1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 10 cơ bản

93 885 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Kĩ năng: Tìm tập xác định của hàm số,Vẽ một điểm thuộc đồ thị hàm số, kiểm tra một điểm thuộc, không thuộc đồ thị.. cách vẽ đồ thị hàm số này GV: Lu ý đây là hàm số cho bởi nhiều công t

Trang 1

Từ đó đa ra câu hỏi phát vấn

GV: cho học sinh tiến hành hoạt 1 động

trong sgk

GV: kết luận về khái niệm tập hợp,lu ý

cho học sinh nhận biết một phần tử

thuộc hay không thuộc một tập hợp

Ngời ta thờng dùng các chữ cái in hoa để

kí hiệu cho tập hợp

Hoạt động2: Cách xác dịnh một tập

hợp

GV: đặt vấn đề

? cho x∈N; 1< x ≤ 10 hãy liệt kê tất cả

các giá tri của x

Tính chất đặc trng của giá trị của x ở đây

A={2;3; 4;5;6;7;8;9;10}

HS: ghi nhớ sgkHS: A={x R∈ :3x2 − 5x+ 2=0}

Lu ý: A≠ φ ⇔ ∃x:x∈A

HS: B =φ

Trang 2

GV: gọi hs đọc các tính chất của tập con

? có thể chứng minh các tính chất đó hay

không ?đa ví dụ cho tính chất này

Hoạt động 5: Tập hợp bằng nhau

GV:cho học sinh thực hiện hoạt động 6

trong sgk và đa ra kết luận cách chứng

minh 2 tập hợp bằng nhau ?

Hoạt động 6: Củng cố và luyện tập

GV: cho học sinh nghiên cứu bài tập và

trả lời ngay tại lớp

Bài 1:

? dấu hiệu chia hết cho 3

? mối quan hệ giữa các phần tử liên tiếp

4)Củng cố: ? cách chứng minh 1 tập là tập con của tập khác

? cách chứng minh 2 tập hợp bằng nhau

? cách cho tập hợp

5)Dặn dò: BTVN

Trang 3

Kiến thức: hiểu đợc khái niệm giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp

Kĩ năng:biết tìm giao,hợp,hiệu.Phần bù của 2 hay nhiều tập hợp

GV: cho 1 ví dụ và đặt câu hỏi theo

từng mục đích nhăm đa đến nội dung

Trang 4

• Nắm chắc định nghĩa giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp

• Biết cách xác định giao,hợp,…,chứng minh một phần tử thuộc vào giao,hợp

5)BTVN :SGK

Trang 5

đề kiểm tra 1 tiếtMôn: Đại số 10

Đề 1:

Câu 1: Giải các phơng trình sau

a) 3(x- 2) = 2(x + 4)b) x2 +3x – 10 = 0c) x4 – 8x2 – 9 = 0Câu 2: Giải các phơng trình sau

a) 4x+ = 3 3x+ 11

b) 2x2 + 7x+ = + 5 x 1

Trang 6

C©u 3: Gi¶i vµ biÖn luËn c¸c ph¬ng tr×nh sau theo tham sè m

a) 6x+ 10 = 5x+ 1

Trang 7

0,5

0,5

1

0,5

Trang 8

2

0( ) 1( )

Nếu m = 41/8 thì phơng trình đã cho có nghiệm kép x1 = x2 = - 4/41

Lu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa

+)Kĩ năng:.biết biểu diễn các khoảng,đoạn,nửa khoảng trên trục số

Biết lấy giao,hợp của các tập con của R

5) Kiểm tra: Nêu các tập hợp số mà các em đã đợc học

? Mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

sau đó biểu diễn các tập hợp đó trên trục số

?hãy dùng biểu đồ ven biểu diễn mối quan

N* ⊂N⊂Z⊂ Q⊂ R

Trang 9

Nếu có thì các tập con đó biểu diễn ntn?

Và chúng có tính chất gì ?

Hoạt động 2

GV: giới thiệu các tập con thờng dùng của

R Giúp học sinh hiểu đợc bản chất của các

tập con đó và biểu diễn đợc trên trục số

GV: +) đặc biệt lu ý cho học sinh 2 kí hiệu

Hớng dẫn cho học sinh cách tìm giao,hợp

Của 2 hay nhiều tập hợp bằng nhau

Cách sử dụng biểu diễn trục số

Chia nhóm học sinh hoạt động

Các tập con th ờng dùng của R

HS:nghe,làm theo,và ghi nhớNội dung (sgk)

Luyện tập

HS: nghe hiểu và làm theo

4)Củng cố: hiểu đúng và biết cách áp dụng các tập con của R

Biết tìm giao,hợp,…

5)Dặn dò: BTVN

Trang 10

HS:đọc trớc bài học ở nhà và máy tính bỏ túi

C) tiến trình bài giảng

Trang 11

Sai số tuyệt đối

( Sai số tuyệt đối càng nhỏ thì độ

chính xác càng lớn)

Hoạt

động 3

Có thể tìm đợc giá trị của ∆a

GV: tiếp tục phân tích ví dụ 1,từ

đó đa ra khái niệm về độ chính

Quy tròn số gần đúng

HS: nghe và trả lờiGhi nhớ (sgk)HS: theo dõi 2 ví dụ và nhận xét.Sau khi xác định đợchàng qui tròn thì làm tròn số nh qui tắc đã biết

4) Củng cố: ? cách qui tròn 1 số dựa vào độ chính xác.

? vai trò của sai số tuyệt đối

5) Dặn dò: BTVN 1,2,3,4,5/SGK

Trang 12

• Tập con Giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp

• Khoảng, đoạn, nửa khoảng

• Số gần đúng Sai số, độ chính xác Qui tròn số

+) Kĩ năng:

Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, đk cần và đủ, giả thiết và kết luận trong một định lí

Sử dụng kí hiệu ∀ ∃ , Phủ định mệnh đề chứa ∀ ∃ , .

Xác định giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp Đặc biệt khi chúng là khoảng, đoạn, nửa khoảng

Biết qui tròn số

Trang 13

+) Ph¬ng ph¸p : gîi më, luyÖn tËp.

B) ChuÈn bÞ:

GV: néi dung bµi «n tËp

HS: «n tËp l¹i toµn bé kiÕn thøc cña ch¬ng

C) tiÕn tr×nh bµi gi¶ng

a b

Trang 14

B)Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới

Trang 15

C) tiến trình bài giảng

1) ổn định lớp

2) kiểm tra

3)Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số

x → !y = f(x)

f: hàm sốx: biến sốf(x): giá trị của hàm số tại xD: tập xác định của hàm số

HS: nghe và ghi nhớCông thức: y= f(x)Qui ớc: nếu không giải thích gì thêm thì: Txđ: D= {x∈R: f(x) có nghĩa}

HS: chú ý1) ( ); ( ), ( )

3) y= f(x); f(x) đa thức txđ: D= R

4) Đối với hàm số cho bởi nhiều công thức trong các khoảng khác nhau

Giả sử:

1 2

c) txđ: D=[1/3;+∞]

2) a) txđ: D=R b) f(4)= 2; f(0)= 0f(-1)= -1; f(-1/3)= 1

Trang 16

b) tính f(4); f(0); f(-1);

f(-1/3)

GV: cho học sinh lu ý về việc sử

dụng các biến, không phụ thuộc gì

vào việc đặt tên cho ẩn

x x x

? khi x≥2 thì y nhận biểu thức nào

? khi x< 2 thì y nhận biểu thức nào

5) Hàm số y= f(x) thì x là biến số độc lập; y

là biến số phụ thuộc

Ta có thể viết: u=f(t)

HS: ghi nhớCho hàm số y= f(x); txđ: D

= +

4)Củng cố: ? txđ của hàm số

? Hàm số cho bởi nhiều công thức

? Đồ thị hàm số Điểm thuộc đồ thị hàm số

5) Dặn dò: làm lại bài 1, 2(sgk)

Trang 17

+)Kĩ năng: Tìm tập xác định của hàm số,Vẽ một điểm thuộc đồ thị hàm số, kiểm tra một

điểm thuộc, không thuộc đồ thị Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Chứng minh một hàm số chẵn, hàm số lẻ Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

+)Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới

C Tiến trình bài giảng

? em hãy nhắc lại sự hiểu của mình

đối với hàm số đồng biến, nghịch

Cho hàm số y= f(x) x/đ trên tập Da) hàm số f đợc gọi là đồng biến (hay tăng) trên D

Trang 18

chia làm 2 nhóm ứng với 2 ví dụ

VD1: xét sự biến thiên của hàm số

y= -2x + 3 trên R

VD2: xét sự biến thiên của hàm số

y= x2 + 2 trên khoảng (0;+∞)

Mối quan hệ giữa tính đồng

biến,nghịch biến và đồ thị của hàm

số

? biểu diễn bảng biến thiên

Hoạt động 3: Bảng biến thiên của

Trang 19

HS: quan sát và trả lời

4) Củng cố: ? khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến

? cách xét sự biến thiên của hàm số

? khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ

? đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

5) Dặn dò: BTVN 3,4/(sgk)

Trang 20

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới.

III) tiến trình bài giảng

• Sự biến thiên của hàm số y = ax + b

• Sự biến thiên của hàm số y = x

+)Kĩ năng: Xét sự biến thiên của hàm số Vẽ đồ thị hàm số Lập bảng biến thiên của hàm số

+)Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới

C Tiến trình bài giảng

HS: Phụ thuộc vào dấu của aHS: a còn đợc gọi là hệ số góc của đờng

Trang 21

GV: chốt lại một số vấn đề để học sinh

giải quyết một số bài tập khác

? hệ số góc và góc tạo bởi đờng thẳng và

Ox+ có mqh ntn

Hoạt động 2: Hàm số y = x

? hãy khảo sát sự biến thiên của hàm số

này

? hàm số này thuộc loại nào

? nhận xét gì về đồ thị của hàm này với

trục hoành

? điểm có tung độ âm có thuộc đồ thị hàm

này không

? cách vẽ đồ thị hàm số này

GV: Lu ý đây là hàm số cho bởi nhiều

công thức khác nhau trong những khoảng

khác nhau

thẳngHS: là một đờng thẳng đi lên từ trái qua phải nếu a < 0, đi xuống từ trái qua phải nếu a > 0

HS: là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độHS: là 2 đờng thẳng song song với nhau

HS: ta xác định 2 điểmphân biệt thuộc đờng thẳng

HS: ta thờng chọn 2 điểm sauA( 0; b) và B( b

• Chỉ ra tính chất biến thiên

• Lấy 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số Sau đó nối 2 điểm với nhau ta

đợc đồ thị hàm sốHS: thực hiện vẽ đồ thị 2 hàm số trênHS: Hàm số có dạng y = b, là một đờng thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại B(0;b)

HS: ghi chú ý

• Cho y = ax + b thì a gọi là hệ số góc của đờng thẳng

Trang 22

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Đa ra bài toán viết phơng trình của

đờng thẳng đi qua 2 điểm

• Lu ý đến miền xác định khi hàm số nhận biểu thức đó

• Đồ thị luôn nằm phía trên trục hoành

HS: ghi đầu bài và suy nghĩ cách làmGọi (d) là đờng thẳng đi qua 2 điểm A,BKhi đó phơng trình của (d) có dạng:

? để xét sự biến thiên của hàm số y = ax + b ta làm ntn

? cách vẽ đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức

? cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm

+)Kiến thức: Sự biến thiên của hàm số y = ax + b, điều kiện cần và đủ để một điểm có tọa

độ cho trớc thuộc một đt có pt cho trớc, cách giải hpt bậc nhất 2 ẩn

+)Kĩ năng: Xét sự biến thiên của hàm số Vẽ đồ thị hàm số Lập bảng biến thiên của hàm số

Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho

Trang 23

Hoạt động 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax +

b ( a0)

? Để xét chiều biến thiên của hàm số ta

dựa vào đại lợng nào

trục tung và đồ thị hàm số y = - x + 1 lấy

phần đồ thị bên trái trục tung

Hoạt động 2: Viết phơng trình đờng

thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho trớc

GV: Cho học sinh làm bài tập số 3

Viết phơng trình y = ax + b của các đờng

? đờng thẳng (d) đi qua điểm A thì tọa độ

điểm A có mqh ntn với phơng trình đờng

HS: Chép đề bàiHS:

1) TXĐ : D = R2) Chiều biến thiên: Hệ số góc a = 3

a b

Trang 24

b) Đi qua A( 1; - 1) và song song với trục

Ox

? Đk cần và đủ để hai đờng thẳng song

song với nhau

? Cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho trớc

? Cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 1 điểm có tọa độ cho trớc và song song

Hoặc vuông góc với đờng thẳng có phơng trình cho trớc

HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số y = ax2 ( a≠0)

C Tiến trình bài giảng

Trang 25

1)ổn định lớp

2) kiểm tra

3) Bài mới

Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai

GV: Cho học sinh quan sát bảng phụ từ đó

nhận xét gì về đồ thị của hàm bậc hai đầy

đủ

GV: Vậy để vẽ đồ thị của hàm bậc (1) ta

thực hiện những bớc nào

Lu ý trong bớc 3 có thể tìm giao điểm của

(P) với các trục Ox, Oy

Hoạt động 2: Sự biến thiên của hàm số

GV: Quay lại bảng phụ cho học sinh nhận

xét hình ảnh đồ thị đi lên, xuống trong các

HS: Ghi nhớ và suy luậnHàm số bậc hai là hàm số cho bởi công thức

− làm

trục đối xứngHS: Ghi nhớ

Lấy M( x0; y0) ∈ (P): x0 <

2

b a

Lấy M’ đối xứng M qua đt: x =

2

b a

B4: Nối M, I, M’ ta đợc đồ thị là (P)HS: Suy nghĩ và trả lời

HS: Ta xác định hệ số a và xét dấu a để xác

định bảng biến thiên tơng ứngSau đó xác định tọa độ đỉnh để điền vào bảng biến thiên

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm

• TXĐ: D = R

• a = -2 < 0

Trang 26

GV: Đa ra bài toán

? xác định giao điểm của (P) với trục Ox

? xác định giao điểm của (P) với trục Oy

Lu ý lấy đỉnh làm trung tâm lấy các điểm

có hoành độ đối xứng nhau qua hoành độ

2 4 6 8

x y

4)Củng cố: ? cách lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai

? cách xác định giao điểm của (P) với trục hoành, trục tung

? cách xác định các điểm đặc biệt thuộc (P)

Trang 27

Hoạt động 1: Chữa bài tập 1

GV: Gọi học sinh đọc đầu bài và phân tích

bài toán từ đó đa ra cách giải

Hoạt động 2: Chữa bài tập 2

? Hãy nhắc lại các bớc xét sự biến thiên và

vẽ đồ thị hàm số bậc hai

? Cần lu ý gì khi vẽ đồ thị của hàm số bậc

hai

GV: Gọi 2 học sinh lên bảng

GV: Lu ý cách kiểm tra nhanh xem đồ thị

vẽ đúng hay sai ta dựa vào dấu của a

Hoạt động 3: Chữa bài tập 3

GV: yêu cầu học sinh đọc đầu bài và phân

a, ba) HS: Thỏa mãn phơng trình của (P)

(1;5) ( ) ( 2;8) ( )

⇔ 9a +b = -6 (1)

Trục đối xứng: x = - b/2a ⇒-b/2a =-3/2

⇔ b = 3a (2)

Trang 29

+)Kĩ năng:

• Tìm tập xác định của hàm số

• Xét tính chẵn, lẻ của hàm số

• Sự biến thiên của hàm số

• Sự biến thiên và đồ thị của 2 hàm số

+)Phơng pháp : Luyện tập, gợi mở

B Chuẩn bị:

GV: Dạng bài tập, bài tập thêm, thớc kẻ, bảng phụ

HS: làm bài tập ôn tập chơng, ôn tập lí thuyết của chơng I, II

C Tiến trình bài giảng

GV: Nhắc lại các nội dung chính đã học

trong chơng II Bằng cách dùng bảng phụ

x x

GV: Cho học sinh làm bài tập 10

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của

D5: Bài toán chứa tham số

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làma) TXĐ:

Trang 30

? xác định giao điểm của (P) với trục Ox

? xác định giao điểm của (P) với trục Oy

Lu ý lấy đỉnh làm trung tâm lấy các điểm

có hoành độ đối xứng nhau qua hoành độ

1 2 3 4 5 6 7

x y

HS: Suy nghĩ trả lời từ đó định hớng cách giải

HS: Cần thiết lập đợc 3 phơng trình 3 ẩnHS: thỏa mãn phơng trình của (P)

HS: -b/ 2a = 1

4) Củng cố: ? cách tìm tập xác định của hàm số

? cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

? cách tìm hệ số a, b, c của hàm số bậc hai thỏa mãn đk cho trớc

5) Dặn dò: BTVN xem và làm lại các dạng bài tập đã chữa

x −∞ 1 +∞

y +∞ +∞

-2

Trang 31

Xác định giao, hợp của hai tập hợp

Tìm phơng trình của đồ thị hàm số khi biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm có tọa độ cho ớc

tr-Sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai

+) Mục đích: Kiểm tra mối liên hệ ngợc từ đó đánh giá nhận thức của học sinh

+) Phơng pháp : Kiểm tra viết

đ1,5

Trang 32

f(x)=2x^2 - 3x - 2

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

1234567

x y

Câu 4 :Tập xác định của hàm số

Trang 33

đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán

Đề 1

Câu 1: (2 điểm)

Xác định giao, hợp của các tập hợp sau:

a) ( -5; 3] ∩[-3; +∞)b) (-∞; 0) ∪ [-3; 2)Câu 2: (3 điểm)

Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng

Đi qua hai điểm A( 2; 3) và B( 5; -1)Câu 3: (4 điểm)

x x

+

− +

đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán

Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng

Đi qua điểm C( 5; -2) và song song với đờng thẳng y = 5x +3Câu 3: (4 điểm)

Vẽ đồ thị hàm số sau

y = – x2 + x + 6Câu 4: (1 điểm)

x x

+

Trang 34

đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán

Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng

Đi qua hai điểm E( 3; 1) và F( -2; -7)Câu 3: (4 điểm)

Vẽ đồ thị hàm số sau

y = 2x2 + 7x + 6Câu 4: (1 điểm)

x x

Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng

Đi qua điểm G( -3; 5) và song song với đờng thẳng y = 2x +3Câu 3: (4 điểm)

Vẽ đồ thị hàm số sau

y = –4x2 – 5x +6 Câu 4: (1 điểm)

x x

+

− +

Tiết 17

Trang 35

• Khái niệm phơng trình Các loại phơng trình.

• Điều kiện xác định của phơng trình

• Các phép biến đổi tơng đơng, hệ qủa

Hoạt động 1: Khái niệm phơng trình.

Các loại phơng trình Nghiệm của

GV: Lu ý học sinh nghiệm của phơng

trình là giá trị của x khi thay vào pt thì

giá trị vế trái bằng giá trị vế phải

? cho ví dụ về phơng trình chứa tham số

Hoạt động 2: Điều kiện của phơng

trình

GV: ? Tại sao phải xét điều kiện của

ph-HS: Phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai

2x + 4 = 0 ; 3x2 – 4x + 5 = 0HS: Ghi nhớ

1 Phơng trình một ẩn f(x) = g(x) (1)

• Ta nói x0 là nghiệm của phơng trình (1) ⇔f(x0) = g(x0)

• Gọi T là tập nghiệm của phơng trình

m: tham số

HS: Ghi nhớ xét phơng trình: f(x) = g(x)

điều kiện xác định của phơng trình là:

{x ∈R: f(x) và g(x) có nghĩa}

Trang 36

ơng trình

? mối quan hệ của nghiệm của phơng

trình với điều kiện đó là gì

? điều kiện của phơng trình đợc xác định

ntn

? cho ví dụ và tìm điều kiện

? A x( ) có nghĩa khi nào

? A x( )c có nghĩa khi nào

GV: Trớc khi giải phơng trình ta cần chú

ý tìm đk trớc

Lu ý: nhớ lại cách tìm đk đối với 1 hàm

số

GV: Đa thêm ví dụ để học sinh luyện tập

Tìm điều kiện của các phơng trình sau

? Nếu giao của các đk mà bằng tập rỗng

thì ta có thể kết luận gì về nghiệm của

phơng trình

GV: Trong trờng hợp này phơng trình vô

nghiệm

GV: Lu ý khi giải phơng trình ta phải đa

ra điều kiện của phơng trình nếu đk đơn

giản thì ta giải đk còn nếu đk phức tạp thì

ta không giải đk, mà đi giải phơng trình

sau đó đối chiếu nghiệm của phơng trình

cuối với đk nếu không thỏa mãn thì loại

còn nếu thỏa mãn thì đó chính là nghiệm

của phơng trình ban đầu

HS: Xét phơng trình

1 3

• ? Để có tập nghiệm của 1 phơng trình ta phải làm ntn

• ? Điều kiện của phơng trình có vai trò gì trong việc giải 1 phơng trình

• ? Khi giải 1 phơng trình điều đầu tiên ta phải làm gì

Trang 37

Hoạt động 1 : Các phép biến đổi thờng

Tập nghiệm của chúng bằng nhau

HS : Ghi nhớ

Đlí : (sgk)

HS : nhận xétTrong quá trình biến đổi điều kiện của phơngtrình không đổi thì đó là phép biến đổi tơng

đơng

HS : T1 = {2}

Trang 38

Sau khi tìm đợc nghiệm của phơng trình

cuối để kết luận về nghiệm của phơng

trình đầu tiên ta phải đối chiếu với đk của

phơng trình để loại đi các nghiệm ngoại

Phép biến đổi hệ quả xuất hiện nghiệm ngoạilai

Khi giải song ta phải thực hiện phép thử lại nghiệm

• ? cách viết tập nghiệm của phơng trình

5) Dặn dò: BTVN 1, 2, 3, 4/SGK

Trang 39

Hoạt động 1 : Chữa bài tập 3

? điều kiện của phơng trình

? hệ điều kiện mà vô nghiệm thì ta kết luận

gì về nghiệm của phơng trình

? điều kiện của phơng trình

GV: Lu ý học sinh khi điều kiện của phơng

trình chỉ có một giá trị thì ta thay giá trị đó

vào phơng trình nếu thỏa mãn thì đó là

nghiệm duy nhất của phơng trình Nếu

không thỏa mãn thì phơng trình vô nghiệm

HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm

a) 3− + =x x 3− +x 1 Đ K: x ≥ 3(1) ⇔ x = 1

x

x x

Trang 40

? điều kiện của phơng trình

Sau khi tìm đợc nghiệm của phơng trình

cuối để kết luận về nghiệm của phơng trình

đầu tiên ta phải đối chiếu với đk của phơng

trình để loại đi các nghiệm ngoại lai

? vế trái của phơng trình (2) có nghĩa khi

3 3

x x

3

x x

• ? cách viết tập nghiệm của phơng trình

5) Dặn dò: BTVN 4b),4c) và xem lại các bài tập đã chữa

Đọc trớc bài 2

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Đồ thị của hàm số - Đại số 10 cơ bản
o ạt động 3: Đồ thị của hàm số (Trang 16)
Hoạt động 3: Bảng biến thiên của hàm số - Đại số 10 cơ bản
o ạt động 3: Bảng biến thiên của hàm số (Trang 18)
Đồ thị là đờng thẳng có gì đặc biệt - Đại số 10 cơ bản
th ị là đờng thẳng có gì đặc biệt (Trang 21)
Đồ thị hàm số đã cho là hợp 2 đồ thị: Đồ   - Đại số 10 cơ bản
th ị hàm số đã cho là hợp 2 đồ thị: Đồ  (Trang 23)
Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai - Đại số 10 cơ bản
o ạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai (Trang 25)
Bảng xét dấu của  f x ( ) : - Đại số 10 cơ bản
Bảng x ét dấu của f x ( ) : (Trang 74)
Bảng xét dấu  f x ( ) - Đại số 10 cơ bản
Bảng x ét dấu f x ( ) (Trang 81)
2  hình tròn. - Đại số 10 cơ bản
2 hình tròn (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w