1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÂU bị ĐỘNG (PASSIVE SENTENCES) NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

7 132 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Use of Passive: (Cách sử dụng của câu bị động): Câu bị động được dùng khi ta muốn nhấn mạnh vào hành động trong câu, tác nhân gây ra hành động dù là ai hay vật gì cũng không quá quan trọng. Ví dụ: My bike was stolen. (Xe đạp của tôi bị đánh cắp.) Trong ví dụ trên, người nói muốn truyền đạt rằng chiếc xe đạp của anh ta bị đánh cắp. Ai gây ra hành động “đánh cắp” có thể chưa được biết đến. Câu bị động được dùng khi ta muốn tỏ ra lịch sự hơn trong một số tình huống. Ví dụ: A mistake was made. Câu này nhấn mạnh vào trạng thái rằng có 1 lỗi hoặc có sự nhầm lẫn ở đây, chứ không quan trọng là ai gây ra lỗi này. 2. Form of Passive Cấu trúc câu bị động: Subject + finite form of to be + Past Participle (Chủ ngữ + dạng của động từ “to be” + Động từ ở dạng phân từ 2) Example: A letter was written.

Trang 1

CÂU BỊ ĐỘNG (PASSIVE SENTENCES) Các bước chuyển sang câu bị động

Bước 1: Chuyển tân ngữ chủ động thành chủ ngữ bị động

Bước 2: Động từ trong câu chủ động đưa về dạng be + V3

Bước 3: Chuyển chủ ngữ chủ động thành by + tân ngữ bị động

Vd: Mary cleans the house

 The house is cleaned by Mary

Trang 2

Các loại câu Bị động

1 Thể bị động của các động từ tường thuật

Các động từ tường thuật gồm: assume, believe, claim, consider, expect, feel, find, know, report, say, …

Active: People say that he is very rich

→ Passive: He is said to be very rich

Active: People say that he is very rich

→ Passive: It's said that he is very rich

S + V + that + S' + V' + …

Cách 1: S + be + V3/ -ed + to V' Cách 2: It + be + V3/ -ed + that + S' + V'

Trang 3

2 Câu chủ động có to infinitive theo sau tân ngữ

Các động từ theo sau là tân ngữ và to infinitive (to V) gồm có: advise, insist, propose, begin, command, order, urge, recommend, agree, decide, be determined, be anxious.

Eg: He advised me to accept the job

→ He adviced me that the job should be accepted

S + V + O + to V' + O' S + V + O + that + S' + should be + V3 + …

Trang 4

3 Câu chủ động có hai tân ngữ

Ta có thể làm 2 cách

Eg:

He sends his relative a letter

→ His relative was sent a letter.

→ A letter was sent to his relative (by him)

Trang 5

Exercise 1: Turn these sentences into the passive voice

1 Mary types letters in the office

2 His father will help you tomorrow

3 Science and technology have completely changed human life

4 Peter broke this bottle

5 They are learning English in the room

6 Nothing can change my mind

7 No one had told me about it

Trang 6

Exercise 2: Turn these sentences into the passive voice (Yes/ No Question)

_.

_.

_.

_.

_.

_.

_.

_.

Trang 7

Exercise 3: Turn these sentences into the passive voice (Wh-Question)

1 Why didn't they help him?

_.

2 How many games has the team played?

_.

3 Where do people speak English?

_.

4 Who are they keeping in the kitchen?

_.

5 How can they open this safe?

_.

6 What books are people reading this year?

_.

7 How did the police find the lost man?

Ngày đăng: 11/12/2019, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w