ kín
+ Nắm vững định nghiã động lợng và nội dung định luật định luật bảo toàn động lợng áp dụng cho cơ hệ kín
2.Kỹ năng:
+ Nhận biết hệ vật, hệ kín, khái niệm động lợng điều kiện áp dụng định luật bảo toàn mô men động lợng
+ Biết vận dụng định luật để giải một số bài toán tìm động lợng
áp dụng định luật bảo toàn mô men động lợng
Diễn giảng
và đàm thoại
22
46
Cđ bằng
phản lực
BT về
đlbtđl
1.Kiến thức:
+ Nắm vững nguyên tắc chuyển động bằng phản lực Hiểu
đúng thuật ngữ chuyển động bằng phản lực trong bài này từ nội dung định luật bsỏ toàn động lợng
2.Kỹ năng:
+ Phân biệt dợc hoạt động của động cơ máy bay phản lực và tên lửa vũ trụ
+ Vận dụng và giải những bài tập về định luật bảo toàn động l-ợng
Diễn giảng
và đàm thoại
47
Công và
công
suất
1.Kiến thức:
+ Nắm vững công thức cơ học gắn với hai yếu tố: Lực tác dụng
và độ dời điểm đặt của lực: A = F.s.cos + Hiểu rõ công là đại lợngvô hớng, giá trị của nó có thể âm hoặc dơng ứng với công phát động hoặc công cản
+ Nắm đợc khái niệm công suất, ý nghĩa của công suất trong thực tiễn, kỹ thuật và đời sống
+ Nắm đợc đơn vị công, năng lợng, công suất
2.Kỹ năng:
+ Phân biệt đợc khái niệm công trong ngôn ngữ thông thờng
và trong ngôn ngữ vật lý
+Biết vận dụng công thức tính công trong các trờng hợp cụ thể:
lực tác dụng có phơng khác độ dời Vât chị tác dụng của nhiều lực tác dụng
+ Giải thích đợc ứng dụng của hộp số trên ô tô, xe máy
Diễn giảng
và đàm thoại
Diễn giảng
Trang 848 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh +Biết vận dụng công thức tính công trong các trờng hợp cụ thể:
lực tác dụng có phơng khác độ dời Vât chị tác dụng của nhiều lực tác dụng
+Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
và đàm thoại
23
49 động
Năng định
lý động
năng
1.Kiến thức:
+ Hiểu rõ độn năng là một dạng năng lợngcơ học mà mọi vật
có đợc khi chuyển động
+ Nắm vững hai yếu tố đặc trng của động năng, động năng phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật
+ Hiểu mối quan hệ giữa công và năng lợng thể hiện cụ thẻ qua nội dung của định lý động năng
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng thành thạo biểu thức tính công trong định lý động năng để giải một số bài toán liên quan đến động năng: xác
định động năng của vật trong quá trình chuyển động khi có công thực hiện hoặc ngợc lại
Diễn giảng
và đàm thoại
50
Thế năng
thế năng
trọng
trờng
1.Kiến thức:
+ Nắm vững cách tính công do trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ đó suy ra biẻu thức của thế năng trọng trờng
+Nắm vững mối quan hệ: Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng: A12 W t1 W t2
+ Có khái niệm chung về thế năng trọng trờng cơ học, là dạng năng lợng chỉ phụ thuộc vị trí tơng đối giữa vật với Trái Đất hoặc phụ thuộc vào độ biến dạng của vật so với trạng thái cha biến dạng Từ đó phân biệt hai dạng năng lợng động năng và thế năng, hiểu rõ khái niệm thế năng luôn gắn tác dụng của lực thế
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng đợc công thức xác định thế năng trong đó phân biệt:
- Công của trọng lực luôn làm giảm thế năng Khi thế năng tăng tức là trọng lực thực hiện công âm, bằng và ngợc dấu với công dơng của ngoại lực
- Thế năng tại mỗi vị trí có giá trị khác nhau tuỳ theo cách chọ gốc toạ độ Từ đó nắm vững tính tơng đối của thế năng
Diễn giảng
và đàm thoại
51
Thế năng
đàn hồi
1.Kiến thức:
+ Nắm đợc khái niệm thế nang đàn hồi nh một năng lợng dự trữ để tính công của vật khi biến dạng từ đó suy ra biểu thức của thế năng đàn hồi
+ Biế cách tính công của lực đàn hồi thực hiện khi vật biến dạng, từ đó suy ra biểu thức của lực đàn hồi
+ Nám vững mối quan hệ: Công của lực đàn hồi và độ giảm thế năng đàn hồi…
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 92 Kỹ năng:
+ Nhận biết vật có thế năng đàn hồi
+ Tìm đợc thế năng đàn hòi của lò xo và vật biến dạng tơng tự
24
52
định luật
bảo toàn
cơ năng
1.Kiến thức:
+ Nắm vững khái niệm cơ năng bằng tổng động năng và thế năng của vật
+ Biết cách thiết lập định luật bảo toàn cơ năng trong các trờng hợp cụ thể lực tác dụng là trọng lực và lực đàn hồi Từ đó mở rộng thành định luật tổng quát khi lực tác dụng là lực thế nói chung
2.Kỹ năng:
+ Biết cách xác định khi nbào thì cơ năng đợc bảo toàn
+ Vận dụng định luật này giải thích hiện tợng và bài tập liên quan
Diễn giảng
và đàm thoại
53 Bài tập
+Củng cố và bổ sung các kiến thức cho học sinh +Làm bài tập
+ Rèn luyện óc phân tích, tổng hợp và t duy lôgic + Biết cách trình bày kết quả giải bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
54 Kiểm tra
+Đánh giá lại toàn bộ quá trình học tập của học sinh
+ Nhận định tình hình lĩnh hội kiến thức của học sinh từ đó có những biện pháp phù hợp để bổ sung kiến thức cũng nh thay
đổi phơng pháp nhằm nâng cao trình độ cho học sinh
25
55-56
Va chạm
đàn hồi
và không
đàn hồi 1.Kiến thức:
+ Có khái niệm chung về va chạm, phân biệt đợc va chạm đàn hồi và va chạm mềm
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng cácc định luạt định luật bảo toàn động lợng và cơ
năng cho hệ kín để khải sát va chạm của hai vật
+ nắm vững cách tính vận tốc các vật sau va chạm đàn hồi và
động năng của vật bị giảm sau va chạm
Diễn giảng
và đàm thoại
57
Bài tạp về
các định
luật bảo
toàn
1.Kiến thức:
+ Nắm vững các định luật bảo toàn và điều kiện vậndụng các
định luật
+ Biết vận dụng các định luật để giải các bài toán
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng thành thạo các định luật bảo toàn để là một số bài tập
Diễn giảng
và đàm thoại
26
58
Các định
luật của
Kep-ple
CĐ của vệ
tinh
1.Kiến thức:
+ ó khái niệm đúng về hệ nhật tâm: Mạt trời là trung tâm với các hành tinh bay xung quanh
+ Nắm đợc 3 định luật Ke-ple và hệ quả suy ra từ nó
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luạt Ke-ple để giải một số bài toán + Biếta cách giải thích chuyển động của hành tinh và vệ tinh
Diễn giảng
và đàm thoại
59
áp suất
thuỷ tĩnh-
nguyên lý
paxcan
1.Kiến thức:
+Hiểu đợc trong lòng chất lỏng áp suất hớng theo mọi phơng
và phụ thuộc vào độ sâu
+hiểu đợc độ tăng áp suất tác dụng lên một chất lỏng trong một bình kínđợc truỳân trọn vẹn lêntất cả mọi điểm và lên bình
Diễn giảng
và đàm thoại
Trang 102.Kỹ năng:
+ Vận dụng để giải bài tập +Giải thích các hiện tợng thực tiễn
60
Sự chảy
thành
dòng của
chất lỏng
và chất
khí - ĐL
bec nu li
1.Kiến thức:
+ Hiểu đợc khái niệm chất lỏng kí tởng, dòng, ống dòng + Nắm đợc công thức liên hệ giữa vận tốc và tiét diện trong một ống dòng, công thức dịnh luật Bec- nu –li , ý nghĩa của các đại lợng trong công thức
2.Kỹ năng:
+ Biết cách suy luận dẫn dến công thức và dịnh luật Béc – nu – li
+ áp dụng để giải một số bài toán đơn giản
Diễn giảng
và đàm thoại
27
61
ứng dụng
của định
luật Béc
nu li
1.Kiến thức:
+ Hiểu đợc cách đo áp suất tĩnh, áp suất động
+ Giải thích đợc một số hiện tợng bằng dịnh luật Béc nu li + Hiểu hoạt dộng của ống Ven tu ri
2.Kỹ năng:
+ Vận dụng giải thíc đợc một số hiện tợng thực tế + Rèn luyện t duy logíc
Diễn giảng
và đàm thoại
62
Thuyết
động
học phân
tử chất
khí Cấu
tạo chất
1.Kiến thức:
+ Có khí nệm về chất , hiểu rõ ràng và chính xác khái niệm số mol, số A vô ga đrô, có thể tính toán ra một số hệ quả trực tiếp + Hiểu đợc thuyết động học phân tử về chất khí
2.Kỹ năng:
+ Biết tính một số lợng của chất khí: sốmol , số phân tử kí, khối lợng
+ Giải thích tính chất của chất khí
Diễn giảng
và đàm thoại
63 định luật
bôi-lơ-ma-ri-ốt
1.Kiến thức:
+Quan sát và theo dõi TN từ đó suy ra định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt
+Vẽ đờng biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất và nhiệt độ trên
đồ thị
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luật để giải thích hiện tợng bơm khí (Bơm xe đạp) và giải thích
+ Biết vẽ dồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt trên trục toạ độ + Biết vaanj dụng để giải một số bài toán
Diễn giảng
và đàm thoại
28
64
định luật
sác lơ
nhiệt độ
tuyệt đối
1.Kiến thức:
+Quan sát và theo dõi TN rút ra nhận xét trong phạm vi biến thiên nhiệt độ của TN thì tỉ số
t
p
không đổi Thu nhận kết quảđó trong phạm vi biến đổi nhiệt độ lớn hơn từ đó rút ra
pp0( 1 t)
+Biết khái niệm khí lí tởng , nắm đợc khái nệm nhiệt độ tuyệt
đối , hiểu đợc klhí niệm nhiệt độ
2.Kỹ năng:
+ Biết vận dụng định luật để giải bài tập và giải thích các hiện tợng liên quan
+ Giải thích đợc định luật bằng thuyết lợng tử
Diễn giảng
và đàm thoại
1.Kiến thức: