1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu bồi dưỡng HSG9

4 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán luyện tập học sinh giỏi lớp IX năm học 0809
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Xuân Tranh
Trường học THCS Yên lạc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu bồi dưỡng HSG9
Năm xuất bản 2009
Thành phố Yên lạc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân giác trong các góc của tam giác АВС cắt các cạn ВС, СА và АВ tại các điểm P, Q và R tương ứng.. Р1 – là giao điểm của đường thẳng đi qua điểm Р song song với АВ, và cạnh СА.Tương

Trang 1

Các bài toán luyện tập học sinh giỏi lớp IX năm học 0809.

Đề bài:

Bài 1 Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho có thể định về dạng mn

m n

+ +

1

, ở đó m

và n – cũng là các số tự nhiên.

Bài 2 Tính giá trị biểu thức x x+−y y , nếu x2 + y2 = 6xy và x y

Bài 3 Giải hệ phương trình: x y

2

2

= − + =

,

Bài 4 Giả s ử а, b, x v à y thoả mãn đẳng thức :

(a + b)(x + y) = 1 và (a2 + b2)(x2 + y2) = 1

Chứng minh rằng ax + by ≥ 0

Bài 5 Phân giác trong các góc của tam giác АВС cắt các cạn ВС, СА và АВ tại

các điểm P, Q và R tương ứng Р1 – là giao điểm của đường thẳng đi qua điểm

Р song song với АВ, và cạnh СА.Tương tự như vậy với các điểm Q1 và R1

PP +QQ +RR , nếu độ dài các cạnh của tam giác bằng а, b và с.

Bài 6 Tr ên c ạnh huyền АВ của tam gíac vuô ng câ n АВС lấy điểm М

và N sao cho góc МСN bằng 45° (điểm M nằm giữa А và N)

Chứng minh : АМ2 + BN2 = MN2.

-Lời giải:

Trang 2

Bài 1 Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho có thể định về dạng mn

m n

+ +

1

, ở đó m và

n – cũng là các số tự nhiên.

Trả lời: có thể định được bất kỳ số tự nhiên nào

Giả sử m = n + 2, ở đó n – là số tự nhiên.

Khi đó mn

m n

+ +

1 =

n n

n n

+ +

+ +

2

1 ) 2 (

= ( ) ( 1)

2

1 2

+

+

n

n

= 2

1 +

n

Suy ra có thể thoả mãn với bất kỳ số tự nhiên nào

Thật vậy giả sử: x =

2

1 +

n

Khi đ ó n = 2x – 1, m = 2x + 1 ta c ó mn

m n

+ +

1 = x

V í d ụ : 1 =

1 1

1 1 1 +

+

Bài 2 Tính giá trị biểu thức x x+−y y , nếu x2 + y2 = 6xy và x ≠ y

Trả lời: ± 2

Cách 1: Bởi vì x y

x y

+

 

2

= ( ) (x x y y)

+

2

2 2

+ +

− + =

8 4

xy

xy = 2, nên x x+−y y

= ± 2

Cách 2: Giả sử y

x =t (x ≠ 0, vì nếu ngược lại thì từ điều kiện của đẳng

thức kéo theo y = 0) Khi đóta chia cả hai vế của đẳng thức cho x2, và được phương trình bậc hai t2 – 6t + 1 = 0 Nghiệm của phưuơng trình này là: t = 3 ± 2

2; Suy ra x x+−y y = 1

1

+

t

t = ± 2

Bài 3 Giải hệ phương trình: x y

2

2

= − + =

, Trả lời: (1; 1); (−1; 1)

Giải:

2

2 1

2

= −

+ =

,

=

− +

+

=

0 1 4

4

, 1 4

4

, 5 , 0

2 4

2 4

y y

y

y y

x

y

Vì y = 1 là một nghiệm của phương trình đầu, nên chia vế trài của phưưong trình sau với (y – 1), nhận được phương trình: y3 + y2 + 5y + 1 = 0

Với y ≥ 0,5 vế trái của phương trình chỉ nhận giá trị dương nên trong truờng hợp này hệ không có nghiệm

y = 1, th ì x4 = 1 ⇔ x = ±1

Bài 4 Giả s ử а, b, x v à y thoả mãn đẳng thức :

Trang 3

(a + b)(x + y) = 1 và (a2 + b2)(x2 + y2) = 1.

Chứng minh rằng ax + by ≥ 0.

Gi ải:

Đưa đ i ều kiện c ủa b ài to án v ề d ạng :

( ) ( ) ( ) ( )

= + + +

= + +

+

1

,1 2 2 2 2

by ay bx ax

by ay bx

ax

( ) ( )

= + +

= + +

+

.1

,1

2 2

ay bx by ax

ay bx by ax

t ư ừ đ ă ẳng th ư ức th ư ứ hai suy ra (bx+ay)2 ≤ 1 ⇔ bx+ay ≤ 1,

khi đ ó từ đẳng thức thứ nh ất : ax + by = 1 – (bx + ay) ≥ 0,

l à điều phải chứng minh

Bài 5 Phân giác trong các góc của tam giác АВС cắt các cạn ВС, СА và АВ tại

các điểm P, Q và R tương ứng Р1 – là giao điểm của đường thẳng đi qua điểm

Р song song với АВ, và cạnh СА.Tương tự như vậy với các điểm Q1 và R1

Tính tổng 1 1 1

PP +QQ +RR , nếu độ dài các cạnh của tam giác bằng а, b và с.

 + +

c b a

1 1 1

Giải:

Từ các tam giác đồng dạng АВС và P1PC

suy ra

BC

PC AB

PP

=

a

c

PP1 = ( xem hình 1)

Tính PC qoa các cạnh của tam giác АВС

Theo tính chất của phân giác ta có:

c

b AB

AC PB

Và từ đẳng thức PB+PC =BC =a

Ta có hệ phương trình



= +

=

a PC

b PB PC

Nên

c b

ab PC

+

= Suy ra PP1 c a PC b bc c b1 1c

1

+

= +

=

Tương tự QQ1 c ac a 1c a1

1

+

= +

b a ab

b a RR

1 1 1

1

+

= +

Рис 1

P 1

P A

Trang 4

Vậy : 1 1 1

 + +

c b a

1 1 1

Bài 6 Tr ên c ạnh huyền АВ c ủa tam gíac vu ô ng c â n АВС lấy điểm М v

à N sao cho góc МСN b ằng 45° (đi ểm M nằm giữa А và N)

Gi ải:

Từ tam gi ác АВС ta dựng h ình vuô ng KАCB, tia СМ v à CN cắt các cạnh hình vuông tại Р и Q (xem h ình 2)

Chứng minh đi ểm С là t â m đường tròn bàng ti êp tam giác PKQ, ti ếp xúc với cạnh PQ

Th ật v ậy ta x ét hai y ếu t ố:

1) Đi ểm С n ằm tr ên ph ân gi ác g óc PKQ;

2) góc giữa phân gi ác ngoài của góc P v à Q tam gi ác PKQ bằng :

(∠APQ+ ∠BQP)

2

1

=  − (180  − ∠KPQ+ 180  − ∠KQP)

2

1

= 45° = ∠PCQ.

K ẻ đ ư ờng vu ông góc CD v ới đo ạn PQ, là

b án k ính c ủa đ ường tr òn bàng ti ếp

v ì CA = CD = CB, n ên САР = СDР và СBQ = СDQ

theo tr ường hợp cạnh huyền và cạnh góc vuông

Suy ra, DM = AM и DN = BN

Ngoài ra , ∠MDC = MAC = 45° và ∠NDC = NBC = 45°

Vậy tam giác MDN – vuông cân Suy ra điều phải chúng minh.

-45°

D P

Q N

M

h ình2

Ngày đăng: 16/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PP 1= (xem hình 1). - Tài liệu bồi dưỡng HSG9
1 = (xem hình 1) (Trang 3)
Từ tam giác АВС ta dựng hình vuông KАCB, tia СМ và CN cắt các cạnh  hình  vuông tại   Р и Q (xem h ình  - Tài liệu bồi dưỡng HSG9
tam giác АВС ta dựng hình vuông KАCB, tia СМ và CN cắt các cạnh hình vuông tại Р и Q (xem h ình (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w