- Theo dõi giúp đỡ HS yếu - Nhận xét bài làm HS * HĐ lớp - HS viết bảng con 1 em viết bảng lớp - Viết xong mỗi sốnhiều em đọc lại sốvừa viết... - GV nêu yêu cầu- Theo dõi HS làm bài, ch
Trang 1- Luyện tập đọc, viết, xếp thứ tự các số
- Thực hiện các phép tính cộng trừ ( có nhớ, không nhớ ) các số trong phạm vi
100 000
- Cẩn thận chính xác khi làm bài
II ĐDDH:
Bảng phụ ghi sẵn ND các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH
- Mười lăm nghìn không trăm
a) Xếp các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn:
20 305 ; 2 305 ; 20 350 ; 20 503
b) Xếp các số sau theo thứ tự từ
GV nêu yêu vầu bài tập
- Gọi nhiều HS đọc
- GV nhận xét
Giới thiệu bảng phụ ghi ND bài tập
- GV nhận xét chung
- Giới thiệu bảng phụ ghi ND bài tập
- Theo dõi giúp đỡ HSlàm bài
* HĐ lớp, cá nhân
HS nhẩm đọc các số sau đó đọc trước lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài tập
- Làm bài cá nhân vào tập, 1 HS làm bảng phụ
- HS trình bày bài làm, lớp nhận xét
Trang 2- Gv nhận xét, nhắc
HS lưu ý đặt tính đúng
* Hoạt động cá nhân
-Làm bài vào vở
-HS lên bảng sửa bài, mỗi em 1 câu
- HS sửa sai
*Nhận xét tiết học.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tiết 2: Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 ( t t)
I MỤC TIÊU:
GV giúp HS:
- Luyện tập nhân, chia với số có 1 chữ số trong phạm vi 100 000
- Tính giá trị biểu thức có chứa một chữ dạng đơn giản
II ĐDDH:
Bảng phụ ghi sẵn ND bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
BT 3: Giải bài toán sau:
Các bạn học sinh Khối Bốn
xếp thành 6 hàng như nhau
Biết 4 hàng có 64 bạn Hỏi
có bao nhiêu bạn Khối 4?
GV nêu yêu cầu , ghi
* HĐ cá nhân
1 HS nêu lại yêu cầu
- HS làm bài vào tập
- 4 em lên bảng sửabài
Nêu lại cách tính
* HĐ cá nhân.
- 1 HS đọc bài tập
-HS làm bài cá nhân
- 1 HS làm bảng phụ
-HS trình bày bài làm
- Lớp nhận xét
* HĐ cá nhân
- HS đọc bài tập
- Làm bài vào tập, 1
em làm bảng phụ.Nhận xét bài bạn
Trang 4• Ruùt kinh nghieäm:
Trang 5TIẾT 3: Các số có sáu chữ số
Hàng và Lớp
I MỤC TIÊU:
- Luyện tập đọc viết các số có 6 chữ số
- Ôn về Hàng và Lớp, nêu giá trị của chữ số
- Cẩn thận chính xác khi làm bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT 1: Viết các số sau:
+ Hai trăm mười lăm nghìn
+ Bảy trăm nghìn chín trăm
+ Sáu trăm hai mươi nghìn
không trăm tám mươi bảy
+Năm nghìn tám trăm
+ Ba mươi tám nghìn sáu trăm
mười ba
+ Chín trăm chín mươi nghìn
chín trăm linh chín
* Hoạt động 2:
BT 2: Ghi giá trị từng chữ số
cho phù hợp:
- GV nêu yêu cầu
- Đọc chậm từng câu cho HS viết số ( Mỗi câu đọc 2, 3 lượt )
- GV nhận xét tuyên dương những HS tiến bộ
- GV giới thiệu bảng phụ ghi ND bài tập
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét bài làm HS
* HĐ lớp
- HS viết bảng con
1 em viết bảng lớp
- Viết xong mỗi sốnhiều em đọc lại sốvừa viết
* HĐ cá nhân
- HS nêu yêu cầu bàitập
- HS làm bài vào vở,
1 em làm bảng phụ
- Trình bày bài làm
Trang 6- Lớp đơn vị gồm những hàng
nào?
- Lớp nghìn gồm những hàng
nào?
- Nhận xét chung
-GV hỏi HS về Hàng vàLớp
- Nhận xét
sau đó tiếp nối trìnhbày từng câu
- HS phát biểu
• Nhận xét tiết học.
• RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7TIẾT 4 : So sánh số có nhiều chữ số
Triệu và lớp triệu
I MỤC TIÊU:
GV giúp HS:
So sánh các số có nhiều chữ số
Ôn tập về Hàng và Lớp; Nhận biết số có nhiều chữ số đến lớp Triệu
Cẩn thận chính xác khi làm bài
II ĐDDH:
Bảng phụ ghi ND bài tập
VBT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Sáu mươi tám triệu
- Giới thiệu bảng phụ ghi ND bài tập
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS nêu cách
so sánh các số có nhiều chữ số
- GV viết các số lên bảng
1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vở, 1 em làm bảng phụ
Trình bày bài làm-Nhận xét
Trang 8- GV nêu yêu cầu
- Theo dõi HS làm bài, chấm một số bài của HS
Nhận xét chung
_ HS lần lượt phát biểu
* HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu BT
_ Làm bài cá nhân
1 HS làm bảng phụLớp nhận xét, sửa sai
• Nhận xét tiết học:
• Rút kinh nghiệm:
Trang 9TIẾT 6: Dãy số tự nhiên Viết số tự nhiên tronh hệ thập phân
I MỤC TIÊU:
- Ôn luyện kiến thức về dãy số tự nhiên
- Hệ thống hoá những hiểu biết về:
Đặc điểm của hệ thập phân; Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nhận xét chung
GV nêu yêu cầu BT, ghi các số lên bảng
- Gọi HS lên bảng sửabài
GV giới thiệu bài tập
- Theo dõi HS làm bài
* HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân,
1 em làm bảng phụ
- HS trình bày bài làm, giải thích cách làm
* HĐ cá nhân
-HS kẻ bảng làmvào vở
- 1 HS làm bảng
Trang 10Nhận xét chung.
• Nhận xét tiết học:
• Rút kinh nghiệm:
Trang 11Yến, Tạ, Tấn
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về so sánh các số tự nhiên
- Chuyển đổi đơn vị đo khối lượng, thực hiện các phép tính với số đo khối lượng
II ĐDDH:
- Bảng phụ viết ND các bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- GV nhận xét, hỏi HSvề cách so sánh 2 số
- GV ghi bài tập lênbảng
-Nhận xét lưu ý cáchtrình bày
-GV ghi bài tập lênbảng
- Theo dõi HS làm bài
- Goị 2 HS sửa bài
* HĐ cá nhân
-HS nêu yêu cầu BT
- Làm bài cá nhânvào tập, 1 HS làmbảng phụ
- HS trình bày bàilàm, lớp nhận xét,sửa sai
Trang 12- Nhận xét chung
• Nhận xét tiết học:
• Rút kinh nghiệm:
Trang 13Giây – Thế kỉ
I MỤC TIÊU:
Luyện tập đổi đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian
Củng cố mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm
II ĐDDH:
Bảng phụ ghi ND bài tập
VBT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu các đơn vị trong bảng
đơn vị đo khối lượng theo thứ
tự từ lớn đến bé
- các đơn vị đo khối lượng có
mối quan hệ với nhau như thế
- Nhận xét sưảa sai
- GV nêu câu hỏi, gọi
HS trả lời
- GV nhận xét chốt ý
- GV nêu yêu cầu ghibài tập lên bảng
Nhận xét sửa sai choHS
* HĐ cá nhân
-Đọc yêu cầu bài tập
- Chép và làm bài vào tập, 1 HS làm bảng phụ
- HS phát biểu, 1 vài
em lặp lại
* HĐ cá nhân
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng sửa bài
Trang 14- GV nhận xét hoànchỉnh
cặp
- Đại diện HS trình bày, lớp nhận xét
* Nhận xét tiết học.
* Rút kinh nghiệm:
Trang 15Luyện tâp tìm số trung bình cộng của nhiều số
Học sinh luyện tập thói quen cẩn thận chính xác khi làm bài
II ĐDDH:
Bảng phụ
VBT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT 1: Tìm số trung bình cộng
của các số sau:
a) 72 và 96
b) 100 ; 76 và 61
c) 55 ; 40 ; 65 ; 36 và 59
d) 2 ; 4 ;6 ; 8 và 10
- Muốn tìm số trung bình cộng
của nhiều số ta làm thế nào?
- Theo dõi giúp đỡ HSyếu
- Gọi HS lên bảng sửabài
- Nêu câu hỏi, chỉ định
HS trả lời
- GV nêu yêu cầu
- Theo dõi HS làm bàiChấm bài cho nhiều HS
- Nhận xét lưu ý lạicách trình bày bài toáncó lời văn
* HĐ lớp, cá nhân
- HS nêu lại yêu cầubài tập
- Làm bài cá nhânvào tập
- 4 HS lên bảng,HSnhân xét sửa sai
- HS trả lời, 1- 2 emlặp lại
* HĐ cá nhân.
-1, 2 HS đọc ND bàitập
- Làm bài cá nhân, 1
HS làm bảng phụ
- HS trình bày bàilàm, lớp nhận xét
- HS chú ý theo dõi
* Nhận xét tiết học:
Trang 17Học sinh tiếp tục luyện tập tìm số trung bình cộng; Tìm một số hạng biết trungbình cộng của hai sốvà số hạng kia.
Làm bài tập liên quan đến biểu đồ
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT1: Vân cao 96 cm,
Nam cao 134 cm Chiều
cao của Hà là trung bình
cộng số đo chiều cao của
Vân và Nam Hỏi Hà cao
bao nhiêu xăng-ti-mét?
* Hoạt động 2:
BT 2:
a) Trung bình cộng của
hai số là 50; Biết một
trong hai số đó là 65 Tìm
số kia
b) Trung bình cộng của
hai số là 42, biết một
trong hai số là 28 Tìm số
kia
* Hoạt động 3:
BT3: Bài tập 2 VBT
trang 26
GV nêu yêu cầu
- Theo dõi giúp đỡ HSyếu
- Chấm tập 5,6 HS
Nêu đề bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét hoàn chỉnhbài làm
- GV nêu yêu cầu, gọi
HS đọc bài tập
- Theo dõi HS làm bài
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
- HS trình bày, lớp nhậnxét sửa sai
* HĐ nhóm đôi:
- 1 HS đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp,
1 cặp làm bảng phụ
- HS trình bày bài làm,lớp nhận xét
- HS sửa sai
* HĐ cá nhân
- 1 HS đọc bài tập
- HS làm bài cá nhân
- HS trình bày miệngtừng câu
Lớp nhận xét
* Nhận xét tiết học:
Trang 18- Ôn tập về đọc viết, so sánh số tự nhiên, đo khối lượng,đo thời gian.
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng
II ĐDDH:
- Bảng phụ ghi ND bài tập 2
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động 1:
BT 1:
a) Đọc và nêu giá trị chữ
số 5 trong mỗi số sau:
hai trăm bảy mươi sáu
- Mười hai triệu không
trăm chín mươi bảy nghìn
năm trăm
- Bảy triệu bảy trăm chín
mươi sáu nghìn ba trăm
hai mươi mốt
BT 3: Bài 3 trang 32 vở
bài tập Toán
- GV nêu yêu cầu và ghicác số
- Gọi HS trình bày từngsố
- Gv đọc cho HS viết
- Gv nhận xét chung
- Giới thiệu bảng ghi NDbài tập
- Theo dõi HS làm bài
- GV nhận xét
- Hướng dẫn HS tìm hiểuđề
- Theo dõi chấm bài HS
* Hoạt động cá nhân, cả lớp.
- HS làm bài cá nhân vàovở ( ghi cách đọc và giátrị chữ số 5 )
- 6 HS
- HS viết bảng con
- 1 em viết bảng lớp
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS nêu yêu cầu bàitập
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
- HS trình bày và giảithích cách làm, lớp nhậnxét
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS đọc đề bài
- Làm bài cá nhân vàoVBT, 1 em làm bảng phụ
- HS trìn bày, lớp nhậnxét
Trang 20* Nhận xét tiết học.
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
NS:24/09/2008 TUẦN 6
ND; 25/09/2008
số có nhiều chữ số
I MỤC TIÊU:
- GV giúp HS luyện tập cộng trừ số có nhiều chữ số
- Củng cố kĩ nămg làm tính
II ĐDDH:
Trang 21Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Ghi đề bài lên bảng
- Nhận xét, hỏi HS vềcách tìm thành phần chưabiết
- GV nêu yêu cầu
- Theo dỏi chấm bài HS
- Nhận xét chunng
* Hoạt động cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài cá nhân vàotập
- 3 HS lên bảng, mỗi emsửa 2 bài + nêu cách tính
- Lớp nhận xét, sửa sai
* Hoạt động cá nhân
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
- HS trình bày bài làm
- HS phát biểu
* Hoạt động cá nhân, cả
lớp
- 2 HS đọc bài tập
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn, sửa sai
* Nhận xét tiết học.
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 22Tiết 13: Luyện tập công, trừ số có nhiều chữ số
Tính giá trị biểu thức có chứa hai chữ
Trang 23III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Một ôtô giờ thứ nhất
chạy được 42640 m Giờ
thứ hai chạy được ít hơn
giờ thứ nhất 6280 m Hỏi
trong hai giờ ô tô đó chạy
được tất cả bao nhiêu
- Gọi HS sửa bài
- GV nhận xét, yêu cầu
HS nêu lại cách thử phépcộng, cách thử phép trừ
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Theo dõi giúp đỡ HS,lưu ý HS cách trình bày
- Nêu yêu cầu, gọi HSđọc đề
- Hướng dẫn HS phântích đề bài
- GV theo dõi chấm bàiHS
- Nhận xét chung
* Hoạt động cá nhân
- Nhắc lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân vào vở
- 4 HS sửa bài
- Lớp nhận xét, sửa sai
* Hoạt động cá nhân
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
- Lớp nhận xét, sửa sai
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS đọc đề bài ( Bài 2VBT Toán trang 37 )
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn, sửa sai
* Nhận xét tiết học:
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 24Tiết 14: Tính chất giao hoán của phép cộng
Biểu thức có chứa ba chữ
I MỤC TIÊU:
- HS luyện tập củng cố tính chất giao hoán của phép cộng
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có chứa ba chữ
II.ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 25* Hoạt động 1:
BT 1: Viết chữ hoặc số
thích hợp vào chỗ chấm:
BT 2: Viết vào ô trống
theo mẫu ( Bài 2 trang 40
VBT Toán )
* Hoạt động 3:
BT 3: Bài 4 VBT Toán
trang 40
- GV nêu yêu cầu BT
- Nhận xét chung
- GV nêu yêu cầu
- Theo dõi HS làm bài,chấm bài một số em
- Gọi HS sửa bài
- GV nêu yêu cầu
- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét tuyên dươngHS
* Hoạt động cá nhân
- HS nhắc lại Y.C bài tập
- Làm bài cá nhân, 1 emlàm bảng phụ
- Nhận xét bài bạn, sửasai
* Hoạt động cá nhân
- Nhắc lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- 3 HS sửa bài, lớp nhậnxét sửa sai
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS đọc bài tập
- Làm bài cá nhân vàoVBT, 1 em làm bảng phụ
- HS trình bày bài làm +giải thích cách làm
*Nhận xét tiết học.
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 26Tiết 15: Luyện tập tính chất kết hợp
của phép cộng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH
Trang 27Một xã tổ chức tiêm
phòng bệnh cho trẻ em
Lần đầu có 1465 em tiêm
phòng bệnh, lần sau có
nhiều hơn lần đầu 335
em tiêm phòng bệnh Hỏi
cả hai lần có bao nhiêu
em đã tiêm phòng bệnh?
- GV nêu yêu cầu, ghibài tập lên bảng
- Theo dõi HS làm bài
- Nhận xét chung
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- 4 HS lên bảng sửa bài,giải thích cách làm
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc bài tập 3 trang
* Nhận xét tiết học:
• RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 28Tiết 16: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Hoạt động 1:
- GV nêu yêu cầu * Hoạt động cá nhân, cả
Trang 29BT 1: Tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của chúng
lần lượt là:
a) 30 và 8
b) 126 và 30
c) 135 và 99
-Nêu cách tìm hai số khi
biết tổng và hiệu của hai
số đó
* Hoạt động 2:
BT 2: Bài toán
Tuổi mẹ và tuổi con
cộng lại được 42 tuổi Mẹ
hơn con 30 tuổi Hỏi mẹ
bao nhiêu tuổi, con bao
nhiêu tuổi ? ( Giải bằng 2
cách )
- Theo dõi HS làm bài
- Nêu câu hỏi
- GV nêu yêu cầu
- Gọi HS đọc đề bài
- Theo dõi HS làm bài, chấm bài một số em
+ Nhận xét chung
lớp
- HS nêu yêu cầu của bài
- Làm bài cá nhân
- 3 HS lên bảng sửa bài
- 2 HS trả lời
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS đọc đề bài
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ ( HS khá giỏi làm bằng 2 cách, HS
TB yếu giải bằng 1 cách )
- Trình bày bài làm
- Lớp nhận xét, sửa sai
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 30Tiết 17: Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Hai đường thẳng vuông góc
I MỤC TIÊU:
- HS luyện tập nhận dạng góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Củng cố biểu tượng về hai đường thẳng vuông góc Biết dùng êke để kiểmtra hai đường thẳng vuông góc
II ĐDDH:
Bảng phụ vẽ hình BT 1 ( VBT Toán )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 31NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘÂNG HS
BT 3:Viết tên các cặp
cạnh vuông góc có trong
hình vuông sau:
M N
Q P
MN vuông góc với NP
NP vuông góc với PQ
PQ vuông góc với QM
QM vuông góc với MN
- GV nêu yêu cầu
- Chốt lại yêu cầu
- Theo dõi HS làm bài
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét chung
- Nêu yêu cầu
- Theo dõi HS làm bài,chấm bài HS
- Nhận xét bài làm củaHS
- GV nêu yêu cầu và vẽhình vuông lên bảng
- Nhận xét chấm tập HS
Nhận xét chung
* Hoạt động cá nhân
- 2 HS đọc Y.C bài tập
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
- HS trình bày từng câu,dùng êke kiểm tra lại cácgóc
- Lớp nhận xét
* Hoạt động cá nhân
1 HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân, 1
em làm bảng phụ
* Hoạt động cá nhân
- Làm bài cá nhân
- HS dùng êke để kiểm tra và nêu tên các cặp cạnh vuông góc
- Lớp nhận xét
Trang 33NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Hoạt động 1:
BT 1:
Nêu tên các cặp cạnh
song song có trong hình
chữ nhật ABCD và hình
vuông MNPQ sau đây:
a) Các cặp cạnhsong
song với nhau có trong
hình MNPQ và hình
DEGHI
b) Các cặp cạnh vuông
góc với nhau có trong
-GV nêu yêu cầu BT
- Theo dõi chấm bài một số em
- GV nhận xét chung
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS nhắc lại yêu cầu
- Làm bài cá nhân vàoVBT ( trang 49 )
- 2 HS lên bảng nêu têncác cặp cạnh song songnhau
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc BT 3 trang 50 VBT
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- HS trình bày, lớp nhận xét
Trang 34HS luyện tập,thực hành vẽ hình chữ nhật, vẽ hình vuông
Ôn tập cách tính chu vi hình chữ nhật, tính chu vi và diện tích hình vuông
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Trang 35ABCD có cạnh 4 cm.
Tính chu vi và diện tích
hình vuông
- GV nêu yêu cầu BT
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm bài một số em
- Nhận xét chung
- GV nêu BT ghi tóm tắt bài tập lên bảng
- Theo dõi HS làm bài
- Chấm bài HS
- Nhận xét chung
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS nhắc lại yêu cầu BT
- Làm bài cá nhân, 1 emlàm bảng phụ bài giải
- HS trình bày bài làm
- 1,2 em nêu cách tínhchu vi hình chữ nhật
* Hoạt động cá nhân, lớp
- HS làm bài cá nhân , 1
em làm vào bảng phụ bàigiải
- HS trình bày bài làm
- Vài em nêu lại cáchtính chu vi, diện tích hìnhvuông
* RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 36Tiết 20: Ôn tập
I MUC TIÊU:
- Củng cố về giải toán: Tìm hai số khị biết tổng và hiệu của hai số đó
- Thực hành cộng trừ so ácó nhiều chữ số
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Hoạt động cá nhân
- HS nêu lại yêu cầu
Trang 37458976 + 541026
819462 – 273854
620842 - 65287
* Hoạt động 2:
BT 2: Giải bài toán
Một hình chữ nhật có nửa
chu vi là 36m, chiều rộng
kém chiều dài 8m Tính
- Gv nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chấm bài 1 số em
- Yêu cầu HS nêu lại cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- GV nhận xét chung
- Làm bài cá nhân
- 4 HS lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS đổi vở kiểm chéo nhau
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc bài tập VBT trang 57
- Làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ
- HS nhận xét bài bạn
tính chất giao hoán của phép nhân
I MỤC TIÊU:
- Luyện tập nhân với số có một chữ số, tính giá trị biểu thức
- Củng cố tính chất giao hoán của phép nhân
II ĐDDH:
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Hoạt đông 1:
BT 1: Đặt tính rồi tính * Hoạt động cá nhân, cảlớp
Trang 38GV ghi đề bài
- Theo dõi giúp đỡ HSyếu
- GV nhận xét
- GV theo dõi HS làm bài
- Nhận xét bài làm củaHS
- Yêu cầu HS nêu lại tínhchất giao hoán của phépnhân
- GV nhận xet chung
Lớp nhận xét
* Hoạt động cá nhân
- HS làm bài cá nhân vàotập
- 1 em làm bảng phụ
HS trình bày , lớp nhận xét
*Hoạt động cá nhân
HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài cá nhân vào VBT, 1 em làm bảng phụ
- HS phát biểu
* Nhận xét tiết học
Trang 39NS: 02/11/2008 TUẦN 11
ND: 04/11/2008
Tiết 22:
Nhân với 10; 100; 1000; …Chia cho 10; 100; 1000, ……
Tính chất kết hợp của phép nhân
I MỤC TIÊU:
Luyện tập củng cố cách nhân với 10; 100; 1000;…Chia cho 10; 100; 1000;…Củng cố vận dung tính chất kết hợp của phép nhân để giải bài toán theohai cách hoặc tính bằng cách thuận tiện nhất
II ĐDDH:
Bảng phụ, VBT Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Trang 40- GV nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu lạicách tính
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi , chấm bài HS
- GV nhận xét tiết học
- 1 HS làm bảng phụ
- HS trình bày
* Hoạt động cá nhân
- HS đọc lại yêu cầu
- Làm bài vào tập
- 3 HS lên bảng sửa bài
* Hoạt động cá nhân, lớp
- 3 HS lên bảng sửa bài
- HS luyện tập nhân với số có tận cùng là chữ số 0
- Luyện tập chuyển đổi đơn vị đo diện tích
II ĐDDH:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Hoạt động 1:
BT 1: Đặt tính rồi tính - GV nêu yêu cầu , ghi đề * Hoạt động cá nhân, lớp- HS làm bài vào tập