1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tìm hiểu về đất hiếm và các phương thức khai thác

21 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 754,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nó là tài nguyênớchi n lế ược quý và không th tái sinh... Zhao Zengqi, Chủ.

Trang 1

M Đ U Ở Ầ

Được coi là “Vitamin c a ngành công nghi p hi n đ i”, đ t hi m (ĐH) đủ ệ ệ ạ ấ ế ược

d ng r ng rãi trong nhi u lĩnh v c nh : qu c phòng, hàng không vũ tr , đi nụ ộ ề ự ư ố ụ ệcông ngh thông tin, công nghi p h t nhân, năng lệ ệ ạ ượng m i Nó là tài nguyênớchi n lế ược quý và không th tái sinh N u không có các nguyên t ĐH, r t nhi uể ế ố ấ ềngh hi n đ i và các ng d ng sẽ không th th c hi n đệ ệ ạ ứ ụ ể ự ệ ược Kim lo i đ t hi mạ ấ ế

Vi t Nam r t phong phú và ngu n g c đ u liên quan chẽ có các ph c h granit

và đá ki m T i Vi t Nam t nh ng năm 1960 , đ a ch t đã đánh giá tr lề ạ ệ ừ ữ ị ấ ữ ượng

đ t hi m là kho ng 10 tri u t n, n m r i rác m qu ng vùng Tây B c , đ c bi tấ ế ả ệ ấ ằ ả ỏ ặ ắ ặ ệ

xu t hi n nhi u Yên Bái, Lai Châu C m đ t hi m Đông Pao, n m trên đ aấ ệ ề ở ụ ỏ ấ ế ằ ị

ph n xã B n Hon, huy n Phong Th , t nh Châu Các nguyên t đ t hi m đ n nayậ ả ệ ổ ỉ ố ấ ế ế

ch a nghiên c u đư ứ ược nhi u nh ng ràng là chúng có tri n v ng và c n đề ư ể ọ ầ ượcnghiên c u công ngh đ y đ đ t n khai thác nguyên li u chính C n ph i cóứ ệ ầ ủ ể ậ ệ ầ ảchính sách kinh t thích h p v nghiên c u, tìm ki m thăm dò và khai thác cácế ợ ề ứ ếnguyên t ph nh monazite, xenotim trong sa khoáng Nh ng nguyên t này vố ụ ư ữ ố ềquy mô ( hàm lượng, tr lữ ượng ) có th nh ng giá tr kinh t l i r t l n, có khiể ư ị ế ạ ấ ớkhông nh h n giá tr c a khoáng s n chính ỏ ơ ị ủ ả

Ph n 1: T ng Quan V Đ t Hi m (ĐH)ầ ổ ề ấ ế

1.1 Gi i thi u chung v các nguyên t đ t hi m ( NTĐH)ớ ệ ề ố ấ ế

Gi i thi u Theo đ nh nghĩa c a Bách khoa toàn th , thì các nguyên t đ tớ ệ ị ủ ư ố ấ

hi m (earth elements) và các kim lo i đ t hi m (rare earth metals) là t p h pế ạ ấ ế ậ ợnguyên t hóa h c thu c b ng tu n hoàn hóa h c, có tên g i là Scandi Yttri và 14ố ọ ộ ả ầ ọ ọtrong 15 nguyên t c a c a nhóm Lantan (ngo i tr Promethi), có lố ủ ủ ạ ừ ượng r t nhấ ỏ

ch a trong v trái đ t Ngứ ỏ ấ ười ta có th tìm th y các nguyên t hi m trong cácể ấ ố ế ở

l p tr m tích, các m qu ng và cát đen Đ t hi m đớ ầ ỏ ặ ấ ế ượ ắc s p vào d ng h p kim vàạ ợcác h p ch t khác, chính xác là nam châm đ t hi m t d ng khác nhau c a namợ ấ ấ ế ừ ạ ủchâm Các NTĐH còn g i là các Lantanoit hay h Lantan g m 15 nguyên t gi ngọ ọ ồ ố ốnhau v m t hoá h c t La (Z = 57) đ n Lu (Z = 71) n m chu kỳ VI phân nhómề ặ ọ ừ ế ằ ở

Trang 2

ph nhóm III trong b ng h th ng tu n hoàn c a Mendeleep, ngoài ra ngụ ả ệ ố ầ ủ ười tacòn x p Y ( Z = 39 ), Sc ( Z = 21 ) vào cùng các NTĐH ế

Các NTĐH phân b r i rác trong t nhiên, ngố ả ự ười ra tìm được h n 100 lo iơ ạ

qu ng có ch a đ t hi m, ngoài ra chúng còn đặ ứ ấ ế ược tìm th y trong quy n sinh v tấ ể ậ, đ ng v t, th c v t, trong các lo i t o, trong than đá ộ ậ ự ậ ạ ả

Các NTĐH d ng nguyên ch t là nh ng kim lo i có ánh kim, có th quan sátở ạ ấ ữ ạ ểmàu s c c a NTĐH khi chúng m i b c t ho c đ p v Tuy nhiên màu s c c aắ ủ ớ ị ắ ặ ậ ỡ ắ ủchúng ph thu c vào hàm lụ ộ ượng t p ch t Các NTĐH có nhi t đ nóng ch y vàạ ấ ệ ộ ảnhi t đ sôi cao, chúng có đ c ng nh nên khá d o, có th s d ng d ng b t,ệ ộ ộ ứ ỏ ẻ ể ử ụ ở ạ ộ

d ng th i hay d ng lá m ng do d ng b t các NTĐH r t ho t đ ng hoá h c vàạ ỏ ạ ỏ ở ạ ộ ấ ạ ộ ọnguy hi m nên ngể ười ta ph i bao quan chúng r t c n th n ả ấ ẩ ậ

C u hình electron chung c a các NTĐH h Lantanoit đấ ủ ọ ược bi u di n nh sauể ễ ư: 4fn5s25p65dn6s2

Trong đó :

n - có giá tr t 0√14 ị ừ

m - có giá tr t 0√1 ị ừ

L p 4f có s b sung đi n t theo th t tăng d n b t đ u t Xeri đớ ự ổ ệ ử ứ ự ầ ắ ầ ừ ượ ấc l p

đ y 1 đi n t vào m c 40 cho đ n 14 đi n t Lu Trong khi các m c năngầ ệ ử ứ ế ệ ử ở ứ

lượng ngoài cùng v n gi nguyên và không b nh hẫ ữ ị ả ưởng b i l c hút c a h tở ự ủ ạnhân do có s che ch n c a l p 4f thì m c năng lự ắ ủ ớ ứ ượng 5d g n m c năng lầ ứ ượng 4f

b nh hanna r t nhi u nên a loài nguyên t có th ăn hoá thân điên t d dàngị ả ấ ề ố ể ử ễchuy n t m c 4f lên m c 5d đi u này gi i thích t i sao m c oxi hoá ph bi nể ừ ứ ứ ề ả ạ ứ ổ ế

c a các NTĐH là +3 Nh ng ngoài ra ngủ ư ười ta còn g p m c oxi hoá + 4 Ce, Pr,ặ ứ ở

Tb và m c oxi hoá +2 Sm, Eu, Yb S thay đ i s đi n t m c 5d và 4f d nứ ở ự ổ ố ệ ừ ở ứ ẫ

đ n m t s khác bi t có tính ch t tu n hoàn trong dãy các NTĐH nh tính bazo,ế ộ ố ệ ấ ầ ưmàu s c, đ tan, dãy các NTĐH có bán kính ion gi m d n t La đ n Lu v i sắ ộ ả ầ ừ ế ớ ựtăng dân s nguyên t Z S c Lantanoit là do s tăng l c hút các l p electronố ừ ự ố ự ự ớngoài cùng khi đi n tích h t nhân tăng Do các đi n t đi n vào phân l p 4f anhệ ạ ệ ừ ề ớ

hưởng r t l n đ n s bi n đ i tính ch t c a các NTĐH t La đ n Lu Tuy sấ ớ ế ự ế ổ ấ ủ ừ ế ựkhác nhau không l n nh ng có ý nghĩa r t quan tr ng đ c bi t là đ tách cácớ ư ấ ọ ặ ệ ểLantanoit ra kh i nhau.ỏ

Hình 1:Các nguyên t ĐH trong B ng tu n hoàn Men-đe-le-ép ố ả ầ

Trang 3

Nh ng nguyên t ĐH đữ ố ược chia làm hai nhóm, nhóm n ng và nhóm nh , theoặ ẹ

tr ng lọ ượng nguyên t và v trí c a chúng trong B ng tu n hoàn.ử ị ủ ả ầ

B ng 1: nhóm các nguyên t ĐH theo s th t nguyên t , ng ả ố ố ứ ự ử ườ i khám phá và năm đ ượ c khám phá

Trang 4

V m t t nhiên, các kim lo i ĐH này có màu s c t ánh b c t i màu xám s t.ề ặ ự ạ ắ ừ ạ ớ ắ

C c Kh o sát Đ a ch t Hoa Kỳ (ti ng Anh: United States Geological Survey, vi tụ ả ị ấ ế ế

t t USGS) mô t chúng là: “m n đ c tr ng, cán m ng đắ ả ị ặ ư ỏ ược, u n, kéo đố ược và

ph n ng” Không ng c nhiên khi chúng có các đ c tính duy nh t (xúc tác, hoáả ứ ạ ặ ấ

h c, đi n t , nguyên t , t tính và quang h c), và nh t là tính đ c hi u và tính đaọ ệ ử ử ừ ọ ấ ặ ệ

d ng c a chúng khi n chúng ngày càng tr nên quan tr ng v m t kinh t , môiụ ủ ế ở ọ ề ặ ế

trường và công ngh T i sao chúng đệ ạ ược g i là kim lo i "ĐH"? Có lẽ t cácọ ạ ừkhoáng s n ho c đ t không ph bi n mà t đó chúng đã đả ặ ấ ổ ế ừ ược chi t xu t, h nế ấ ơ

n a vi c chi t tách nh ng nguyên t tinh s ch này r t khó Ngoài ra, s t pữ ệ ế ữ ố ạ ấ ự ậtrung c a chúng đủ ược phát hi n cho đ n nay cũng ít ph bi n h n so v i h uệ ế ổ ế ơ ớ ầ

h t các lo i qu ng khác Trong v Trái đ t chúng có kh p n i v i hàm lế ạ ặ ỏ ấ ở ắ ơ ớ ượng

r t nh , song đôi khi t p trung thành các t khoáng có quy mô khác nhau mà taấ ỏ ậ ụ

thường g i là m ĐH ọ ỏ

1.2 Tr lữ ượng ĐH hi n nay trên th gi i ệ ế ớ

Trung Qu c và Hoa Kỳ là hai qu c gia đ ng đ u, chi m h n 90% t ng lố ố ứ ầ ế ơ ổ ượngtài nguyên ĐH c a th gi i Qu ng bastnaesite cũng ch có hai nủ ế ớ ặ ỉ ở ước trên làđáng k M Baiyunebo, Trung Qu c, có tr lể ỏ ố ữ ượng l n nh t th gi i ch a cớ ấ ế ớ ứ ảbastnaesite và monazite V tr lề ữ ượng monazite, Ôxtrâylia đ ng đ u th gi i.ứ ầ ế ớTheo s li u c a B Đ t đai và Tài nguyên Trung Qu c, tr lố ệ ủ ộ ấ ố ữ ượng ôxit ĐH c aủTrung Qu c đã đố ược ch ng minh là kho ng 83 tri u t n Trong đó tr lứ ả ệ ấ ữ ượng ĐHnhóm nh là kho ng t 50 đ n 60 tri u t n (năm 2008) Các chuyên gia, trongẹ ả ừ ế ệ ấ

đó có Lin Donglu, T ng th ký c a Hi p h i ĐH Trung Qu c (CSRE), cho r ng,ổ ư ủ ệ ộ ố ằ

tr lữ ượng ĐH ch a đư ược khai thác t i Trung Qu c đạ ố ượ ước c tính là ít h n 30%ơ

c a t ng tr lủ ổ ữ ượng ĐH c a th gi i, th p h n so v i ủ ế ớ ấ ơ ớ ước tính Zhao Zengqi, Chủ

Trang 5

t ch Vi n Nghiên c u ĐH Bao Đ u, cho bi t t l tr lị ệ ứ ầ ế ỷ ệ ữ ượng ĐH c a Trung Qu củ ốtrên t ng lổ ượng tr lữ ượng trên th gi i đã gi m m nh vì nh ng thi t h i, khaiế ớ ả ạ ữ ệ ạthác, lãng phí tài nguyên ĐH t i Trung Qu c và nh ng phát hi n các m ĐH m iạ ố ữ ệ ỏ ớ

n c ngoài Các nhà cung c p ĐH Trung Qu c đã tham gia vào cu c c nh tranh

l i l i ích kinh t nh th nào Có th hi u đ n gi n, “tr lạ ợ ế ư ế ể ể ơ ả ữ ượng tài nguyên” m iớ

d ng m c thăm dò, tìm hi u, đánh giá xem mình có kho ng bao nhiêu lừ ở ứ ể ả ượngtài nguyên Còn tr lữ ượng khai thác thì cho bi t g n nh c th ta sẽ thu v baoế ầ ư ụ ể ềnhiêu Hai khái ni m đó hoàn toàn khác nhau và sai s r t l n Quy trình đ đ aệ ố ấ ớ ể ư

Trang 6

m t khoáng s n lên độ ả ược m t đ t bao gi cũng ph i tr i qua vi c đánh giá trặ ấ ờ ả ả ệ ữ

lượng tài nguyên, n u th y có ti m năng thì m i thăm dò đ đánh giá tr lế ấ ề ớ ể ữ ượngkhai thác Theo tài li u c a C c Kh o sát Đ a ch t Hoa Kỳ công b liên t c trongệ ủ ụ ả ị ấ ố ụnhi u năm g n đây thì th gi i có t ng tài nguyên ĐH là h n 150 tri u t n, trongề ầ ế ớ ổ ơ ệ ấ

đó tr lữ ượng khai thác là 99 tri u t n S n lệ ấ ả ượng khai thác hàng năm h nơ120.000 t n N u tính c nhu c u tăng hàng năm là 5% thì th gi i v n còn cóấ ế ả ầ ế ớ ẫ

th khai thác ĐH đ n g n 1000 năm n a.ể ế ầ ữ

Th c t c u đ t hi m trên th gi i cũng không cao, m i năm ch c n s n xu tự ế ầ ấ ế ế ớ ỗ ỉ ầ ả ấkho ng 125.000 t n S n lả ấ ả ượng tiêu th năm 2010 ụ ước tính là 125.000 t n (giáấ

tr tị ương đương 2 t USD) so v i 85.000 t n (500 tri u USD) vào năm 2003 Nhuỷ ớ ấ ệ

c u tiêu th có th còn tăng kho ng 70% trong 5 năm t i Giá ĐH trung bình làầ ụ ể ả ớ

t 9-11 USD/kg Các nguyên t ĐH trong nhóm nh có giá tr th p, trong khi đóừ ố ẹ ị ấ

ĐH năm 2008 là 124.000 t n đ t giá tr 1,25 t USD Neodymium, dysprosium,ấ ạ ị ỷterbium, europium có c u cao nh t Europium, đầ ấ ược s d ng trong máy tínhử ụxách tay và TV màn hình plasma, có giá tăng 170% s v i năm 2009 Trong khiơ ớ

Trang 7

neodymium, đượ ử ục s d ng trong các nam châm cho các đĩa c ng và các lo i xeổ ứ ạ

đi n hybrid.ệ

B ng 3: Tiêu th ĐH c a m t s nả ụ ủ ộ ố ước năm 2008

1.3 Tr lữ ượng ĐH Vi t Namở ệ

Theo “Báo cáo t ng k t k t qu th c hi n đ tài h p tác KH&CN theo Nghổ ế ế ả ự ệ ề ợ ị

đ nh th Vi t Nam – Hàn Qu c” - X lý ch bi n qu ng ĐH Vi t Nam (do PGS.TS.ị ư ệ ố ử ế ế ặ ệ

Lê Bá Thu n làm ch nhi m, th c hi n năm 2007), Vi t Nam có ngu n ĐH phongậ ủ ệ ự ệ ệ ồphú, m ĐH Yên Phú giàu nguyên t ĐH phân nhóm trung và ĐH phân nhómỏ ố

n ng và m ĐH Đông Pao giàu nguyên t ĐH nhóm nh nặ ỏ ố ẹ Ở ước ta, qu ngặbastnaesite được phát hi n th y Đông Pao, B c N m Xe và Nam N m Xe thu cệ ấ ở ắ ậ ậ ộhuy n Phong Th , t nh Lai Châu v i tr lệ ổ ỉ ớ ữ ượng 984.000 t n ôxit ĐH (c p R1E).ấ ấ

T ng tr lổ ữ ượng ti m năng c a 3 m này là c 20 tri u t n Khoáng v t xenotimeề ủ ỏ ỡ ệ ấ ậ

lượng trung bình t ng ĐH trong trong qu ng Yên Phú là 1% v i t ng tr lổ ặ ở ớ ổ ữ ượng

c p C1 + C2 là 18 nghìn t n Qu ng ĐH Yên Phú giàu v nguyên t ĐH phânấ ấ ặ ề ốnhóm trung và phân nhóm n ng T ng nguyên t nhóm trung và nhóm n ng lênặ ổ ố ặ

đ n g n 50%ế ầ

Trang 8

Hình 3: Phân b m t s khu v c có ti m năng ĐH Vi t Nam ố ộ ố ự ề ở ệ

Theo m t công b c a C c Đ a ch t và khoáng s n (B Tài nguyên và Môiộ ố ủ ụ ị ấ ả ộ

trường), ĐH Vi t Nam ch y u t p trung Tây B c v i b n m l n g m cácở ệ ủ ế ậ ở ắ ớ ố ỏ ớ ồ

m Đông Pao, N m Xe (Lai Châu), Yên Phú (Yên Bái) và Mỏ ậ ường Hum - N m Pungậ(Lào Cai) v i tr lớ ữ ượng hàng tri u t n 37 Tuy nhiên, Theo PGS-TS Nguy n Kh cệ ấ ễ ắVinh (T ng h i Đ a ch t Vi t Nam), hi n ch a có nghiên c u nào đánh giá t ngổ ộ ị ấ ệ ệ ư ứ ổ

th v tr lể ề ữ ượng ĐH Vi t Nam Các k t qu nghiên c u tìm ki m t năm 1958ở ệ ế ả ứ ế ừ

đ n nay đã phát hi n đế ệ ược nhi u đi m t khoáng ĐH Lai Châu, Lào Cai và Yênề ể ụ ởBái Dù nhi u bài báo Vi t Nam đ a ra con s tr lề ở ệ ư ố ữ ượng tài nguyên ĐH hi n cóệvào kho ng 17 đ n 22 tri u t n, song tr lả ế ệ ấ ữ ượng khai thác theo nh PGS-TSưNguy n Kh c Vinh ch là g n 1 tri u t n Báo Lao đ ng ngày 29/10/2010, tríchễ ắ ỉ ầ ệ ấ ộ

d n l i Th trẫ ờ ứ ưởng B Tài Nguyên và Môi trộ ường Nguy n Văn Đ c cho bi t vễ ứ ế ề

tr lữ ượng ĐH Vi t Nam trong cu c h p báo giao l u tr c tuy n đ nh kỳ l n thở ệ ộ ọ ư ự ế ị ầ ứhai năm 2010 (di n ra ngày 28/10/2010): “Hi n v n ch a th xác đ nh c th làễ ệ ẫ ư ể ị ụ ểbao nhiêu và đang trong quá trình ch thăm dò, kh o nghi m” Cũng theo PGS-TSờ ả ệNguy n Kh c Vinh, đễ ắ ược Báo Hà N i m i trích d n ngày 5/11/2010, các nhàộ ớ ẫkhoa h c Vi t Nam đã có nh ng nghiên c u v ĐH cách đây h n 50 năm Nọ ệ ữ ứ ề ơ ước ta

đã nghiên c u s d ng ĐH trong các lĩnh v c nông nghi p, ch t o nam châmứ ử ụ ự ệ ế ạvĩnh c u, bi n tính thép, ch t o h p kim gang, th y tinh, b t màu, ch t xúc tácử ế ế ạ ợ ủ ộ ấtrong x lý khí th i ô tô Tuy nhiên, nh ng nghiên c u ng d ng ĐH v n d ngử ả ữ ứ ứ ụ ẫ ừ

l i m c phòng thí nghi m và quy mô bán công nghi p H ng năm, nạ ở ứ ệ ệ ằ ước ta m iớkhai thác nh v i s n lỏ ớ ả ượng vài ch c t n qu ng Bastnaesit Đông Pao (Laiụ ấ ặ ởChâu) và vài nghìn t n qu ng Monazit ven bi n mi n Trung đ xu t kh u ti uấ ặ ở ể ề ể ấ ẩ ể

ng ch Khó khăn l n nh t trong khai thác ĐH chính là vi c chúng có ch a nguyênạ ớ ấ ệ ứ

t r t đ c, đ c bi t là nguyên t có tính phóng x Vì th , n u khai thác khôngố ấ ộ ặ ệ ố ạ ế ếđúng cách sẽ gây ô nhi m môi trễ ường Đ khai thác, tuy n và ch bi n ĐH đòiể ể ế ế

h i quy trình công ngh r t cao mà Vi t Nam ch a th t ch đỏ ệ ấ ệ ư ể ự ủ ược Trong th iờgian qua, B KH&CN đã tăng cộ ường h p tác KH&CN v i nợ ớ ước ngoài nh m đ yằ ẩ

m nh công tác nghiên c u khoa h c và nâng cao trình đ KH&CN trong nạ ứ ọ ộ ước BộKH&CN đã ký Ngh đ nh th v i B KH&CN Hàn Qu c vào năm 2002 cho phépị ị ư ớ ộ ố

th c hi n n i dung h p tác v : “X lý ch bi n qu ng ĐH Vi t Nam” Hai c quanự ệ ộ ợ ề ử ế ế ặ ệ ơ

Trang 9

đ i tác chính th c hi n nhi m v này là: Vi n Công ngh X hi m và Vi n Khoaố ự ệ ệ ụ ệ ệ ạ ế ệ

h c Đ a ch t và Tài nguyên Khoáng s n Hàn Qu c (Korea Institute of Geoscienceeọ ị ấ ả ốand Mineral Resources – KIGAM, Korea) Ngu n cung ĐH nguyên li u duy nh tồ ệ ấ

hi n nay cho công nghi p Hàn Qu c là Trung Qu c V lâu dài, cũng nh cácệ ệ ố ố ề ư

nước khác, Hàn Qu c mong mu n h p tác v i Vi t Nam đ tìm hi u, nghiên c uố ố ợ ớ ệ ể ể ứ

ch bi n ĐH c a Vi t Nam nh m m r ng ngu n cung c p ĐH.ế ế ủ ệ ằ ở ộ ồ ấ

Ngoài Hàn Qu c mong mu n h p tác v i Vi t Nam đ tìm hi u, nghiên c uố ố ợ ớ ệ ể ể ứ

ch bi n ĐH c a Vi t Nam nh m m r ng ngu n cung c p ĐH, Nh t B n cũngế ế ủ ệ ằ ở ộ ồ ấ ậ ảđang có nh ng ho t đ ng tích c c và có th tr thành đ i tác l n trong khai thácữ ạ ộ ự ể ở ố ớ

ĐH Vi t Nam T năm 2000-2001, Công ty Khai khoáng kim lo i Nh t B n đãở ệ ừ ạ ậ ảkhoan h n 2.000m khoan thăm dò t i khu v c m Đông Pao, đánh d u s có m tơ ạ ự ỏ ấ ự ặ

c a ngủ ười Nh t trong vi c tìm ki m ngu n ĐH Vi t Nam Gi a tháng 10-2007,ậ ệ ế ồ ở ệ ữ

B Tài nguyên và Môi trộ ường đ ng ý đ T ng công ty D u, khí và kim lo i qu cồ ể ổ ầ ạ ốgia Nh t B n (JOGMEC) ti n hành các ho t đ ng thăm dò tìm ĐH t i các t nh Tâyậ ả ế ạ ộ ạ ỉ

B c Ngay sau đó, C c Đ a ch t - khoáng s n Vi t Nam và JOGMEC đã ký m tắ ụ ị ấ ả ệ ộ

th a thu n ghi nh nh m “đi u tra c b n đ a ch t v các nguyên t ĐH đi kèmỏ ậ ớ ằ ề ơ ả ị ấ ề ố

v i khoáng hóa vàng, đ ng, ôxit s t c ba t nh: Lào Cai, Yên Bái và Lai Châu”.ớ ồ ắ ở ả ỉTheo đánh giá c a JOGMEC, Vi t Nam là m t nủ ệ ộ ước có ti m năng ĐH l n nên vi cề ớ ệ

đi u tra này đề ược JOGMEC nh n m nh là “r t quan tr ng đ i v i Nh t B n”.ấ ạ ấ ọ ố ớ ậ ả

S Tài nguyên và Môi trở ường t nh Lai Châu cho bi t g n đây nhi u đoànỉ ế ầ ềchuyên gia đ n t Nh t ti p t c tr l i nh ng vùng có ti m năng ĐH l n t nhế ừ ậ ế ụ ở ạ ữ ề ớ ở ỉnày Trong đó, riêng T p đoàn Công nghi p than - khoáng s n Vi t Nam (TKV) đãậ ệ ả ệcùng đ i tác Nh t B n (hai công ty Toyota Tsusho và Sojitz) l p xong báo cáoố ậ ả ậnghiên c u kh thi vi c khai thác và ch bi n ĐH thân qu ng F3 Đông Paoứ ả ệ ế ế ặ(huy n Tam Đệ ường, t nh Lai Châu) Thân qu ng này đỉ ặ ược thăm dò t s m vàừ ớnăm 1986 đã được phê duy t đánh giá tr lệ ữ ượng trên 1 tri u t n, trong đóệ ấkhoáng ch t có th ch bi n ĐH trên 8%.ấ ể ế ế

Trang 10

1.4 ng d ngỨ ụ

Đ t hi mấ ế được coi là t i quan tr ng trong các ngành công nghi p, đ c bi t làố ọ ệ ặ ệcông nghi p công ngh cao, công ngh năng lệ ệ ệ ượng “xanh”, và công ngh qu cệ ốphòng ĐH hi n di n trong nhi u thi t b mà chúng ta s d ng hàng ngày nhệ ệ ề ế ị ử ụ ư

đi n tho i di đ ng, máy tính, tivi, đèn compact N u không có các nguyên tệ ạ ộ ế ố

ĐH, r t nhi u công ngh hi n đ i và các ng d ng sẽ không th th c hi n đấ ề ệ ệ ạ ứ ụ ể ự ệ ược

ĐH có r t nhi u ng d ng:ấ ề ứ ụ

• Dùng đ ch t o các nam châm vĩnh c u cho các máy phát đi n; ể ế ạ ử ệ

• Dùng đ đ a vào các ch ph m phân bón vi lể ư ế ẩ ượng nh m tăng năng su t vàằ ấ

ch ng ch u sâu b nh cho cây tr ng;ố ị ệ ồ

• Dùng đ ch t o các nam châm trong các máy tuy n t trong công nghể ế ạ ể ừ ệtuy n khoáng; ể

• Dùng đ di t m i m t, các cây m c nh m b o t n các di tích l ch s ; ể ệ ố ọ ụ ằ ả ồ ị ử

• Dùng ch t o các đèn catot trong các máy vô tuy n truy n hình; ế ạ ế ề

• Dùng làm xúc tác trong công ngh l c hóa d u và x lý môi trệ ọ ầ ử ường;

• Dùng làm v t li u siêu d n; ậ ệ ẫ

• Các ion ĐH cũng đượ ử ục s d ng nh các v t li u phát quang trong các ngư ậ ệ ứ

d ng quang đi n; ụ ệ

• Dùng trong công ngh laser; ệ

• Dùng trong công nghi p ch t o xe ôtô (hybid), pin, c ng máy tính, tuaệ ế ạ ổ ứbin gió, đi n tho i di đ ng;ệ ạ ộ

• Dùng trong lĩnh v c quân s (ch t o tên l a, rada, xe tăng ), công nghi pự ự ế ạ ử ệ

h t nhân ạ

Các nguyên t ĐH r t c n thi t cho công nghi p qu c phòng và đố ấ ầ ế ệ ố ược tìm

th y trong tên l a hành trình, các h th ng radar Chúng cũng là chìa khóa choấ ử ệ ố

s xu t hi n c a công ngh xanh nh th h m i c a tua bin gió xe hybrid đi n,ự ấ ệ ủ ệ ư ế ệ ớ ủ ệcũng nh nhà máy l c d u, n i chúng ho t đ ng nh ch t xúc tác.ư ọ ầ ơ ạ ộ ư ấ

1.4.1 ng d ng trong công nghi pỨ ụ ệ

ĐH đã tr thành lo i nguyên li u t i c n thi t cho các ngành công ngh mũiở ạ ệ ố ầ ế ệ

nh n t i các qu c gia phát tri n ĐH có m t trong h u h t các s n ph m côngọ ạ ố ể ặ ầ ế ả ẩngh cao ngày nay t chi c máy nghe nh c b túi iPod cho đ n xe h i, tên l a,ệ ừ ế ạ ỏ ế ơ ửtàu vũ tr … Nên ngu n tài nguyên này còn đụ ồ ược ví nh : “Vũ khí c a th k ”,ư ủ ế ỷ

Ngày đăng: 04/12/2019, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w