Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn được sử dụng khi muốn nhấn mạnh hành động nào đó ở tương lai. Trong văn nói, thì này ít được sử dụng nhưng văn viết thì rất nhiều. Các dạng bài tập thường xuyên xuất hiện, nhất là trong các kỳ thi tiếng Anh. Do đó ở bài viết này mình sẽ phân tích cụ thể về cấu trúc, cách dùng và bài tập thì tương lai tiếp diễn.
Trang 1XIII Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
(Future Perfect Continuous)
a Cấu trúc
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 2b Cách sử dụng (Usage)
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra và kéo dài liên tục đến một thời điểm nào đó trong tương lai.
I will have been studying English for 10 years
by the end of next month (Tôi sẽ học tiếng Anh được 10 năm tính đến thời điểm cuối tháng sau).
Trang 3b Cách sử dụng (Usage)
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với một hành động khác trong tương lai.
When I get my degree, I will have been studying at Cambridge for four years (Tính đến khi tôi lấy bằng thì tôi sẽ học ở Cambridge được 4 năm).
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 4c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)
– by then: tính đến lúc đó
– by this October,…: tính đến tháng 10 năm
nay
– by the end of this week/ month/ year: tính
đến cuối tuần này/ tháng này/ năm nay
– by the time + 1 mệnh đề ở thì hiện tại đơn
Trang 5Exercise 1: Put the verbs in brackets in the Future Perfect and Future Perfect Continuous.
1 I hope it _ (stop) working by 5 o'clock this afternoon.
2 By next month I _ (leave) for India.
3 The film _ (end) by the time we get there.
4 They _ (build) a house by June next year.
5 I'm sure they _ (complete) the new road by September.
6 In two years from now, the contract _ (come) to
an end.
7 By the end of December, John _ (work) as a reporter for ten years.
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 6Exercise 2: Put the verbs in brackets in the Future Perfect and Future Perfect Continuous.
1 By the time you arrive, I _ (finish) writing an essay.
2 He certainly _ (not/ do) all his homework by ten tonight.
3 By November I _ (work) for this company for 6 years.
4 My grandfather _ (write) this novel for 2 months
by the end of this month.
5 Your sister _ (get) pregnant for 7 months?
6 I _ (do) my homework for 2 hours by the time my father gets home from work.