+Kĩ năng: Tìm tập xác định của hàm số,Vẽ một điểm thuộc đồ thị hàm số, kiểm tra một điểm thuộc, không thuộc đồ thị.. cách vẽ đồ thị hàm số này GV: Lu ý đây là hàm số cho bởi nhiều công t
Trang 1Từ đó đa ra câu hỏi phát vấn
GV: cho học sinh tiến hành hoạt 1 động
trong sgk
GV: kết luận về khái niệm tập hợp,lu ý
cho học sinh nhận biết một phần tử
thuộc hay không thuộc một tập hợp
Ngời ta thờng dùng các chữ cái in hoa để
kí hiệu cho tập hợp
Hoạt động2: Cách xác dịnh một tập
hợp
GV: đặt vấn đề
? cho x∈N; 1< x ≤ 10 hãy liệt kê tất cả
các giá tri của x
Tính chất đặc trng của giá trị của x ở đây
A={2;3; 4;5;6;7;8;9;10}
HS: ghi nhớ sgkHS: A={x R∈ :3x2 − 5x+ 2=0}
Lu ý: A≠ φ ⇔ ∃x:x∈A
HS: B =φ
Trang 2GV: gọi hs đọc các tính chất của tập con
? có thể chứng minh các tính chất đó hay
không ?đa ví dụ cho tính chất này
Hoạt động 5: Tập hợp bằng nhau
GV:cho học sinh thực hiện hoạt động 6
trong sgk và đa ra kết luận cách chứng
minh 2 tập hợp bằng nhau ?
Hoạt động 6: Củng cố và luyện tập
GV: cho học sinh nghiên cứu bài tập và
trả lời ngay tại lớp
Bài 1:
? dấu hiệu chia hết cho 3
? mối quan hệ giữa các phần tử liên tiếp
4)Củng cố: ? cách chứng minh 1 tập là tập con của tập khác
? cách chứng minh 2 tập hợp bằng nhau
? cách cho tập hợp
5)Dặn dò: BTVN
Trang 3
Kiến thức: hiểu đợc khái niệm giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp
Kĩ năng:biết tìm giao,hợp,hiệu.Phần bù của 2 hay nhiều tập hợp
GV: cho 1 ví dụ và đặt câu hỏi theo
từng mục đích nhăm đa đến nội dung
Trang 4• Nắm chắc định nghĩa giao,hợp,hiệu,phần bù của 2 tập hợp
• Biết cách xác định giao,hợp,…,chứng minh một phần tử thuộc vào giao,hợp
5)BTVN :SGK
Trang 5đề kiểm tra 1 tiếtMôn: Đại số 10
Đề 1:
Câu 1: Giải các phơng trình sau
a) 3(x- 2) = 2(x + 4)b) x2 +3x – 10 = 0c) x4 – 8x2 – 9 = 0Câu 2: Giải các phơng trình sau
a) 4x+ = 3 3x+ 11
b) 2x2 + 7x+ = + 5 x 1
Trang 6C©u 3: Gi¶i vµ biÖn luËn c¸c ph¬ng tr×nh sau theo tham sè m
a) 6x+ 10 = 5x+ 1
Trang 70,5
0,5
1
0,5
Trang 8
2
0( ) 1( )
Nếu m = 41/8 thì phơng trình đã cho có nghiệm kép x1 = x2 = - 4/41
Lu ý: Học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa
+)Kĩ năng:.biết biểu diễn các khoảng,đoạn,nửa khoảng trên trục số
Biết lấy giao,hợp của các tập con của R
5) Kiểm tra: Nêu các tập hợp số mà các em đã đợc học
? Mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
sau đó biểu diễn các tập hợp đó trên trục số
?hãy dùng biểu đồ ven biểu diễn mối quan
N* ⊂N⊂Z⊂ Q⊂ R
Trang 9Nếu có thì các tập con đó biểu diễn ntn?
Và chúng có tính chất gì ?
Hoạt động 2
GV: giới thiệu các tập con thờng dùng của
R Giúp học sinh hiểu đợc bản chất của các
tập con đó và biểu diễn đợc trên trục số
GV: +) đặc biệt lu ý cho học sinh 2 kí hiệu
Hớng dẫn cho học sinh cách tìm giao,hợp
Của 2 hay nhiều tập hợp bằng nhau
Cách sử dụng biểu diễn trục số
Chia nhóm học sinh hoạt động
Các tập con th ờng dùng của R
HS:nghe,làm theo,và ghi nhớNội dung (sgk)
Luyện tập
HS: nghe hiểu và làm theo
4)Củng cố: hiểu đúng và biết cách áp dụng các tập con của R
Biết tìm giao,hợp,…
5)Dặn dò: BTVN
Trang 10HS:đọc trớc bài học ở nhà và máy tính bỏ túi
C) tiến trình bài giảng
Trang 11Sai số tuyệt đối
( Sai số tuyệt đối càng nhỏ thì độ
chính xác càng lớn)
Hoạt
động 3
Có thể tìm đợc giá trị của ∆a
GV: tiếp tục phân tích ví dụ 1,từ
đó đa ra khái niệm về độ chính
Quy tròn số gần đúng
HS: nghe và trả lờiGhi nhớ (sgk)HS: theo dõi 2 ví dụ và nhận xét.Sau khi xác định đợchàng qui tròn thì làm tròn số nh qui tắc đã biết
4) Củng cố: ? cách qui tròn 1 số dựa vào độ chính xác.
? vai trò của sai số tuyệt đối
5) Dặn dò: BTVN 1,2,3,4,5/SGK
Trang 12• Tập con Giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp
• Khoảng, đoạn, nửa khoảng
• Số gần đúng Sai số, độ chính xác Qui tròn số
+) Kĩ năng:
Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, đk cần và đủ, giả thiết và kết luận trong một định lí
Sử dụng kí hiệu ∀ ∃ , Phủ định mệnh đề chứa ∀ ∃ , .
Xác định giao, hợp, hiệu, phần bù của hai tập hợp Đặc biệt khi chúng là khoảng, đoạn, nửa khoảng
Biết qui tròn số
Trang 13+) Ph¬ng ph¸p : gîi më, luyÖn tËp.
B) ChuÈn bÞ:
GV: néi dung bµi «n tËp
HS: «n tËp l¹i toµn bé kiÕn thøc cña ch¬ng
C) tiÕn tr×nh bµi gi¶ng
a b
Trang 14B)Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới
Trang 15C) tiến trình bài giảng
1) ổn định lớp
2) kiểm tra
3)Bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số
x → !y = f(x)
f: hàm sốx: biến sốf(x): giá trị của hàm số tại xD: tập xác định của hàm số
HS: nghe và ghi nhớCông thức: y= f(x)Qui ớc: nếu không giải thích gì thêm thì: Txđ: D= {x∈R: f(x) có nghĩa}
HS: chú ý1) ( ); ( ), ( )
3) y= f(x); f(x) đa thức txđ: D= R
4) Đối với hàm số cho bởi nhiều công thức trong các khoảng khác nhau
Giả sử:
1 2
c) txđ: D=[1/3;+∞]
2) a) txđ: D=R b) f(4)= 2; f(0)= 0f(-1)= -1; f(-1/3)= 1
Trang 16b) tính f(4); f(0); f(-1);
f(-1/3)
GV: cho học sinh lu ý về việc sử
dụng các biến, không phụ thuộc gì
vào việc đặt tên cho ẩn
x x x
? khi x≥2 thì y nhận biểu thức nào
? khi x< 2 thì y nhận biểu thức nào
5) Hàm số y= f(x) thì x là biến số độc lập; y
là biến số phụ thuộc
Ta có thể viết: u=f(t)
HS: ghi nhớCho hàm số y= f(x); txđ: D
−
= +
4)Củng cố: ? txđ của hàm số
? Hàm số cho bởi nhiều công thức
? Đồ thị hàm số Điểm thuộc đồ thị hàm số
5) Dặn dò: làm lại bài 1, 2(sgk)
Trang 17+)Kĩ năng: Tìm tập xác định của hàm số,Vẽ một điểm thuộc đồ thị hàm số, kiểm tra một
điểm thuộc, không thuộc đồ thị Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
Chứng minh một hàm số chẵn, hàm số lẻ Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
+)Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở
B Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới
C Tiến trình bài giảng
? em hãy nhắc lại sự hiểu của mình
đối với hàm số đồng biến, nghịch
Cho hàm số y= f(x) x/đ trên tập Da) hàm số f đợc gọi là đồng biến (hay tăng) trên D
Trang 18chia làm 2 nhóm ứng với 2 ví dụ
VD1: xét sự biến thiên của hàm số
y= -2x + 3 trên R
VD2: xét sự biến thiên của hàm số
y= x2 + 2 trên khoảng (0;+∞)
Mối quan hệ giữa tính đồng
biến,nghịch biến và đồ thị của hàm
số
? biểu diễn bảng biến thiên
Hoạt động 3: Bảng biến thiên của
Trang 19HS: quan sát và trả lời
4) Củng cố: ? khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến
? cách xét sự biến thiên của hàm số
? khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ
? đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ
5) Dặn dò: BTVN 3,4/(sgk)
Trang 20HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới.
III) tiến trình bài giảng
• Sự biến thiên của hàm số y = ax + b
• Sự biến thiên của hàm số y = x
+)Kĩ năng: Xét sự biến thiên của hàm số Vẽ đồ thị hàm số Lập bảng biến thiên của hàm số
+)Phơng pháp : vấn đáp , gợi mở
B Chuẩn bị:
GV: bảng phụ
HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số ở lớp dới
C Tiến trình bài giảng
HS: Phụ thuộc vào dấu của aHS: a còn đợc gọi là hệ số góc của đờng
Trang 21GV: chốt lại một số vấn đề để học sinh
giải quyết một số bài tập khác
? hệ số góc và góc tạo bởi đờng thẳng và
Ox+ có mqh ntn
Hoạt động 2: Hàm số y = x
? hãy khảo sát sự biến thiên của hàm số
này
? hàm số này thuộc loại nào
? nhận xét gì về đồ thị của hàm này với
trục hoành
? điểm có tung độ âm có thuộc đồ thị hàm
này không
? cách vẽ đồ thị hàm số này
GV: Lu ý đây là hàm số cho bởi nhiều
công thức khác nhau trong những khoảng
khác nhau
thẳngHS: là một đờng thẳng đi lên từ trái qua phải nếu a < 0, đi xuống từ trái qua phải nếu a > 0
HS: là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độHS: là 2 đờng thẳng song song với nhau
HS: ta xác định 2 điểmphân biệt thuộc đờng thẳng
HS: ta thờng chọn 2 điểm sauA( 0; b) và B( b
• Chỉ ra tính chất biến thiên
• Lấy 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị hàm số Sau đó nối 2 điểm với nhau ta
đợc đồ thị hàm sốHS: thực hiện vẽ đồ thị 2 hàm số trênHS: Hàm số có dạng y = b, là một đờng thẳng song song với trục hoành cắt trục tung tại B(0;b)
HS: ghi chú ý
• Cho y = ax + b thì a gọi là hệ số góc của đờng thẳng
Trang 22Hoạt động 3: Luyện tập
GV: Đa ra bài toán viết phơng trình của
đờng thẳng đi qua 2 điểm
• Lu ý đến miền xác định khi hàm số nhận biểu thức đó
• Đồ thị luôn nằm phía trên trục hoành
HS: ghi đầu bài và suy nghĩ cách làmGọi (d) là đờng thẳng đi qua 2 điểm A,BKhi đó phơng trình của (d) có dạng:
? để xét sự biến thiên của hàm số y = ax + b ta làm ntn
? cách vẽ đồ thị của hàm số cho bởi nhiều công thức
? cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm
+)Kiến thức: Sự biến thiên của hàm số y = ax + b, điều kiện cần và đủ để một điểm có tọa
độ cho trớc thuộc một đt có pt cho trớc, cách giải hpt bậc nhất 2 ẩn
+)Kĩ năng: Xét sự biến thiên của hàm số Vẽ đồ thị hàm số Lập bảng biến thiên của hàm số
Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho
Trang 23Hoạt động 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax +
b ( a≠0)
? Để xét chiều biến thiên của hàm số ta
dựa vào đại lợng nào
trục tung và đồ thị hàm số y = - x + 1 lấy
phần đồ thị bên trái trục tung
Hoạt động 2: Viết phơng trình đờng
thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho trớc
GV: Cho học sinh làm bài tập số 3
Viết phơng trình y = ax + b của các đờng
? đờng thẳng (d) đi qua điểm A thì tọa độ
điểm A có mqh ntn với phơng trình đờng
HS: Chép đề bàiHS:
1) TXĐ : D = R2) Chiều biến thiên: Hệ số góc a = 3
a b
Trang 24b) Đi qua A( 1; - 1) và song song với trục
Ox
? Đk cần và đủ để hai đờng thẳng song
song với nhau
? Cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 điểm có tọa độ cho trớc
? Cách viết phơng trình đờng thẳng đi qua 1 điểm có tọa độ cho trớc và song song
Hoặc vuông góc với đờng thẳng có phơng trình cho trớc
HS:đọc trớc bài học ở nhà.Ôn lại lí thuyết về hàm số y = ax2 ( a≠0)
C Tiến trình bài giảng
Trang 251)ổn định lớp
2) kiểm tra
3) Bài mới
Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số bậc hai
GV: Cho học sinh quan sát bảng phụ từ đó
nhận xét gì về đồ thị của hàm bậc hai đầy
đủ
GV: Vậy để vẽ đồ thị của hàm bậc (1) ta
thực hiện những bớc nào
Lu ý trong bớc 3 có thể tìm giao điểm của
(P) với các trục Ox, Oy
Hoạt động 2: Sự biến thiên của hàm số
GV: Quay lại bảng phụ cho học sinh nhận
xét hình ảnh đồ thị đi lên, xuống trong các
HS: Ghi nhớ và suy luậnHàm số bậc hai là hàm số cho bởi công thức
− làm
trục đối xứngHS: Ghi nhớ
−
Lấy M( x0; y0) ∈ (P): x0 <
2
b a
−
Lấy M’ đối xứng M qua đt: x =
2
b a
−
B4: Nối M, I, M’ ta đợc đồ thị là (P)HS: Suy nghĩ và trả lời
HS: Ta xác định hệ số a và xét dấu a để xác
định bảng biến thiên tơng ứngSau đó xác định tọa độ đỉnh để điền vào bảng biến thiên
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm
• TXĐ: D = R
• a = -2 < 0
Trang 26GV: Đa ra bài toán
? xác định giao điểm của (P) với trục Ox
? xác định giao điểm của (P) với trục Oy
Lu ý lấy đỉnh làm trung tâm lấy các điểm
có hoành độ đối xứng nhau qua hoành độ
2 4 6 8
x y
4)Củng cố: ? cách lập bảng biến thiên của hàm số bậc hai
? cách xác định giao điểm của (P) với trục hoành, trục tung
? cách xác định các điểm đặc biệt thuộc (P)
Trang 27Hoạt động 1: Chữa bài tập 1
GV: Gọi học sinh đọc đầu bài và phân tích
bài toán từ đó đa ra cách giải
Hoạt động 2: Chữa bài tập 2
? Hãy nhắc lại các bớc xét sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số bậc hai
? Cần lu ý gì khi vẽ đồ thị của hàm số bậc
hai
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng
GV: Lu ý cách kiểm tra nhanh xem đồ thị
vẽ đúng hay sai ta dựa vào dấu của a
Hoạt động 3: Chữa bài tập 3
GV: yêu cầu học sinh đọc đầu bài và phân
a, ba) HS: Thỏa mãn phơng trình của (P)
(1;5) ( ) ( 2;8) ( )
⇔ 9a +b = -6 (1)
Trục đối xứng: x = - b/2a ⇒-b/2a =-3/2
⇔ b = 3a (2)
Trang 29+)Kĩ năng:
• Tìm tập xác định của hàm số
• Xét tính chẵn, lẻ của hàm số
• Sự biến thiên của hàm số
• Sự biến thiên và đồ thị của 2 hàm số
+)Phơng pháp : Luyện tập, gợi mở
B Chuẩn bị:
GV: Dạng bài tập, bài tập thêm, thớc kẻ, bảng phụ
HS: làm bài tập ôn tập chơng, ôn tập lí thuyết của chơng I, II
C Tiến trình bài giảng
GV: Nhắc lại các nội dung chính đã học
trong chơng II Bằng cách dùng bảng phụ
x x
GV: Cho học sinh làm bài tập 10
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của
D5: Bài toán chứa tham số
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làma) TXĐ:
Trang 30∆
−
? xác định giao điểm của (P) với trục Ox
? xác định giao điểm của (P) với trục Oy
Lu ý lấy đỉnh làm trung tâm lấy các điểm
có hoành độ đối xứng nhau qua hoành độ
1 2 3 4 5 6 7
x y
HS: Suy nghĩ trả lời từ đó định hớng cách giải
HS: Cần thiết lập đợc 3 phơng trình 3 ẩnHS: thỏa mãn phơng trình của (P)
HS: -b/ 2a = 1
4) Củng cố: ? cách tìm tập xác định của hàm số
? cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
? cách tìm hệ số a, b, c của hàm số bậc hai thỏa mãn đk cho trớc
5) Dặn dò: BTVN xem và làm lại các dạng bài tập đã chữa
x −∞ 1 +∞
y +∞ +∞
-2
Trang 31Xác định giao, hợp của hai tập hợp
Tìm phơng trình của đồ thị hàm số khi biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm có tọa độ cho ớc
tr-Sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai
+) Mục đích: Kiểm tra mối liên hệ ngợc từ đó đánh giá nhận thức của học sinh
+) Phơng pháp : Kiểm tra viết
đ1,5
Trang 32f(x)=2x^2 - 3x - 2
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
1234567
x y
Câu 4 :Tập xác định của hàm số
Trang 33đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán
Đề 1
Câu 1: (2 điểm)
Xác định giao, hợp của các tập hợp sau:
a) ( -5; 3] ∩[-3; +∞)b) (-∞; 0) ∪ [-3; 2)Câu 2: (3 điểm)
Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng
Đi qua hai điểm A( 2; 3) và B( 5; -1)Câu 3: (4 điểm)
x x
+
− +
đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán
Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng
Đi qua điểm C( 5; -2) và song song với đờng thẳng y = 5x +3Câu 3: (4 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số sau
y = – x2 + x + 6Câu 4: (1 điểm)
x x
+
−
−
Trang 34đề kiểm tra 45 phút Lớp 10 Môn: Toán
Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng
Đi qua hai điểm E( 3; 1) và F( -2; -7)Câu 3: (4 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số sau
y = 2x2 + 7x + 6Câu 4: (1 điểm)
x x
Viết phơng trình: y = ax + b của đờng thẳng
Đi qua điểm G( -3; 5) và song song với đờng thẳng y = 2x +3Câu 3: (4 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số sau
y = –4x2 – 5x +6 Câu 4: (1 điểm)
x x
+
− +
Tiết 17
Trang 35• Khái niệm phơng trình Các loại phơng trình.
• Điều kiện xác định của phơng trình
• Các phép biến đổi tơng đơng, hệ qủa
Hoạt động 1: Khái niệm phơng trình.
Các loại phơng trình Nghiệm của
GV: Lu ý học sinh nghiệm của phơng
trình là giá trị của x khi thay vào pt thì
giá trị vế trái bằng giá trị vế phải
? cho ví dụ về phơng trình chứa tham số
Hoạt động 2: Điều kiện của phơng
trình
GV: ? Tại sao phải xét điều kiện của
ph-HS: Phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai
2x + 4 = 0 ; 3x2 – 4x + 5 = 0HS: Ghi nhớ
1 Phơng trình một ẩn f(x) = g(x) (1)
• Ta nói x0 là nghiệm của phơng trình (1) ⇔f(x0) = g(x0)
• Gọi T là tập nghiệm của phơng trình
m: tham số
HS: Ghi nhớ xét phơng trình: f(x) = g(x)
điều kiện xác định của phơng trình là:
{x ∈R: f(x) và g(x) có nghĩa}
Trang 36ơng trình
? mối quan hệ của nghiệm của phơng
trình với điều kiện đó là gì
? điều kiện của phơng trình đợc xác định
ntn
? cho ví dụ và tìm điều kiện
? A x( ) có nghĩa khi nào
? A x( )c có nghĩa khi nào
GV: Trớc khi giải phơng trình ta cần chú
ý tìm đk trớc
Lu ý: nhớ lại cách tìm đk đối với 1 hàm
số
GV: Đa thêm ví dụ để học sinh luyện tập
Tìm điều kiện của các phơng trình sau
? Nếu giao của các đk mà bằng tập rỗng
thì ta có thể kết luận gì về nghiệm của
phơng trình
GV: Trong trờng hợp này phơng trình vô
nghiệm
GV: Lu ý khi giải phơng trình ta phải đa
ra điều kiện của phơng trình nếu đk đơn
giản thì ta giải đk còn nếu đk phức tạp thì
ta không giải đk, mà đi giải phơng trình
sau đó đối chiếu nghiệm của phơng trình
cuối với đk nếu không thỏa mãn thì loại
còn nếu thỏa mãn thì đó chính là nghiệm
của phơng trình ban đầu
HS: Xét phơng trình
1 3
• ? Để có tập nghiệm của 1 phơng trình ta phải làm ntn
• ? Điều kiện của phơng trình có vai trò gì trong việc giải 1 phơng trình
• ? Khi giải 1 phơng trình điều đầu tiên ta phải làm gì
Trang 37Hoạt động 1 : Các phép biến đổi thờng
Tập nghiệm của chúng bằng nhau
HS : Ghi nhớ
Đlí : (sgk)
HS : nhận xétTrong quá trình biến đổi điều kiện của phơngtrình không đổi thì đó là phép biến đổi tơng
đơng
HS : T1 = {2}
Trang 38Sau khi tìm đợc nghiệm của phơng trình
cuối để kết luận về nghiệm của phơng
trình đầu tiên ta phải đối chiếu với đk của
phơng trình để loại đi các nghiệm ngoại
Phép biến đổi hệ quả xuất hiện nghiệm ngoạilai
Khi giải song ta phải thực hiện phép thử lại nghiệm
• ? cách viết tập nghiệm của phơng trình
5) Dặn dò: BTVN 1, 2, 3, 4/SGK
Trang 39Hoạt động 1 : Chữa bài tập 3
? điều kiện của phơng trình
? hệ điều kiện mà vô nghiệm thì ta kết luận
gì về nghiệm của phơng trình
? điều kiện của phơng trình
GV: Lu ý học sinh khi điều kiện của phơng
trình chỉ có một giá trị thì ta thay giá trị đó
vào phơng trình nếu thỏa mãn thì đó là
nghiệm duy nhất của phơng trình Nếu
không thỏa mãn thì phơng trình vô nghiệm
HS: Ghi đầu bài và suy nghĩ cách làm
a) 3− + =x x 3− +x 1 Đ K: x ≥ 3(1) ⇔ x = 1
x
x x
Trang 40? điều kiện của phơng trình
Sau khi tìm đợc nghiệm của phơng trình
cuối để kết luận về nghiệm của phơng trình
đầu tiên ta phải đối chiếu với đk của phơng
trình để loại đi các nghiệm ngoại lai
? vế trái của phơng trình (2) có nghĩa khi
3 3
x x
3
x x
• ? cách viết tập nghiệm của phơng trình
5) Dặn dò: BTVN 4b),4c) và xem lại các bài tập đã chữa
Đọc trớc bài 2