thông qua tài liệubài giảng về nhân tế bào sẽ giúp các sinh viên có thể khái quát kiến thức của mình một cách logic nhất,tổng quát nhất về nhân tế bào,giúp sinh viên tiếp cận nhanh phương pháp học trên trường đại học, giúp tiết kiệm thời gian cungc như không phải nhớ bài một cách quá máy móc, sự ủng hộ của các bạn sinh viên và quý thầy cô là động lực cho chúng tôi tiếp tục hoàn thiện tài liệu hơn nữa. xin cảm ơn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH
CHÀO MỪNG CÔ VÀ CÁC BẠN ĐẾN VỚI BÀI
THUYẾT TRÌNH CỦA NHÓM 6
Trang 2NHÂN TẾ BÀO
Trang 3Nhân tế bào là bào quan tối quan trọng
nhân đôi ADN và tổng hợp ARN
Trang 4Mục tiêu bài học:
Trình bày được cấu trúc và chức
năng các thành phần chính của nhân
tế bào.
Chức năng của nhân tế bào.
Trang 55.Nhân con (hạch nhân)
V Chức
năng
Trang 6- Mỗi kiểu tế bào có 1 tỉ lệ kích thước nhất định
giữa nhân và tế bào chất Sự thay đổi tỉ lệ này dẫn tới sự phân bào hay hủy hoại tế bào.
Trang 7
III SỐ LƯỢNG:
- Mỗi tế bào thường có 1 nhân, đôi khi có nhiều hơn VD : tế bào gan có 2 nhân, …
- Có những tế bào đa nhân với các tên gọi là:
cộng bào hay hợp bào .
+) Cộng bào : có sự phân chia nhân nhưng không phân chia tế bào chất
+) Hợp bào : do sự hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
Trang 9- Chức năng:+) Tái tạo màng nhân
+)Tham gia tổng hợp lưới
=> Vật chất bên trong có thể di chuyển theo 2
chiều giữa khoảng quanh nhân
Trang 13- Mỗi lỗ được gắn trong 1 cấu trúc kích thước
lớn theo hình đĩa => phức hợp lỗ màng nhân
Trang 143 DỊCH NHÂN:
L à bộ phận vô hình, trong suốt
Chứa nguyên liệu và nhiều loại pro
tham gia vào các c/n đặc biệt, bao gồm
các loại pro histon,AND,ARN, ……
Là nơi diễn ra các quá trình tổng hợp trong nhân ( tổng hợp AND,ARN )
Trang 15
4.NHIỄM SẮC THỂ
Cấu trúc vi thể:
- NST co ngắn nhất vào kì giữa.
Trang 18(4) Một số protein chiếm số lượng lớn:
- Protein HMG được đặc biệt quan tâm, có 4 loại chính : HMG1, HMG2,HMG14, HMG17
Trang 19(7) Dị nhiễm sắc và nhiễm sắc thực:
Dị nhiễm sắc:
+) Chiếm 80% ADN nhân, ADN không
phiên mã
+) 2 loai : Dị nhiễm sắc cấu trúc
Dị nhiễm sắc ngẫu nhiên
Nhiễm sắc thực:
+) Hình thành do ADN không lặp lại, là nơi xảy ra phiên mã mARN và tARN
Trang 205.HẠCH NHÂN : kích thước lớn
Dưới KHV quang học hình cầu
không được giới hạn bởi màng
Dưới KHV quang học hình cầu
không được giới hạn bởi màng
Trang 21V CHỨC NĂNG:
Nhân tế bào chứa đựng thông tin di truyền, quyết định tính di truyền của tế bào và cơ thể : Cần thiết đối với sự sống của tế bào:
Mang toàn bộ thông tin di truyền dưới dạng ADN
Bảo tồn thông tin nhờ cơ chế tự nhân đôi ADN
Phụ trách tổng hợp ARN , chuyển chúng ra tế bào chất và tại đó thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein
Trang 22
Tổng Kết :
Hình dạng: có nhiều hịnh dạng khác nhau
như bầu dục, hình cầu … chủ yếu phụ thuộc vào hình dạng tế bào.
Kích thước: không giống nhau, từ 5um-50um
Số lượng :thông thường có 1 nhân, nhưng
đôi khi có nhiều hơn
Thành phần cấu tạo chính: màng nhân, dịch nhân, NST, nhân con
Chức năng: quyết định tính di truyền của tế bào và cơ thể; lưu trữ, bào quản, truyền đạt TTDT
Trang 24Câu 1: Đâu không phải là thành phần
chính của nhân tế bào?
A Màng nhânh
B Dịch nhân
C NST
D Bào tương
Trang 25Câu 2: Tế bào gan gồm có mấy nhân?
A 1
B 2
C 3,4
D 4
Trang 27Câu 4:Đâu là hiện tượng có sự phân chia
nhân nhưng không phân chia tế bào chất?
A Cộng bào
B Nguyên phân
C Giảm phân
D Hợp bào
+) Cộng bào : có sự phân chia nhân nhưng
không phân chia tế bào chất
+) Hợp bào : do sự hợp nhất nhiều tế bào
thành một khối chung
Trang 28Câu 5:Khoảng cách giữa 2 lớp màng
Trang 29Câu 6:Màng nhân ngoài có thành
phần hóa học giống với?
A Lưới nội sinh chất hạt
B Lưới nội sinh chất nhẵn
C Lamina
D Cả ba phương án trên
Trang 30Câu 7:Thành phần nào sau đây không
thuộc nhân tế bào?
A:Màng nhân
B:Riboxom
C:Nhân con
D:Nhiễm sắc thể
Trang 31Câu 8:Loại protein nào không có trong
Trang 32Câu 9: Thành phần nào của tế bào là
Trang 33CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ
LẮNG NGHE BUỔI THUYẾT TRÌNH
CỦA NHÓM CHÚNG EM!