1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tai lieu boi duong TA 6(Nguyen)

19 711 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tai lieu boi duong TA 6(Nguyen)
Trường học University of Languages and International Studies - Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại Workbook
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Exercise 2: Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hoàn chỉnh : 1, Good afternoon, Brown.. *Exercise 6: Điền các từ hỏi thích hợp và trả lời các câu hỏi sau đây.. Mạo từ xác định:The

Trang 1

UNIT 1 : MỘT SỐ BÀI TẬP CỦNG CỐ

* Exercise 1: Hoàn thành các bài hội thoại sau :

1, Minh : evening, Van

Van : Hi, Minh you ?

Minh : fine, thank _ _ _ ? Van : Fine, Goodbye Minh :

2, Mai : Good _, _ Cuong Mr Cuong : Good morning, Mai Mai : Mr Cuong , _ Trang Mr Cuong : , Trang How _ you ? Trang : _ eleven _ _ 3, Thanh : Good _, Chi ! Chi : morning, Thanh ! Thanh : How _ you today ? Chi : I fine, thank _ you ? Thanh : fine, _ Chi : How old are _, Thanh ? Thanh : _ am (12) And you ? Chi : I am , too 4, Miss Hoa : Good morning, Lan Lan : , Miss Hoa Miss Hoa : Please down Lan : , you Miss Hoa : _ you ? Lan : I’m _ , thank you Miss Hoa : _ ? Lan : I’m twelve Miss Hoa : Where _ ? Lan : I _ Tran Hung Dao _ * Exercise 2: Sắp xếp các câu sau thành bài hội thoại hoàn chỉnh : 1, Good afternoon, Brown 1. ……….

How are you today, Brown ? 2. ……….

I am fine, thank you And you ? 3. ……….

Good afternoon, Thu 4. ……….

I am fine, too 5. ……….

Are you twelve, Thu ? 6. ……….

I am thirteen 7. ……….

Yes, I am And you ? 8. ……….

Trang 2

Mrs Brown : Hello, children How are you ? 1. ……….

Mrs Brown : Fine, thanks 2. ……….

Mrs Brown : Oh.Hi, Thanh.How old are you? 3. ……….

Mrs Brown : Bye, children 4. ……….

Hoa : Good afternoon, Mrs Brown 5. ……….

Hoa : I’m fine, thank you And you ? 6. ……….

Hoa : Mrs Brown, this is Thanh 7. ……….

Thanh : I’m ten years old 8. ……….

Hoa and Thanh : Goodbye, Mrs Brown 9. ……….

3, Good morning, How are you ? 1. ……….

Fine, thanks 2. ……….

Fine, thank you And you ? 3. ……….

This is Ba 4. ……….

I live on Tran Phu Street And you ? 5. ……….

Hello, Ba How old are you ? 6. ……….

Where do you live ? 7. ……….

I’m twelve 8. ……….

I live on Quang Trung Street 9. ……….

*Exercise 3: Điền vào chỗ trống dạng đúng của động từ “to be” 1 This …… Mr Tam He ……… my teacher 2 The child ren ………… fine 3 How ……… you ? 4 We …… fine, thank you 5 My name ……… Huong I ……… ten years old I ……… a student *Exercise 4: Điền vào chỗ trốngmột giới từ thích hợp để hoàn thành câu. 1 I live …… Hai Ba Trung Street 2 We are ……… the classroom 3 Sit ………

4 My teacher lives …… Ham Long Street …… Ha Noi 5 Stand ………

6 We live …… the country 7 Come ……

8 May I go ……… ?

9 I live ……… a house ……… Bac Ninh

10 I live ……… Vietnam Peter lives …… the USA

11 I live ……… Ho Chi Minh City Mary and Tom live London

12 I live ……… a street

13 I live ……… a city

14 I live ……… Hoan Kiem Lake Hoa lives …… Huong River

15 What is this ………… English ?

Trang 3

*Exercise 5: Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau đây.

1 We’re fine, thanks you → ………

2 Where are you live ? → ………

3 I live in Le Loi Street → ………

4 I’m ten year old → ………

5.What your name ?I name is Linh.→ ………

6 My name am Long → ………

7 I fine, thank → ………

8 How is you ? – I’m elevan → ………

9.How old are your ?- I am twelty → ………

10 We am fine And you → ………

*Exercise 6: Điền các từ hỏi thích hợp và trả lời các câu hỏi sau đây. 1 ………… is your name ? → ………

2 ………… old are you ? → ………

3 ………… do you live ? → ………

4 … do you spell your name ? → ………

5 ………… are you ? → ………

*Exercise 7: Em hãy viết về bản thân mình. Hi My name is I am a I am years old I live I study at school I am in class *Exercise 8: Em hãy diễn đạt các câu sau bằng tiếng Anh. 1 Chào bạn Lan.Hôm nay bạn có khoẻ không ? → ………

2 Mình khoẻ, cảm ơn bạn Thế còn bạn thì sao ? → ………

3 Chào cô Mai, chúc cô một buổi sáng tốt lành Em tên là Hoa → ………

4 Tên của mình là Trung và đây là Nam → ………

5 Mình 13 tuổi Còn bạn bao nhiêu tuổi ? → ………

Trang 4

UNIT 2: MẠO TỪ

I Mạo từ bất định:(A,An)

- Là 1 từ loại đi cùng 1 danh từ số ít khi người ta lần đầu nói tới danh từ đó

- Có 2 hình thái:

+ “A” : đứng trước một danh từ bắt đầu bằng một phụ âm hoặc 1 nguyên âm nhưng được phát âm như phụ âm

Eg: a uniform, a european, a university, a house

+ “An”: đứng trước một danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm (a, e, i, o và u) và âm

“h” câm

Eg: an apple, an hour, an egg, an SOS

II Mạo từ xác định:(The)

- Đi với cả danh từ số ít và danh từ số nhiều sau khi người ta đã nhắc tới danh từ đó hoặc khi danh từ đó được xác định bởi văn cảnh hoặc thể hiện một người hay vật duy nhất

- “The” có 2 cách phát âm khác nhau:

+ / ðә / : Khi danh từ bắt đầu bằng 1 phụ âm

+ / ðі: / : Khi danh từ bắt đầu bằng 1 nguyên âm

III Bài tập:

* Exercise 1: Điền mạo từ bất định thích hợp trước các danh từ sau :

Book, door, window, board, clock, bag, pencil, desk, school, classroom, ruler, eraser, house, pen, street, student, teacher, chair, bookshelf, doctor, couch, engineer, lamp, nurse, table, stool, telephone, stereo, television, bench, person, potato, child, fish, knife, day, May, class, armchair, farmer, hour, uniform, university, cabbage, horse

@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@

UNIT 3: DANH TỪ

I.Danh từ:

- Có hai loại: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được

- Danh từ đếm được có hai dạng : DT số ít và DT số nhiều

1 Danh từ số ít: Là danh từ chỉ một người hoặc một vật

2 Danh từ số nhiều: Là danh từ chỉ từ hai người hoặc hai vật trở lên

II.Cách thành lập danh từ số nhiều:

1 Hầu hết các danh từ số nhiều được thành lập bằng cách thêm “s” vào sau DT số ít.

Eg: A desk → Desks

2 Các danh từ tận cùng là “s, ch, sh, x, z” được tạo thành số nhiều bằng cách thêm “es”.

Eg: A bus → Buses

3 Các danh từ tận cùng là “y”:

- Thêm « s » nếu trước « y » là một nguyên âm

Eg : A day → Days

- Đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” nếu trước “y” là một phụ âm

Trang 5

Eg: A baby → Babies

- Các danh từ riêng tận cùng là “y” chỉ cần thêm “s”

Eg: Februarys

4 Một số danh từ tận cùng bằng “f” hoặc “fe” (calf, half, knife, leaf, life, loaf, self, chef, thief, wife) được tạo thành số nhiều bằng cách đổi “f” hoặc “fe” thành “ves” Các danh từ khác biến đổi bình thường

Eg: A calf → Calves

5 Một số danh từ tận cùng bằng “o” :

- Thêm “s” nếu trước “o” là một nguyên âm

Eg: A radio → Radios

- Thêm “es” nếu trước “o” là một phụ âm

Eg: A tomato → Tomatoes

6 Một số danh từ biến đổi bất quy tắc

A woman → Women

A tooth → Teeth

A foot → Feet

A child → Children

A mouse → Mice

A person → People

7 Một số danh từ không biến đổi :

Sheep, deer, fish, swine, grouse, aircraft…

8 Một số danh từ chỉ có hình thức số nhiều

Trousers, jeans, clothes, glasses, stairs…

III.Cách phát âm đuôi “s” và “es”

- / s / : Khi danh từ có tận cùng là “k, t, p, f” hoặc âm /  /

- / z / : Khi danh từ có tận cùng là các nguyên âm và phụ âm “n, d, v, y, m, l, r, g, b”

- / iz /: Khi danh từ có tận cùng là “ s, x, ch, sh, z, ce, ge, se, ze”

* Exercise: Điền mạo từ thích hợp trước các danh từ và chuyển chúng sang dạng số nhiều

Sau đó sắp xếp theo cách đọc đuôi “(e)s”:

Book, door, window, board, clock, bag, pencil, desk, school, classroom, ruler, eraser, house, pen, street, student, teacher, chair, bookshelf, doctor, couch, engineer, lamp, nurse, table, stool, telephone, stereo, television, bench, person, potato, child, fish, knife, day, May, class, armchair, farmer

Trang 6

TEST 1 Question 1: Em hãy điền các dạng thức của động từ “To be” đã cho vào chỗ trống để hoàn

thành các câu sau

Am (not) Is (not) Are (not)

1 Are those your books ?

- No, they …………

2 This ……… her bag, not my bag

3 My sister’s children ……… 6 and 11 years old

4 ……… You a teacher ?

- Yes, I ………

Question 2 : Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B.

1 What’s your name ?

2 How are you ?

3 How old are you ?

4 How do you spell your name ?

5 Where do you live ?

6 What’s that ?

7 How many students are there ?

8 What do you do ?

9 Who’s that ?

10.Is that your teacher ?

a There are twenty-six

b That is Mr Cuong

c My name’s Lan

d Yes, that’s my teacher

e I’m fine , thank you

f I’m a doctor

g I live in the city

h That’s an eraser

i N_H_U_N_G, Nhung

j I’m eleven years old

The answers: 1 - 2 - 3 - …… 4 - …… 5 - ………

6 - 7 - 8 - …… 9 - …… 10 - ………

Question 3: Em hãy hoàn thành bài hội thoại sau.

Trang : Good morning, Miss Lan

Miss Lan : (1) ………, Trang (2) ……… friend ?

Trang : Yes, it is

Miss Lan : (3) ……… ?

Trang : Her name is Hoa

Miss Lan : Hello, Hoa

Hoa : Hello, Miss Lan

Miss Lan : (4) ……… Hoa ?

Hoa : I’m 12 years old

Miss Lan : And ………?

Hoa : I live on Ngo Quyen Street

Question 4: Em hãy chuyển các câu dới đây sang cách nói số nhiều.

1 There is a desk in the classroom (5)

2 This is a flower

3 There is a bench in the room (4)

4 That is my book

5 The ruler is on the table

Trang 7

Question 5: Em hãy điền một đại từ nhân xng (I, he, she, it, we, you, they) hoặc một tính từ

sở hữu (my, his, her, its, our, your, their) vào mỗi chỗ trống để hoàn thành câu

1 This is Mrs Trang is my teacher ……… husband is Mr Tung

………… is an engineer

2 Lan and Huong are in the classroom ……… are students

3 Hoang and I are studenrs ……… are classmates

4 Mr and Mrs Khanh are doctors, and ………… son is a worker

5 ……… am Hung This is ……… teacher

6 Quyen and I live in a city ……… city is very old

7 My name’s David What’s ……… name ?

Question 6: Em hãy sắp xếp những từ dới đây thành câu có nghĩa.

1 down/ your / and / book / sit / open

2 sister / are / students / this / these / is / and / her / my

3 many / there / family / how / are / your / people / in / ?

4 two /one / are / cat / dogs / house / and / his / there /in

5 doctor / a / an / brother / or / is / engineer / your / ?

- The

end-TEST 2 Question 1: Em hãy ghép một câu ở cột A với câu thích hợp ở cột B để có một bài hội thoại

hoàn chỉnh (5 points)

1 Who are they ?

2 I’m fine, thank you And where do

you go ?

3 Hello, Lien How are you today ?

4 I go to school, too How do you learn

English ?

5 I learn it well, too And how many

people are there in your family ?

a Hi, Dung I am fine And you ?

b I go to school And you ?

c Oh, I learn English well And you ?

d There are four people in my family ?

e They are my father, my mother,

my brother and I

Trang 8

The answers: 1 - 2 - 3 - …… 4 - …… 5 - ……

Question 2 : Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau (5 points)

a How old ……… you, Lan ?

b There are ………… chairs in the living-room ?

c This is my mother, and ……… name is Nga

d I am twelve years old, and my father is ……… years old

A twenty B twenty-five C thirty-nine

e He’s ……… engineer

A an B a C the

Question 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi (5 points)

I am Betty and I am twelve years old I live in London There are five people in my family: My dad, my mom, my sister – Lucy, my brother – John and I My dad and mom are doctors My sister, my brother and I are students We go to school every day

* Answer the questions:

a What’s her name and how old is she ?

b Where does she live ?

c How many people are there in her family ?

d What do her dad and mom do ?

e What do her sister, her brother and she do every day ?

Question 4: Thực hiện các phép tính sau rồi viết lại bằng chữ (10 points)

a 25 + 37 = d 90 : 2 =

c 20 x 4 =

Question 5: Hoàn thành các câu dới đây (5 points)

a I am Nam and she …… Lan

b Our school is …… Le Dai Hanh Street

c There …… many teachers in my school

d …… are our classmates and that is our teacher

e …… you live on Tran Nguyen Han Street, Chi ?

Question 6: Em hãy sắp xếp những từ dới đây thành câu có nghĩa.(10 points)

a is / board / and / there / a / twenty-one / in / desks / classroom / the

→ ………

b teacher / these / my / are / classmates / that / and / is / my

c there / four / are / armchairs / one / and / table / his / in / living-room

d how / you / your / spell / name / teacher / do / ?

Trang 9

e Hoa / do / go / you / to / school / day, / everyday ?

Question 7: Chọn đáp án đúng để trả lời các câu hỏi sau (5 points)

a How old are you ?

A She is fine B She is a teacher C She is twelve

b How are you ?

A I’m fine B I’m thirteen C I’m Hoa

c What’s that ?

A It’s a student B It’s my mother C It’s a couch

d Who are they ?

A They are the nurses B They are nurses C They are a nurse

e Where is she ?

A She is my sister B She is twelve C She is in the living-room

Question 8: Viết dạng số nhiều của các danh từ sau.(5 points)

a A board → ……… b A clock → ………

c A door → ……… d A nurse → ………

e A bookshelf → ………

- The

end-UNIT 4: The Present Simple Tense

(Thì hiện tại đơn)

I Formation:

A Động từ “ To be”:

1

Khẳng định:

S + am / is / are

2 Phủ định :

S + am / is / are + not.

3 Nghi vấn :

Am / Is / Are + S + … ?

Yes, S + am / is / are.

No, S + am / is / are + not.

B

Động từ thường:

1

Khẳng định:

- I, you, we , they + V

- He, she , it + V+s / V+es

* Notes :

- Các động từ kết thúc là sh, ch, ss, o, x thì sang ngôi he, she , it thêm es

Eg : I wash đ He washes

I watch đ He watches

I go đ He goes

I miss đ He misses

+ Sau các phụ âm k, p, t : s đợc đọc là /s/

+ Sau các trờng hợp còn lại s đợc đọc là /z/

+ Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi es đợc đọc là /iz/

- Những động từ tận cùng là phụ âm + y thì sang ngôi he, she, it y đổi thành i trớc khi thêm

es.

Eg : I study đ He studies

Trang 10

- Những động từ tận cùng là nguyên âm + y, biến đổi bình thờng khi sang ngôi he, she, it Eg: I play, he plays

- Cỏc trường hợp cũn lại thờm “s”

2 Phủ định :

- I, we, you, they don't + V

- He, she , it doesn't + V

3 Nghi vấn :

- Do I / you/ we / they + V ?

Yes, S + do / No, S + do + not.

- Does he/ she/ it + V ?

Yes, S + does / No, S + does + not.

II The use.

1 Diễn tả mức độ thờng xuyên diễn ra của hành động ở hiện tại thờng đi với always (luụn

luụn), usually (thường xuyờn) ,ng xuyờn) , often (thường xuyờn) ,ng) , sometimes (thỉnh thoảng), occasionally

(thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never (khụng bao gi ) ờng xuyờn) , , everyday (h ng ng y,àng ngày, àng ngày,

m i ng y)ỗi ngày) àng ngày, , every week (h ng tu n, m i tu n),àng ngày, ần, mỗi tuần), ỗi ngày) ần, mỗi tuần),

once

twice

3 times

a week/ a month/ a year

một lần hai lần một tuần/ một tháng/ một năm

ba lần

Eg : - He usually goes to the cinema

- We clean our house everyday

- Lan washes clothes twice a week

2 Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài.

Eg : - Some animals don't eat during winter ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa

đông)

- We are Vietnamese We speak Vietnamese

- He works in a bank

III Exercises:

* Exercise 1: Supply the correct verb forms of the following sentences.Then change them into negative and yes/no question form.

1 Miss White’s students (be) ……… big

→………

→………

2 Lan’s brothers (be) ……… doctors

→………

→………

3 Nam’s father (be) ……… Mai’s teacher

→………

→………

4 Mai and Hoa (be) ………… Mr Tam’s students

→………

→………

5 You and I (be) ………… good friends

→………

→………

6 Every morning Lan (get up) ……… at six

→………

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w