1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CAU AO UOC NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

5 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây cũng là một trong các cấu trúc được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Câu mong ước với wish có 3 loại: Câu mong ước ở hiện tại, tương lai và quá khứ. Wish trong tương lai Ý nghĩa: Câu ước ở tương lai dùng để diễn tả những mong ước về một sự việc trong tương lai. Chúng ta sử dụng câu ước ở tương lai với mong muốn ai đó, sự việc gì đó sẽ tốt đẹp hơn trong tương lai.

Trang 1

CÂU AO ƯỚC VỚI WISH VÀ IF ONLY (WISH AND IF ONLY SENTENCES)

1 Câu ao ước trong tương lai

- Cấu trúc:

Khẳng định:  S + wish(es) + Noun/ Pronoun + would/ could + Vo

Phủ định:  S + wish(es) + Noun/ Pronoun + wouldn’t/ couldn’t + Vo

Eg:

I wish I could speak Korean (Tôi ước tôi có thể nói tiếng Hàn).

Linda wishes she would be a doctor in the future (Linda ước cô sẽ trở thành

bác sỹ trong tương lai)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 2

CÂU AO ƯỚC VỚI WISH VÀ IF ONLY (WISH AND IF ONLY SENTENCES)

2 Câu ao ước ở hiện tại

- Cấu trúc:

Khẳng định:  S + wish(es) + S + V2/ -ed + O (to be: were/ weren’t)

Phủ định:  S + wish(es) + Noun/ Pronoun + didn’t + V(bare)

► Chú ý:

Eg:

I wish I had enough time to do it (I’m too busy, I don’t have enough time to do

it)

(Tôi ước mình có đủ thì giờ để làm việc đó)

Trang 3

CÂU AO ƯỚC VỚI WISH VÀ IF ONLY (WISH AND IF ONLY SENTENCES)

3 Câu ao ước trong quá khứ:

- Cấu trúc:

Khẳng định:  S + wish(es) + S + had + V3/ -ed

Phủ định:  S + wish(es) + S + hadn’t + V3/ -ed

Eg:

I wish I hadn’t said that to Helen (Helen was hurt by my words).

(Tôi ước gì mình không nói những lời đó với Helen) (Helen đã bị tổn thương bởi những lời của tôi)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 4

Exercise 1: Put the verbs in brackets in the correct form.

1 I wish he _ here now (be)

2 She wishes you _ better (feel)

3 I wish that you _ here yesterday (be)

4 I wish he _ he work tonight (finish)

5 We wish you _ tomorrow (come)

6 She wishes she _ the window last night (open)

7 I wish you _ earlier yesterday (leave)

8 We wish they _ with us last weekend (come)

9 They wish he _ with them the next day (come)

10 They wish we _ them some food yesterday (give)

Trang 5

Exercise 2: Use structure with wish to rewrite the sentences.

1 I have to study hard

2 We had a lot of homework yesterday. 

 I wish

3 It is raining heavily.

 I wish

4 It was cold last night .

 I wish

5 They work slowly

 I wish

5 She doesn’t join in the trip. 

 I wish

6 I am not good at English.

 I wish

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Ngày đăng: 11/12/2019, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w