Kiến thức: - Biết khái niệm bất phơng trình, hệ bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng trình, giảI hệ bất phơng trình một ẩn.. - Vận dụng đợc các phép biến đổi tơng đơng bất phơng
Trang 1Tieỏt 33 - 34 Ngaứy soaùn: / /200
Đ2 BAÁT PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ BAÁT PHệễNG TRèNH
1 Mục tiêu
1.1 Kiến thức:
- Biết khái niệm bất phơng trình, hệ bất phơng trình một ẩn, nghiệm của bất phơng trình, giảI hệ bất phơng trình một ẩn
- Biết khái niệm hai bất phơng trình tơng đơng, các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình
1.2 Kỹ năng:
- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình
- Nhận biết đợc hai bất phơng trình tơng đơng trong trờng hợp đơn giản
- Vận dụng đợc các phép biến đổi tơng đơng bất phơng trình để đa một bất phơng trình đã cho về dạng đơn giản hơn
1.3 T duy:T duy logic, biết quy lạ thành quen
2 Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học
2.1 Thực tiễn: HS đx đợc làm quen khái niệm bất phơng ở những lớp dới
2.1 Phơng tiện: bảng phụ, giấy nháp
3 Ph ơng pháp dạy học : Gợi mở, vấn đáp, thảo luận
4 .Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Kiểm tra bài cũ (bỏ qua)
4.2 Bài dạy:
Hoạt động 3: Một số phép biến đổi bất phơng trình
1 Bất ph ơng trình t ơng đ ơng
Hai bất phơng trình (hệ bất phơng trình) đợc gọi là tơng
đơng nếu chúng có cùng tập hợp nghiệm.
+Vd: hai bất phơng trình 2 x 3 0và 4 x 6 0 tơng
đơng với nhau
2 Các phép biến đổi t ơng đ ơng
a Cộng(trừ)
Cộng (trừ) hai vế của bất phơng trình với cùng một biểu
thức mà không làm thay đổi điều kiện của bất phơng trình
ta đợc một bất phơng trình tơng đơng.
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
P x Q x P x f x Q x f x
VD: 2 x2 3 x 2 x2 3 x 0
Nhận xét:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
P x Q x f x P x f x Q x
b Nhân(chia)
P x Q x P x f x Q x f x nếu f x ( ) 0
P x Q x P x f x Q x f x nếu f x ( ) 0
c.Bình ph ơng
( ) ( ) ( ) ( )
P x Q x P x Q x nếu P x ( ) 0, ( ) 0, Q x x
Tổng quát :
( ) ( )
( ) ( )
( ) 0 ( ) 0
f x g x
f x g x
g x
g x
*Chú ý:
-Khi giải BPT cần chú ý đến ĐK xác định của nó(vd5)
- Nhân hai vế của một BPT với một biểu thức cần chú ý
đến dấu của biểu thức đó(vd6)
2
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )
( ) 0 ( )
f x
g x
f x g x
f x
f x g x
+ Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm phơng trình tơng
đơng Các phép biến đổi tơng đơng của phơng trình
Từ đó đa ra khái niệm bất phơng trình tơng đơng và các phép biến đổi tơng đơng
+ Cho ví dụ minh hoạ
+ Yêu cầu HS xem sách và đa ra các phép biến đổi tơng đơng
+ Đa công thức tổng quát cho HS
+Yêu cầu HS lấy ví dụ
+HDHS làm ví dụ 2 trong SGK và đa ra nhận xét
H: Nếu nhân(chia) hai vế của một bpt với một biểu thức ta có đợc bpt tơng đơng không? Giải thích? H: Nếu bình phơng hai vế của bất phơng trình ta có
đợc một bpt tơng đơng không?Khi nào ta đợc một bpt tơng đơng?
+Lu ý cho HS P x ( ) 0, ( ) 0, Q x x
+ Cho HS làm các ví dụ trong mục 6 sau đó đa ra các chú ý cho HS
4.3 Củng cố: nắm vững các phép biến đổi tơng đơng để giải BPT và hệ BPT Cần lu ý đến dáu của biểu thức
Trang 2Tieỏt 35 Ngaứy soaùn: / /200
LUYệN TậP
1 Mục tiêu bài dạy
1.1 Kiến thức: Củng cố giải đợc bpt, hệ bpt một ẩn bằng các phép biến đổi tơng đơng
1.2 Kỹ năng: Nh trên
1.3.T duy: Hiểu đợc các giải biện luận BPT
2 Ph ơng tiện dạy học
2.1 Thực tiễn: HS đã đợc học cách giải bpt và hệ bpt
2.2 Phơng tiện: phiếu học tập + giấy nhấp
3 Ph ơng pháp : gợi mở + vấn đáp
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
4.1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra trong quá trình làm bài tập
4.2 Bài mới:
Hoạt động 1: Củng cố điều kiện của BPT.
Nhắc lại điều kiện của BPT !!!
*Trả lời nhanh kết quả của bài1:
a) x R \ 0; 1
b) x R \ 2;1;2;3
c) x R \ 1 d) x ;1 \ 4
*Giải thích vì sao các phơng trình ở bài 2 vô nghiệm
H: Nhắc lại điều kiện của BPT?
(Yêu cầu HS trả lời nhanh bài 1)
+ Củng cố: Điều kiện của BPT.
Vấn đáp và Yêu cầu HS trả lời nhanh bài kết quả bài 2)
Hoạt động 2:Củng cố "Bất phơng trình tơng đơng".
+ Nhắc lại định lý về các phép biến đổi tơng đơng của
BPT!!!
*Giải thích vì sao các cặp bất phơng trình ở bài 3 là
các bất phơng trình tuơng đơng!!!
H: Nhắc lại định lý các phép biến đổi tơng đơng BPT?
+Vấn đáp và Yêu cầu HS trả lời nhanh bài kết quả bài 3.
+Củng cố:
Định lý về các phép biến đổi tơng đơng của BPT
Hoạt động 3: Củng cố giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Giải
4a)
0
11
20
4b)
Vậy bpt đã cho vô nghiệm
+ Yêu cầu HS lên bảng giải bài 4
+ Cùng lớp nhận xét và sửa sai( nếu có)
Hoạt động 4: củng cố cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ TL: ta giải từng bpt sau đó lấy giao nghiệm của
chúng lại
Đáp án
H: nêu cách giải hệ bpt bậc nhất một ẩn?
+ Yêu cầu 2 HS lên bảng giải bài 5
+ Cùng HS nhận xét và sửa sai
Trang 35a 7
4
x
5b 7
2
39 x
4.3 Cđng cè : c¸ch gi¶i bpt vµ hƯ bpt bËc nhÊt mét Èn
4.4 Nh¾c nhë: hoµn thµnh c¸c bµi tËp trong SGK vµ xem tríc bµi " DÊu cđa nhÞ thøc bËc nhÊt"
§3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Mục tiêu bài dạy
1.1 Kiến thức:
- Khái niệm nhị thức bậc nhất, định lý về dấu nhị thức bậc nhất
- cách xét dấu tích, thương những nhị thức bậc nhất
-Cách bỏ giá trị tuyệt đối trong biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất 1.2 Kỹ năng:
- Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất
- Hiểu và vận dụng được các bước lập bảng xét dấu
- Biết cách giải bất phương trình dạng tích, thương, hoặc có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất
1.3 Tư duy: -Hiểu được cách chứng minh định lý về dấu nhị thức bậc nhất
- Biết quy lạ về quen
2 Phương tiện dạy học
2.1.Thực tiễn:
- HS đã được học cách giải bất phương trình bậc nhất ở phần trước
- HS đã học đồ thị hàm số y ax b
2.1 Phương tiện:
- Chuẩn bị phiếu học tập
3 Phương pháp dạy học: gợi mở + vấn đáp
4 Tiến trình bài học và các hoạt động
Tiết 36
4.1 Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: giải các bất phương trình sau:
a) 2 x 3 0
b) 3 x 7 0
- Giải BPT như được học ở bài trước - Giao nhiệm vụ cho HS
- Gọi 2 HS lên bảng
- Kiểm tra bài cũ các HS khác
- Thông qua kiểm tra kiến thức cũ chuẩn bị cho bài mới
4.2 Bài mới
Hoạt động 2: là hoạt động thực tiễn dẫn vào định lý Xét dấu của f x 2 x 6
Giải: f x ( ) 0 2 x 6 0 x 3 - Cho HS xét dấu của tích a b
Trang 4- Xét dấu : 2 ( ) 0 f x x 3 0 x 3
2 ( ) 0 f x x 3 0 x 3
- Kết luận
"một biểu thức bậc nhất cùng dấu với hệ số a của nó khi nào?".
- GV giúp HS nắm được các bước tiến hành: + Tìm nghiệm
+ Biến đổi a f x ( ) a x2( b ); a 0
a
+ Xét dấu a f x ( ) 0; ( ) 0 a f x + Biểu diễn trên trục số
+ Kết luận
Hoạt động 3: phát biểu định lý(SGK)
Hoạt động 4: Chứng minh định lý về dấu của f x ( ) ax b a , 0
- Tìm nghiệm
a
- Phân tích thành tích
2
a f x a ax b a x
a
- Xét dấu :
- Kết luận
- GV hướng dẫn HS tiến hành các bước chứng minh định lý
- Tìm nghiệm ( ) 0
- Phân tích a f x ( ) thành tích
- Xét dấu a f x ( ) 0
- Xét dấu a f x ( ) 0
- Kết luận
- Minh hoạ bằng đồ thị
Hoạt động 5: rèn luyện kỹ năng Xét dấu của f x ( ) mx 1, m 0
m
- Lập bảng xét dấu
- Kết luận
- Giao bài tập, HD và kiểm tra việc thực hiện các bước xét dấu nhị thức bậc nhất của HS
- Sửa chữa kịp thời các sai lầm
- Yêu cầu nâng cao với trường hợp m tuỳ ý.
Hoạt động 6: Củng cố định lý thông qua bài tập
Xét dấu biểu thức 2 5 3
2
f x
x
Ta có:
5
2
x x x x x x
Bảng xét dấu:
Kết luận:
5
2
f x x x
5
2
f x x x
- Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các bước xét dấu nhị thức bậc nhất được học của HS
- Sửa chữa kịp thời các sai lầm
- Lưu ý HS các bước giải bất phương trình tích, thương
Tiết 37
Trang 5Hoạt động 7: Củng cố định lí thông qua xét dấu biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối của nhị thức bậc
nhất Xét dấu của f x ( ) 2 x 1 x 3
- Tìm nghiệm
1
2
x x ; x 3 0 x 3
- Bảng xét dấu:
x
-3 1
2
2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 x 1
3
x x 3 x 3 x 3
( )
f x 3 x 4 x 4 3 x 4
- Biến đổi
( ) 0
3 3
1 4
3
2
2 1
0 2
f x x
x x
x
x
x
x x
f x
- Kiểm tra định nghĩa a
- Hướng dẫn và kiểm tra các bước tiến hành:
+ Tìm nghiệm + Lập bảng xét dấu + Biến đổi tương đương BPT đã cho + Giải các BPT bậc nhất
+ Kết luận
- Lưu ý HS các bước giải BPT có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Hoạt động8: Củng cố kiến thức thông qua giải BPT 2 x 3 1
+ Cách 1:
Vậy tập nghiệm của BPT là: T= 1; 2
+ Cách 2 ( HS về nhà làm)
Giao bài tập và hướng dẫn HS cách giải + Cách 1:
- Kiểm tra lại kiến thức f x ahoặc
f x a a
- Vận dụng giải BPT đã cho
- Phát hiện và sửa chữa kịp thời các sai lầm
+ Cách 2:
- Hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các bước xét dấu nhị thức bậc nhất đã được học của HS
- Vận dụng giải BPT đã cho 4.3 Củng cố:
H: Phát biểu định lý về dấu của nhị thức bậc nhất ?
H: Các bước xét dấu một tích hoặc thương những nhị thức bậc nhất?
H: Cách giải BPT có chứa giá trị tuyệt đối của những nhị thức bậc nhất?
4.3 Nhắc nhở: bài tập về nhà: 1,2,3(SGK)
Trang 6Tiết 38 - 39 Ngày soạn: / /200
I Mục tiêu: Qua bài học hs cần nắm được:
* Về kiến thức:
- Khái niệm: Bất phương trình, hệ BPT bậc nhất hai ẩn, nghiệm BPT, hệ BPT
- Cách giải: Bất phương trình, hệ BPT bậc nhất 2 ẩn
* Về kỹ năng:
- Thành thạo cách giải, cách xác định miền nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất 2 ẩn
* Về tư duy:
Hiểu được các bước để xác định miền nghiệm của hệ BPT bậc nhất 2 ẩn Biết quy lạ về quen
* Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Hiểu được toán học có ứng dụng trong thực tế
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn:
Học sinh đã học cách ghi Công thức nghiệm tổng quát của pt: ax + by = c và biểu diễn hình học, tập nghiệm của pt này
2 Phương tiện:
Trang 7- Chuaồn bũ caực baỷng phuù
- Chuaồn bũ phieỏu hoùc taọp cho hoùc sinh
III Gụùi yự veà phửụng phaựp daùy hoùc:
Phửụng phaựp gụùi mụỷ vaỏn ủaựp thoõng qua caực hoaùt ủoọng ủieàu khieồn tử duy, ủan xen hoaùt ủoọng nhoựm
TIEÁT 38
IV Tieỏn trỡnh baứi hoùc vaứ caực hoaùt ủoọng:
Hoạt động của HOẽC SINH Hoạt động của GIAÙO VIEÂN
* Hoaùt ủoọng 1: Tieỏp caọn khaựi nieọm Baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn:
- Giaỷi nhanh baỏt phửụng trỡnh:
2x + y3 – z < 3, 3x +2y < 1
+ Thay x = - 2; y = 1; z = 0 vaứ baỏt phửụng trỡnh:
2x + y3 – z < 3 (1)
+ Thay x = 1; y = 2 vaứo baỏt phửụng trỡnh:
3x + 2y < 1 (2)
- Nhaọn xeựt: baống caựch so saựnhVT, VP caực bpt (1) vaứ
(2)
- Chia hs thaứnh nhoựm hoaùt ủoọng nhoựm trong 3’
- ẹaùi dieọn caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ vaứ neõu nhaọn xeựt - GV hửụựng daón hs hỡnh thaứnh khaựi
nieọm
* Hoaùt ẹoọng 2 : Khaựi nieọm mieàn nghieọm vaứ hỡnh thaứnh phửụng phaựp bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt 2 aồn.
Hoùc sinh ủoùc khaựi nieọm mieàn nghieọm : (SGK129)
* Veừ ủửụứng thaỳng : 3x +2 y = 6 (1)
* Thay O (0 ;0) ẽ(D) vaứo VT cuỷa (1)
* So saựnh keỏt quaỷ cuỷa VT vaứ VP
- Giụựi thieọu mieàn nghieọm bpt baọc nhaỏt 2 aồn
- GV : giao nhieọm vuù cho tửứng nhoựm
- Treo baỷng phuù GV hửụựng daón hs keỏt luaọn mieàn nghieọm à quy taộc
* Hoaùt ủoọng 3 : Bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm cuỷa heọ Baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt 2 aồn.
- Goùi 1 hs ủũnh nghúa heọ bpt baọc nhaỏt 2 aồn
-HS veừ laàn lửụùt caực ủửụứng thaỳng :
(d1) : 3x + y = 6
(d2) : x + y = 4
(d3) : x = 0
(d4) : y = 0
-Suy ra mieàn nghieọm moói BPT
-Xeựt xem ủieồm O (0 ;0) mieàn nghieọm cuỷa BPT x 0
vaứ y 0 khoõng ?
- GV goùi laàn lửụùt 4 hs leõn baỷng veừ 4 ủ.thaỳng (d1), (d2), (d3), (d4) vaứ bieồu dieón hỡnh hoùc taọp nghieọm moói BPT
- GV hửụựng daón hs tỡm phaàn mieàn, nghieọm cuaỷ heọ
- Lửu yự hs hay nhaàm laón caực phaàn mieàn nghieọm cuỷa tửứng BPT
- GV treo baỷng phuù
* Hoaùt ủoọng 4 : ệựng duùng vaứo baứi toaựn kinh teỏ
-ẹoùc ủeà baứi toaựn
-Toựm taột ủeà
-Traỷ lụứi caõu hoỷi phaựt vaỏn cuỷa gv
-Laọp daứn yự pp giaỷi vaứ hoaứn thieọn baứi giaỷi
- GV gụùi mụỷ, phaựt vaỏn tửứng phaàn caực yeỏu toỏ ủeà baứi ủeồ hỡnh thaứnh heọ BPT baọc nhaỏt 2 aồn
- Hửụựng daón traỷ lụứi
* Hoaùt ủoọng 5 : Cuỷng coỏ toaứn baứi
- Hs xem laùi pp giaỷi BPT vaứ heọ BPT baọc nhaỏt 2 aồn
- Giaỷi baứi taọp 42-43-44 Trang 132-133 Sgk
Trang 8TIẾT 39
LUYỆN TẬP.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ.
Quy tắc thực hành biểu diễn hình học tập nghiệm
của bất phương trình ax +by c
Bài tập 2
a)
x 2y 0
x 3y 2
y x 3
Hướng dẫn học sinh tương tự hoạt động 2
b)
2x 3y 6
2x 3y 3
x 0
Bài tập 3
Giải theo nhóm (Học sinh chuẩn bị trước)
Yêu cầu các nhóm trình bày bài giải Các học
sinh trong nhóm trả lời câu hỏi của giáo viên :
Các bước giải toán bằng cách lập hệ bất
phương trình
Điều kiện của các ẩn x, y
Mục tiêu tìm GTLN (GTNN)
Mối liên hệ giữa các ẩn
Biểu diễn miền nghiệm, miền đa giác
Xác định GTLN
Học sinh nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn
5
4
3
2
1
-1
-2
y - x = 3
x + 3y = -2
x -2y = 0
x sản phẩm I, y sản phẩm II (x 0, y 0) Tiền lãi L = 3x + 5y (ngàn đồng)
x y 5
y 2
x 2y 6
x 0
y 0
Miền nghiệm là đa giác ABCOD với A(4;1), B(2;2), C(0;2), O(0;0), D(5;0)
Max L = 17 khi x = 4, y =1
DẶN DÒ :
Xem lại các bài tập đã sửa
Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi
Xem lại hàm bậc hai, xem trước §5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 9Tiết 40 - 41 Ngày soạn: / /200
§5 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.
I Mục đích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: tam thức bậc hai, dấu của tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai một ẩn
- Kỹ năng: Biết xét dấu tam thức bậc hai, biết vận dụng xét dấu tam thức bậc hai vào giải bất phương trình bậc hai
- Thái độ: cẩn thận
- Tư duy: logic
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
* Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
Biểu diễn hình học tập nghiệm của các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
a) 2x + y > 1 b) -3x + y + 2 0 c)
0 5 3
0 1 2
x x
d)
0 1 3 2 0 3
y x y
* Vào bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Định lý về dấu của tam thức bậc hai:
1 Tam thức bậc hai:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung kiến thức này:
"Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng
f 2 trong đó a, b, c là những hệ số, a0."
Hoạt động :
a) Xét tam thức bật hai f(x) = x2 - 5x + 4 Em hãy tính và
nhận xét về dấu của những giá trị đó: f(4), f(2), f(-1), f(0)
b) Quan sát đồ thị hàm số y = f(x) = x2 - 5x + 4 (Hình 32a,
trang 101) và chỉ ra các khoảng trên đó đồ thị ở phía trên, phía
dưới trục hoành
c) Quan sát các đồ thị trong SGK (Hình 32a, trang 101) và
rút ra mối liên hệ về dấu của giá trị f(x) = ax2 + bx + c ứng với
x tùy theo dấu của biệt thức b2 4ac
2 Dấu của tam thức bậc hai:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung kiến thức này:
"ĐỊNH LÍ :
ac b
a c bx ax
x
f
4
, 0
2
2
D
Nếu D0 thì f x luôn
cùng dấu với hệ số a , với mọi x R
Nếu D 0 thì f x luôn
cùng dấu với hệ số a , trừ khi
a
b
x khi x < x1 hoặc x > x2
Nếu D0thì f x cùng
dấu với hệ số a khi x < x hoặc x > x trái dấu với hệ số a khi
Hs ghi nhận kiến thức này
Hs thảo luận nhóm trả lời
Hs ghi nhận kiến thức này
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2
x trong đó x1, x2 x1 x2 là nghiệm của f x
Chú ý: Trong định lí trên, có thể thay biệt thức b2 4ac
D bằng định lí thu gọn ' b' 2 4ac
Minh họa hình học (SGK)"
3 Áp dụng:
Gv nêu ví dụ 1 (SGK, trang 102) giúp Hs hiểu rõ định lý
này và hình thành kỹ năng xét dấu tam thức bậc hai cho Hs
Hoạt động :
Xét dấu các tam thức sau:
a) f(x) = 3x2 + 2x - 5
b) g(x) = 9x2 - 24x +16
Gv nêu ví dụ 2 (SGK, trang 103) giúp Hs hiểu rõ định lý
này và hình thành kỹ năng xét dấu tam thức bậc hai cho Hs
II Bất phương trình bậc hai một ẩn:
1 Bất phương trình bậc hai một ẩn:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung kiến thức này:
"Bất phương trình bậc hai ẩn x là bất phương trình dạng ax2 +
bx + c < 0 (hay ax2 + bx + c > 0, ax2 + bx + c 0, ax2 + bx + c
0)
Trong đó a , b , c là các số thực đã cho, a 0."
2 Giải bất phương trình bậc hai:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung này:
Giải bất phương trình bậc hai: ax2 + bx + c < 0 thực chất là tìm
các khoảng mà trong đó f(x) = ax2 + bx + c cùng dấu với hệ số
a (trường hợp a > 0) hay trái dấu với hệ số a (trường hợp a < 0)
Hoạt động :
Em hãy tìm các khoảng mà:
a) f(x) = -2x2 + 3x + 5 trái dấu với hệ số của x2?
b) g(x) = -3x2 + 7x - 4 cùng dấu với hệ số của x2?
Gv nêu ví dụ 3, 4 (SGK, trang 104, 105) giúp Hs hiểu rõ cách
xét dấu tam thức bậc hai và hình thành kỹ năng xét dấu tam
thức bậc hai, giải bất phương trình bậc hai cho Hs
Hs quan sát ví dụ và cách giải của Gv, từ đó hình thành kỹ năng giải toán cho mình
Hs thảo luận nhóm trả lời
Hs quan sát ví dụ và cách giải của Gv, từ đó hình thành kỹ năng giải toán cho mình
Hs ghi nhận kiến thức này
Hs thảo luận nhóm trả lời
Hs quan sát ví dụ và cách giải của Gv, từ đó hình thành kỹ năng giải toán cho mình