1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3: Điều hòa hoạt động của gen

18 661 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điều hòa hoạt động của gen
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ở E.coli các gen tổng hợp enzim chuyển hoá đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ.. - Vd: người có khoảng 25000 gen, chỉ có 1 số gen hoạt đông, phần lớn gen ở trạng t

Trang 1

Câu 2 Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:

a liên kết hiđrô b liên kết hóa trị

c liên kết ion d liên kết peptit.

Câu 1 Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau:

ATGXTAAXXGATGXG Phân tử mARN do gen tổng hợp có trình tự là:

a UAXGAUUGGXUAXGX

b TAXGATTGGXTAXGX

c UAXGUUUGGXUAXGX

d TAXGAATGGXTAXGX

Trang 2

Câu 3 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

A ADN B tARN C mARN D Ribôxôm

A ADN.

Câu 4 Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?

A Tổng hợp mARN

B tARN mang axit amin vào ribôxôm

C Hoạt hóa axit amin.

D Hình thành liên kết peptit.

Trang 3

BÀI 3

Trang 4

Ví dụ :

- Ở thú, các gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ

hoạt động ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.

- Ở E.coli các gen tổng hợp enzim chuyển

hoá đường lactôzơ chỉ hoạt động khi môi trường

có lactôzơ.

- Điều hoà hoạt động gen là điều hoà lượng sản phẩm

của gen.

- Vd: người có khoảng 25000 gen, chỉ có 1 số gen hoạt

đông, phần lớn gen ở trạng thái không hoạt động→

tổng hợp prôtêin vào lúc thích hơp

- Điều hòa hoạt động gen: Điều hòa phiên mã, điều

hòa dịch mã, sau dịch mã SV nhân sơ, điều hòa chủ

yếu là phiên mã.

Trang 6

II ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT

NHÂN SƠ

*Mỗi gen có vùng mã hóa và các vùng điều hòa

Vùng điều hòa

Vùng mã hóa

Pr

U

C

Nhận biết

mạch gốc

ARN

polimeraza

ngăn phiên mã

Trang 7

-Vùng điều hòa:

+Vùng khởi động (promoter): có trình tự nu đặc thù

→ giúp enzim ARN polimeraza nhận biết mạch mã gốc → mARN và nơi bắt đầu phiên mã.

+Vùng vận hành(operator): trình tự nu đặc biệt → protein điều hòa bám vào → ngăn phiên mã.

II ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN Ở SINH VẬT

NHÂN SƠ

*Mỗi gen có vùng mã hóa và các vùng điều hòa

Trang 8

1 Mô hình cấu trúc của opêron Lac

Ví dụ: opêron Lac ở E.Coli

Vùng vận hành

Vùng khởi động

Gen điều hoà

Opêron

Các gen cấu trúc (Z, Y, A)

có liên quan về chức năng

Opêron là một nhóm gen có liên quan về chức năng

và có chung một cơ chế điều hoà.

Trang 9

Opêron Lac gồm:

+ Vùng khởi động (P): ARN polimeraza bám vào và bắt đầu phiên mã.

+ Vùng vận hành (O):protein ức chế liên kết → ngăn phiên mã

+ Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A): tổng hợp các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactozo/môi trường → năng lượng

Vùng vận hành

Vùng khởi động

Gen điều hoà

Opêron

Các gen cấu trúc (Z, Y, A)

có liên quan về chức năng

Trang 10

Vùng vận hành

Vùng khởi động

Gen điều hoà

Opêron

Các gen cấu trúc (Z, Y, A)

có liên quan về chức năng

* Gen điều hòa (R): không nằm trong operon nhưng quan trọng, tổng hợp protein ức chế → liên kết vùng vận hành→ ngăn phiên mã

protein ức chế

ngăn phiên

Trang 11

a Khi môi trường không có lactôzơ

2 Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac

O

Prôtêin ức chế

Không hoạt động

ADN

Gen điều

Ngăn phiên mã Gen cấu trúc không họat động

gắn vào

Trang 12

Prôtêin ức chế

Chất cảm

ứng

( lactôzơ)

bị bất hoạt

Các prôtêin được tạo thành

bởi các gen Z, Y, A

O

mARN

ADN

b Khi môi trường có lactôzơ

Trang 13

a Khi môi trường có lactôzơ

lactôzơ Liên kết Prôtêin ức chế

Cấu hình không gian 3 chiều biến đổi

Vùng vận hành

ARN polimeraza Vùng khởi động

Liên kết

mARN của gen Z,Y,A

Phiên mã

Enzim phân giải đường lactozo

Trang 14

* lactozo bị phân giải hết Prôtêin ức chế

Vùng vận hành

Gắn vào

Trang 15

*ỨC CHẾ

*HOẠT ĐỘNG

Chất cảm ứng

(lactôzơ)

Prôtêin ức chế

bị bất hoạt Các prôtêin được tạo thành

bởi các gen Z, Y, A

mARN ADN

ADN

Không phiên mã

Vùng vận hành (O)

(Khi môi trường

không có lactôzơ)

(Khi môi trường

có lactôzơ)

Prôtêin ức chế

Trang 16

Câu 1 Thành phần của opêrôn Lac ở E.coli gồm

A gen điều hòa (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

B gen điều hòa (R), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu

trúc (Z, Y, A)

C vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), nhóm gen

cấu trúc (Z, Y, A).

D gen điều hòa (R), vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc

(Z, Y, A)

Trang 17

Câu 2 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở SV nhân sơ, gen điều hòa R có vai trò

A mang thông tin quy định enzim ARN- pôlimeraza.

B mang thông tin quy định prôtêin điều hòa

C là nơi tiếp xúc với enzim ARN- pôlimeraza.

D Là nơi liên kết với prôtêin điều hòa.

Trang 18

Câu 3 Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là

A Đường galactôzơ

B Đường Lactôzơ.

C Đường Glucôzơ

D Prôtêin ức chế.

Ngày đăng: 16/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cấu hình không gian 3 chiều biến đổi Vùng vận hành  - Bài 3: Điều hòa hoạt động của gen
u hình không gian 3 chiều biến đổi Vùng vận hành (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w